Gói thầu: Gói thầu số 1: Triển khai kế hoạch thông tin đối ngoại tỉnh Bắc Ninh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Triển khai kế hoạch thông tin đối ngoại tỉnh Bắc Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204754 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:05:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,806,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.806.020.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.941.806.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cung cấp dịch vụ Sản xuất các chương trình phóng sự, clip, video… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.864.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.728.428.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn truyền hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành báo chí, đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ điện ảnh và truyền hình, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ điện ảnh và truyền hình, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ điện ảnh và truyền hình, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), ngôn ngữ học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), ngôn ngữ học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), ngôn ngữ học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành quay phim, báo chí, đạo diễn điện ảnh truyền hình hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành quay phim, báo chí, đạo diễn điện ảnh truyền hình hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành quay phim, báo chí, đạo diễn điện ảnh truyền hình hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phóng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), điện ảnh truyền hình, biên kịch điện ảnh, ngôn ngữ học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản trị page |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản trị nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí, truyền thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống dựng phi tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống phòng đọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Triển khai kế hoạch thông tin đối ngoại tỉnh Bắc Ninh năm 2021 Kinh phí kế hoạch thông tin đối ngoại năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) 2.. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3.. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT; 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) 5. Nộp kịch bản chương trình gồm: 9 chương trình clip dạng inforgrapfic 10 phút, 14 phim tài liệu 20 phút, 10 phim tài liệu 15 phút, 10 phóng sự chính luận 10 phút, 10 video 5 phút, 10 phim truyền thông 30 phút, 10 phim truyền thông 15 phút, 9 phim truyền thông 20 phút, kịch bản 01 TVC và 01 Viral, 8 video 5 phút, kèm theo 2 sản phẩm DEMO cho 02 chương trình (có nội dung theo yêu cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này). 6. Nhà thầu gửi một trong các tài liệu như sau chứng minh có đủ năng lực đảm bảo yêu cầu phát sóng trên Kênh truyền hình có diện phủ sóng toàn quốc và ở nước ngoài thực hiện chức năng thông tin, tuyên truyền thông tin đối ngoại, quảng bá văn hóa, đất nước, con người Việt Nam, phục vụ nhu cầu thông tin, giải trí của cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài góp phần tăng cường hiệu quả thông tin đối ngoại của Việt Nam tại các khu vực Châu Âu, châu Mỹ, châu Á, Châu Úc và các nước cộng đồng đông người Việt; có hạ tầng phát sóng IPTV, CAP, OTT cụ thể như sau: + Hợp đồng liên kết phát sóng giữa nhà thầu và Đài; + Giấy chứng nhận đối tác liên kết phát sóng giữa nhà thầu và Đài; + Thỏa thuận hợp tác phát sóng giữa nhà thầu và Đài; + Cam kết phát sóng có xác nhận của Đài; (Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu chứng minh kênh truyền hình được phát sóng trên các hạ tầng IPTV, CAP, OTT tại các nước thuộc Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ Châu Úc) |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: 11A, Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Tp Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 11A Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.3875.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 11A Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.3875.567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 11A Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.3875.567 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết bài đăng trên báo nước ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bài viết | 10 | |
| 2 | Dịch bài viết | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bài viết | 10 | |
| 3 | Đăng bài trên báo nước ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Lần | 10 | |
| 4 | Sản xuất inforgrapfic (đồ họa mô phỏng động) 10 phút về du lịch Bắc Ninh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 9 | |
| 5 | Phát sóng inforgrapfic (đồ họa mô phỏng động) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Lần | 18 | |
| 6 | Phụ đề tiếng Anh chương trình đồ họa 10 phút | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 9 | |
| 7 | Sản xuất phim tài liệu 20 phút quảng bá về ẩm thực Bắc Ninh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 14 | |
| 8 | Phụ đề tiếng Anh phim tài liệu 20 phút | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 14 | |
| 9 | Sản xuất phim tài liệu 15 phút /1 chương trình quảng bá về các làng nghề tại Bắc Ninh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 10 | Phụ đề tiếng Anh phim tài liệu 15 phút | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 11 | Phát sóng phim tài liệu 20 phút quảng bá về ẩm thực Bắc Ninh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Lần | 28 | |
| 12 | Phát sóng phim tài liệu 15 phút quảng bá về các làng nghề tại Bắc Ninh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Lần | 20 | |
| 13 | Sản xuất phóng sự chính luận 10 phút về chính sách của Tỉnh cho thu hút đầu tư | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 14 | Phát sóng phóng sự chính luận 10 phút về chính sách của Tỉnh cho thu hút đầu tư | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Lần | 20 | |
| 15 | Phụ đề tiếng Anh phóng sự chính luận 10 phút về chính sách của Tỉnh cho thu hút đầu tư | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 16 | Video 5 phút (đăng phát trên hệ thống truyền thông số như fanpage, youtube) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 17 | Phụ đề Video 5 phút (có dịch sang tiếng Anh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 18 | Phim truyền thông 30 phút (đăng phát trên hệ thống truyền thông số như fanpage, youtube) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 19 | Phụ đề clip truyền thông 30 phút (có dịch sang tiếng Anh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 20 | Phim truyền thông 15 phút (đăng phát trên hệ thống truyền thông số như fanpage, youtube) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 21 | Phụ đề Clip truyền thông 15 phút (có dịch sang tiếng Anh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 10 | |
| 22 | Phim truyền thông 20 phút (đăng phát trên hệ thống truyền thông số như fanpage, youtube) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 9 | |
| 23 | Phụ đề Clip truyền thông 20 phút (có dịch sang tiếng Anh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 9 | |
| 24 | Chùm ảnh (8 ảnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chùm ảnh | 7 | |
| 25 | Bài Viết đăng trên hệ thống truyền thông số fanpage, youtube | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bài | 8 | |
| 26 | Biên dịch bài viết (có dịch sang tiếng Anh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bài | 8 | |
| 27 | Sản xuất TVC + Biên dịch tiếng Anh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 1 | |
| 28 | Sản xuất Viral (Có biên dịch sang tiếng Anh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 1 | |
| 29 | Xây dựng kênh fanpage facebook: Đăng phát các sản phẩm video, bài viết, chùm ảnh, tổ chức cuộc thi minigame giới thiệu về văn hóa, du lịch, con người, ẩm thực... để quảng bá hình ảnh Bắc Ninh nhằm thu hút khách du lịch cả trong và ngoài nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kênh | 1 | |
| 30 | Video 5 phút phát trên kênh Fanpage | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Video | 8 | |
| 31 | Chùm ảnh (8 ảnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chùm ảnh | 9 | |
| 32 | Bài Viết | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bài | 9 | |
| 33 | Tổ chức Minigame | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cuộc thi | 1 | |
| 34 | Thuê nhân sự Điều hành dự án (1 người) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | tháng | 1 | |
| 35 | Thuê nhân sự Kiểm soát, duyệt nội dung (02 người ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tháng | 2 | |
| 36 | Thuê nhân sự Quản trị FanPage (1 người) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tháng | 1 | |
| 37 | Thuê nhân sự kỹ thuật viên (1 người) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | tháng | 2 | |
| 38 | Thuê nhân sự Biên tập viên (2 người) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tháng | 1 | |
| 39 | Thuê nhân sự Quản trị nội dung (2 người) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tháng | 1 | |
| 40 | Xây dựng kênh youtube nhằm thu hút đầu tư và quảng bá du lịch tỉnh Bắc Ninh. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kênh | 1 | |
| 41 | Thuê Quản trị và duy trì kênh Youtube (1 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 42 | Quảng cáo nội dung truyền thông fanpage | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 43 | Quảng cáo truyền thông TVC trên Fanpage | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 44 | Quảng cáo truyền thông Viral trên Fanpage | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 45 | Quảng cáo nội dung truyền thông trên youtube bằng tiếng Việt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 46 | Quảng cáo nội dung truyền thông trên youtube bằng tiếng Anh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.80602E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.941.806.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.806.020.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.941.806.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cung cấp dịch vụ Sản xuất các chương trình phóng sự, clip, video… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.864.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.728.428.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành dự án | 1 | Trình độ Đại học hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Đạo diễn truyền hình | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành báo chí, đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên 1 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ điện ảnh và truyền hình, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên 2 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ điện ảnh và truyền hình, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương | 6 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên 3 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ điện ảnh và truyền hình, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương | 9 | 3 |
| 6 | Biên tập viên 1 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), ngôn ngữ học hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 7 | Biên tập viên 2 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), ngôn ngữ học hoặc tương đương | 6 | 3 |
| 8 | Biên tập viên 3 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), ngôn ngữ học hoặc tương đương | 9 | 3 |
| 9 | Quay phim 1 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành quay phim, báo chí, đạo diễn điện ảnh truyền hình hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 10 | Quay phim 2 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành quay phim, báo chí, đạo diễn điện ảnh truyền hình hoặc tương đương | 6 | 3 |
| 11 | Quay phim 3 | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành quay phim, báo chí, đạo diễn điện ảnh truyền hình hoặc tương đương | 9 | 3 |
| 12 | Phóng viên | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), điện ảnh truyền hình, biên kịch điện ảnh, ngôn ngữ học hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 13 | Quản trị page | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 14 | Quản trị nội dung | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí, truyền thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dựng phi tuyến | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này | 1 |
| 2 | Hệ thống phòng đọc | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy in | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy quay phim | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy tính | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi