Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211396-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211150441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:31:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,352,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.646.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.646.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng - cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cọc BTDUL
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục sức nâng > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng, tải trọng > 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi, công suất >110CV
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000
21-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2000
22-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Trường mẫu giáo Tân Tuyến điểm phụ (Tân Đức)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 6B3 KDC Bình Khánh 5, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng Thuận Thành Phú, địa chỉ: Phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Địa chỉ : số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC
B PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V410,515m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,175m2
3Tháo dỡ gạch ốp nhà vệ sinh cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,39m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V558,51m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8709tấn
6Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V330,2225m2
7Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V359,07m2
8Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,84m2
9Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,32m2
10Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,96m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,66m2
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V419,53m2
C PHẦN CẢI TẠO
1Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 600x600mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V410,515m2
2Lát nền. sàn gạch chống trượt-tiết diện gạch ≤ 0.09m2 (KT gạch 400 x400mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,175m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V330,2225m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,45m2
5Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,28m2
6Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,84m2
7Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V438,5025m2
8Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,29m2
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8709tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8709tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V208,171m2
12Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V419,53m2
13Láng đá mài tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,175m2
14Ốp gạch 250x400 mm cao 1600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V351,5m2
15Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,66m2
16Lắp đặt khóa SolexTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
17Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5598100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
3Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
6Lắp đặt MCB 2P - 80ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt MCB 2P - 30ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
8Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
9Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bảng
10Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bảng
11Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
12Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu trì. automat. KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
13Kéo rải dây cáp đồng 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V146m
14Kéo rải dây cáp đồng 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104m
15Kéo rải dây cáp đồng 1x4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V184m
16Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
18Lắp đặt ống nhựa PVC fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
19Lắp đặt co nhựa PVC fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
20Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cuộn
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
2Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
4Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
9Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
10Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt giảm PVC 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
F NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
G XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1136100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0757100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
4Đóng cọc BTDUL. dài ≤4m. KT 120x120x2000mm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
5BT lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,811m3
6BT móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7812m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0547100m2
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1401tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8605m3
10VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2817100m2
11Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0676tấn
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2811tấn
13Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9871m3
14VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5268100m2
15Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0513100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1398tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3312tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1167m3
19Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1984100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098tấn
21Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6404m3
22Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0452100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0606tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6812m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1413m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7695m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,805m3
29Lợp mái tole sóng vuông. dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1785100m2
30Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1179tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1179tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,421m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9m2
34Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9m2
35Láng đá mài tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,13m2
36Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,56m2
37Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m2
38Trát xà dầm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,198m2
39Trát trần. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,119m2
40Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,93m2
41Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,464m2
42Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,147m2
43Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,9643m2
44Trát gờ chỉ. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7m
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,9715m2
46Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,36m2
47Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,613m2
48Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m2
49Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,36m2
50Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,5845m2
51Sản xuất. lắp dựng cửa đi khung nhôm 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,12m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,752100m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
4Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
14Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
15Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
18Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt giảm PVC 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt đèn Compact 3u. 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
6Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
8Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
12Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
J NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
K XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1699100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1133100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
4Đóng cọc BTDUL. dài ≤4m. KT 120x120x2000mm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,082m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7555m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0968100m2
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1894tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0828m3
10VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,323100m2
11Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0752tấn
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,309tấn
13Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5476m3
14VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8983100m2
15Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0738100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2419tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5513tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6122m3
19Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3384100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1713tấn
21Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6372m3
22VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0325100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0532tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,408m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,809m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,107m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,926m3
29Lợp mái tole sóng vuông. dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,396100m2
30Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2375tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2375tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0361m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,82m2
34Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,82m2
35Láng đá mài tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,888m2
36Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,52m2
37Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m2
38Trát xà dầm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,232m2
39Trát trần. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,328m2
40Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,226m2
41Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,428m2
42Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,264m2
43Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,001m2
44Trát gờ chỉ. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2m
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,078m2
46Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,6m2
47Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,032m2
48Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,75m2
49Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,35m2
50Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,11m2
51Sản xuất. lắp dựng cửa đi khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,68m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m2
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
4Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
5Lắp đặt vòi hoa senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
7Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
15Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
16Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
17Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
19Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
24Lắp đặt giảm PVC 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
5Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
7Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
11Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bảng
N NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1899100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1266100m3
3Đóng cọc BTDUL dài ≤4m. KT 120x120x2000mm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,892m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,35m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1505m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
8Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,399m3
9VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0532100m2
10Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1149tấn
11Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,197m3
15Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m2
16Lợp mái tole sóng vuông D0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3467100m2
17Lắp dựng máng xối tole D0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075100m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3768tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1741tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0344tấn
21Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0344tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,58911m2
23Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn. đoạn ống dài 6m. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m
24Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn. đoạn ống dài 6m. ĐK 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3412100m
25Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu trì. automat. KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
32Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
O HẠ TẦNG KỸ THUẬT
P XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8208100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5472100m3
3Đóng cọc BTCT. dài ≤4m. KT 120x120x2000mm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,66100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3825m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,462m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,904m3
7Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,0727m3
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,543tấn
9Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,646tấn
10Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4753tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3352tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2483tấn
13Lót tấm nilon chống mắt nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8763100m2
14Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9262100m2
15VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6932100m2
16VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3148100m2
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20 - chiều dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,688m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,4206m3
19Trát xà dầm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,03m2
20Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,94m2
21Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V350,178m2
22Trát gờ chỉ. vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,2m
23Đắp phào kép. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2m
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V252,6218m2
25Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,02m2
26Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V386,6418m2
27Cung cấp. lắp đặt rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V338,067m2
28Cung cấp lắp dựng khung hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9m2
29Sơn cửa các loại bằng 1 lớp chống set. 2 lớp phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9m2
30Tháo dỡ hàng rào cột trụ BT cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30công
31Đắp chữ bảng tên trường bẳng xi măng (t/tính 4.000.000 đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
Q SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát núi bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4794100m3
2Vận chuyển cát núi bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,35210m3/1km
R SÂN NỀN + CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m3
2BT lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
3Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,115100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,55m3
5Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8726tấn
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2724100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,592m3
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,96m2
9Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,5m2
10Trồng cây Bàng đường kính gốc 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cây
11Trồng cây cau vua ĐK gốc >=0.15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cây
S THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4775100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4925100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4474100m2
4Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,772m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2744m3
6SXLD tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3417tấn
7Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0503tấn
8Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2442100m2
9Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3715100m2
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,5717m3
11Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V207,8591m2
12Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,8m2
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo. dài 5m. ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100 m
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124cái
T CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0382100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0255100m3
3Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3705m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,486m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1482m3
7Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0143tấn
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0154tấn
9Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0282100m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0272m3
11Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m2
12Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3177m2
13Trát granitô tường. vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3946m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7435m2
15Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m2
16Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
17Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
18Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m
19Cung cấp bulon Þ20. L=250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Cung cấp ròng rọc treo cờ + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
21Phá dỡ cột cờ cũ tạm tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.646.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.646.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng - cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (máy toàn đạt) .1
2 Máy thủy bình .1
3 Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đóng cọc BTDUL (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Cần trục sức nâng > 10 tấn (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Ô tô vận tải thùng, tải trọng > 07 tấn (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy ủi, công suất >110CV .1
9 Máy trộn bê tông .3
10 Máy đầm dùi .2
11 Máy đầm cóc .2
12 Máy đầm bàn .2
13 Máy cắt thép .2
14 Máy uốn thép .2
15 Máy cắt gạch, đá .2
16 Máy phát điện .1
17 Máy bơm nước .2
18 Máy hàn .2
19 Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 800kg .1
20 Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu1000
21 Ván khuôn (m2) .2000
22 Khuôn lấy mẫu bê tông .3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->