Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh, phát cỏ công trình và chăm sóc vườn hoa cây cảnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh, phát cỏ công trình và chăm sóc vườn hoa cây cảnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197871 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:57:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,765,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đồng thời 2 tính chất là vệ sinh công nghiệp và chăm sóc vườn hoa, cây cảnh (hoặc phát dọn cây cỏ công trình); trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện cho nhà máy điện hoặc trạm điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung tại TP Tuyên Quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung tại Na Hang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.100W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cọ rửa sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 740W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh, phát cỏ công trình và chăm sóc vườn hoa cây cảnh năm 2022 Dự toán dịch vụ các gói thầu dịch vụ thuê ngoài năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng; - File scan tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu: Thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực); - File scan tài liệu để chứng minh năng lực, khả năng huy động các máy móc thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự kèm theo các chứng từ chứng minh hoàn thành hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Danh sách nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu theo mẫu số 04A kèm theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo mẫu số 11A, 11B chương IV; - Danh sách thiết bị theo mẫu số 4B và các tài liệu chứng minh năng lực, khả năng huy động các máy móc để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11C chương IV (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê trong trường hợp đi thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Fax: (84-24) 6.6946666; điện thoại: (84-24) 6.6946789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hành lang tầng 1, 2, 3, 4 | Dẫn chiếu đến mục 2.1 Chương V | 10.000m2/ năm | 20,302 | Nhà 6 tầng |
| 2 | Hành lang tầng 5 | nt | 10.000m2/ năm | 0,336 | nt |
| 3 | Các phòng WC tầng 1, 2, 3, 4 | nt | 10.000m2/ năm | 2,373 | nt |
| 4 | Phòng họp tầng 1 | nt | 10.000m2/ năm | 1,144 | nt |
| 5 | Phòng họp tầng 2 | nt | 10.000m2/ năm | 2,904 | nt |
| 6 | Phòng làm việc Ban Giám đốc | nt | 10.000m2/ năm | 10,019 | nt |
| 7 | Phòng làm việc của trưởng, phó các phòng nghiệp vụ | nt | 10.000m2/ năm | 5,725 | nt |
| 8 | Phòng làm việc của Quản đốc phân xưởng Vận hành | nt | 10.000m2/ năm | 0,289 | nt |
| 9 | Phòng làm việc của các chuyên viên (tầng 1, 3, 4) | nt | 10.000m2/ năm | 1,875 | nt |
| 10 | Các phòng WC tầng 5, 6 | nt | 10.000m2/ năm | 0,108 | nt |
| 11 | Toàn bộ tầng 6 | nt | 10.000m2/ năm | 2,902 | nt |
| 12 | Cầu thang bộ 2 phía | nt | 10.000m2/ năm | 2,076 | nt |
| 13 | Sân thượng nhà 6 tầng: (Sàn phần không lợp tôn, rãnh thu nước dọc nhà, các vị trí ống thu nước) | nt | 10.000m2/ năm | 0,156 | nt |
| 14 | Hạ tầng xung quanh nhà ăn, nhà khách | nt | 10.000m2/ năm | 2,08 | Nhà khách |
| 15 | Nhổ cỏ dại khu vực xung quanh nhà khách | nt | 10.000m2/ năm | 0,24 | nt |
| 16 | Vệ sinh các phòng khách tại tầng 2 nhà khách | nt | 10.000m2/ năm | 3,432 | nt |
| 17 | Vệ sinh các phòng tầng 1, 3 nhà khách | nt | 10.000m2/ năm | 0,528 | nt |
| 18 | Vệ sinh toàn bộ các hành lang, cầu thang nhà khách | nt | 10.000m2/ năm | 2,166 | nt |
| 19 | Vệ sinh toàn bộ sàn, trần, vách kính (Nhà ăn) | nt | 10.000m2/ năm | 0,506 | |
| 20 | Nhà thí nghiệm số 2 | nt | 10.000m2/ năm | 0,189 | |
| 21 | Nhà văn hóa | nt | 10.000m2/ năm | 0,13 | |
| 22 | Quét dọn nền, thu gom rác (Nhà để xe máy, ôtô, nhà vòm, nhà để xe máy khu nhà công vụ) | nt | 10.000m2/ năm | 6,261 | |
| 23 | Vệ sinh máng thu nước mái nhà, quét màng nhện trần, tường (Nhà để xe máy, ôtô, nhà vòm, nhà để xe máy khu nhà công vụ) | nt | 10.000m2/ năm | 1,445 | |
| 24 | Sân bóng đá, sân cầu lông, sân tenis | nt | 10.000m2/ năm | 15,642 | |
| 25 | Đường giao thông, vỉa hè đường nội bộ toàn bộ từ khu TTĐH đến khu công vụ | nt | 10.000m2/ năm | 57,2 | |
| 26 | Vỉa hè đường Trường Chinh (phía trước cửa Công ty) | nt | 10.000m2/ năm | 0,78 | |
| 27 | Vệ sinh thau rửa Téc nước | nt | Cái | 11 | |
| 28 | Vệ sinh thau rửa Bể nước | nt | Cái | 2 | |
| 29 | Thông rửa bể phốt | nt | m3 | 25 | |
| 30 | Vệ sinh hệ thống cống, rãnh thoát nước | nt | m3 | 91,84 | |
| 31 | Hành lang tầng 1, 3, cầu thang nhà làm việc 3 tầng | nt | 10.000m2/ năm | 5,232 | Khu nhà ĐHC Na Hang |
| 32 | Phòng làm việc của các Phó Giám đốc | nt | 10.000m2/ năm | 0,468 | nt |
| 33 | Phòng làm việc của Quản đốc phân xưởng VH, phòng Tổ công trình, Phòng Kỹ thuật và An toàn, văn phòng PXVH tại tầng 1 | nt | 10.000m2/ năm | 3,152 | nt |
| 34 | Phòng hội trường tầng 3 | nt | 10.000m2/ năm | 0,475 | nt |
| 35 | Phòng đào tạo tầng 3 + Phòng mạng tầng 3 | nt | 10.000m2/ năm | 0,475 | nt |
| 36 | Phòng vệ sinh tầng 1, 3 | nt | 10.000m2/ năm | 0,871 | nt |
| 37 | Sân nhà làm việc | nt | 10.000m2/ năm | 31,962 | nt |
| 38 | Sân trước nhà nghỉ chờ ca, nhà xe, sân bóng | nt | 10.000m2/ năm | 9,905 | nt |
| 39 | Hành lang tầng 1, 2, cầu thang 2 bên nhà nghỉ chờ ca, rãnh nước phía sau nhà nghỉ chờ ca | nt | 10.000m2/ năm | 1,135 | nt |
| 40 | Hành lang nhà khách | nt | 10.000m2/ năm | 0,572 | nt |
| 41 | Phòng ở, phòng vệ sinh nhà khách | nt | 10.000m2/ năm | 3,588 | nt |
| 42 | Sân khu vực ngoài nhà kho, trong phạm vi hàng rào, mương rãnh thoát nước | nt | 10.000m2/ năm | 7,691 | Khu kho vật tư Công ty |
| 43 | Nhổ cỏ khu vực sân, bồn cây, khơi thông các vị trí đọng nước | nt | 10.000m2/ năm | 1,775 | nt |
| 44 | Vệ sinh rãnh thoát nước kho (phần trong hàng rào) | nt | m3 | 32,862 | nt |
| 45 | Khu vệ sinh | nt | 10.000m2/ năm | 0,062 | nt |
| 46 | Phòng điều khiển, hành lang ngoài nhà TPP | nt | 10.000m2/ năm | 6,518 | Trạm phân phối |
| 47 | Các phòng thiết bị thuộc nhà điều khiển TPP | nt | 10.000m2/ năm | 0,279 | nt |
| 48 | Khu vệ sinh TPP | nt | 10.000m2/ năm | 0,63 | nt |
| 49 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 34.7 nhà máy | nt | 10.000m2/năm | 0,972 | Nhà máy |
| 50 | Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 34.7 | nt | m2/năm | 374 | nt |
| 51 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 40.8 | nt | 10.000m2/năm | 6,516 | nt |
| 52 | Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 40.8 | nt | m2/năm | 2.506 | nt |
| 53 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 48.9 | nt | 10.000m2/năm | 8,471 | nt |
| 54 | Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 48.9 | nt | m2/năm | 3.258 | nt |
| 55 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 54.3 | nt | 10.000m2/năm | 22,932 | nt |
| 56 | Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 54.3 | nt | m2/năm | 8.820 | nt |
| 57 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 59.2 | nt | 10.000m2/năm | 78,421 | nt |
| 58 | Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 59.2 | nt | m2/năm | 10.054 | nt |
| 59 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao gồm cả phòng điều khiển trung tâm, phòng ăn) | nt | 10.000m2/năm | 77,938 | nt |
| 60 | Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao gồm cả phòng điều khiển trung tâm, phòng ăn) | nt | m2/năm | 9.992 | nt |
| 61 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 76.2 | nt | 10.000m2/năm | 27,331 | nt |
| 62 | Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 76.2 | nt | m2/năm | 3.504 | nt |
| 63 | Quét dọn khu vực sân phía hạ lưu, thượng lưu cao trình 76.2, khu vực MBA chính, khu vực sân trạm bơm cứu hoả MBA | nt | 10.000m2/năm | 20,28 | nt |
| 64 | Chà rửa Khu vực sân phía hạ lưu, thượng lưu cao trình 76.2, khu vực MBA chính, khu vực sân trạm bơm cứu hoả MBA | nt | m2/năm | 3.900 | nt |
| 65 | Toàn bộ tường, trần, sảnh các cao trình trong Nhà máy | nt | 10.000m2/năm | 11,4 | nt |
| 66 | Các khu vệ sinh Ñ 67.8. Ñ 59.2. và Ñ54.3 | nt | 10.000m2/năm | 3,669 | nt |
| 67 | Các nhà vận hành đỉnh đập (nhà thông gió, nhà thiết bị điều khiển xả mặt, nhà che cầu thang, nhà điều khiển đỉnh đập, hành lang 118.5 cửa nhận nước) | nt | 10.000m2/ năm | 0,437 | |
| 68 | Đài tưởng niệm | nt | 10.000m2/ năm | 0,12 | |
| 69 | Khu vực sân, bồn hoa nhà lưu niệm | nt | 10.000m2/ năm | 0,36 | |
| 70 | Khu vực sân, nền, bậc thang (từ đường đến sân) khu vực xung quanh, rãnh thoát nước… đài tưởng niệm | nt | 10.000m2/ năm | 0,6 | |
| 71 | Chi phí dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác vệ sinh | nt | gói | 1 | Cho cả năm |
| 72 | Phát dọn cây cỏ công trình: Khu vực mái Ta luy âm – Lát đá chit mạch (2 bên đường vào kho) | Dẫn chiếu đến mục 2.2 Chương V | 100m2/năm | 30 | 750m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 73 | Khu vực ngoài hàng rào (phía sau nhà kho số 4, 5, 6) | nt | 100m2/năm | 10 | 250m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 74 | Mái Taluy đài tưởng niệm từ đường giao thông đến sân cơ cao trình 95.0 m | nt | 100m2/năm | 42 | 1.050m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 75 | Mặt đỉnh cơ cao trình 62 gia cố bờ trái | nt | 100m2/năm | 48 | 1.200m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 76 | Bề mặt cơ cao trình 52 gia cố bờ trái | nt | 100m2/năm | 31,2 | 780m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 77 | Mái gia cố bờ phải bao gồm: mái taluy âm từ mặt đường đến bề mặt mái bê tông, bề mặt rọ đá, phần từ cao trình cao trình 62 trở lên | nt | 100m2/năm | 254 | 12.700m2, thực hiện 2 lần/năm |
| 78 | Mái ta luy dương đường N1 | nt | 100m2/năm | 125 | 3.125m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 79 | Rãnh thoát nước 2 bên đường N1 | nt | m3 | 140 | 35m3, thực hiện 1 lần/quý |
| 80 | Thượng lưu, hạ lưu cống số 3, 4 | nt | 100m2/năm | 14,4 | 360m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 81 | Mương thoát nước từ đường ĐT279 đến đường N1 (phía trước cổng trạm) | nt | 100m2/năm | 14,4 | 360m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 82 | Mặt đường, lề đường từ cổng trạm Phân phối đến chân đập BTBM | nt | 100m2/năm | 168 | 1.400m2, thực hiện 1 lần/tháng |
| 83 | Mái taluy âm phía đầu trạm phân phối | nt | 100m2/năm | 30 | 750m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 84 | Mái gia cố thượng lưu đập bản mặt bê tông từ tường chắn sóng cao trình 121m tính đến mép nước | nt | 100m2/năm | 18 | 450m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 85 | Mái gia cố vai trái đập bản mặt bê tông từ cao trình cao trình 124.5 đến cao trình 200m | nt | 100m2/năm | 784,8 | 19.620m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 86 | Rãnh thoát nước dọc theo các cơ mái gia cố vai trái bản mặt bê tông cao trình 140, cao trình 154, cao trình 170m | nt | m3 | 50,6 | 25,3m3, thực hiện 2 lần/năm |
| 87 | Phần cỏ mái hạ lưu đập phụ (từ cao trình 98 đến cao trình 124.5) | nt | 100m2/năm | 48,2 | 1.205m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 88 | Phần mái xây đá 2 vai hạ lưu đập và bề mặt cao trình 98, sân sau đập phụ | nt | 100m2/năm | 78 | 1.950m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 89 | Mương thoát nước sau đập phụ | nt | 100m2/năm | 14 | 350m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 90 | Mái ta luy âm 2 bên bồn hoa cây cảnh hạ lưu nhà máy | nt | 100m2/năm | 30 | 750m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 91 | Đường kiểm tra khu vực chân đập bê tông bản mặt cao trình 50m | nt | 100m2/năm | 24 | 600m2, thực hiện 1 lần/quý |
| 92 | Chăm sóc, duy trì Chậu cây cảnh | Dẫn chiếu đến mục 2.3 Chương V | chậu | 29 | Khu vực phòng Lãnh đạo và hành lang |
| 93 | Chăm sóc, duy trì Thảm cỏ | nt | m2 | 15 | nt |
| 94 | Chăm sóc, duy trì cây bóng mát | nt | cây | 334 | Khu TTĐH và nhà công vụ |
| 95 | Treo biển tên cây bóng mát, kích thước biển 15x20cm | nt | cái | 334 | nt |
| 96 | Duy trì cây tạo hình | nt | cây | 136 | nt |
| 97 | Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công | nt | lần/năm | 8.100 | nt |
| 98 | Phát cắt thảm cỏ bằng máy | nt | 100 m2/năm | 436,116 | nt |
| 99 | Làm cỏ tạp | nt | 100 m2/năm | 218,058 | nt |
| 100 | Tưới nước đường viền | nt | 100 m2/năm | 208,8 | nt |
| 101 | Duy trì đường viền | nt | m2/năm | 463,88 | nt |
| 102 | Phun thuốc trừ sâu đường viền | nt | 100m2/năm | 18,555 | nt |
| 103 | Duy trì thảm lá mầu | nt | m2/năm | 97,27 | nt |
| 104 | Thu gom, vận chuyển cành lá cây sau cắt tỉa ra khỏi khu vực cơ quan | nt | Chuyến | 4 | nt |
| 105 | Chăm sóc, duy trì cây bóng mát | nt | cây | 89 | Khu vực Na Hang |
| 106 | Treo biển tên cây bóng mát, kích thước biển 15x20cm | nt | cái | 89 | nt |
| 107 | Duy trì cây tạo hình | nt | cây | 351 | nt |
| 108 | Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công | nt | lần/năm | 31.590 | nt |
| 109 | Tưới nước thảm cỏ | nt | 100 m2/năm | 596,448 | nt |
| 110 | Phát cắt thảm cỏ bằng máy | nt | 100 m2/năm | 39,763 | nt |
| 111 | Làm cỏ tạp | nt | 100 m2/năm | 39,763 | nt |
| 112 | Tưới nước đường viền | nt | 100 m2/năm | 301,797 | nt |
| 113 | Duy trì đường viền | nt | m2/năm | 335,33 | nt |
| 114 | Phun thuốc trừ sâu đường viền | nt | 100 m2/năm | 13,413 | nt |
| 115 | Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công | nt | 100 m2/năm | 262,332 | nt |
| 116 | Duy trì thảm lá mầu | nt | m2/năm | 291,48 | nt |
| 117 | Cắt cỏ bằng máy phần ô cỏ đầu trạm (phía cổng trạm giáp đường 279) + dọc trạm phía đường N1, mố phân dòng | nt | 100 m2/năm | 140,772 | nt |
| 118 | Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công | nt | 100 m2/năm | 977,085 | Hạ lưu nhà máy |
| 119 | Duy trì thảm lá mầu | nt | m2/năm | 1.085,65 | nt |
| 120 | Tưới nước đường viền | nt | 100 m2/năm | 128,07 | nt |
| 121 | Duy trì đường viền | nt | m2/năm | 142,3 | nt |
| 122 | Phun thuốc trừ sâu đường viền | nt | 100 m2/năm | 5,692 | nt |
| 123 | Duy trì cây tạo hình | nt | cây | 27 | nt |
| 124 | Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công | nt | lần/năm | 2.430 | nt |
| 125 | Chăm sóc cây lát tại hạ lưu bờ trái, thượng lưu bờ phải | nt | cây | 6.427 | Hạ lưu bờ trái, thượng lưu bờ phải |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đồng thời 2 tính chất là vệ sinh công nghiệp và chăm sóc vườn hoa, cây cảnh (hoặc phát dọn cây cỏ công trình); trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện cho nhà máy điện hoặc trạm điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung tại TP Tuyên Quang | 1 | Có thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chung tại Na Hang | 1 | Có thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn công nghiệp | Công suất tối thiểu 1.100W | 2 |
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | Công suất tối thiểu 2.000W | 1 |
| 3 | Máy cọ rửa sàn liên hợp | Công suất tối thiểu 1.500W | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ cầm tay | Công suất tối thiểu 740W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi