Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thiết bị đồ dùng dạy học tối thiểu Lớp 2 và Lớp 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua thiết bị đồ dùng dạy học tối thiểu Lớp 2 và Lớp 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207547 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được bổ sung theo Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:47:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp thiết bị như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 500.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/dự toán/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/dự toán/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng cung cấp thiết bị; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/dự toán/BCKTKT (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng cung cấp thiết bị của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/dự toán/BCKTKT (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết trong thời gian giao hàng nếu thiết bị bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế cho thiết bị chào thầu. - Có bản cam kết hàng hóa đảm bảo mới 100% |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét.(tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét.(tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua thiết bị đồ dùng dạy học tối thiểu Lớp 2 và Lớp 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới Mua thiết bị đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn kinh phí được bổ sung theo Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c) Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp được ủy quyền với các loại thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. (Phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT hoặc Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT) - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. Nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá (giấy nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, đối với các loại hàng hoá) trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất (để ràng buộc trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ bảo hành – bảo trì phần mềm, phần cứng, bảo đảm an toàn điện, an toàn sức khỏe cho đối tượng sử dụng) |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Thực hành Sư phạm, địa chỉ: Số 227, đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; địa chỉ: Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 18 | Quả bóng đá | 5 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 2 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 20 | Quả cầu đá | 7 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 21 | Cột, lưới | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 22 | Quả bóng chuyền hơi | 3 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 23 | Bàn cờ, quân cờ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 24 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 25 | Trụ đấm, đá | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 26 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 27 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 28 | Bóng ném | 10 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây 10 lap | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 30 | Còi | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 31 | Thước dây 20m | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 32 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 33 | Dây nhảy cá nhân | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 34 | Nấm thể thao | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 35 | Cờ lệnh thể thao | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 36 | Biển lật số | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 37 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 38 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 39 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 40 | Thanh phách | 7 | Cặp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 41 | Song loan | 35 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 42 | Tambourine (Trống lục lạc) | 6 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 43 | Chuông (bells) | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 44 | Castanets | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 45 | Maracas | 10 | Cặp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 46 | Bút lông | 35 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 47 | Bảng pha màu (Palet) loại 1 | 35 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 48 | Xô đựng nước | 35 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 49 | Tạp dề | 35 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 50 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 35 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 51 | Tủ/ giá | 3 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 52 | Màu goát (Gouache colour) | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 53 | Đất nặn | 2 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 54 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 55 | Bộ mẫu chữ viết | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 56 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 57 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 155 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 58 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 155 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 59 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 155 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 60 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 61 | Bộ chai và ca 1 lít | 16 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 62 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 63 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 64 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 65 | Tranh Bộ xương | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 66 | Tranh Hệ cơ | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 67 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 68 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 69 | Bộ tranh Bốn mùa | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 70 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 71 | Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 31 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 72 | Bộ các Video/Clip các hiện tượng thiên tai thường gặp | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 73 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 21 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 74 | Mô hình Bộ xương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 75 | Mô hình Hệ cơ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 76 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 77 | Ti vi Smart TV 65inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 78 | Nam châm | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 79 | Nẹp treo tranh | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 80 | Giá treo tranh | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 81 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 82 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 83 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 84 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 85 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 86 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 87 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 88 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 89 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 90 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 91 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 92 | Thước cuộn, có độ dài 10m | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 93 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 94 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: (1 Quân trong 1 hộp nhựa)Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: (2 đồng xu trong 1 bộ)Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: (3 quả bóng trong 1 hộp) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 95 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (1 bàn 2 ghế) - Phòng Ngoại Ngữ | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 96 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 97 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 98 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 99 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 100 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 101 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 102 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 103 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 104 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 105 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 106 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 107 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 108 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 109 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 110 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 111 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 112 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 113 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 114 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 115 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 116 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 117 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 118 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 119 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 120 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 121 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 122 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 123 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 124 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 125 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 126 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 127 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 128 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 8 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 129 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 8 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 130 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 131 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 132 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 133 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 134 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 135 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 8 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 136 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 137 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 138 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 139 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 140 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 141 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 142 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 143 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 144 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 145 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 146 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 8 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 147 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 8 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 148 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 149 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 150 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 10 | Tập | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 151 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 152 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 153 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 154 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 155 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 156 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 157 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 158 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 159 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 160 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 161 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 162 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 4 | Tập | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 163 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 4 | Tập | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 164 | Atlat địa lý Việt Nam | 4 | Tập | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 165 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 166 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 167 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 168 | Nhiệt kế | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 169 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 170 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 171 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 172 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 173 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 174 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 175 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 176 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 177 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 178 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 179 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 180 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 181 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 182 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 183 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 184 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 185 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 186 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 187 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 188 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 189 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 190 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 191 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 192 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 193 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 194 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 195 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 196 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 197 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 198 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 199 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 200 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 201 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 202 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 203 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 204 | Chậu thủy tinh | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 205 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 206 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 7 | Gram | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 207 | Nến | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 208 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 209 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 210 | Muối ăn | 1 | Lọ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 211 | Đường | 1 | Lọ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 212 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 213 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 214 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 215 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 216 | Cát hoặc dầu ăn | 1 | Lọ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 217 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 218 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 219 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 220 | Kính lúp | 25 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 221 | Lam kính | 10 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 222 | La men | 10 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 223 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 224 | Panh | 5 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 225 | Dao cắt tiêu bản | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 226 | Pipet | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 227 | Đũa thủy tinh | 10 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 228 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 229 | Đèn cồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 230 | Cồn đốt | 1 | Lít | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 231 | Acid acetic 45% | 1 | Lọ 500ml | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 232 | Carmin acetic 2% | 1 | Lọ 100ml | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 233 | Methylen blue | 2 | Lọ 100ml | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 234 | Chậu lồng (Bôcan) | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 235 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 236 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 237 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 238 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 239 | Ống đong | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 240 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 241 | Thanh nam châm | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 242 | Giá để ống nghiệm | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 243 | Đèn cồn | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 244 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 245 | Lưới thép | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 246 | Găng tay cao su | 42 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 247 | Áo choàng | 40 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 248 | Kính bảo vệ mắt không màu | 40 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 249 | Chổi rửa ống nghiệm | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 250 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 251 | Bộ giá đỡ cơ bản | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 252 | Bình chia độ | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 253 | Biến thế nguồn | 3 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 254 | Đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 255 | Đa dạng cá | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 256 | Đa dạng lưỡng cư | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 257 | Đa dạng bò sát | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 258 | Đa dạng chim | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 259 | Đa dạng thú | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 260 | Đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 261 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 262 | Từ tế bào đến cơ thể | 1 | Mô hình | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 263 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 264 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 265 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 266 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 267 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 268 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 269 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 270 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 271 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 272 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 273 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 274 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 275 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 276 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 277 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 278 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 1 | Tệp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 279 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 280 | Video về An toàn điện trong gia đình | 1 | Tệp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 281 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả | 1 | Tệp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 282 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 283 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 284 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 285 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 286 | Bếp điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 287 | Bóng đèn các loại | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 288 | Quạt điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 289 | Bộ vật liệu cơ khí | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 290 | Bộ dụng cụ cơ khí | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 291 | Bộ vật liệu điện | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 292 | Bộ dụng cụ điện | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 293 | Biến thể nguồn | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 294 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 295 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 296 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 297 | Ném bóng | 4 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 298 | Lưới chắn bóng ném bóng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 299 | Quả bóng đá | 6 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 300 | Quả bóng rổ | 6 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 301 | Quả cầu đá | 16 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 302 | Trụ, lưới (Cầu đá) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 303 | Quả cầu lông | 2 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 304 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 305 | Trụ, lưới (Cầu lông) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 306 | Quả bóng chuyền da | 6 | Quả | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 307 | Trụ đấm, đá | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 308 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 309 | Gậy | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 310 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 311 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 312 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 313 | Còi | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 314 | Thước dây | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 315 | Nấm thể thao | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 316 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 317 | Biển lật số | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 318 | Dây nhảy cá nhân | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 319 | Dây nhảy tập thể | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 320 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 321 | Thanh phách | 20 | Cặp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 322 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 323 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 324 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 325 | Kèn phím | 5 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 326 | Sáo (recorder) | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 327 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 328 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 329 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 330 | Đèn chiếu sáng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 331 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 332 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 333 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 334 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 40 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 335 | Bảng vẽ | 40 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 336 | Bút lông | 40 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 337 | Bảng pha màu | 40 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 338 | Ống rửa bút | 40 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 339 | Màu oát (Gouache colour) | 40 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 340 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 341 | Đất nặn | 40 | Hộp | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 342 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 343 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 344 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 345 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 346 | Bộ dụng cụ lao động (Làm vệ sinh lớp học) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 347 | Bộ dụng cụ (Chăm sóc hoa, cây trồng thông thường) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 348 | Ti vi Smart TV 65inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp thiết bị như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 500.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/dự toán/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/dự toán/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng cung cấp thiết bị; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/dự toán/BCKTKT (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng cung cấp thiết bị của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/dự toán/BCKTKT (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết trong thời gian giao hàng nếu thiết bị bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế cho thiết bị chào thầu. - Có bản cam kết hàng hóa đảm bảo mới 100% | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét.(tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/cơ khí.- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét.(tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi