Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211772-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20211210938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:49:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,348,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15232015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3046403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.044.160.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.088.321.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên hành kỹ thuật khác trở lên;- Có chứng chỉ định giá xây dựng đang trong thời gian còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng ≥12 m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu ≥5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng; Địa chỉ: Số 55, đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được mời đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng; +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công yêu cầu trong E-HSMT thì yêu cầu nhà thầu cần scan thêm các tài liệu liên quan để chứng minh đủ số lượng, công suất và khả năng huy động của thiết bị; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, đường Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, đường Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu trụ sở làm việc
1Đổ bê tông, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 265,1354m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,6122tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,9634tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,111tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,7708tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,2725100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210,36100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2304100m
9Đoạn cọc ép âm 0.32mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cọc
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 274mối nối
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,8303100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 220,3374m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,8788m3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,4399m3
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 248,7234m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2266tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,7416tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9275100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,3895100m2
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,3192m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1177tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6804tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4212tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,331100m2
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,8976m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2697100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2204tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 226,869m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6584m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,399100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6348100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,959100m3
33Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230,51m3
34Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,6936m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9266tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,1653tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7296tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,5133100m2
39Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 246,4446m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,3713tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,9795tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1375tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,3558100m2
44Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2114,7749m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,9679tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210,3823100m2
47Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,8237m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2261tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2567100m2
50Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2489tấn
51Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2489tấn
52Lợp mái tôn giả ngói màu ghi xám dày 0,45mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,505100m2
53Ke chống bãoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.096cái
54Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,9448m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0587tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2354tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1766100m2
58Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,0932m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,1668tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,1644100m2
61Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,1234m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3215tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,0224tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8495100m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 220,979100m2
B Kiến trúc trụ sở làm việc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2250,2288m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,0073m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,1843m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 262,4193m3
5Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2210,74m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2992,7768m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.581,3698m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.581,3698m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 266,434m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.647,8038m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2781,4328m2
12Quét lớp lót chống thấm bằng Sika BC BitumenPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 278,944m2
13Dán màng khò nóng chống thấm bằng Sika BITUSEALPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 278,944m2
14Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2149,494m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn giả đáPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2207,024m2
16Lát gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2560,98m2
17Quét lớp lót chống thấm bằng Sika BC BitumenPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 272,718m2
18Quét dung dịch chống thấm có trộn phụ gia Sika latexPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 272,718m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 253,2395m2
20Lát Gạch Granite 300x300 chống trơn màu sángPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 249m2
21Lát đá Granite tự nhiên màu sẫm cho bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 299,4254m2
22Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên màu sẫm vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 214,028m2
23Công tác ốp đá vào chân tường ngoài nhàPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 222,7622m2
24Lan can cầu thang bằng inoxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 240,647md
25Trụ cái cầu thangPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
26Công tác ốp đá granit KT 50x20 dùng chặn nước ở chân cầu thangPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1896m2
27Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2526,6644m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 249m2
29Thi công trần phẳng bằng trần Cemboard chống ẩmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 222,33m2
30Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 271,33m2
31Công tác ốp gạch Granite KT 200x600 vào chân tường trong nhà, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 268,237m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2207,48m2
33Cửa cuốn lá nhômPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 248,7838m2
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn lá nhômPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 248,7838m2
35Cửa đẩy thủy lực khung nhôm kính trắng an toàn 6.38Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 214,2695m2
36Lắp dựng cửa đẩy thủy lực khung nhôm kính trắngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 214,2695m2
37Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,6038m2
38Lắp dựng cửa thép chống cháyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,6038m2
39Cửa nhôm kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 266,5216m2
40Cửa nhôm kính mờ 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210,7502m2
41Cửa nhôm + kính trắng an toàn 6.38, phụ kiện đồng bộPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2139,8294m2
42Vách kính trắng khung nhôm cố định kết hợp cửa lậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 245,4257m2
43Vách ngăn compact 12mm, Inox 304Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 248,8213m2
44Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 sơn màu trắngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2132,5748m2
45Rèm cuốnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2126,0948m2
46Cửa sập chống cháy 60, 70 phút, thép cánh dày 1,2mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 237,5492m2
47Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu sẫm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 210,704m2
48Nẹp chỉ đồng chống trơn cầu thangPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 270,92m
49Lát đá đường dốc bằng đá granít dày 20 có khía cạnh chống trượt, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,6359m2
50Lan can bậc tam cấp bằng inoxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,2353md
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,89m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,8m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,8m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,8m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 287,89m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.690,16m
57Con tiện lan canPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2326cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,9515m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,4477m3
60Công tác ốp đá granit màu sẫmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,3869m2
61Đất màu trồng câyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22trọn gói
C Cấp điện và chống sét trụ sở làm việc
1Kim thu sét D16, L=1.0mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
3Dây dẫn sét thép D10Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2230m
4Hộp kiểm tra tiếp địaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22m
5Cọc tiếp địa thép L63X63X6, L=2,4mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cọc
6Dây thép tiếp địa CU PVC 1x16mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
7Thanh đồng dẹt 25x3Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 233m
8Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
9MCCB 3P 32A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
10MCCB 3P 40A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
11MCB 1P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
12MCB 1P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
13MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
14MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
15Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
16Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
17Máy biến dòng 100/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
18Vôn kế 0-500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
19Am-pe kế 0-100APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
20Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
21Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C800xR600xS300mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
22Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
23MCB 2P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
24MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
25MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
26Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24bộ
27Tủ điện 6 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24bộ
28Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24bộ
29MCCB 3P 40A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
30MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
31MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
32Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
33Tủ điện 6 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
34Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
35MCCB 3P 40A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
36MCB 1P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
37MCB 1P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
38MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
39MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
40Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
41Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
42Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
43Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS250mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
44Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
45MCB 2P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
46MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
47MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
48Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
49Tủ điện 6 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
50Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
51MCB 2P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
52MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
53MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
54Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
55Tủ điện 6 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
56Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
57MCB 2P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
58MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
59MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
60Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
61Tủ điện 6 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
62Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
63MCCB 3P 40A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
64MCB 3P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
65MCB 1P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
66MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
67MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
68Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
69Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
70Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
71Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS250mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
72Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
73MCB 2P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
74MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
75MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
76Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
77Tủ điện 6 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
78Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
79MCB 3P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
80MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cái
81MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
82Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
83Tủ điện 12 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
84Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
85Đèn LED tuýp, máng trần lắp nổi, 220V/1x18wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
86Đèn LED Panel (600x600), 220v/40wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 270bộ
87Đèn LED ốp trần 240x240mm 220/12wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 251bộ
88Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
89Lắp đặt công tắc đôi 250V-10A lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 221cái
90Lắp đặt công tắc ba 250V-10A lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
91Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250V-10A lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
92Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 250V-10A lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
93Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A, lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 259cái
94Tủ điện 6 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
95Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
96Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 222m
97Dây điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 265m
98Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2220m
99Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22.400m
100Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23.800m
101Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
102Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 222m
103Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2220m
104Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.200m
105Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 285m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23.100m
108Ống mềm ruột gà D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2120m
109Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250m
110Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
111MCCB 2P 32A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
112MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
113MCB 1P 16A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
114MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
115CONTARTOR 16APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
116Nút ấn ON/OFFPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
117Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
118Tủ điện 8 Module (400x300x250)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
119Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
120Đèn LED tuýp, máng trần lắp nổi, 220V/1x20wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
122Ổ cắm đôi 3 cực 230V-16A, lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
123Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
124Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2135m
125Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
126Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 240m
127Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2135m
128Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
129Ống HDPE D40/32Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 290m
130Ống PVC D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 260m
D Cấp điện nhà phụ trợ
1MCCB 2P 63A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
2MCB 1P 50A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
3MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
4MCB 1P 16A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
5MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
6Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
7Tủ điện 8 Module (400x300x250)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
8Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
9Đèn LED tuýp, máng trần lắp nổi, 220V/1x18wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
11Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A, lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cái
12Công tắc đơn 250V-10A lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
13Công tắc đôi 250V-10A lắp âm tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
14Lắp đặt dây đơn Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
15Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2150m
16Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2230m
17Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
18Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 275m
19Ống luồn dây PVC D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2304m
20Ống luồn dây PVC D32Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 224m
E Cấp thoát nước trụ sở làm việc
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
4Lắp đặt gương soiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
5Lắp đặt xi phôngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
6Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
8Lắp đặt hộp đựngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam xả thườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,22100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,48100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1100m
13Lắp đặt măng sông D40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cái
14Lắp đặt măng sông D25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
15Lắp đặt măng sông D20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 215cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 228cái
22Lắp đặt côn thu PPR D40x25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
23Lắp đặt côn thu PPR D25x20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
24Kép nối D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 228cái
25Cút 90 ren trong D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 228cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
27Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,66100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,82100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,32100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,15100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,12100m
33Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 228cái
34Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 236cái
35Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 226cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
38Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 214cái
39Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
40Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 218cái
41Lắp đặt côn thu, đường kính côn 110x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
42Lắp đặt côn thu, đường kính côn 90x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
43Lắp đặt côn thu, đường kính côn 60x42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
45Xi phông D60Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
46Cầu thu nước mưaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
47Máy bơm nước ly tâm Q = 3m3/h, H = 30mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
48Rọ hút bơm D32Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
49Van phao cơ D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
50Van phao điệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
F Cấp thoát nước nhà sinh hoạt chung
1Lắp đặt chậu bếpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
5Lắp đặt xi phôngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
6Ống nước lạnh (PPR-PN10) D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1100m
7Ống nước lạnh (PPR-PN10) D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,05100m
8Kép nối D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm.Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
10Đầu bịt D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
13Lắp đặt côn thu PPR D25x20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,04100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,04100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,02100m
18Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
19Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
22Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
23Lắp đặt côn thu, đường kính côn 90x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
24Lắp đặt côn thu, đường kính côn 60x42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25100m
26Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
27Cầu thu nước mưa D110Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
28Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
G Nhà thường trực
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,8528m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9984m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9088m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,1793m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0325tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,032100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,3728m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0166tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,107tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0624100m2
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8228m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0137tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1436tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1131100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0968100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1144100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2629100m3
18Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29m2
20Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,886m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0166tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0844tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1155100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,64m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0952tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2009100m2
27Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1119tấn
28Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1119tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0452m2
30Bu lông M12Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 224cái
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,48m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,33m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,016m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,016m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 218,8524m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,1884m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,1884m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo 400x400 màu kemPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,76m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,016m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 242,776m2
41Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,016m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,76m2
43Cửa đi khung nhôm kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,84m2
44Cửa sổ khung nhôm kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,48m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,32m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0321tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,78m2
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu đỏ dày 0,42Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0788100m2
H Nhà sinh hoạt chung đa năng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 231,59m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,5078m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,1562m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,9708m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0462tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0624100m2
7Đổ bê tông, bê tông giằng móng chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,8491m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1282tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8196tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5317100m2
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,0064m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0527tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5768tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2827100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2746100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1264100m3
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 210,521m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2105,21m2
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,1301m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0859tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5934tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4664100m2
23Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 217,7975m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2347tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,0019100m2
26Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4746tấn
27Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4746tấn
28Mạ kẽm thép kết cấuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4746tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,12tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,12tấn
31Bu lông M12Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 260cái
32Xây gạch đặc không nung KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,9485m3
33Xây gạch đặc không nung KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,7876m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 290,675m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2195,9038m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 267,86m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 267,86m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 249,14m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2301,1138m2
40Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2286,5788m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2105,21m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 290,675m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo KT 600x600Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 255m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 226,68m2
45Cửa đi khung nhôm kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,06m2
46Cửa khung thép bịt tônPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,22m2
47Cửa sổ khung nhôm kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211,2m2
48Cửa cuốn khung sắt ốp AluPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,2m2
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu đỏ dày 0,42Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,12100m2
I Nhà để xe khách
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,3696m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,576m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0696100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0422tấn
6Bu lông neo móng M14 L=570mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 224bộ
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0063100m3
8Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,176m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,264m3
10Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1631tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1631tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1358tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1358tấn
14Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1481tấn
15Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1481tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0.42Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5508100m2
17Tôn úp nócPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,2md
18Máng tôn thoát nướcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,2md
J Nhà để xe nhân viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,1536m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,896m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,024m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2464100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1091tấn
6Bu lông neo móng M14 L=570mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 256bộ
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0132100m3
8Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211,7006m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 217,55m3
10Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,46tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,46tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3144tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3144tấn
14Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4856tấn
15Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4856tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0.42Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,131100m2
17Tôn úp nócPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,5md
18Máng tôn thoát nướcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,5md
K Cổng, tường rào, sân vườn
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,9563100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 280,7308m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 239,468m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,0215m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,2135m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6962tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,0243tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4258100m2
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,5775m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6602tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4831tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4385100m2
13Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,037m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0895tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7843tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8395100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7894100m3
18Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 229,2m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,92100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,14tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,1073tấn
22Xây gạch đặc không nung KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 233,3302m3
23Xây gạch đặc không nung KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 228,377m3
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,8675m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2752100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1566tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6368tấn
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 296,1267m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2558,3755m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2134,334m
31Cung cấp mũi mác hàng rào bằng sắt đặc 14x14, Sơn màu ghi sángPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 262,3083m2
32Lắp dựng mũi mác hàng ràoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 262,3083m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2654,5022m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20 màu đỏ Ruby vào tường có chốt bằng inoxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,2266m2
35Làm tên, địa chỉ cơ quan bằng chữ INOX hộp gia nhiệt màu vàngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22m2
36Cung cấp và lắp đặt cổng bằng khung thép bao gồm phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 220,7172m2
37Đổ bê tông, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,11m3
38Xây gạch đặc KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,96m3
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 265,45m2
40Đất màu trồng câyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21trọn gói
41Thảm cỏ + cây cảnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21trọn bộ
L Sân đường, bồn hoa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,5635100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,5635100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 226,9402100m3
4Đất nền san lấpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23.378,301m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2337,8310m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,9882100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,91m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2323,55m3
9Rải tầng đá 4x6 trên móng đá hộcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,72m3
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,077100m
11Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0987100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 221,61m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,5729100m3
14Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x33cm, vữa XM mác 300Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,5m
15Thi công cấp phối đá dăm loại IPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,2983100m3
16Trải 1 lớp giấy dầuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.719,33m2
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2257,9m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.719,33m2
19Lát mặt sân bằng gạch Terrzzo 40x40x3cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.719,33m2
M Bể nước ngầm, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,2973100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,6371m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,7816m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0602100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 265,8144m3
6Băng cản nước PVC Warterstop V250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 257,76m
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,0245tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,8354100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,0152100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,6485100m3
12Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,7173m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3589tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4948100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 281 cấu kiện
16Quét dung dịch chống thấm bể chứa 2 lớpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2318,338m2
N Điện ngoài nhà
1MCCB 3P 100A 30kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
2MCCB 3P 50A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
3MCCB 3P 40A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
4MCCB 3P 25A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
5MCCB 3P 20A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
6MCB 1P 63A 16KAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
7MCB 1P 32A 16KAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
8Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29bộ
9Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29bộ
10Máy biến dòng 100/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
11Vol kế 0-500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
12Ampe kế 0-100APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
13Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
14Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C1800xR800xS600mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
15Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
16MCCB 3P 20A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
17MCCB 3P 16A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
18MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
19Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
20Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
21Máy biến dòng 20/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
22Vol kế 0-500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
23Ampe kế 0-20APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
24Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
25Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
26Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
27MCCB 3P 50A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
28MCCB 3P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
29MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
30Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
31Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
32Máy biến dòng 50/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
33Vol kế 0-500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
34Ampe kế 50APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
35Hệ thống thanh cái, cáp nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
36Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
37Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,456m3
39Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,384m3
40Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,304m3
41Khung móng M16x310x310x500Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
42Cọc tiếp địa L63x63x6, L2,4mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cọc
43Thép D16, L=2,4m có tai nối tiếp địaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26thanh
44Bu lông M16 neo L=600mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 224cái
45Ống nhựa D=48mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26m
46Chếch nhựa 135 độ, D=48mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
47Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cột
48Chếch nhựa 135 độ, D=48mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
49Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cần đèn
50Lắp choá đèn ở độ cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
51Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,54100m
52Lắp đèn phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
53Đèn trụ cổng D400 bóng LED 12wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
54Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 280m
55Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 285m
56Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2170m
57Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
58Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
59Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225m
60Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 220m
61Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 220m
62Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 280m
63Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225m
64Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2105m
65Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2185m
66Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85/65mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8100m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,85100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40/32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,7100m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 240m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 213m
73Hào cáp đơn đi ngầm dưới đường KT: 500x250x800Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 295m3
74Hào cáp đơn đi ngầm dưới đất (vỉa hè) KT: 500x300x800Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2195m3
75Hào cáp đôi đi ngầm dưới đườngKT: 500x250x800Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m3
O CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,09100m
2Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
3Lắp đặt cầu thu nước mưa D110Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,38100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,36100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,64100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,4100m
11Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 220cái
12Hố ga nắp gangPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 214cái
13Hố ga nắp BTCTPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
14Hố ga nước thảiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
15Cống BTCT D300Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2152cái
16Đế cống BTCT #200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2152cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,08100m
18Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211cái
19Lắp đặt cầu thu nước mưa D110Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
20Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,24100m
22Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 233cái
23Lắp đặt cầu thu nước mưa D110Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
24Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cái
P Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,18m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 231,8m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,72m3
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,72m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 245,15m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2955100m3
7Đất mịn đầm chặtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 229,55m3
8Cát đen đệm cápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,3m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,3m3
10Gạch chỉ đặc báo hiệu cápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.350viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,351000v
12Băng báo hiệu cáp, rộng 0.5mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2150m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,75100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4515100m3
15Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0492tấn
16Lắp đặt bộ xà phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
17Gia công bộ xà đỡ cầu dao phụ tải - 38,5kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,068tấn
18Lắp đặt bộ xà đỡ cầu dao phụ tải - 38,5kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
19Gia công bộ xà đỡ chống sét vanPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0617tấn
20Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét vanPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
21Bộ xà đỡ đơn Chống sét van 45kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
22Sứ đứng Polymer 35kV + ty + kẹpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,910 sứ
24Giá đỡ cáp ngầmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
25Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
26Lắp đặt Cô li ê đỡ cáp lên cộtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
27Cô li ê giữ cáp lên cộtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
28Giá bắt tay và thao tác cầu daoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
29Lắp đặt Giá bắt tay và thao tác cầu daoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
30Ghế thao tác cầu daoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
31Lắp đặt ghế thao tác cầu daoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
32Gia công Ghế cách điện 1 phíaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1123tấn
33Lắp đặt Ghế cách điện 1 phíaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
34Thang trèoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
35Lắp đặt thang trèoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
36Ống nhựa HDPE D150mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,38100m
37Cáp ngầm trung thế 35kV CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC - W 3x50mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2150m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,5100m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,0112m3
40Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,289m3
41Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,4472m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0064tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0468tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0696100m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,0037m3
46Hộp chụp máy biến ápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
47Hộp cáp cao thếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
48Hộp cáp hạ thếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
49Giá đỡ máy biến ápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
50Cột BTLT 14CPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
51Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x50mm2-35kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
52Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 4x35kV-0,6/1kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 216m
53Làm và lắp đặt đầu cáp lựcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 đầu cáp (3 pha)
54Đầu cáp EL-BOW 50mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
55Làm và lắp đặt đầu cáp lựcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 đầu cáp (3 pha)
56Đầu cáp T-PLUS 50mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
57Cô li ê ôm ốngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
58Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100/80Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,05100m
59Biển báo an toàn bằng bằng thép dày 1mm, sơn 02 mặt, kích thước 360x240mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
60Biển tên Trạm biến áp bằng thép dày 1mm, sơn 02 mặt, kích thước 400x500mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,36m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,36m3
63Cọc tiếp địa L63x63x6Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cọc
64Rải dây thép địaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,510 m
65Thanh dẫn 40x4Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 245m
66Râu chờ D8Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29m
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,4947m3
68Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2135m3
69Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0689m3
70Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1294m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0066tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0077100m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,32m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,32m2
75Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện bằng tôn dày 2mm, kích thước 1500x600x350Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
76Vật liệu lắp ráp tủ hạ thếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
77Chống sét van hạ thế 500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
78Aptomat MCCB 500V-100A/36kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
79Aptomat MCCB 500V-50A/36kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
80Aptomat MCCB 500V-100A/50kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
81Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
82Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
83Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
84Đồng hồ vô công KWAr 380/220V-40APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
85Đồng hồ hữu công KWAr 380/220V-40APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
Q Lắp đặt điều hòa không khí và thông gió
1Lắp đặt máy điều hòa treo tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 217cái
2Lắp đặt quạt hút khí gắn trần WCPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25100m
4Lắp đặt ống gió mềm D150Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212m
5Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
7Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
8Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở,...)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,3100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,3100m
15Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,8100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3100m
19Bảo ôn ống PVC D21mm bằng aeroflex dày 13mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,7100m
20Bảo ôn ống PVC D32mm bằng aeroflex dày 13mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6100m
21Bảo ôn ống PVC D60mm bằng aeroflex dày 13mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3100m
22Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
23Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (1x2,5mm2)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2345m
24Lắp đặt dây nguồn khiển CU/PVC/PVC (2x1,5mm2)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2200m
R Lắp đặt hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
2Ắc quy loại khô, 12V-30AHPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,110 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường (trên trần giả) + đế + đèn báoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,610 đầu
5Điện trở cuối đường dâyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy thườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,65 nút
7Lắp đặt chuông đèn báo cháy (còi đèn báo kết hợp)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,65 chuông
8Modul điều khiển cửa sậpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
9Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.0mm2 loại xoắn chống nhiễuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2593m
10Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 280m
11Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2539m
12Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 219m
13Hộp đấu nối dâyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23hộp
14Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
15Box chia ngả D20 + nắpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 227hộp
16Hộp 100x50 + nắpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29hộp
17Rắc co ren D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 254cái
18Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
19Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vàoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
20Trụ chữa cháy ngoài nhà 03 cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
21Hộp đựng dụng cụ phá dỡPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
22Bình cầu nổ bột ABC 6kgPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bình
23Bình chữa cháy ABC 4kgPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 215bình
24Vật tư phụ (bu lông, ốc vít, que hàn, giẻ lau,...)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ điện Q=15 l/s, H=35m.c.nPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 221 máy
26Bình áp lực V=100LPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
27Tủ điều khiển bơmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
28Van cổng DN100 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
29Van cổng DN80 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
30Van cổng DN65 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
31Van một chiều DN65 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
32Y lọc DN80 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
33Khớp nối mềm DN80 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
34Khớp nối mềm DN65 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
35Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
36Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
37Rọ hút DN80 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
38Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
39Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
40Tê thép đen DN100x100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
41Tê thép đen DN100x65Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
42Tê thép đen DN80x80Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
43Cút thép đen DN100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
44Cút thép đen DN80Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
45Cút thép đen DN65Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
46Bích thép đen DN100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cặp bích
47Bích thép đen DN80Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cặp bích
48Bích thép DN65Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cặp bích
49Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,35100m
50Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,84100m
51Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,41100m
52Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
53Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,110 đầu
54Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,410 đầu
55Điện trở cuối đường dâyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
56Đèn báo đang xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 đèn
57Đèn báo chuẩn bị xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 đèn
58Nút ấn xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 nút
59Nút ấn tạm dừng xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 nút
60Còi đèn báo cháy kết hợpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 chuông
61Chuông báo xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 chuông
62Đèn chớp báo xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 đèn
63Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 220m
64Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 216m
65Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24m
66Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
67Lắp đặt bình chứa khí FM200, bình chứa loại 40L + đầy đủ phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
68Lắp đặt bình kích hoạt bằng khí FM200 - loại 1L + đẩy đủ phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
69Công tắc áp lựcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
70Đầu phun khí, loại 360 độ D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
71Ống thép đúc SCH40 DN32Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1100m
72Ống thép đúc SCH40 DN25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,07100m
73Cút thép đúc SCH40 DN32Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
74Cút thép đúc SCH40 DN25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
75Tê thép đúc SCH32 DN32Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
76Côn thép đúc SCH32 DN32x25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
77Đai treo + đai ôm ống D32Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
78Đai treo + đai ôm ống D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
79Ti ren M1Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cái
80Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
81Lắp đặt đèn EXIT không chỉ hướng, kèm bộ lưu điện 2hPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,65 đèn
82Lắp đặt đèn EXIT chỉ 1 hướng, kèm bộ lưu điện 2hPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,45 đèn
83Lắp đặt đèn mắt ếch kèm bộ lưu điện 2hPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,45 đèn
84Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 299m
85Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 299m
86Box chia ngả D20 + nắpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 217hộp
87Rắc co ren D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 234cái
88Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
89Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23m2
90Thử áp lực toàn bộ trên hệ thốngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21ht
S Lắp đặt hệ thống giám sát an ninh
1Lắp đặt thiết bị Màn hình LCD 32" độ phân giải FullHDPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
2Lắp đặt đầu ghi NVR 16CH+HDDPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
3Lắp đặt ổ cứng HDD dung lượng 4TB, chuẩn SATAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
4Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 thiết bị
5Lắp đặt camera IP thân ống cố địnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 251 thiết bị
6Lắp đặt camera bán nguyệtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 291 thiết bị
7Lắp đặt Switch (16 cổng 10/100/1000 2SFP)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 bộ
8Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16 cổng CAT6Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 Patch panel
9Lắp đặt Cáp CAT6Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2530m
10Lắp đặt dây cáp nguồn camera 2Cx1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2530m
11Hộp nối dâyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 214hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2353m
13Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21gói
14Tủ RACK 10UPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22tủ
15Lắp đặt trung tâm báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 tủ
16Còi báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
17Nút nhấn khẩn cấpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
18Lắp đặt bàn điều khiển hệ thống báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 tủ
19Công tắc từ mở cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219cái
20Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp tín hiệu 2PairPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23110 m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2207m
22Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21gói
T Chống mối công trình
1Xử lý phòng mối nền bằng MAP BOXER 30ECPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2264,62m2
2Xử lý phòng mối nền bằng MAP BOXER 30ECPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2415,4m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 263,432m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 263,432m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 263,432m3
U Thiết bị văn phòng, kho, một cửa
1Bàn làm việc nhân viênPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211Cái
2Bàn làm việc giám đốc, phó giám đốcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24Cái
3Ghế giám đốc, phó giám đốcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24Cái
4Ghế băng chờ (ghế băng 4 chỗ, khung sắt)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23Cái
5Ghế nhân viênPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211Cái
6Bàn giao dịch gỗ có vách kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Cái
7Tủ tài liệuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 215Cái
8Ghế sofa tiếp khách 1Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26Cái
9Ghế sofa tiếp khách 2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23Cái
10Bàn sofa tiếp kháchPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23Cái
11Bàn họpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22Cái
12Ghế ngồi họp (Ghế ngồi chân quỳ)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 214Cái
13Ghế hội trường (ghế gỗ bọc đệm)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 263Cái
V Thiết bị hệ thống giám sát an ninh
1Tivi 43inchPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22Bộ
2Đầu ghi NVR 16 CH+HDDPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Bộ
3Ổ cứng HDDPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Cái
4Camera IP thân ống cố địnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25Bộ
5Camera bán nguyệtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29Bộ
6SWITCH (16 cổng 10/100/1000 2SFP)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Bộ
7Patch Panel (16 cổng CAT6)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Bộ
8Trung tâm báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Tủ
9Bàn điều khiển hệ thống báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Cái
W Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
2Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng (Hệ thống chữa cháy khí FM200)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
3Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ điện Q=15 l/s, H=35m.c.n, P=9KwPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
4Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ diesel Q=15 l/s, H=35m.c.nPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
5Bình chứa khí FM200, bình chứa loại 40L + đầy đủ phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
6Bình kích hoạt bằng khí FM200 - loại 1L + đẩy đủ phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
X Thiết bị điều hòa thông gió
1Điều hòa treo tường công suất lạnh 18.000BTU/h, công suất điện 1,55 kWPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 217bộ
2Quạt hút mùi công suất điện 35w, áp suất 50Pa, lưu lượng 199m3/hPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
Y Thiết bị trạm biến áp
1Trạm biến áp 50KVAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21máy
2Cầu dao phụ tải 38,5kV-630A ngoài trời chém ngangPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
3Chống sét van Zn0 45KVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
4Tủ trung thế RMU 35kV (3 ngăn)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21trọn bộ
5Lắp đặt chống sét van ZNo 45kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 213 pha
6Lắp đặt cầu dao phụ tải 38,5kV-630APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 bộ
7Lắp đặt máy biến áp 50KVA-35/0.4KVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 máy
8Lắp đặt tủ điện hạ thế 400A-600VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 tủ
9Lắp đặt tủ trung thế RMU 35KV (3 ngăn)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 tủ
10Lắp trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bùPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 tủ
11Thí nghiệm cáp lực 35kV CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC - W-3x50mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21sợi
12Thí nghiệm cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 4X35MM2-0,6/1VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21sợi
13Thí nghiệm máy biến áp 50KVA-35/0.4KVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21máy
14Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
15Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-100A/36kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
16Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-50A/36kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
17Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-100A/50kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15232015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3046403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.044.160.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.088.321.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).85
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công điện.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụnghoặc chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC.53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên hành kỹ thuật khác trở lên;- Có chứng chỉ định giá xây dựng đang trong thời gian còn hiệu lực;53
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
12 Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
14 Xe nâng ≥12 m Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
15 Cẩu ≥5 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->