Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:51:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng thi công công trình:+ Kỹ sư PCCC+ Có chứng chỉ hành nghề PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp chuyên môn: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn phù hợp, có chứng chỉ hành nghề; có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh tối thiểu đủ 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng mình: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự).+ Kê khai toàn bộ thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng: Yêu cầu Đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu kê khai.+ Kê khai Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật+ Tốt nghiệp đại học > 01 người+ Có chứng chỉ hành nghề PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn phù hợp; có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Kê khai toàn bộ thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng: Yêu cầu Đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện+ Trình độ đại học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn phù hợp; có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Kê khai toàn bộ thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng: Yêu cầu Đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vận hành, chạy thử+ Trình độ đại học+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn phù hợp; có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Kê khai toàn bộ thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng: Yêu cầu Đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu kê khai. Cán bộ an toàn lao động có Chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông công suất ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 3 pha ≥27KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC Xây dựng trường Trung học cơ sở tại khu đất ký hiệu khu B, tại số 3 Lương Yên, phường Bạch Đằng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết Quý I/2021 để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 về Phòng cháy chữa cháy hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 về Phòng cháy chữa cháy hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 33 đường Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 30 Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC | |||
| B | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.000 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 500 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 500 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | hộp |
| 7 | măng xông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.000 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1m |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m2 |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt van an toàn D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Rọ hút (Crepin) D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van báo động Alarm vavle D100, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 37 | Cáp chống cháy chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ điều khiển bơm chữa cháy đến bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 38 | Cáp chống cháy chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ điều khiển bơm chữa cháy đến bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 43 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x600*180 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Van chữa cháy D50 chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 46 | Lăng B chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 47 | Bộ khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 48 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m áp lực 16 bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lăng A chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Bộ khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,9 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, chôn ống thép chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 57 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 58 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| E | THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh - Mains: 220VAC, 50/60Hz - Transformer Capacity: 75VA - Stand-by Battery: 24VDC, 0.6 AH - Battery Charger: Ni-Cd Battery Trickle Charger - Main Sounder: Speaker (Voice Alarm equipped) - Operating Temperature Range: 0°C – 40°C - Material: Body, Front Door: Steel, 1.2mm, Baked Paint Display, Operation Panel : Self Extinguishing Plastic, 2mm - Color: Body, Front Door: Equivalent to Munsell 2.5Y9/1 Display, Operation Panel: Equivalent to Munsell 5Y6/0.5 - Dimension: 450 x 650 x 100 mm. - Weight: 13 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| F | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=55m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=55m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=60m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg Khoảng cách phun 3.0-3.5mThời gian phun hiệu quả 20 độ C 12(S)Trọng lượng chất dập lửa; 3 (kg)Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa 9.8 (kg)Áp suất khí 15 (Mpa)Kiểm tra thủy lực 22.5 (Mpa)Độ dày thân bình 4.5 (mm)Thể tích giãn nở thân bình 5.0%Nhiệt độ làm việc ổn định (-20 độ C -+60 độ C)Ngoại hình: đỏVật liệu vỏ bình: thép cacbon dẻoVan: đồngKỹ thuật sản xuất vỏ bình: đúc liền khốiThành phần chứa chất cháy: khí CO2 tinh chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg Dung tích 6,6kgChất chữa cháy: ABCE Super Dry PowderNhiệt độ hoạt động: -30 độ C đến 60 độ CThời gian xả trung bình: 21secÁp xuất tối đa cho phép: 18.00barDung tích bình: 7.50LtChất liệu bình: St12Chất liệu van: HPb59-1Van an toàn: 19-26 barKhoảng cách phun: 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 114 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng thi công công trình:+ Kỹ sư PCCC+ Có chứng chỉ hành nghề PCCC. | 1 | + Bằng cấp chuyên môn: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn phù hợp, có chứng chỉ hành nghề; có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh tối thiểu đủ 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng mình: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự).+ Kê khai toàn bộ thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng: Yêu cầu Đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu kê khai.+ Kê khai Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 7 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật+ Tốt nghiệp đại học > 01 người+ Có chứng chỉ hành nghề PCCC. | 1 | Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn phù hợp; có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Kê khai toàn bộ thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng: Yêu cầu Đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu kê khai. | 4 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện+ Trình độ đại học | 1 | Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn phù hợp; có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Kê khai toàn bộ thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng: Yêu cầu Đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu kê khai. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vận hành, chạy thử+ Trình độ đại học+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn phù hợp; có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. Kê khai toàn bộ thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng: Yêu cầu Đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký xác nhận và chịu trách nhiệm về số liệu kê khai. Cán bộ an toàn lao động có Chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc đã qua đào tạo an toàn lao động. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 2,5KW | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy phát điện 3 pha ≥27KVA | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Nhà thầu có cam kết việc huy động đầy đủ các thiết bị trong quá trình thi công. Các thiết bị máy móc thi công. Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).Kê khai đầy đủ và cung cấp tài liệu gốc để làm rõ cho bên mời thầu khi có yêu cầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi