Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:49:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,348,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15232015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3046403E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.044.160.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.088.321.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên hành kỹ thuật khác trở lên;- Có chứng chỉ định giá xây dựng đang trong thời gian còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng ≥12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu ≥5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được mời đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng; +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công yêu cầu trong E-HSMT thì yêu cầu nhà thầu cần scan thêm các tài liệu liên quan để chứng minh đủ số lượng, công suất và khả năng huy động của thiết bị; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, đường Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, đường Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đổ bê tông, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 65,1354 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,6122 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,9634 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,111 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,7708 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,2725 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 10,36 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2304 | 100m |
| 9 | Đoạn cọc ép âm 0.32m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 74 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,8303 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20,3374 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,8788 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,4399 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 48,7234 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,2266 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,7416 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,9275 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,3895 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,3192 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1177 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6804 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4212 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,331 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,8976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2697 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2204 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 26,869 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6584 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,399 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6348 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,959 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30,51 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 25,6936 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,9266 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,1653 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,7296 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,5133 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 46,4446 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,3713 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,9795 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1375 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,3558 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 114,7749 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8,9679 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 10,3823 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,8237 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,2261 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2567 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,2489 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,2489 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn giả ngói màu ghi xám dày 0,45mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,505 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.096 | cái |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,9448 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0587 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2354 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1766 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,0932 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,1668 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,1644 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9,1234 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,3215 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,0224 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,8495 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20,979 | 100m2 |
| B | Kiến trúc trụ sở làm việc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 250,2288 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8,0073 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,1843 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 62,4193 | m3 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 210,74 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 992,7768 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.581,3698 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.581,3698 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 66,434 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.647,8038 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 781,4328 | m2 |
| 12 | Quét lớp lót chống thấm bằng Sika BC Bitumen | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 78,944 | m2 |
| 13 | Dán màng khò nóng chống thấm bằng Sika BITUSEAL | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 78,944 | m2 |
| 14 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 149,494 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn giả đá | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 207,024 | m2 |
| 16 | Lát gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 560,98 | m2 |
| 17 | Quét lớp lót chống thấm bằng Sika BC Bitumen | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 72,718 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm có trộn phụ gia Sika latex | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 72,718 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 53,2395 | m2 |
| 20 | Lát Gạch Granite 300x300 chống trơn màu sáng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 49 | m2 |
| 21 | Lát đá Granite tự nhiên màu sẫm cho bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 99,4254 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên màu sẫm vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 14,028 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá vào chân tường ngoài nhà | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 22,7622 | m2 |
| 24 | Lan can cầu thang bằng inox | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 40,647 | md |
| 25 | Trụ cái cầu thang | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Công tác ốp đá granit KT 50x20 dùng chặn nước ở chân cầu thang | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1896 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 526,6644 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 49 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng trần Cemboard chống ẩm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 22,33 | m2 |
| 30 | Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 71,33 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch Granite KT 200x600 vào chân tường trong nhà, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 68,237 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 207,48 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn lá nhôm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 48,7838 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn lá nhôm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 48,7838 | m2 |
| 35 | Cửa đẩy thủy lực khung nhôm kính trắng an toàn 6.38 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 14,2695 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đẩy thủy lực khung nhôm kính trắng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 14,2695 | m2 |
| 37 | Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,6038 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,6038 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 66,5216 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm kính mờ 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 10,7502 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm + kính trắng an toàn 6.38, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 139,8294 | m2 |
| 42 | Vách kính trắng khung nhôm cố định kết hợp cửa lật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 45,4257 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact 12mm, Inox 304 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 48,8213 | m2 |
| 44 | Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 sơn màu trắng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 132,5748 | m2 |
| 45 | Rèm cuốn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 126,0948 | m2 |
| 46 | Cửa sập chống cháy 60, 70 phút, thép cánh dày 1,2m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 37,5492 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu sẫm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 10,704 | m2 |
| 48 | Nẹp chỉ đồng chống trơn cầu thang | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 70,92 | m |
| 49 | Lát đá đường dốc bằng đá granít dày 20 có khía cạnh chống trượt, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8,6359 | m2 |
| 50 | Lan can bậc tam cấp bằng inox | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,2353 | md |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,89 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 16,8 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 16,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 16,8 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 87,89 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.690,16 | m |
| 57 | Con tiện lan can | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 326 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,9515 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,4477 | m3 |
| 60 | Công tác ốp đá granit màu sẫm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,3869 | m2 |
| 61 | Đất màu trồng cây | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | trọn gói |
| C | Cấp điện và chống sét trụ sở làm việc | |||
| 1 | Kim thu sét D16, L=1.0m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét thép D10 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 230 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa thép L63X63X6, L=2,4m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | cọc |
| 6 | Dây thép tiếp địa CU PVC 1x16mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 7 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 33 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 9 | MCCB 3P 32A 16kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 40A 18kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 11 | MCB 1P 32A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 25A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 13 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 16 | Đèn báo pha | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 17 | Máy biến dòng 100/5A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 18 | Vôn kế 0-500V | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Am-pe kế 0-100A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 20 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C800xR600xS300mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 22 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 23 | MCB 2P 32A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 24 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 27 | Tủ điện 6 Module | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 28 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 29 | MCCB 3P 40A 16kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 31 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 32 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 33 | Tủ điện 6 Module | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 35 | MCCB 3P 40A 16kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 32A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P 25A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 38 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 39 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 40 | Cầu chì 2A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 41 | Đèn báo pha | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 42 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 43 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS250mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 44 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 45 | MCB 2P 25A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 46 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 47 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 48 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 49 | Tủ điện 6 Module | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 50 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 51 | MCB 2P 25A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 52 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 53 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 54 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 55 | Tủ điện 6 Module | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 56 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 57 | MCB 2P 32A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 59 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 60 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện 6 Module | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 63 | MCCB 3P 40A 16kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 64 | MCB 3P 32A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 65 | MCB 1P 25A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 66 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 67 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 68 | Cầu chì 2A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 69 | Đèn báo pha | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 70 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 71 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS250mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 72 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 73 | MCB 2P 25A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 74 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 75 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 77 | Tủ điện 6 Module | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 78 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 79 | MCB 3P 32A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 80 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 81 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 82 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 83 | Tủ điện 12 Module | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 84 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 85 | Đèn LED tuýp, máng trần lắp nổi, 220V/1x18w | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 86 | Đèn LED Panel (600x600), 220v/40w | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 70 | bộ |
| 87 | Đèn LED ốp trần 240x240mm 220/12w | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 51 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi 250V-10A lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc ba 250V-10A lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250V-10A lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 250V-10A lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A, lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 59 | cái |
| 94 | Tủ điện 6 Module | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 95 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 96 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 22 | m |
| 97 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 65 | m |
| 98 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 220 | m |
| 99 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2.400 | m |
| 100 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3.800 | m |
| 101 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 102 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 22 | m |
| 103 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 220 | m |
| 104 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.200 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 85 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3.100 | m |
| 108 | Ống mềm ruột gà D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 109 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 110 | Vật tư phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 111 | MCCB 2P 32A 16kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 112 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 113 | MCB 1P 16A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 114 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 115 | CONTARTOR 16A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 116 | Nút ấn ON/OFF | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 117 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 118 | Tủ điện 8 Module (400x300x250) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 119 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 120 | Đèn LED tuýp, máng trần lắp nổi, 220V/1x20w | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 122 | Ổ cắm đôi 3 cực 230V-16A, lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 124 | Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 135 | m |
| 125 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 126 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 127 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 135 | m |
| 128 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 129 | Ống HDPE D40/32 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 130 | Ống PVC D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 60 | m |
| D | Cấp điện nhà phụ trợ | |||
| 1 | MCCB 2P 63A 16kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 50A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện 8 Module (400x300x250) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Đèn LED tuýp, máng trần lắp nổi, 220V/1x18w | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A, lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 250V-10A lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 250V-10A lắp âm tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 230 | m |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 75 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 304 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D32 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 24 | m |
| E | Cấp thoát nước trụ sở làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt xi phông | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam xả thường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông D40mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D25mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D20mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 24 | Kép nối D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 25 | Cút 90 ren trong D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,66 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,82 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn 110x90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn 90x60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn 60x42mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 45 | Xi phông D60 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 46 | Cầu thu nước mưa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 47 | Máy bơm nước ly tâm Q = 3m3/h, H = 30m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 48 | Rọ hút bơm D32 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Van phao cơ D25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Van phao điện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| F | Cấp thoát nước nhà sinh hoạt chung | |||
| 1 | Lắp đặt chậu bếp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Ống nước lạnh (PPR-PN10) D25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống nước lạnh (PPR-PN10) D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 8 | Kép nối D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm. | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Đầu bịt D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn 90x60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn 60x42mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 27 | Cầu thu nước mưa D110 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| G | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 13,8528 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,9984 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,9088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,1793 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0325 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,3728 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0166 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,107 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0624 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,8228 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0137 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1436 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1131 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0968 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1144 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2629 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,9 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,886 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0166 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0844 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1155 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,64 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0952 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2009 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1119 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1119 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0452 | m2 |
| 30 | Bu lông M12 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,48 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,33 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36,016 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36,016 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 18,8524 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,1884 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,1884 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo 400x400 màu kem | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,76 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36,016 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 42,776 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36,016 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,76 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm kính | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,84 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm kính | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,48 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,32 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0321 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,78 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu đỏ dày 0,42 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0788 | 100m2 |
| H | Nhà sinh hoạt chung đa năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 31,59 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8,5078 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,1562 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,9708 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0462 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,8491 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1282 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,8196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,5317 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,0064 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0527 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,5768 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2827 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2746 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1264 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 10,521 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 105,21 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,1301 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0859 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,5934 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4664 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 17,7975 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,2347 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,0019 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4746 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4746 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép kết cấu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4746 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,12 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,12 | tấn |
| 31 | Bu lông M12 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 60 | cái |
| 32 | Xây gạch đặc không nung KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 19,9485 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,7876 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 90,675 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 195,9038 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 67,86 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 67,86 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 49,14 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 301,1138 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 286,5788 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 105,21 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 90,675 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo KT 600x600 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 55 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 26,68 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm kính | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,06 | m2 |
| 46 | Cửa khung thép bịt tôn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,22 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm kính | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 11,2 | m2 |
| 48 | Cửa cuốn khung sắt ốp Alu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,2 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu đỏ dày 0,42 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,12 | 100m2 |
| I | Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,3696 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0696 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0422 | tấn |
| 6 | Bu lông neo móng M14 L=570mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0063 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,176 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,264 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1631 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1631 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1358 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1358 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1481 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1481 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0.42 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,5508 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,2 | md |
| 18 | Máng tôn thoát nước | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,2 | md |
| J | Nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8,1536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,896 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1091 | tấn |
| 6 | Bu lông neo móng M14 L=570mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 56 | bộ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0132 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 11,7006 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 17,55 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,46 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,46 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,3144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,3144 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4856 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4856 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0.42 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,131 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 19,5 | md |
| 18 | Máng tôn thoát nước | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 19,5 | md |
| K | Cổng, tường rào, sân vườn | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 13,9563 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 80,7308 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 39,468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 13,0215 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,2135 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6962 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,0243 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4258 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,5775 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6602 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4831 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4385 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,037 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0895 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,7843 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,8395 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,7894 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 29,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,92 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,14 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,1073 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc không nung KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 33,3302 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 28,377 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,8675 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2752 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1566 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6368 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 96,1267 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 558,3755 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 134,334 | m |
| 31 | Cung cấp mũi mác hàng rào bằng sắt đặc 14x14, Sơn màu ghi sáng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 62,3083 | m2 |
| 32 | Lắp dựng mũi mác hàng rào | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 62,3083 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 654,5022 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20 màu đỏ Ruby vào tường có chốt bằng inox | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,2266 | m2 |
| 35 | Làm tên, địa chỉ cơ quan bằng chữ INOX hộp gia nhiệt màu vàng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cổng bằng khung thép bao gồm phụ kiện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20,7172 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,11 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12,96 | m3 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 65,45 | m2 |
| 40 | Đất màu trồng cây | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 41 | Thảm cỏ + cây cảnh | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | trọn bộ |
| L | Sân đường, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,5635 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,5635 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 26,9402 | 100m3 |
| 4 | Đất nền san lấp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3.378,301 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 337,83 | 10m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,9882 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 19,91 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 323,55 | m3 |
| 9 | Rải tầng đá 4x6 trên móng đá hộc | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5,72 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,077 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0987 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 21,61 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,5729 | 100m3 |
| 14 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x33cm, vữa XM mác 300 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 19,5 | m |
| 15 | Thi công cấp phối đá dăm loại I | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,2983 | 100m3 |
| 16 | Trải 1 lớp giấy dầu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.719,33 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 257,9 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.719,33 | m2 |
| 19 | Lát mặt sân bằng gạch Terrzzo 40x40x3cm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.719,33 | m2 |
| M | Bể nước ngầm, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,2973 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36,6371 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8,7816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0602 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 65,8144 | m3 |
| 6 | Băng cản nước PVC Warterstop V250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 57,76 | m |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,3073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7,0245 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,8354 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,0152 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,6485 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,7173 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,3589 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4948 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm bể chứa 2 lớp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 318,338 | m2 |
| N | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | MCCB 3P 100A 30kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 2 | MCCB 3P 50A 18kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 40A 18kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 25A 18kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 20A 18kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 63A 16KA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 32A 16KA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 10 | Máy biến dòng 100/5A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 11 | Vol kế 0-500V | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Ampe kế 0-100A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 13 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C1800xR800xS600mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 16 | MCCB 3P 20A 18kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P 16A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 20 | Đèn báo pha | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 21 | Máy biến dòng 20/5A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 22 | Vol kế 0-500V | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Ampe kế 0-20A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 24 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 25 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | MCCB 3P 50A 18kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3P 32A 10kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì 2A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 31 | Đèn báo pha | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 32 | Máy biến dòng 50/5A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 33 | Vol kế 0-500V | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 34 | Ampe kế 50A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 35 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 36 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 37 | Phụ kiện khác | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,456 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,384 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,304 | m3 |
| 41 | Khung móng M16x310x310x500 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 42 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L2,4m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cọc |
| 43 | Thép D16, L=2,4m có tai nối tiếp địa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | thanh |
| 44 | Bu lông M16 neo L=600mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 45 | Ống nhựa D=48mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | m |
| 46 | Chếch nhựa 135 độ, D=48mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cột |
| 48 | Chếch nhựa 135 độ, D=48mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 49 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cần đèn |
| 50 | Lắp choá đèn ở độ cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 51 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,54 | 100m |
| 52 | Lắp đèn pha | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 53 | Đèn trụ cổng D400 bóng LED 12w | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 54 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 55 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 85 | m |
| 56 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 170 | m |
| 57 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 58 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 59 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 60 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 61 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 62 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 63 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 105 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 185 | m |
| 66 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85/65mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,85 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40/32mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,7 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 13 | m |
| 73 | Hào cáp đơn đi ngầm dưới đường KT: 500x250x800 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 95 | m3 |
| 74 | Hào cáp đơn đi ngầm dưới đất (vỉa hè) KT: 500x300x800 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 195 | m3 |
| 75 | Hào cáp đôi đi ngầm dưới đườngKT: 500x250x800 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | m3 |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu thu nước mưa D110 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 12 | Hố ga nắp gang | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 13 | Hố ga nắp BTCT | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Hố ga nước thải | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Cống BTCT D300 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 152 | cái |
| 16 | Đế cống BTCT #200 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 152 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu thu nước mưa D110 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu thu nước mưa D110 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| P | Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3,18 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 31,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,72 | m3 |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 45,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2955 | 100m3 |
| 7 | Đất mịn đầm chặt | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 29,55 | m3 |
| 8 | Cát đen đệm cáp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36,3 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 36,3 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ đặc báo hiệu cáp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1.350 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,35 | 1000v |
| 12 | Băng báo hiệu cáp, rộng 0.5m | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,75 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4515 | 100m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0492 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bộ xà phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 17 | Gia công bộ xà đỡ cầu dao phụ tải - 38,5kV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,068 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bộ xà đỡ cầu dao phụ tải - 38,5kV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Gia công bộ xà đỡ chống sét van | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0617 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét van | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Bộ xà đỡ đơn Chống sét van 45kV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 22 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty + kẹp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,9 | 10 sứ |
| 24 | Giá đỡ cáp ngầm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Cô li ê đỡ cáp lên cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | Cô li ê giữ cáp lên cột | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 28 | Giá bắt tay và thao tác cầu dao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Giá bắt tay và thao tác cầu dao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác cầu dao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 32 | Gia công Ghế cách điện 1 phía | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1123 | tấn |
| 33 | Lắp đặt Ghế cách điện 1 phía | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Thang trèo | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thang trèo | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 36 | Ống nhựa HDPE D150mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,38 | 100m |
| 37 | Cáp ngầm trung thế 35kV CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC - W 3x50mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,5 | 100m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6,0112 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,289 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,4472 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0064 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0468 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0696 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,0037 | m3 |
| 46 | Hộp chụp máy biến áp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 47 | Hộp cáp cao thế | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 48 | Hộp cáp hạ thế | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 49 | Giá đỡ máy biến áp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 50 | Cột BTLT 14C | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x50mm2-35kV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 52 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 4x35kV-0,6/1kV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 16 | m |
| 53 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Đầu cáp EL-BOW 50mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 55 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Đầu cáp T-PLUS 50mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 57 | Cô li ê ôm ống | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 58 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100/80 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 59 | Biển báo an toàn bằng bằng thép dày 1mm, sơn 02 mặt, kích thước 360x240mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 60 | Biển tên Trạm biến áp bằng thép dày 1mm, sơn 02 mặt, kích thước 400x500mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,36 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,36 | m3 |
| 63 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8 | cọc |
| 64 | Rải dây thép địa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,5 | 10 m |
| 65 | Thanh dẫn 40x4 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 66 | Râu chờ D8 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,4947 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2135 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0689 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1294 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0066 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,0077 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,32 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4,32 | m2 |
| 75 | Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện bằng tôn dày 2mm, kích thước 1500x600x350 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 76 | Vật liệu lắp ráp tủ hạ thế | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 77 | Chống sét van hạ thế 500V | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 78 | Aptomat MCCB 500V-100A/36kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCCB 500V-50A/36kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCCB 500V-100A/50kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 84 | Đồng hồ vô công KWAr 380/220V-40A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 85 | Đồng hồ hữu công KWAr 380/220V-40A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| Q | Lắp đặt điều hòa không khí và thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút khí gắn trần WC | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 110mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở,...) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,3 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,7 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,3 | 100m |
| 15 | Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống PVC D21mm bằng aeroflex dày 13mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,7 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống PVC D32mm bằng aeroflex dày 13mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống PVC D60mm bằng aeroflex dày 13mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 22 | Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (1x2,5mm2) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 345 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nguồn khiển CU/PVC/PVC (2x1,5mm2) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 200 | m |
| R | Lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênh | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy loại khô, 12V-30AH | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đế | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường (trên trần giả) + đế + đèn báo | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy (còi đèn báo kết hợp) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Modul điều khiển cửa sập | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.0mm2 loại xoắn chống nhiễu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 593 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 539 | m |
| 12 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 19 | m |
| 13 | Hộp đấu nối dây | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 14 | Vật tư phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 15 | Box chia ngả D20 + nắp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 27 | hộp |
| 16 | Hộp 100x50 + nắp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | hộp |
| 17 | Rắc co ren D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 54 | cái |
| 18 | Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 19 | Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vào | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 03 cửa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Bình cầu nổ bột ABC 6kg | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | bình |
| 24 | Vật tư phụ (bu lông, ốc vít, que hàn, giẻ lau,...) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ điện Q=15 l/s, H=35m.c.n | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | 1 máy |
| 26 | Bình áp lực V=100L | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển bơm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 28 | Van cổng DN100 PN16 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Van cổng DN80 PN16 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 30 | Van cổng DN65 PN16 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 31 | Van một chiều DN65 PN16 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Y lọc DN80 PN16 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm DN80 PN16 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 36 | Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút DN80 PN16 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 38 | Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 39 | Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 40 | Tê thép đen DN100x100 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 41 | Tê thép đen DN100x65 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 42 | Tê thép đen DN80x80 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 43 | Cút thép đen DN100 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 44 | Cút thép đen DN80 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 45 | Cút thép đen DN65 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 46 | Bích thép đen DN100 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cặp bích |
| 47 | Bích thép đen DN80 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | cặp bích |
| 48 | Bích thép DN65 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7 | cặp bích |
| 49 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,35 | 100m |
| 50 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,84 | 100m |
| 51 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,41 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đế | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1 | 10 đầu |
| 54 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đế | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4 | 10 đầu |
| 55 | Điện trở cuối đường dây | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 56 | Đèn báo đang xả khí | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2 | 5 đèn |
| 57 | Đèn báo chuẩn bị xả khí | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2 | 5 đèn |
| 58 | Nút ấn xả khí | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2 | 5 nút |
| 59 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2 | 5 nút |
| 60 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2 | 5 chuông |
| 61 | Chuông báo xả khí | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2 | 5 chuông |
| 62 | Đèn chớp báo xả khí | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | m |
| 66 | Vật tư phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 67 | Lắp đặt bình chứa khí FM200, bình chứa loại 40L + đầy đủ phụ kiện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bình kích hoạt bằng khí FM200 - loại 1L + đẩy đủ phụ kiện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 69 | Công tắc áp lực | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 70 | Đầu phun khí, loại 360 độ D25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 71 | Ống thép đúc SCH40 DN32 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 72 | Ống thép đúc SCH40 DN25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,07 | 100m |
| 73 | Cút thép đúc SCH40 DN32 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 74 | Cút thép đúc SCH40 DN25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 75 | Tê thép đúc SCH32 DN32 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 76 | Côn thép đúc SCH32 DN32x25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 77 | Đai treo + đai ôm ống D32 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 78 | Đai treo + đai ôm ống D25 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 79 | Ti ren M1 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 80 | Vật tư phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 81 | Lắp đặt đèn EXIT không chỉ hướng, kèm bộ lưu điện 2h | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,6 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ 1 hướng, kèm bộ lưu điện 2h | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 0,4 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt đèn mắt ếch kèm bộ lưu điện 2h | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1,4 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 99 | m |
| 85 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 99 | m |
| 86 | Box chia ngả D20 + nắp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 17 | hộp |
| 87 | Rắc co ren D20 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 34 | cái |
| 88 | Vật tư phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | lô |
| 89 | Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | m2 |
| 90 | Thử áp lực toàn bộ trên hệ thống | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | ht |
| S | Lắp đặt hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Màn hình LCD 32" độ phân giải FullHD | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi NVR 16CH+HDD | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng HDD dung lượng 4TB, chuẩn SATA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt camera IP thân ống cố định | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt camera bán nguyệt | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch (16 cổng 10/100/1000 2SFP) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16 cổng CAT6 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 Patch panel |
| 9 | Lắp đặt Cáp CAT6 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 530 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp nguồn camera 2Cx1,5mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 530 | m |
| 11 | Hộp nối dây | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 353 | m |
| 13 | Vật tư phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | gói |
| 14 | Tủ RACK 10U | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo động | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 16 | Còi báo động | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 17 | Nút nhấn khẩn cấp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bàn điều khiển hệ thống báo động | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 19 | Công tắc từ mở cửa | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp tín hiệu 2Pair | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 31 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 207 | m |
| 22 | Vật tư phụ | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | gói |
| T | Chống mối công trình | |||
| 1 | Xử lý phòng mối nền bằng MAP BOXER 30EC | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 264,62 | m2 |
| 2 | Xử lý phòng mối nền bằng MAP BOXER 30EC | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 415,4 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 63,432 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 63,432 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 63,432 | m3 |
| U | Thiết bị văn phòng, kho, một cửa | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 11 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc giám đốc, phó giám đốc | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | Cái |
| 3 | Ghế giám đốc, phó giám đốc | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 4 | Cái |
| 4 | Ghế băng chờ (ghế băng 4 chỗ, khung sắt) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 5 | Ghế nhân viên | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 11 | Cái |
| 6 | Bàn giao dịch gỗ có vách kính | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 7 | Tủ tài liệu | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 15 | Cái |
| 8 | Ghế sofa tiếp khách 1 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 9 | Ghế sofa tiếp khách 2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 10 | Bàn sofa tiếp khách | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 11 | Bàn họp | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| 12 | Ghế ngồi họp (Ghế ngồi chân quỳ) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 14 | Cái |
| 13 | Ghế hội trường (ghế gỗ bọc đệm) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 63 | Cái |
| V | Thiết bị hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Tivi 43inch | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi NVR 16 CH+HDD | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 3 | Ổ cứng HDD | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 4 | Camera IP thân ống cố định | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 5 | Bộ |
| 5 | Camera bán nguyệt | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 9 | Bộ |
| 6 | SWITCH (16 cổng 10/100/1000 2SFP) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 7 | Patch Panel (16 cổng CAT6) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 8 | Trung tâm báo động | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| 9 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| W | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng (Hệ thống chữa cháy khí FM200) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ điện Q=15 l/s, H=35m.c.n, P=9Kw | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ diesel Q=15 l/s, H=35m.c.n | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Bình chứa khí FM200, bình chứa loại 40L + đầy đủ phụ kiện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 6 | Bình kích hoạt bằng khí FM200 - loại 1L + đẩy đủ phụ kiện | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| X | Thiết bị điều hòa thông gió | |||
| 1 | Điều hòa treo tường công suất lạnh 18.000BTU/h, công suất điện 1,55 kW | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 17 | bộ |
| 2 | Quạt hút mùi công suất điện 35w, áp suất 50Pa, lưu lượng 199m3/h | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| Y | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm biến áp 50KVA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 38,5kV-630A ngoài trời chém ngang | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van Zn0 45KV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung thế RMU 35kV (3 ngăn) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZNo 45kV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 38,5kV-630A | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp 50KVA-35/0.4KV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 400A-600V | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 35KV (3 ngăn) | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực 35kV CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC - W-3x50mm2 | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 4X35MM2-0,6/1V | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm máy biến áp 50KVA-35/0.4KV | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-100A/36kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-50A/36kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-100A/50kA | Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15232015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3046403E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.044.160.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.088.321.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 8 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công điện. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên hành kỹ thuật khác trở lên;- Có chứng chỉ định giá xây dựng đang trong thời gian còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 12 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 14 | Xe nâng ≥12 m | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 15 | Cẩu ≥5 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi