Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:31:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,352,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.646.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.646.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng - cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cọc BTDUL | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục sức nâng > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng, tải trọng > 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, công suất >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 21-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 22-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Trường mẫu giáo Tân Tuyến điểm phụ (Tân Đức) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Tri Tôn
Địa chỉ: Số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Địa chỉ : số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 410,515 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,175 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp nhà vệ sinh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,39 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 558,51 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8709 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 330,2225 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 359,07 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,96 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,66 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,53 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 600x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 410,515 | m2 |
| 2 | Lát nền. sàn gạch chống trượt-tiết diện gạch ≤ 0.09m2 (KT gạch 400 x400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,175 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 330,2225 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,45 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,84 | m2 |
| 7 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 438,5025 | m2 |
| 8 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,29 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8709 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8709 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,17 | 1m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,53 | m2 |
| 13 | Láng đá mài tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,175 | m2 |
| 14 | Ốp gạch 250x400 mm cao 1600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 351,5 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,66 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khóa Solex | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5598 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bảng |
| 10 | Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế + viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bảng |
| 11 | Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu trì. automat. KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146 | m |
| 14 | Kéo rải dây cáp đồng 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng 1x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184 | m |
| 16 | Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 20 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cuộn |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm PVC 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| G | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTDUL. dài ≤4m. KT 120x120x2000mm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | BT lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,811 | m3 |
| 6 | BT móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7812 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1401 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8605 | m3 |
| 10 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2817 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0676 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2811 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9871 | m3 |
| 14 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5268 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1398 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3312 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1167 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6404 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0606 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6812 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1413 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7695 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,805 | m3 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông. dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1179 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1179 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,42 | 1m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9 | m2 |
| 34 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9 | m2 |
| 35 | Láng đá mài tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,13 | m2 |
| 36 | Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,56 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,198 | m2 |
| 39 | Trát trần. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,119 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,93 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,464 | m2 |
| 42 | Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,147 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,9643 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,9715 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,36 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,613 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m2 |
| 49 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,36 | m2 |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,5845 | m2 |
| 51 | Sản xuất. lắp dựng cửa đi khung nhôm 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,12 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,752 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm PVC 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Compact 3u. 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bảng |
| 12 | Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| J | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| K | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTDUL. dài ≤4m. KT 120x120x2000mm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,082 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1894 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0828 | m3 |
| 10 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0752 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,309 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5476 | m3 |
| 14 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8983 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2419 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5513 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1713 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6372 | m3 |
| 22 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0532 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,408 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,809 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,107 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,926 | m3 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông. dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2375 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2375 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,036 | 1m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,82 | m2 |
| 34 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,82 | m2 |
| 35 | Láng đá mài tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,888 | m2 |
| 36 | Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,52 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,232 | m2 |
| 39 | Trát trần. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,328 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,226 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,428 | m2 |
| 42 | Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,264 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,001 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,078 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,6 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,032 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,75 | m2 |
| 49 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,35 | m2 |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,11 | m2 |
| 51 | Sản xuất. lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,966 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm PVC 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 11 | Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bảng |
| N | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDUL dài ≤4m. KT 120x120x2000mm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,892 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1505 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,399 | m3 |
| 9 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,197 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,63 | m2 |
| 16 | Lợp mái tole sóng vuông D0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3467 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng máng xối tole D0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3768 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1741 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0344 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0344 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5891 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn. đoạn ống dài 6m. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn. đoạn ống dài 6m. ĐK 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3412 | 100m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu trì. automat. KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| O | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| P | XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5472 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT. dài ≤4m. KT 120x120x2000mm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,66 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3825 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,462 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,904 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0727 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,543 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,646 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4753 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3352 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2483 | tấn |
| 13 | Lót tấm nilon chống mắt nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8763 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9262 | 100m2 |
| 15 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6932 | 100m2 |
| 16 | VK thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3148 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20 - chiều dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,688 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4206 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,03 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,94 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350,178 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ. vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,2 | m |
| 23 | Đắp phào kép. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,6218 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,02 | m2 |
| 26 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 386,6418 | m2 |
| 27 | Cung cấp. lắp đặt rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 338,067 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng khung hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9 | m2 |
| 29 | Sơn cửa các loại bằng 1 lớp chống set. 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hàng rào cột trụ BT cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | công |
| 31 | Đắp chữ bảng tên trường bẳng xi măng (t/tính 4.000.000 đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| Q | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát núi bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4794 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát núi bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,352 | 10m3/1km |
| R | SÂN NỀN + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 2 | BT lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,796 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,115 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,55 | m3 |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8726 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,592 | m3 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,96 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,5 | m2 |
| 10 | Trồng cây Bàng đường kính gốc 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây cau vua ĐK gốc >=0.15m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| S | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4925 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4474 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,772 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2744 | m3 |
| 6 | SXLD tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3417 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0503 | tấn |
| 8 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3715 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,5717 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,8591 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo. dài 5m. ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 m |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124 | cái |
| T | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3705 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,486 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1482 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0143 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0272 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3177 | m2 |
| 13 | Trát granitô tường. vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3946 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7435 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 19 | Cung cấp bulon Þ20. L=250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp ròng rọc treo cờ + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Phá dỡ cột cờ cũ tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.646.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.646.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng - cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạt) | . | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đóng cọc BTDUL | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Cần trục sức nâng > 10 tấn | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng, tải trọng > 07 tấn | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy ủi, công suất >110CV | . | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | . | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 13 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 14 | Máy uốn thép | . | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | . | 2 |
| 16 | Máy phát điện | . | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 18 | Máy hàn | . | 2 |
| 19 | Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 800kg | . | 1 |
| 20 | Giàn giáo thép | (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 1000 |
| 21 | Ván khuôn (m2) | . | 2000 |
| 22 | Khuôn lấy mẫu bê tông | . | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi