Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:41:00 đến ngày 2021-12-13 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,189,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Trường hợp số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 2, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.633.000.000 VND tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 7.266.000.000 VND.-Trường hợp số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 2 trong đó 1 hợp đồng thuộc lĩnh vực Thuỷ lợi có giá trị tối thiểu 2.179.663.500 VND và 1 hợp đồng thuộc lĩnh vực Giao thông có giá trị tối thiểu 830.348.000 VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng của 2 lĩnh vực Giao thông và thuỷ lợi phải ≥7.266.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).* 01 người : Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ chuyên ngành (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu I3-2-8 xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ; Địa chỉ: Xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.842.249; bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198. Mail : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ; Địa chỉ: Xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.842.249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,2495 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,6678 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 291,694 | m3 |
| 4 | Đào cấp - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,854 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,356 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,1015 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7487 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,7381 | 100m3 |
| 9 | Đất mua đắp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.678,7316 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,8342 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,854 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0836 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 148,68 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1151 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9381 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,434 | 100m2 |
| C | KÊNH HÌNH THANG BxH=3,0x3,0 | |||
| 1 | Bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | ca |
| 2 | Xây thành kênh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,51 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,23 | m3 |
| 4 | Xây mặt bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 224,91 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,08 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 285,54 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 250,47 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 248,59 | m3 |
| 9 | Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 846,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,952 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3611 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 121,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 358 | cái |
| 15 | Ống thép D100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.725,35 | kg |
| 16 | Gia công tấm tôn thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.970,49 | kg |
| 17 | Gia công rào sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8671 | tấn |
| 18 | Sơn cột thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,92 | 1m2 |
| 19 | Sơn rào sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,13 | 1m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| D | KÈ AO ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,591 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,237 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0524 | 100m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 164,46 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,95 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,18 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,76 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,511 | 100m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | m2 |
| E | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Tezzaro dày 3,5 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 562,36 | m2 |
| 2 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 562,36 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,24 | m3 |
| F | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8147 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 263 | 1cấu kiện |
| 4 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,34 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,526 | 100m2 |
| G | ĐAN THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 533 | 1cấu kiện |
| 4 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 79,95 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,533 | 100m2 |
| H | CỐNG TRÒN, CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,2563 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn nối cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nối cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| I | CỐNG HỘP BxH=2x2 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84,078 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6139 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,7188 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,01 | m3 |
| 8 | Xây móng tường đầu, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,37 | m3 |
| 9 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,92 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mối nối |
| J | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga- Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,69 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,22 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng ga | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1522 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Gia công tấm chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0737 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2056 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1cấu kiện |
| K | TẤM SÀN THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,17 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1683 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0685 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm sàn thu nước, bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0086 | tấn |
| L | CỐNG NỐI HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,28 | m3 |
| 4 | Đào móng cống- Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,044 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4415 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Trường hợp số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 2, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.633.000.000 VND tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 7.266.000.000 VND.-Trường hợp số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 2 trong đó 1 hợp đồng thuộc lĩnh vực Thuỷ lợi có giá trị tối thiểu 2.179.663.500 VND và 1 hợp đồng thuộc lĩnh vực Giao thông có giá trị tối thiểu 830.348.000 VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng của 2 lĩnh vực Giao thông và thuỷ lợi phải ≥7.266.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | * 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).* 01 người : Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ chuyên ngành (bản chụp có chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
| 6 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 9 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi