Gói thầu: Gói thầu số 09: Duy trì, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, tưới nước rửa đường chống bụi trên địa bàn Thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực theo địa giưới Hoành Bồ cũ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200086-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Duy trì, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, tưới nước rửa đường chống bụi trên địa bàn Thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực theo địa giưới Hoành Bồ cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022-nguồn chi sự nghiệp môi trường và tiền thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:48:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,599,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 353,995,575 VNĐ ((Ba trăm năm mươi ba triệu chín trăm chín mươi lăm nghìn năm trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.599.705.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.899.926.250VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.519.793.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành về môi trường, đã làm điều hành ít nhất 01 dịch vụ tương tự (nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu đã làm điều hành ít nhất 01 dịch vụ tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp trên hiện trường(Đối với hạng mục: Duy trì, thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, chuyên ngành về môi trường kinh nghiệm ít nhất 01 dịch vụ tương tự (nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu đã làm điều hành ít nhất 01 dịch vụ tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp trên hiện trường(Đối với hạng mục: Tưới nước rửa đường chống bụi) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng,chuyên ngành về môi trường, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 dịch vụ tương tự (nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu đã làm điều hành ít nhất 01 dịch vụ tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu(về thu gom, vận chuyển rác) |
| - Số lượng | 90 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công trực tiếp thực hiện các hạng mục công việc theo quy mô gói thầu, kê khai danh sách kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu(về thu gom, vận chuyển rác) |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công trực tiếp thực hiện các hạng mục công việc theo quy mô gói thầu, kê khai danh sách kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu(về tưới nước rửa đường) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công trực tiếp thực hiện các hạng mục công việc theo quy mô gói thầu, kê khai danh sách kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ép rác chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe tải 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe gom đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe gom đẩy tay |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 4-Xe ô tô có gắng cần trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắng cần trục 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe chuyên dụng tưới nước rửa đường dung tích ≥ 8 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên dụng tưới nước rửa đường dung tích ≥ 8 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Duy trì, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, tưới nước rửa đường chống bụi trên địa bàn Thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực theo địa giưới Hoành Bồ cũ) Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022-nguồn chi sự nghiệp môi trường và tiền thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 353.995.575 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân nhân thành phố Hạ Long;
+ Số điện thoại: 02033.825.408;
+ Địa chỉ: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
- Bên mời thầu (Đại diện chủ đầu tư): Ban quản lý các dịch vụ công ích Thành phố;
+ Điện thoại: 02033.816.591
+ Địa chỉ: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; + Số điện thoại: 02033.825.408; - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.Duy trì thu gom rác:1. Duy trì vệ sinh đường phố từ 6h đến 18 giờ | Duy trì vệ sinh đường phố từ 6h đến 18 giờ | Km | 4.663,24 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 2 | I.Duy trì thu gom rác: 2.Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (từ 18h đến 6 giờ sáng hôm sau) | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (từ 18h đến 6 giờ sáng hôm sau) | 10000 m2 | 488,81 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 3 | I.Duy trì thu gom rác: 3. Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công (từ 18h đến 6 giờ sáng hôm sau) | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công (từ 18h đến 6 giờ sáng hôm sau) | 10000 m2 | 977,62 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 4 | I.Duy trì thu gom rác: 4. Duy trì vệ sinh ngõ xóm | Duy trì vệ sinh ngõ xóm | Km | 33.442,4 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 5 | II.Vận chuyển rác (thu gom rác sinh hoạt): 1.Thu gom vận chuyển rác sinh hoạt (cự ly vận chuyển bình quân L (km): L ≤ 65 lên Khe Giang TP Uông Bí) | Thu gom vận chuyển rác sinh hoạt (cự ly vận chuyển bình quân L (km): L ≤ 65 lên Khe Giang TP Uông Bí) | Tấn | 7.577,83 | quy trình thực hiện 365 ngày (đơn giá dự thầu phải bao gồm cả vé thu phí đường bộ tại trạm thu phí Đại Yên thành phố Hạ Long, Trong quá trình thực hiện gói thầu cự ly cung đường vận chuyển sẽ được điều chỉnh khi có sự điều chỉnh về vị trí địa điểm xử lý rác(hay gọi là chất thải rắn sinh hoạt) được cơ quan có thẩm quyền ban hành) |
| 6 | III.Tưới nước rửa đường chống bụi: 1. Tưới nước rửa đường chống bụi | Tưới nước rửa đường chống bụi | Km | 1.739 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 7 | III.Tưới nước rửa đường chống bụi: 2. Vận hành hệ thống bơm nước rửa đường | Vận hành hệ thống bơm nước rửa đường | 100m3 | 121,73 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3599705E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.899.926.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.599.705.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.899.926.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.519.793.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành về môi trường, đã làm điều hành ít nhất 01 dịch vụ tương tự (nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu đã làm điều hành ít nhất 01 dịch vụ tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp trên hiện trường(Đối với hạng mục: Duy trì, thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt) | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, chuyên ngành về môi trường kinh nghiệm ít nhất 01 dịch vụ tương tự (nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu đã làm điều hành ít nhất 01 dịch vụ tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp trên hiện trường(Đối với hạng mục: Tưới nước rửa đường chống bụi) | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng,chuyên ngành về môi trường, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 dịch vụ tương tự (nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu đã làm điều hành ít nhất 01 dịch vụ tương tự, hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu(về thu gom, vận chuyển rác) | 90 | Nhân công trực tiếp thực hiện các hạng mục công việc theo quy mô gói thầu, kê khai danh sách kèm theo. | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu(về thu gom, vận chuyển rác) | 12 | Nhân công trực tiếp thực hiện các hạng mục công việc theo quy mô gói thầu, kê khai danh sách kèm theo. | 1 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu(về tưới nước rửa đường) | 3 | Nhân công trực tiếp thực hiện các hạng mục công việc theo quy mô gói thầu, kê khai danh sách kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác chuyên dụng | Xe ép rác chuyên dụng | 3 |
| 2 | Xe tải 3,5 tấn | Xe tải 3,5 tấn | 2 |
| 3 | Xe gom đẩy tay | Xe gom đẩy tay | 450 |
| 4 | Xe ô tô có gắng cần trục 5 tấn | Xe ô tô có gắng cần trục 5 tấn | 1 |
| 5 | Xe chuyên dụng tưới nước rửa đường dung tích ≥ 8 m3 trở lên | Xe chuyên dụng tưới nước rửa đường dung tích ≥ 8 m3 trở lên | 2 |
| 6 | Máy xúc đào bánh lốp | Máy xúc đào bánh lốp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi