Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210731-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 13:17:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,814,291,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng đường phố (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công hệ thống chiếu sáng đường phố có giá trị xây lắp tối thiểu 1.970.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống chiếu sáng đường phố cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.970.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp hệ thống chiếu sáng Đường Hoàng Lê Kha, phường 3, thành phố Tây Ninh 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG LẮP MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | 100m3 |
| 3 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,3172 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0026 | 100m3 |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.925 | viên |
| 6 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,045 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | 100m |
| 10 | Măng sông ống tráng kẽm phi 76- 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Ống tráng kẽm phi 76- 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,22 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 13 | Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,24 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224 | m |
| 15 | Cosse đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cái |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | đầu cáp |
| 17 | Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 18 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,767 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | m3 |
| 22 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 4mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông : 400mm, eke S5mm.(Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cột |
| 24 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x2,5mm, vươn xa 2,5m, ống chống Þ34x2,5mm. Quả cầu Inox Þ80. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cần |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cần đèn |
| 26 | Đèn LED 150W - IP66 dimming 5 cấp công suất tại đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 choá |
| 27 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 28 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,8825 | m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,255 | 100m |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | đầu cáp |
| 32 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 34 | Áptomat LS 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 35 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m |
| 36 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 38 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bảng |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bảng |
| 40 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 41 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224 | m |
| 43 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cọc |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 45 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 46 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m |
| 48 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cọc |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 50 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 51 | Lắp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 52 | Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 54 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m3 |
| 56 | Gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cần đèn |
| 3 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Mặt bích trung gian 400x400 dày 12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 4mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông : 400mm, eke S5mm.(Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 7 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x2,5mm, vươn xa 2,5m, ống chống Þ34x2,5mm. Quả cầu Inox Þ80. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cần |
| 8 | Cần đèn thép đôi làm bằng ống Þ60x2,5mm, vươn xa 2,5m, ống chống Þ34x2,5mm. Quả cầu Inox Þ80. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cần |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cần đèn |
| 10 | Đèn LED 150W - IP66 dimming 5 cấp công suất tại đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 choá |
| 11 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 12 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 13 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,8475 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,565 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu cáp |
| 16 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 18 | Áptomat LS 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 20 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 22 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bảng |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bảng |
| 24 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống chiếu sáng đường phố (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công hệ thống chiếu sáng đường phố có giá trị xây lắp tối thiểu 1.970.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống chiếu sáng đường phố cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 1.970.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi