Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện nghiên cứu và phát triển Vùng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:45:00 đến ngày 2021-12-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,126,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là + Hợp đồng cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà màng, nhà lưới và + Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.Tài liệu chứng minh là bản sao:+ Hợp đồng+ Biên bản bàn giao, nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính+ Báo có hoặc phiếu thu hoặc các tài liệu khác chứng minh việc thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử, cơ – điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Nhiệt - lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư sinh học, công nghệ sinh học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện nghiên cứu và phát triển Vùng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm thực nghiệm ươm tạo và thực hành công nghệ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm 2018-2020. + Bản chụp xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/06/2021. + Bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và hóa đơn tài chính, báo có của các hợp đồng tương tự gói thầu. + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu. + Các tài liệu kỹ thuật đáp ứng yêu cầu chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cataloge kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất cho các loại thiết bị chào thầu, nếu catalogue là tiếng Anh phải được dịch sang tiếng Việt. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) đối với các thiết bị được nhập khẩu khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng và Giấy kiểm định chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; + Các thông số kỹ thuật nêu trong HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, lắp đặt, chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ cho các chi phí về dịch vụ kỹ thuật, đào tạo hướng dẫn sử dụng cho cán bộ vận hành của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với các thiết bị: Nồi hấp tiệt trùng; tủ bảo quản mẫu, Tủ cấy vi sinh đôi; Máy bơm; hệ thống kho lạnh bảo quản Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện nghiên cứu và Phát triển vùng
Địa chỉ: Tầng 5, số 70 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;
Điện thoại: 024.39424357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Số 113, phố Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: Số 113, phố Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống làm mát quạt hút công nghiệp, tấm coolingpad, mô tơ thu rải lưới và màng bảo ôn nhà kính | 1.920 | m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống điện thắp sáng và quạt đảo gió lưu thông không khí trong nhà kính | 1.920 | m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phần tủ điều khiển tự động nhà kính, dây dẫn cấp đến các thiết bị | 1.920 | m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ phận giá để khay di động trong nhà kính | 1.920 | m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống điều hòa công nghiệp hoạt động 2 chiều tự động kích mầm hoa và dưỡng cây (Khu nhà kính diện tích 1.440m2) | 9 | giàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tưới nước, tưới phân, thuốc kích thích sinh trưởng | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vắt giá thể | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy phát điện: Điện áp 380V công suất ≥ 50 KVA | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động tủ ATS 3 pha 100A (01 tủ) | 1 | tủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống châm phân, tưới nhỏ giọt tự động theo thời gian nhà kính. | 1.984 | m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Vải địa kỹ thuật - Màng phủ bằng nhựa HDPE trọng lượng 100 gr/m2 | 2.000 | m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Túi bầu trồng cây, túi nilong 2 lớp trắng đen kích thước 18x32cm | 8.000 | túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Móc cài nhựa tròn để kẹp thân cây với dây treo cây | 20.000 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tăng đơ cáp M10mm | 160 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp nhựa ø 5mm chuyên dụng cho nông nghiệp. | 5.000 | m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống châm phân, tưới nhỏ giọt tự động theo thời gian nhà lưới. | 1.984 | m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Vải địa kỹ thuật - Màng phủ bằng nhựa HDPE trọng lượng 100 gr/m2 | 2.000 | m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống giám sát ngày đêm (Trọn bộ 16 camera 2.0) | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bồn nước nhựa 2.000L đứng | 4 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ nước | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bút đo EC trong đất (0.00 to 4.00 mS/cm (dS/m)) | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây Điện Loại 2x2.5 mm2 | 500 | m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Xe đẩy sản phẩm, vật tư, vật liệu khung hộp inox | 5 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy cất nước một lần | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy cất nước 2 lần | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Nồi hấp tiệt trùng | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ sấy | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cân kỹ thuật | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cân kỹ thuật 3 số lẻ | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máy lắc ngang | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ mát bảo quản mẫu 2-10 độ C | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ cấy vi sinh đôi | 3 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Hộp nhiệt thanh trùng dụng cụ nuôi cấy mô | 3 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lò vi sóng | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bếp điện phẳng 1 vị trí | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Điều hòa nhiệt độ loại 2 chiều (2HP) | 2 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn thao tác phòng sạch Inox304 | 5 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế phòng thí nghiệm Inox304 | 30 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ đựng hóa chất | 4 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ Micropipette: 0.2 đến 2.0 (µL), 0.5 đến 10 (µL), 2 đến 20 (µL), 10 đến 100 (µL), 20 đến 200 (µL), 100 đến 1000 (µL) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kệ nuôi cấy có bóng đèn bằng Inox SU 304 | 10 | kệ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Máy đo PH/ORP/EC/TDS/NaCl để bàn | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ dụng cụ nuôi cấy mô | 10 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp nuôi cấy mô dài 30cm | 10 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy đo cường độ ánh sáng | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bình tam giác 250 ml | 1.000 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bình tam giác 500ml | 500 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Chai Trung tính, miệng rộng, nút vặn 500ml | 1.000 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Chai Nâu Nút mài thủy tinh 1000ml | 50 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Chai Nâu Nút mài thủy tinh 500ml | 50 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đĩa PETRI thủy tinh 90x15mm | 80 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đĩa PETRI thủy tinh 60x15mm | 80 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Máy bơm | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Kho lạnh bảo quản 100 m3 | 1 | kho | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là + Hợp đồng cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà màng, nhà lưới và + Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.Tài liệu chứng minh là bản sao:+ Hợp đồng+ Biên bản bàn giao, nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính+ Báo có hoặc phiếu thu hoặc các tài liệu khác chứng minh việc thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây. | 6 | 3 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây. | 6 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện tử, cơ – điện tử | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây | 6 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Nhiệt - lạnh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ sư sinh học, công nghệ sinh học | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây | 6 | 3 |
| 6 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênĐã thực hiện ≥ 01 hợp đồng lắp đặt vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ việc trồng hoa trong nhà lưới, nhà kính, vật tư, thiết bị công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm.trong 03 năm gần đây | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi