Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Yên Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211791-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Yên Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:42:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,845,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.653797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,192 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6,192 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Yên Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng Xây dựng 04 phòng học trường tiểu học xã Yên Sơn huyện Lục Nam, 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Sơn, huyện Lục Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,07 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,548 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 137 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,954 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp móng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0895 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tân nền) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,3495 | 100m3 |
| 8 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 154,319 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3694 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 75,1907 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2735 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4794 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,267 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 80,0828 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4433 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9563 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,569 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 78,0944 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,517 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5701 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1007 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1209 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,8463 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,8472 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4227 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,4812 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1758 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56,8135 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,6894 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,0746 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 161,8282 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5863 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,4127 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4648 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18-20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5508 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,1577 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3048 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6731 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 347,5111 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,8665 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,7866 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5649 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.062,87 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.260,2792 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 111,0036 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 91,0742 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 318,81 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.268,9398 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 64,2464 | m |
| 12 | Vét chỉ lõm rộng 40mm sâu 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60,32 | md |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.062,87 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4.050,1068 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 389,28 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch thẻ KT 60x240, ốp bồn hoa, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,6924 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch inax - Tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 95,556 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.143,927 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 217,5904 | m2 |
| 20 | Lát gạch nem tách chống nóng 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 169,9168 | m2 |
| 21 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 65,5704 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,9692 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 215,4208 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 53,508 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 78,465 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 254,66 | m |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,5 | 10m |
| 28 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,26 | m |
| 30 | Mua sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4 làm cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 180,4118 | kg |
| 31 | Mua sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.2 làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 94,0493 | kg |
| 32 | Mua sắt hộp mạ kẽm 50x100x2 làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 57,3866 | kg |
| 33 | Mua sắt dẹt 40x5 làm cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,9482 | kg |
| 34 | Mua sắt hộp 20x20x1.2 đen làm ô hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 284,5594 | kg |
| 35 | Mua sắt hộp 40x40x1.2 làm hoa sắt trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 685,5951 | kg |
| 36 | Gia công lan can, cầu thang, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 138,88 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 133,0152 | 1m2 |
| 39 | Gia công lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,6775 | m2 |
| 41 | Chân chụp Inox lan can đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Gia công máng rửa tay inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4901 | tấn |
| 43 | Lắp dựng máng rửa tay inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4901 | tấn |
| 44 | Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm, nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 150,864 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 93,077 | m2 |
| 46 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72,571 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60,156 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8652 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8652 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340,EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,1195 | 100m2 |
| 55 | Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 100 | m2 |
| 56 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong vòng 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,02 | 100m2 |
| D | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thanh cài aptomat | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đầu cos bằng đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Đầu cos bằng đồng D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đầu cos bằng đồng D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 3P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A + đế âm + mặt cho điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A + đế âm + mặt cho bình nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường 18w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn LED TUBE 1.2m treo trần 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w (CL 04 15 3UT3) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 220v-16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 57 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4256 | 100m3 |
| 31 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC3x35+1x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC3x16 +1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 560 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.510 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.870 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4.520 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 280 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 755 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 935 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 260 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.760 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.810 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt Hộp chia 2 ngả - D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả - D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | hộp |
| 49 | Đóng Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cọc |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Cosse ép đồng M35 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 55 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120 | kg |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Đóng Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 180 | m |
| 59 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 61 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 90 | kg |
| 62 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 260 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 420 | m |
| 65 | Tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 300 | m |
| 68 | Bộ chia mạng 8 đầu ra | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 74 | Mua cột bê tông Cột BTLT 8,5m-LT8,5(B): NPC-4,3 ngọn 190 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cột |
| 75 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | km/dây |
| 77 | Mua Khóa hãm cáp 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cổ dề treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,3 | kg |
| 79 | Ghíp đồng - nhôm (cu35-al25-95) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Ghíp nhôm nối cáp (AL25-95) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt (két xả) trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ vòi xịt D15-inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Vòi nước D15-inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bình nước nóng 30l | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,64 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,44 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,3 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van khóa UPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 102 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn thu D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng xông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng xông HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 104 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê vuông PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp Bịt đầu ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 140 | cái |
| 35 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp Bịt đầu ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Y uPVC D125x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 68 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y uPVC D110x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D110x48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y uPVC D75x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y uPVC D75x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 168 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 74 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng xông D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt Măng xông uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng xông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp Nút bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 65 | cái |
| 65 | Lắp Nút bịt D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 52 | cái |
| 66 | Lắp Nút bịt D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn thu D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn thu D75/48 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê vuông D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác D140 - inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác D90 - inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Mua Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Vật tư côn, cút, van, mối nối... lắp đặt máy bơm nước (đấu nối máy bơm nước) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Khoan giếng(chi phí bao gồm toàn bộ chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | giếng |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5377 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,4781 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,8329 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 89,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 89,32 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,0924 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1967 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4241 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,4408 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8096 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,99 | 100m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 4 kênh (4 zone): | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 380 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 13 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại): | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,097 | 100m |
| 24 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tử đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy trong nhà 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19-HKN | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van khóa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rọ hút DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 43 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 20HP | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm MD 32-160/2,2 công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 100-280 lít/phút; H=34,5-28,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1181 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,3852 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5794 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,1073 | tấn |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 64,12 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 144 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 75 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0392 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.653797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,192 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6,192 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi