Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh, phát cỏ công trình và chăm sóc vườn hoa cây cảnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206708-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Dịch vụ vệ sinh, phát cỏ công trình và chăm sóc vườn hoa cây cảnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211197871
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 15:57:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,913,765,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đồng thời 2 tính chất là vệ sinh công nghiệp và chăm sóc vườn hoa, cây cảnh (hoặc phát dọn cây cỏ công trình); trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện cho nhà máy điện hoặc trạm điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung tại TP Tuyên Quang
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung tại Na Hang
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy chà sàn công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1.100W
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hút bụi công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2.000W
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cọ rửa sàn liên hợp
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1.500W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 740W
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Dịch vụ vệ sinh, phát cỏ công trình và chăm sóc vườn hoa cây cảnh năm 2022
Dự toán dịch vụ các gói thầu dịch vụ thuê ngoài năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 403, đường Trường Chinh - Phường ỷ La - Thành Phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam


E-CDNT 10.7
- File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng; - File scan tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu: Thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực); - File scan tài liệu để chứng minh năng lực, khả năng huy động các máy móc thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự kèm theo các chứng từ chứng minh hoàn thành hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Danh sách nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu theo mẫu số 04A kèm theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo mẫu số 11A, 11B chương IV; - Danh sách thiết bị theo mẫu số 4B và các tài liệu chứng minh năng lực, khả năng huy động các máy móc để thực hiện gói thầu theo mẫu số 11C chương IV (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê trong trường hợp đi thuê).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Fax: (84-24) 6.6946666; điện thoại: (84-24) 6.6946789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hành lang tầng 1, 2, 3, 4 Dẫn chiếu đến mục 2.1 Chương V 10.000m2/ năm 20,302 Nhà 6 tầng
2 Hành lang tầng 5 nt 10.000m2/ năm 0,336 nt
3 Các phòng WC tầng 1, 2, 3, 4 nt 10.000m2/ năm 2,373 nt
4 Phòng họp tầng 1 nt 10.000m2/ năm 1,144 nt
5 Phòng họp tầng 2 nt 10.000m2/ năm 2,904 nt
6 Phòng làm việc Ban Giám đốc nt 10.000m2/ năm 10,019 nt
7 Phòng làm việc của trưởng, phó các phòng nghiệp vụ nt 10.000m2/ năm 5,725 nt
8 Phòng làm việc của Quản đốc phân xưởng Vận hành nt 10.000m2/ năm 0,289 nt
9 Phòng làm việc của các chuyên viên (tầng 1, 3, 4) nt 10.000m2/ năm 1,875 nt
10 Các phòng WC tầng 5, 6 nt 10.000m2/ năm 0,108 nt
11 Toàn bộ tầng 6 nt 10.000m2/ năm 2,902 nt
12 Cầu thang bộ 2 phía nt 10.000m2/ năm 2,076 nt
13 Sân thượng nhà 6 tầng: (Sàn phần không lợp tôn, rãnh thu nước dọc nhà, các vị trí ống thu nước) nt 10.000m2/ năm 0,156 nt
14 Hạ tầng xung quanh nhà ăn, nhà khách nt 10.000m2/ năm 2,08 Nhà khách
15 Nhổ cỏ dại khu vực xung quanh nhà khách nt 10.000m2/ năm 0,24 nt
16 Vệ sinh các phòng khách tại tầng 2 nhà khách nt 10.000m2/ năm 3,432 nt
17 Vệ sinh các phòng tầng 1, 3 nhà khách nt 10.000m2/ năm 0,528 nt
18 Vệ sinh toàn bộ các hành lang, cầu thang nhà khách nt 10.000m2/ năm 2,166 nt
19 Vệ sinh toàn bộ sàn, trần, vách kính (Nhà ăn) nt 10.000m2/ năm 0,506
20 Nhà thí nghiệm số 2 nt 10.000m2/ năm 0,189
21 Nhà văn hóa nt 10.000m2/ năm 0,13
22 Quét dọn nền, thu gom rác (Nhà để xe máy, ôtô, nhà vòm, nhà để xe máy khu nhà công vụ) nt 10.000m2/ năm 6,261
23 Vệ sinh máng thu nước mái nhà, quét màng nhện trần, tường (Nhà để xe máy, ôtô, nhà vòm, nhà để xe máy khu nhà công vụ) nt 10.000m2/ năm 1,445
24 Sân bóng đá, sân cầu lông, sân tenis nt 10.000m2/ năm 15,642
25 Đường giao thông, vỉa hè đường nội bộ toàn bộ từ khu TTĐH đến khu công vụ nt 10.000m2/ năm 57,2
26 Vỉa hè đường Trường Chinh (phía trước cửa Công ty) nt 10.000m2/ năm 0,78
27 Vệ sinh thau rửa Téc nước nt Cái 11
28 Vệ sinh thau rửa Bể nước nt Cái 2
29 Thông rửa bể phốt nt m3 25
30 Vệ sinh hệ thống cống, rãnh thoát nước nt m3 91,84
31 Hành lang tầng 1, 3, cầu thang nhà làm việc 3 tầng nt 10.000m2/ năm 5,232 Khu nhà ĐHC Na Hang
32 Phòng làm việc của các Phó Giám đốc nt 10.000m2/ năm 0,468 nt
33 Phòng làm việc của Quản đốc phân xưởng VH, phòng Tổ công trình, Phòng Kỹ thuật và An toàn, văn phòng PXVH tại tầng 1 nt 10.000m2/ năm 3,152 nt
34 Phòng hội trường tầng 3 nt 10.000m2/ năm 0,475 nt
35 Phòng đào tạo tầng 3 + Phòng mạng tầng 3 nt 10.000m2/ năm 0,475 nt
36 Phòng vệ sinh tầng 1, 3 nt 10.000m2/ năm 0,871 nt
37 Sân nhà làm việc nt 10.000m2/ năm 31,962 nt
38 Sân trước nhà nghỉ chờ ca, nhà xe, sân bóng nt 10.000m2/ năm 9,905 nt
39 Hành lang tầng 1, 2, cầu thang 2 bên nhà nghỉ chờ ca, rãnh nước phía sau nhà nghỉ chờ ca nt 10.000m2/ năm 1,135 nt
40 Hành lang nhà khách nt 10.000m2/ năm 0,572 nt
41 Phòng ở, phòng vệ sinh nhà khách nt 10.000m2/ năm 3,588 nt
42 Sân khu vực ngoài nhà kho, trong phạm vi hàng rào, mương rãnh thoát nước nt 10.000m2/ năm 7,691 Khu kho vật tư Công ty
43 Nhổ cỏ khu vực sân, bồn cây, khơi thông các vị trí đọng nước nt 10.000m2/ năm 1,775 nt
44 Vệ sinh rãnh thoát nước kho (phần trong hàng rào) nt m3 32,862 nt
45 Khu vệ sinh nt 10.000m2/ năm 0,062 nt
46 Phòng điều khiển, hành lang ngoài nhà TPP nt 10.000m2/ năm 6,518 Trạm phân phối
47 Các phòng thiết bị thuộc nhà điều khiển TPP nt 10.000m2/ năm 0,279 nt
48 Khu vệ sinh TPP nt 10.000m2/ năm 0,63 nt
49 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 34.7 nhà máy nt 10.000m2/năm 0,972 Nhà máy
50 Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 34.7 nt m2/năm 374 nt
51 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 40.8 nt 10.000m2/năm 6,516 nt
52 Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 40.8 nt m2/năm 2.506 nt
53 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 48.9 nt 10.000m2/năm 8,471 nt
54 Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 48.9 nt m2/năm 3.258 nt
55 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 54.3 nt 10.000m2/năm 22,932 nt
56 Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 54.3 nt m2/năm 8.820 nt
57 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 59.2 nt 10.000m2/năm 78,421 nt
58 Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 59.2 nt m2/năm 10.054 nt
59 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao gồm cả phòng điều khiển trung tâm, phòng ăn) nt 10.000m2/năm 77,938 nt
60 Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao gồm cả phòng điều khiển trung tâm, phòng ăn) nt m2/năm 9.992 nt
61 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 76.2 nt 10.000m2/năm 27,331 nt
62 Chà rửa Sàn, cầu thang cao trình 76.2 nt m2/năm 3.504 nt
63 Quét dọn khu vực sân phía hạ lưu, thượng lưu cao trình 76.2, khu vực MBA chính, khu vực sân trạm bơm cứu hoả MBA nt 10.000m2/năm 20,28 nt
64 Chà rửa Khu vực sân phía hạ lưu, thượng lưu cao trình 76.2, khu vực MBA chính, khu vực sân trạm bơm cứu hoả MBA nt m2/năm 3.900 nt
65 Toàn bộ tường, trần, sảnh các cao trình trong Nhà máy nt 10.000m2/năm 11,4 nt
66 Các khu vệ sinh Ñ 67.8. Ñ 59.2. và Ñ54.3 nt 10.000m2/năm 3,669 nt
67 Các nhà vận hành đỉnh đập (nhà thông gió, nhà thiết bị điều khiển xả mặt, nhà che cầu thang, nhà điều khiển đỉnh đập, hành lang 118.5 cửa nhận nước) nt 10.000m2/ năm 0,437
68 Đài tưởng niệm nt 10.000m2/ năm 0,12
69 Khu vực sân, bồn hoa nhà lưu niệm nt 10.000m2/ năm 0,36
70 Khu vực sân, nền, bậc thang (từ đường đến sân) khu vực xung quanh, rãnh thoát nước… đài tưởng niệm nt 10.000m2/ năm 0,6
71 Chi phí dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác vệ sinh nt gói 1 Cho cả năm
72 Phát dọn cây cỏ công trình: Khu vực mái Ta luy âm – Lát đá chit mạch (2 bên đường vào kho) Dẫn chiếu đến mục 2.2 Chương V 100m2/năm 30 750m2, thực hiện 1 lần/quý
73 Khu vực ngoài hàng rào (phía sau nhà kho số 4, 5, 6) nt 100m2/năm 10 250m2, thực hiện 1 lần/quý
74 Mái Taluy đài tưởng niệm từ đường giao thông đến sân cơ cao trình 95.0 m nt 100m2/năm 42 1.050m2, thực hiện 1 lần/quý
75 Mặt đỉnh cơ cao trình 62 gia cố bờ trái nt 100m2/năm 48 1.200m2, thực hiện 1 lần/quý
76 Bề mặt cơ cao trình 52 gia cố bờ trái nt 100m2/năm 31,2 780m2, thực hiện 1 lần/quý
77 Mái gia cố bờ phải bao gồm: mái taluy âm từ mặt đường đến bề mặt mái bê tông, bề mặt rọ đá, phần từ cao trình cao trình 62 trở lên nt 100m2/năm 254 12.700m2, thực hiện 2 lần/năm
78 Mái ta luy dương đường N1 nt 100m2/năm 125 3.125m2, thực hiện 1 lần/quý
79 Rãnh thoát nước 2 bên đường N1 nt m3 140 35m3, thực hiện 1 lần/quý
80 Thượng lưu, hạ lưu cống số 3, 4 nt 100m2/năm 14,4 360m2, thực hiện 1 lần/quý
81 Mương thoát nước từ đường ĐT279 đến đường N1 (phía trước cổng trạm) nt 100m2/năm 14,4 360m2, thực hiện 1 lần/quý
82 Mặt đường, lề đường từ cổng trạm Phân phối đến chân đập BTBM nt 100m2/năm 168 1.400m2, thực hiện 1 lần/tháng
83 Mái taluy âm phía đầu trạm phân phối nt 100m2/năm 30 750m2, thực hiện 1 lần/quý
84 Mái gia cố thượng lưu đập bản mặt bê tông từ tường chắn sóng cao trình 121m tính đến mép nước nt 100m2/năm 18 450m2, thực hiện 1 lần/quý
85 Mái gia cố vai trái đập bản mặt bê tông từ cao trình cao trình 124.5 đến cao trình 200m nt 100m2/năm 784,8 19.620m2, thực hiện 1 lần/quý
86 Rãnh thoát nước dọc theo các cơ mái gia cố vai trái bản mặt bê tông cao trình 140, cao trình 154, cao trình 170m nt m3 50,6 25,3m3, thực hiện 2 lần/năm
87 Phần cỏ mái hạ lưu đập phụ (từ cao trình 98 đến cao trình 124.5) nt 100m2/năm 48,2 1.205m2, thực hiện 1 lần/quý
88 Phần mái xây đá 2 vai hạ lưu đập và bề mặt cao trình 98, sân sau đập phụ nt 100m2/năm 78 1.950m2, thực hiện 1 lần/quý
89 Mương thoát nước sau đập phụ nt 100m2/năm 14 350m2, thực hiện 1 lần/quý
90 Mái ta luy âm 2 bên bồn hoa cây cảnh hạ lưu nhà máy nt 100m2/năm 30 750m2, thực hiện 1 lần/quý
91 Đường kiểm tra khu vực chân đập bê tông bản mặt cao trình 50m nt 100m2/năm 24 600m2, thực hiện 1 lần/quý
92 Chăm sóc, duy trì Chậu cây cảnh Dẫn chiếu đến mục 2.3 Chương V chậu 29 Khu vực phòng Lãnh đạo và hành lang
93 Chăm sóc, duy trì Thảm cỏ nt m2 15 nt
94 Chăm sóc, duy trì cây bóng mát nt cây 334 Khu TTĐH và nhà công vụ
95 Treo biển tên cây bóng mát, kích thước biển 15x20cm nt cái 334 nt
96 Duy trì cây tạo hình nt cây 136 nt
97 Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công nt lần/năm 8.100 nt
98 Phát cắt thảm cỏ bằng máy nt 100 m2/năm 436,116 nt
99 Làm cỏ tạp nt 100 m2/năm 218,058 nt
100 Tưới nước đường viền nt 100 m2/năm 208,8 nt
101 Duy trì đường viền nt m2/năm 463,88 nt
102 Phun thuốc trừ sâu đường viền nt 100m2/năm 18,555 nt
103 Duy trì thảm lá mầu nt m2/năm 97,27 nt
104 Thu gom, vận chuyển cành lá cây sau cắt tỉa ra khỏi khu vực cơ quan nt Chuyến 4 nt
105 Chăm sóc, duy trì cây bóng mát nt cây 89 Khu vực Na Hang
106 Treo biển tên cây bóng mát, kích thước biển 15x20cm nt cái 89 nt
107 Duy trì cây tạo hình nt cây 351 nt
108 Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công nt lần/năm 31.590 nt
109 Tưới nước thảm cỏ nt 100 m2/năm 596,448 nt
110 Phát cắt thảm cỏ bằng máy nt 100 m2/năm 39,763 nt
111 Làm cỏ tạp nt 100 m2/năm 39,763 nt
112 Tưới nước đường viền nt 100 m2/năm 301,797 nt
113 Duy trì đường viền nt m2/năm 335,33 nt
114 Phun thuốc trừ sâu đường viền nt 100 m2/năm 13,413 nt
115 Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công nt 100 m2/năm 262,332 nt
116 Duy trì thảm lá mầu nt m2/năm 291,48 nt
117 Cắt cỏ bằng máy phần ô cỏ đầu trạm (phía cổng trạm giáp đường 279) + dọc trạm phía đường N1, mố phân dòng nt 100 m2/năm 140,772 nt
118 Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công nt 100 m2/năm 977,085 Hạ lưu nhà máy
119 Duy trì thảm lá mầu nt m2/năm 1.085,65 nt
120 Tưới nước đường viền nt 100 m2/năm 128,07 nt
121 Duy trì đường viền nt m2/năm 142,3 nt
122 Phun thuốc trừ sâu đường viền nt 100 m2/năm 5,692 nt
123 Duy trì cây tạo hình nt cây 27 nt
124 Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công nt lần/năm 2.430 nt
125 Chăm sóc cây lát tại hạ lưu bờ trái, thượng lưu bờ phải nt cây 6.427 Hạ lưu bờ trái, thượng lưu bờ phải
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đồng thời 2 tính chất là vệ sinh công nghiệp và chăm sóc vườn hoa, cây cảnh (hoặc phát dọn cây cỏ công trình); trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện cho nhà máy điện hoặc trạm điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung tại TP Tuyên Quang 1 Có thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách chung tại Na Hang 1 Có thẻ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy chà sàn công nghiệp Công suất tối thiểu 1.100W2
2 Máy hút bụi công nghiệp Công suất tối thiểu 2.000W1
3 Máy cọ rửa sàn liên hợp Công suất tối thiểu 1.500W1
4 Máy cắt cỏ cầm tay Công suất tối thiểu 740W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->