Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:42:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2-methyl-1,4-naphthoquinon | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | lọ 100g | Dạng tinh thể không mầu, độ tinh khiết ≥ 98% | |
| 2 | 2-hydroxy-1,4-naphthoquinon | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ100g | Dạng bột mầu vàng, độ tinh khiết ≥ 97% | |
| 3 | Etyl 4,4,4-triflo-3-oxobutanoat | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ 25g | Chất lỏng không mầu, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 4 | Ceric ammonium nitrate (CAN) | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | lọ 100g | Dạng tinh thể mầu đỏ cam, độ tinh khiết ≥ 98% | |
| 5 | NaBH4 | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ 25g | Dạng bột mầu trắng, độ tinh khiết ≥ 98% | |
| 6 | NaBH(OAc)3 | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ 25g | Dạng bột mầu trắng, độ tinh khiết ≥ 97% | |
| 7 | NaBH3CN | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ 10g | Dạng bột mầu trắng, độ tinh khiết ≥ 95% | |
| 8 | LiAlH4 | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ 100g | Bột mầu vàng, độ tinh khiết ≥ 95% | |
| 9 | N-Bromosuccinimide | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | chai 100g | Chất rắn mầu vàng nhạt, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 10 | Meta-Chloroperoxybenzoic acid | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | chai 100g | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 77% | |
| 11 | Phenoxy acetic acid | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ 250g | Chất rắn không mầu, độ tinh khiết ≥ 98% | |
| 12 | Benzoinperoxide | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | chai 100g | Chất rắn không mầu, độ tinh khiết ≥ 75% | |
| 13 | AgNO3 | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | lọ10g | Chất rắn không mầu, độ tinh khiết ≥ 99,9% | |
| 14 | Triethylamine | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | chai 1 lít | Chất lỏng không mầu, độ tinh khiết ≥ 99,5% | |
| 15 | Pyridine | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | chai 1 lít | Chất lỏng không mầu, độ tinh khiết ≥ 99,8% | |
| 16 | NH4OAc | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | chai 1 lít | Chất lỏng không mầu, độ tinh khiết ≥ 98% | |
| 17 | Na2CO3 | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | hộp 1 kg | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 18 | K2CO3 | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | hộp 1 kg | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 19 | KOH (PA) | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 1 | hộp 1 kg | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 85% | |
| 20 | p-TsOH | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 3 | lọ100g | Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 98,5% | |
| 21 | Dichloromethane | Trung quốc hoặc tương đương | 50 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 95% | |
| 22 | Dicloroethane | Trung quốc hoặc tương đương | 50 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 95% | |
| 23 | n-hexan | Trung quốc hoặc tương đương | 100 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 24 | Ethylacetate | Trung quốc hoặc tương đương | 100 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 25 | Methanol | Trung quốc hoặc tương đương | 50 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 26 | Ethanol | Trung quốc hoặc tương đương | 50 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99,5% | |
| 27 | Toluen | Trung quốc hoặc tương đương | 3 | chai 1 lít | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 28 | t-BuOH | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 3 | chai 1 lít | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99,8% | |
| 29 | Diethy ether | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 20 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99,8% | |
| 30 | Acetonitril | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 4 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99,8% | |
| 31 | THF | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 4 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99,8% | |
| 32 | DMSO | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 3 | lit | (Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99,8% | |
| 33 | DMF | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 3 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 34 | Acetone | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 20 | lit | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 98% | |
| 35 | DMAD (dimethyl acetylenedicarboxylate) | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ 25g | Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết ≥ 99% | |
| 36 | 3-methoxybenzaldehyde | Sigma - Aldrich hoặc tương đương | 2 | lọ 25g | Chất lỏng màu vàng nhạt, độ tinh khiết ≥ 97% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi