Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194418-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211194265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường GPMB dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Nghi Sơn-Diễn Châu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:28:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,902,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.985318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.970636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp hoặc công trình khác cấp I + Các hạng mục thi công chính: Thi công điện đường dây và TBA 220kV trở lên; Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.931.484.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.862.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA hạng I trở lên đang còn hiệu lực-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công trực tiếp;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu nâng tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời điện ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 6,5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ≥ 36m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Di dời đường điện 220kV phục vụ GPMB thi công Dự án thành phần ĐTXD đoạn Nghi Sơn-Diễn Châu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020, đoạn qua huyện Quỳnh Lưu
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường GPMB dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Nghi Sơn-Diễn Châu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu, Địa chỉ: huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Lưu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu, Địa chỉ: huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp I nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu, Địa chỉ: huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH VẬT TƯ CHÍNH ĐƯỜNG DÂY THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ
1Dây dẫn điện (mã hiệu ACSR330/43)Mô tả KT theo chương V2.490,75m
2Dây dẫn điện (mã hiệu ACSR300/39)Mô tả KT theo chương V1.334,55m
3Dây chống sét (mã hiệu TK70)Mô tả KT theo chương V855,78m
4Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (mã hiệu NK16-2)Mô tả KT theo chương V12Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (mã hiệu NK16-1)Mô tả KT theo chương V12Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR2x330/43 (mã hiệu DD7-2)Mô tả KT theo chương V12Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39 (mã hiệu DD7-1)Mô tả KT theo chương V12Chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét (mã hiệu NS)Mô tả KT theo chương V8Chuỗi
9Chống rung cho dây dẫn ACSR330/43 (mã hiệu CR)Mô tả KT theo chương V24Bộ
10Chống rung cho dây dẫn ACSR 300/39 (mã hiệu CR1)Mô tả KT theo chương V12Bộ
11Chống rung cho dây chống sét (mã hiệu CRs)Mô tả KT theo chương V8Bộ
12Khung định vị KĐV (Khung định vị cho dây dẫn phân pha đôi ACSR2x330/43)Mô tả KT theo chương V168cái
13Khung định vị KĐVI (Khung định vị cho dây lèo phân pha đôi ACSR2x330/43)Mô tả KT theo chương V9cái
14ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (ONDD)Mô tả KT theo chương V1ống
15ống vá dây dẫn ACSR 330/43 (OVDD)Mô tả KT theo chương V3ống
16ống nối dây dẫn ACSR 300/39 (ONDD)Mô tả KT theo chương V1ống
17ống vá dây dẫn ACSR 300/39 (OVDD)Mô tả KT theo chương V3ống
18Tạ bù TB100Mô tả KT theo chương V3Bộ
19Biển báo vượt đường bộMô tả KT theo chương V8cái
20Biển báo nguy hiểmMô tả KT theo chương V2cái
21Biển báo số thứ tự cộtMô tả KT theo chương V2cái
22Dây cáp quangMô tả KT theo chương V3.360,5m
23Khóa néo cáp quang OPGWMô tả KT theo chương V10cái
24Khóa đỡ cáp quang OPGWMô tả KT theo chương V4cái
25Khóa lèo cáp quang OPGWMô tả KT theo chương V10cái
26Kẹp cáp quang OPGW trên ctMô tả KT theo chương V24cái
27Chống rung cáp quang OPGWMô tả KT theo chương V16cái
28Ru lô cáp quangMô tả KT theo chương V1cái
29Cột néo thép 1 mạch 2 dây chống sét N212-50cMô tả KT theo chương V2cột
30Cột néo thép 1 mạch 1 dây chống sét N211-52cMô tả KT theo chương V2cột
31Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuMô tả KT theo chương V1cột
B XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY THEO BẢN VẼ THIẾT KẾ
1Móng bản MB21x18-11.15Mô tả KT theo chương V4Móng
2Bu lông neo BL64-350Mô tả KT theo chương V64Chiếc
3Tiếp địa cột thép RS4Mô tả KT theo chương V4Vị trí
C THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mô tả KT theo chương V4Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMô tả KT theo chương V1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMô tả KT theo chương V4Vị trí
4Thí nghiệm bát cách điện (bát 101)Mô tả KT theo chương V1.004bát
5Thí nghiệm bát cách điệnMô tả KT theo chương V100bát
D CHI PHÍ ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 220KV ( 2 MẠCH)
1Đo thông số đường dây 220kVMô tả KT theo chương V2mạch
E THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI, THU HỒI TUYẾN CHÍNH
1Cột đỡ 1 mạch 2 dây chống sét Đ212-40Mô tả KT theo chương V1cột
2Cột đỡ 1 mạch 2 dây chống sét Đ212-46Mô tả KT theo chương V1cột
3Cột II222-5BMô tả KT theo chương V1cột
4Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫnMô tả KT theo chương V9Chuỗi
5Phá dỡ bê tông móng cũMô tả KT theo chương V726,2m3
6Vận chuyển phế thải (bê tông móng cũ)Mô tả KT theo chương V726,2m3
7Tháo hạ cột đỡ thép có trọng lượng Mô tả KT theo chương V9cột
8Tháo hạ và căng lại dây ACSR 330/43 bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả KT theo chương V16,794km
9Tháo hạ và căng lại dây ACSR 300/39 bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả KT theo chương V16,98km
10Tháo hạ và căng lại dây chống sét TK70 bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8,459km
11Tháo hạ và căng lại dây cáp quangMô tả KT theo chương V2,799km
12Bốc dỡ, thu gom và vận chuyến về khoMô tả KT theo chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.985318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.970636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp hoặc công trình khác cấp I + Các hạng mục thi công chính: Thi công điện đường dây và TBA 220kV trở lên; Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.931.484.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.862.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA hạng I trở lên đang còn hiệu lực-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết).107
2 Đội trưởng đội thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (có chữ ký cam kết)75
3 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công trực tiếp;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (có chữ ký cam kết)75
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (có chữ ký cam kết)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu nâng tự hành ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình4
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy tời điện ≥5T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy phát điện ≥ 6,5 kVA Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy bơm nước ≥ 36m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->