Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204258-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Viên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211201809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:41:00 đến ngày 2021-12-10 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,264,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm hạng mục thi công đường giao thông và hạng mục thi công rãnh thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Viên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông ngõ xóm xã Yên Viên, huyện Gia Lâm - Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Viên , địa chỉ: Xã Yên Viên - huyện Gia Lâm - TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Viên; địa chỉ: Xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.36991222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Yên Viên; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Yên Viên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Viên , địa chỉ: Xã Yên Viên - huyện Gia Lâm - TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Viên; địa chỉ: Xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.36991222


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Viên; địa chỉ: Xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.36991222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Kỷ, Chủ tịch UBND xã Yên Viên; địa chỉ: Xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.36991222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG KHU TẬP THỂ CƠ KHÍ
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK11,941m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK1,075100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,194100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,194100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,194100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,358100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK175,52m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK1.187m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,335100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK64,767tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK90,85m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK119,41m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK377m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK64,767tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK90,85m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK119,41m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK377m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK64,767tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK64,767tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK90,85m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK119,41m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK377m3
B GIAO THÔNG THÔN CỐNG THÔN
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK2,919m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,263100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,292100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,292100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,292100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,088100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK34,72m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK289,33m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,283100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK12,812tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK17,97m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK29,19m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK79,3m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK12,812tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK17,97m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK29,19m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK79,3m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK12,812tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK12,812tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK17,97m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK29,19m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK79,3m3
C GIAO THÔNG KHU TẬP THỂ CƠ KHÍ ĐỊA CHẤT
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK6,309m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,568100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,631100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,631100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,631100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,189100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK100,29m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK626,81m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,743100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK37,007tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK51,9m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK63,09m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK211m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK37,007tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK51,9m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK63,09m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK211m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK37,007tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK37,007tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK51,9m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK63,09m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK211m3
D GIAO THÔNG THÔN LÃ CÔI
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK3,836m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,345100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,384100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,384100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,384100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,115100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK45,61m3
8Bạt dứa chống thấmTheo HSTK380,08m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,371100m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK16,83tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK23,6m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK38,36m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK104m3
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK16,83tấn
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK23,6m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK38,36m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK104m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK16,83tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK16,83tấn
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK23,6m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK38,36m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK104m3
E THOÁT NƯỚC KHU TẬP THỂ CƠ KHÍ YÊN VIÊN
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK9,602100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK55,72m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK55,72100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK55,72100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK55,72100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK5,871m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK27,453m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,999100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK3,332100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK3,332100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK3,332100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,624100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK62,181m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,269100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK93,06m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK566,82m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK21,15m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,269100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK1,489tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK11,844m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,692100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK4231 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,033100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK4,959m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,129100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,483m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,13100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,082tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,488tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK141 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK10,893m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,178m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,281m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK14cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK141 cấu kiện
36Nâng ga bưu điệnTheo HSTK9Hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK57,1741000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK45,161tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK2,411tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK314m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK333,2m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK90,9m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK57,1741000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK45,161tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK2,411tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK314m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK333,2m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK90,9m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK57,1741000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK45,161tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK45,161tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK2,411tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK314m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK333,2m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK90,9m3
F THOÁT NƯỚC THÔN CỐNG THÔN
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK3,048100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK17,66m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,177100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,177100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,177100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK2,097m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK8,567m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,96100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,067100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,067100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,067100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,519100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK19,404m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,396100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK29,04m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK176,88m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,6m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,396100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,465tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,696m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,528100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1321 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,012100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,771m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,046100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,887m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,046100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,029tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,174tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK51 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK3,89m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK13,635m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,101m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK5cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK51 cấu kiện
36Nâng hố ga điệnTheo HSTK2Hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK18,1121000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK14,264tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK0,778tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK101m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK106,7m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK28,8m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK18,1121000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK14,264tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK0,778tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK101m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK106,7m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK28,8m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK18,1121000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK14,264tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK14,264tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK0,778tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK101m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK106,7m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK28,8m3
G THOÁT NƯỚC KHU TẬP THỂ CƠ KHÍ ĐỊA CHẤT
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK5,253100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK30,46m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,305100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,305100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,305100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK3,355m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK14,927m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,645100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,828100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,828100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,828100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,89100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK33,81m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,69100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK50,6m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK308,2m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK11,5m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,69100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,809tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,44m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,92100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK2301 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,019100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,834m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,074100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,419m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,074100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,047tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,279tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK81 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK6,224m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,816m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,161m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK8cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK81 cấu kiện
36Nâng hố ga điệnTheo HSTK6Hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK31,2531000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK24,661tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK0,728tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK171,88m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK182,8m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK50m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK31,2531000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK24,661tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK0,728tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK171,88m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK182,8m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK50m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK31,2531000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK24,661tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK24,661tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK0,728tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK171,88m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK182,8m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK50m3
H THOÁT NƯỚC THÔN LÃ CÔI
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK3,771100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK21,79m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,218100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,218100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,218100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK2,936m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK10,384m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,199100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,332100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,332100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,332100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,673100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK23,52m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,48100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK35,2m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK214,4m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,48100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,563tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,48m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,64100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1601 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,017100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,48m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,065100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,241m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,065100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,041tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,244tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK71 cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK5,446m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK19,089m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,141m3
34Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK7cái
35Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK71 cấu kiện
36Nâng hố ga điệnTheo HSTK7Hố
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK22,3551000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK17,544tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK0,984tấn
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK127,4m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK133,2m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK35m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK22,3551000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK17,544tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK0,984tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK127,4m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK133,2m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK35m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK22,3551000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK17,544tấn
51Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK17,544tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK0,984tấn
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK127,4m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK133,2m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo HSTK35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm hạng mục thi công đường giao thông và hạng mục thi công rãnh thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6 T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
3 Máy ủi 110 CV1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy lu bánh thép 10 T1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
7 Máy cắt bê tông 12 CV1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 80l1
10 Máy đầm dùi 1,5kw2
11 Máy đầm bàn 1kw2
12 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy hàn 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->