Gói thầu: Thi công di dời, hoàn trả mạng đô thị thành phố và hệ thống camera của Công an thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201744-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công di dời, hoàn trả mạng đô thị thành phố và hệ thống camera của Công an thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211013981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP và nguồn vốn dự án đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:26:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,356,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật gồm: Di dời tuyến cáp quang, xây dựng tuyến cống bể và ngầm hóa hệ thống cáp quang, di dời hệ thống camera.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3,75 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 3,75 tỷ = 7,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ điện, điện tử viễn thông.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng tuyến cống bể
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công di dời, ngầm hóa mạng cáp quang và di dời hệ thống camera
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện tử viễn thông/điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/ điện tử viễn thông/ điện- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 3 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kWKèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 0,62kW – 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 0,62kW – 2,5kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Thi công di dời, hoàn trả mạng đô thị thành phố và hệ thống camera của Công an thành phố
Nâng cấp, cải tạo đường ĐT 601
360 Ngày
E-CDNT 3 NSTP và nguồn vốn dự án đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: ++ Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đà Nẵng, địa chỉ số 15 Quang Trung, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn giám sát thi công công trình: ++ Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng ECC, địa chỉ số 385 Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thành Khê, thành phố Đà Nẵng. ++ Phân viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải Miền Trung, địa chỉ số 125 đường King Dương Vương, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng ++ Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông công chính Đà Nẵng, địa chỉ số 363 Tôn Đức Thắng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng ++ Công ty Cổ phần Tư vấn - đầu tư xây dựng chiếu sáng và cơ điện công trình, địa chỉ số 129D Trương Định, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công giao thông Đà Nẵng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Tầng 2,3,4 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax: 0236.3825321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
B HẠNG MỤC CỐNG BỂ
1Bể cáp thông tin 1 đan dọc tiêu chuẩn dưới hè KT (1,46x0,98)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bể
2Hố ga thông tin KT(0,70x0,70)mMô tả kỹ thuật theo Chương V157hố
3Cắt, phá dỡ, hoàn trả mặt đường hiện trạng bằng kết cấu BTXM M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,15m2
4Phá dỡ, hoàn trả mặt đường hiện trạng bằng kết cấu đá bộtMô tả kỹ thuật theo Chương V102,15m2
5Lắp đặt ống dẫn cáp, loại ống PVC D110x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,84100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua cầu, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m - đường kính D113,5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m
7Khoan thủ công lắp đặt tuyến ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
8Bê tông bảo vệ tuyến ống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,68m3
9Vận chuyển, đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,49m3
C HẠNG MỤC CÁP QUANG MẠNG MAN
1Kéo tạm phục vụ thi công tuyến đường ĐT601 (cáp quang mạng MAN thành phố) loại cáp ≤ 24 sợi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,77km
2Ngầm hóa tuyến cáp vào tuyến công bể mới xây dựng loại cáp ≤ 48 sợi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,95km
D HẠNG MỤC DI DỜI THIẾT BỊ CAMERA CÔNG AN THÀNH PHỐ
1Tháo dỡ thu hồi thiết bị (chân đế + camera)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15thiết bị
2Tháo dỡ thu hồi tủ kỹ thuật cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
3Di dời, lắp đặt lại Camera giám sát (thiết bị thu hồi dùng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15thiết bị
4Di dời, lắp đặt lại tủ kỹ thuật cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật gồm: Di dời tuyến cáp quang, xây dựng tuyến cống bể và ngầm hóa hệ thống cáp quang, di dời hệ thống camera.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3,75 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 3,75 tỷ = 7,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ điện, điện tử viễn thông.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng tuyến cống bể 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.53
3 Kỹ thuật thi công di dời, ngầm hóa mạng cáp quang và di dời hệ thống camera 2 - Kỹ sư điện tử viễn thông/điện.53
4 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc đạc/trắc địa53
5 Kỹ sư an toàn 1 - Kỹ sư xây dựng/ điện tử viễn thông/ điện- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 3 tấn Cần cẩu 3 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
3 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
5 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
6 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
7 Máy mài 2,7kW Máy mài 2,7kWKèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
8 Máy khoan 0,62kW – 2,5kW Máy khoan 0,62kW – 2,5kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)4
9 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
10 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
11 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
12 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->