Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:18:00 đến ngày 2021-12-16 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,394,592,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, cấp điện, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư HTKT hoặc giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tạo khói và nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trường THCS Phù Đổng, huyện Gia Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6839 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,9318 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8573 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3229 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1327 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3516 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,948 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0082 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,25 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5879 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2842 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2831 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9283 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4399 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5398 | m3 |
| 22 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,2432 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,625 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3125 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,5625 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 29 | Nắp bể Inox + khóa, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0081 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| C | BỂ TỰ HOẠI - 02 BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6033 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3296 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3764 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,545 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0264 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,2272 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,1152 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 4 | CU/XLPE/PVC (4X70)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 6 | CU/XLPE/PVC (4X25)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 7 | CU/XLPE/PVC (4X16)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 8 | CU/XLPE/PVC (4X6)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 9 | CU/XLPE/PVC (2X6)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 11 | CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 12 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 14 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 15 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 16 | Ống HDPE vặn xoắn D90/70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 17 | Ống HDPE vặn xoắn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 18 | Ống HDPE vặn xoắn D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | 100 m |
| 19 | Ống HDPE vặn xoắn D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 20 | Ống HDPE vặn xoắn D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100 m |
| 21 | Tủ điện tổng, KT: C800xR600xS200 mm, Tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | MCCB 3P 300A 42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3P 200A 42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P 125A 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3P 80A 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCCB 3P 63A 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P 32A 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P 32A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCB 2P 25A 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Vôn kế 0-400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chuyển mạch vôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ampe kế 0-300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Biến dòng 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Đèn chiếu pha gắn tường bóng led 1x50w/220v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444 | m |
| 38 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1Cx1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 43 | Ống HDPE vặn xoắn D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,19 | 100 m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| G | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2369 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6325 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2633 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 5 | Cút nhựa HDPE D50 - PN12.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/40mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van khóa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van khóa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van khóa tay gạt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,729 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4277 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,221 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4068 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,3455 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,741 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5231 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4524 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,36 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống bê tông cốt thép đỡ đoạn ống, ĐK400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 523 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174 | mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2148 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1622 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,89 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1616 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202 | 1cấu kiện |
| 20 | Tấm Composite KT 500x300x40, tải trọng 50KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 21 | Tấm Composite KT 500x300x40, tải trọng 50KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cấu kiện |
| 23 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | 1cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3/1km |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2375 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt coote thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,6018 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8068 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6238 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,2812 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5757 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8633 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 44 | Tấm Composite KT: 430x860x30, tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | 1m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 1m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| K | BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,9944 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8873 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9496 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9496 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7638 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1 | 1m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cây |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | gốc |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | gốc |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | gốc |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gốc |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gốc |
| 17 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bụi |
| 18 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển 10-:-20 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 19 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển 25-:-30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 20 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển 30-:-35 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 21 | Mua cây trọn gói - Bàng Đài Loan D1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 22 | Lát gạch block cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4647 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM | |||
| M | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9012 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5648 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,552 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7581 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,552 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,4865 | m2 |
| 13 | Cửa đi sắt bịt tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 14 | Cửa lam gió cố định - nan nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 15 | Tủ điện phân phối tổng, KT: C450xR350xS160 mm, Tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | MCB-3P-32A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn tuýp bóng led 1x9w/220v - 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 27 | Tủ điện phân phối tổng, KT: C600xR450xS200 mm, Tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | MCB-3P-32A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | MCB-1P-5A-4,5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Contactor 3P+N32A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Rơ le nhiệt dải điều chỉnh dòng 18 đến 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Nút ấn ON/OFF 5A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | ROWLE trung gian - 220v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đèn tín hiệu 3W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Máy biến dòng tỷ số biến đổi 32/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Ampe kế giới hạn đo (0-40A), cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-25kg/cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Van khóa 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van khóa 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Y lọc D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Khớp chống rung D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ bơm, ĐK65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ni lông lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.438,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 643,86 | m3 |
| O | LAN CAN HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5915 | 100m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh xử lý nền đất yếu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5915 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN hạt trung C19 loại 1 giải nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7682 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5915 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5982 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1543 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,518 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,555 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5599 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5599 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5599 | 100m3/1km |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ A - CẢI TẠO | |||
| R | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,1673 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5119 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7739 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440,3865 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5165 | tấn |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 986,31 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.042,1958 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,906 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0094 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0094 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0094 | 100m3/1km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,9214 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1217 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,036 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6388 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5111 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 831,0985 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,4 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 348,9604 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 583,7771 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,9121 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416,9792 | m2 |
| 30 | Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416,9792 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 544,2444 | m2 |
| 32 | Lát gạch Granite 600x600, chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,9274 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,24 | m2 |
| 34 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,9274 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,9274 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 831,0985 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.269,4055 | m2 |
| 38 | Lát đá lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,853 | m2 |
| 39 | Khung Inox hộp treo lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 42 | Ta vịn gỗ dỗi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,92 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0564 | 1m2 |
| 44 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6245 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,316 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,4777 | 1m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,55 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2974 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1203 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,5634 | m2 |
| 52 | Gia công mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6637 | tấn |
| 53 | Lắp dựng mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6637 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7801 | 1m2 |
| 55 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,42 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm 4400, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 4400; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài treen dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm 450; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 60 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,215 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,176 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7243 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 64 | Gia công khung thép đỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4029 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,9985 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4253 | 1m2 |
| 67 | Hệ chắn nắng dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,4085 | m2 |
| 68 | Tấm compact màu ghi dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,5448 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ A - CẢI TẠO | |||
| T | Tủ điện tổng TĐT | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng, KT: C600xR450xS200 mm, Tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phân phối tổng, KT: C450xR350xS160 mm, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Bảng điện loại âm tường 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Bảng điện loại âm tường 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Bảng điện loại âm tường 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | MCB-1P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | MCB-1P-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB-1P-63A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCCB-3P-63A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCCB-3P-80A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều, 1 phím 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Công tắc 1 chiều, 2 phím 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Công tắc 1 chiều, 3 phím 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Công tắc 2 chiều, 1 phím 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bộ đèn tuýp bóng LED 220v/2x18W - 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Bộ đèn tuýp bóng LED 220v/2x18W - 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 22 | Đèn Downlight bongd LED 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Đèn LED ốp trần 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Quạt trần sải cánh 1,4m 1x75W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1CX16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1CX10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1CX6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC 1CX4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.450 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.850 | m |
| 34 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 35 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 36 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 37 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | m |
| 38 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 725 | m |
| 39 | Ống luồn dây SP D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 40 | Ống luồn dây SP D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Ống luồn dây SP D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 42 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.155 | m |
| 43 | Ống luồn dây SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| U | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A - CẢI TẠO | |||
| V | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Kép thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 26 | Chóp thông hơi ống D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn thu D125/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thu D110/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút 135 D125 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Cút 135 D110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 31 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Cút 135 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Cút 90 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tê 45 D125 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tê thu 45 D125/110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Tê thu 45 D125/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê 45 D110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Tê thu 45 D110/90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Tê thu 45 D110/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Tê 90 D125 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Tê 90 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 46 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Chụp inox đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Cút 135 D42 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Tê thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Tê thu 45 D90/42 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,959 | m2 |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Khóa vòi nước rửa sàn D20 - loại tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA NHÀ A - CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thu 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| X | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ B - CẢI TẠO | |||
| Y | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,082 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,9773 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2246 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.515,8635 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,4978 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 488,1546 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3643 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.268,8918 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6438 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2618 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7689 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7689 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7689 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2302 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2017 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6861 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1032 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9654 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6189 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,392 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1723 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0674 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4977 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0807 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4897 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,5994 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.709,3938 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,8488 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,746 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,3058 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630,4888 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,094 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 429,1616 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 429,1616 | m2 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3154 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,4146 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,1453 | m2 |
| 50 | Lát gạch Granite 600x600, chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4346 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,268 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch thẻ kích thước 145x45x7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,828 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch Granite 100x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,132 | m2 |
| 54 | Lát gạch Granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4361 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2862 | m2 |
| 56 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,0204 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,5994 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.042,2622 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,0204 | m2 |
| 60 | Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Móc khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,9686 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2742 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6872 | m2 |
| 66 | Tay vịn gỗ dỗi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,18 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8229 | 1m2 |
| 68 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4425 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,692 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,2678 | 1m2 |
| 71 | Hệ chắn nắng dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,8741 | m2 |
| 72 | Gia công khung thép đỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8094 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung thép đỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,8741 | m2 |
| 74 | Tấm compact màu ghi dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,1186 | m2 |
| 75 | Khung Inox hộp treo lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lát đá lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,665 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ B + E | |||
| AA | Tủ điện tổng TĐT | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng, KT: C600xR450xS200 mm, Tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phân phối tổng, KT: C450xR350xS160 mm, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Bảng điện loại âm tường 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Bảng điện loại âm tường 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Bảng điện loại âm tường 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | MCB-1P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | MCB-1P-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | MCB-1P-63A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB-3P-50A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCB-3P-63A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCB-3P-125A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Công tắc 3 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Công tắc 4 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Công tắc 1 hạt 2 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đèn tuýp bóng led 220v/2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 22 | Đèn tuýp bóng led 220v/2x18W - 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Đèn Downlight bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 24 | Đèn led ốp trần bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 25 | Quạt trần sải cánh 1,4m 1x75W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 26 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h, KT 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1CX16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC 1CX10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC 1CX6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC 1CX4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.220 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.850 | m |
| 36 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | m |
| 38 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131 | m |
| 39 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 40 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.110 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.750 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ B+E | |||
| AC | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thu ren trong nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 63/50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu ren nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu ren nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Kép thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| AD | THOÁT NƯỚC- ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2 | |||
| AE | THOÁT NƯỚC THẢI- ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2 | |||
| 1 | Chóp thông hơi ống D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Côn thu D125/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Côn thu D110/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút 135 D125 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Cút 135 D110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 6 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cút 135 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 8 | Cút 90 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Tê 45 D125 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê thu 45 D125/110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Tê 45 D110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tê thu 45 D110/90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Tê thu 45 D110/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Tê 90 D125 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Tê 90 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| AF | THOÁT NƯỚC MƯA- ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2 | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox D90 (có lưới chắn rác) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Chụp inox đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Cút 135 D42 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Tê thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tê thu 45 D90/42 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,63 | 100m |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Khóa vòi nước rửa sàn D20 - loại tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Van điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AH | PHÒNG THỰC HÀNH SINH | |||
| 1 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90 nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu 90 nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút 135 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Tê 45 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê thu 45 D90/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Y thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AI | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA LÝ | |||
| 1 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu 90 nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu 90 nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút 135 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Tê 45 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Tê thu 45 D90/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Chóp thông hơi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA NHÀ B - CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thu 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ THỂ CHẤT D | |||
| AL | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1774 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,6624 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,344 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 308,7996 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1538 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1538 | 100m3/1km |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,344 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,4424 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 13 | Lát gạch Granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2048 | m2 |
| 14 | Lát gạch Granite 600x600, chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,7488 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,804 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 609,6874 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.025,5493 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,4555 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,4555 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch đất nung 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,7215 | m2 |
| 21 | Thi công trần 100x100x50x15, dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,7488 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,7488 | m2 |
| 23 | Tấm compact màu ghi dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,736 | m2 |
| 24 | Khung Inox hộp treo lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lát đá lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,17 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,266 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ D - CẢI TẠO | |||
| 1 | Đèn LED pha đơn 220v/1x50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| AN | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ D | |||
| AO | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Van 2 chiều D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kép thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Chóp thông hơi ống D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút 135 D110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Cút 135 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cút 90 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Tê 45 D110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tê 45 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê 45 thu D90/60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Tê 90 D110 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê 90 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê 90 D60 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 40 | Tê thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Khóa vòi nước rửa sàn D20 - loại tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Van giảm áp P2=1.5Bar, D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ - CẢI TẠO | |||
| AQ | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,822 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3832 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3/1km |
| AR | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1782 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,3318 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,2716 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,0794 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,1954 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3832 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài treen dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ , PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| AS | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Công tắc 3 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Công tắc 4 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn tuýp 1,2m bóng led loại 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần bóng led - 220v/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần P=60w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bảng điện loại âm tường 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| AT | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rọ chắn rác Inox D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cút 90 nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút 135 nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| AU | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| AV | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,9738 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8371 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,1109 | m2 |
| AW | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3952 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3952 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,9749 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7279 | 100m2 |
| 5 | Đèn tuýp bóng led 1x10w/220v - 0.6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| AX | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ C - XÂY MỚI | |||
| AY | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTCT ly tâm ULT loại PHC D300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.352 | m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,416 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224 | 1 mối nối |
| 4 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,994 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5376 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,539 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0554 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0554 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9949 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5487 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6079 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5738 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6189 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,38 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1291 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9742 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,1346 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,9962 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8556 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5323 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3622 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7049 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,4915 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5962 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8168 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8366 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6779 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4865 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5478 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8853 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9726 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,9003 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4831 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,314 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,18 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208,4154 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,8882 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4422 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,3074 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,29 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4394 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1371 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,0075 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.428,5615 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.023,604 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 763,2354 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 832,866 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.731,399 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 588,76 | m |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.910,777 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.963,6724 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.760,0098 | m2 |
| 65 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,584 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2328 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,025 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 752,5754 | m2 |
| 69 | Lát gạch chống nóng, gạch bê tông nhẹ 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 629,1674 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,556 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 629,1674 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, Granite kích thước 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,788 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5722 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0874 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,808 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,896 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,896 | m2 |
| 80 | Gia công lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7219 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3472 | m2 |
| 82 | Ta vịn gỗ dỗi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,18 | m |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,8995 | 1m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4124 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4779 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4879 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,365 | m3 |
| 88 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5841 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,432 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0992 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218,0562 | 1m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng lan can Inox 304 đừng dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9856 | m2 |
| 94 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,8713 | 1m2 |
| 97 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,558 | m2 |
| 98 | Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1025 | m2 |
| 100 | Móc khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm ; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306,36 | m2 |
| 106 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4525 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4525 | m2 |
| 108 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7726 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,09 | m2 |
| 110 | Hệ chắn nắng dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,09 | m2 |
| 111 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,646 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2055 | 100m2 |
| AZ | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ C | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng, KT: C600xR450xS200 mm, Tôn dày 1,5 mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phân phối tổng, KT: C450xR350xS160 mm, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Bảng điện loại âm tường 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | MCB-1P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | MCB-3P-75A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | MCB-3P-200A-42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BA | Công tắc, ổ điện, đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc 4 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt 2 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn tuýp bóng led 220v/2x18W - 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 336 | bộ |
| 6 | Đèn Downlight bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần bóng led 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Quạt trần sải cánh 1,4m 1x75W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| BB | Dây cáp điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC 1CX6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 1CX4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.764 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC 1CX2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.365 | m |
| 6 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 8 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 882 | m |
| 9 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.300 | m |
| BC | Nối đất an toàn | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m - mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thép L40x4 - mạ kẽm liên kết các cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| BD | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m - mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Thép L40x4 - mạ kẽm liên kết các cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| BE | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ C | |||
| BF | THOÁT NƯỚC MƯA- ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Cút 135 D90 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cút 90 D42 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tê thu 45 D90/42 nhựa uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tê 45 nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Côn thu D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Chụp inox đục lỗ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| BG | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA NHÀ C - XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thu 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| BH | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ E - XÂY MỚI | |||
| BI | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTCT ly tâm ULT loại PHC D300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,99 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | 1 mối nối |
| 4 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3739 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0881 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1264 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,152 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9736 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7645 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0146 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8603 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2734 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8788 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5478 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7348 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3182 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3339 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5402 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2471 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,914 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4331 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1884 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2643 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5615 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,024 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0158 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8573 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,6021 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9444 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,1077 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0194 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Tường có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8007 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 110cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30. Tường có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,6093 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,2407 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,5578 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,139 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,3744 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,4 | m |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,2236 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 828,7672 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,6969 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,4445 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 600x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,9617 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267,3698 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,1506 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,7352 | m2 |
| 68 | Lát gạch chống nóng, gạch bê tông nhẹ 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,7352 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- Granite kích thước 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,072 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic kích thước 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,03 | m2 |
| 71 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,6935 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2796 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1087 | m3 |
| 76 | Khung Inox hộp treo lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lát đá lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,745 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,872 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5106 | 1m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm; kính 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài treen dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 89 | Hệ chắn nắng dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 90 | Cửa lam gió cố định - nan nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 91 | Tấm compact màu ghi dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,644 | m2 |
| 92 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,95 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4401 | 100m2 |
| BJ | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8556 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,0188 | m2 |
| 17 | Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 18 | In chữ inox trắng trên bảng tên công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 19 | Gia công cổng sắt (Thép mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1732 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2558 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,7368 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3184 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3592 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,829 | 1m2 |
| 26 | Ray trượt cổng L63x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,9286 | kg |
| 27 | Môtơ điện tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bánh xe cổng chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BK | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4343 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9367 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,32 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,1173 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,8101 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8279 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9808 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4512 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,0023 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,6384 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,679 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6558 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6424 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,32 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370,095 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.844,6336 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.214,7286 | m2 |
| BL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC (2Cx2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC (2Cx1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 5 | Dây tiếp địa bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 8 | Đèn gắn trụ cổng D200 bóng led 1x9w/220v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| BM | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH - XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2872 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,192 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2825 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2339 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6251 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6251 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1645 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1645 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9376 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9376 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7031 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,08 | m |
| 17 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,75 | m |
| 18 | Đèn tuýp bóng led 1x10w/220v - 0.6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1CX1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| BN | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,139 | 100m3 |
| 2 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 759,36 | m2 |
| 3 | Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.796,8 | m2 |
| BO | TRỤ TREO LƯỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2928 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8924 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,6242 | 1m2 |
| 11 | Cáp căng lưới D4 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,67 | m |
| 12 | Tăng đơ+khóa cáp(40 tăng đơ, 80 khóa cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | lưới nhựa thể thao ô 100mm, sợi CPE 2.5mm(bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 682,02 | m2 |
| BP | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,745 | m3 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,3 | 1m2 |
| BQ | HỐ NHẢY | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4849 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3039 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9512 | m2 |
| 4 | Cát hố nhảy dày 600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,048 | m3 |
| 5 | Bục nhẩy xa, gỗ đặc , nhóm III kích thước 200x1200x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bục |
| BR | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3085 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột cờ bằng inox (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BS | TRUNG THẾ (P1) | |||
| BT | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| BU | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn (XCD+CSV+HĐC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van (X-CSV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp xà trung gian 3 pha cột đơn (X-TG3P) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gông cột 16m (GC-16) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thang trèo lắp cao từ 3m-3,5m (TT-01) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao lắp cao từ 3-3.5m (GTT-CD-01) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 20 | Lắp đặt chuỗi Sứ đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 21 | Dựng cột bê tông 16-13.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| BV | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,476 | 1000v |
| BW | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | km |
| 2 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| 3 | Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| BX | TRUNG THẾ (P2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,73 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| BY | TIẾP ĐỊA RC2: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| BZ | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,352 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1797 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1797 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8316 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5248 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3554 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3554 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3554 | 100m3/1km |
| CA | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.350 | m |
| 3 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | UPS 3 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.337 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100 m |
| 17 | Camera thân dài IP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Camera bán cầu IP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Switch POE 24 port cho camera | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | NVR 32 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Màn hình 40 inch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ổ cứng 6TB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cáp HDMI 5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt chuông điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tủ quản lý chuông điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| CB | PCCC | |||
| CC | Phòng cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | bộ |
| 40 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 41 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,1077 | 1m2 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 67 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 lỗ khoan |
| CD | Báo cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2-2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.623 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.092 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 25px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.919 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp KT ≤40cm2-chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường-chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| CE | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; P>=22,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h; H>=45mcn; P>=22,5KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=55mcn; P>=2,2KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CF | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| CG | THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| CH | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| CI | Phòng hội đồng | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| CJ | Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CK | Phòng văn phòng + kế toán | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CL | Phòng tin học | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| CM | Phòng hiệu phó | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CN | Phòng giáo viên ( 2 phòng) | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| CO | Phòng công đoàn | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CP | Phòng sinh hoạt TCM | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CQ | Phòng tư vấn học đường + hỗ trợ giáo dục hòa nhập | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CR | Phòng y tế | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (lB) Công suất lạnh: 11.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.250 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 41 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CS | Phòng thực hành sinh | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| CT | Phòng thư viện | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| CU | Phòng tiếng anh | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| CV | Phòng thực hành hóa | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| CW | Phòng âm nhạc | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| CX | Phòng đa năng | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| CY | Phòng thực hành vật lý | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| CZ | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU: 11 Bộ (Khối lượng cho 1 máy) | |||
| 1 | Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Ống nước thải D21 mềm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Át tô mát 1P - 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Giá treo V3 sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Gen 20x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| DA | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000BTU: 29 Bộ (Khối lượng cho 1 máy) | |||
| 1 | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Ống nước thải D21 mềm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây điện 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Át tô mát 1P - 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | giá treo V5 sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Gen 25x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| DB | THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG (CHI TIẾT XEM TẠI CHƯƠNG V E-HSMT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, cấp điện, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc CNTT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư HTKT hoặc giao thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 10 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 12 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy tiện ren ống thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 22 | Máy tạo khói và nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 23 | Cây thử đầu báo nhiệt, khói | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 24 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 25 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 26 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi