Gói thầu: Gói thầu số 06 Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thành phố Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thành phố Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163818 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:46:00 đến ngày 2021-12-15 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,110,084,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu), trong đó phạm vi cung cấp dịch vụ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Có yêu cầu kỹ thuật theo chương V tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện các dịch vụ tối thiểu có 01 hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc thực hiện các dịch vụ của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc thực hiện dịch vụ của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, là người am hiểu về quy mô, tính chất đặc thù của gói thầu, được bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật do sở chuyên nghành cấp (còn thời hạn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Kèm theo bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về cơ điện hoặc hệ thống điện; là người am hiểu về quy mô, tính chất đặc thù của gói thầu, được bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước; Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình điện cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin; là người am hiểu về quy mô, tính chất đặc thù của gói thầu, được bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước; Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lĩnh vực công nghệ thông tin (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình; là người am hiểu về quy mô, tính chất đặc thù của gói thầu, được bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước; Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có hợp đồng lao động và có giấy phép lái xe hạng C trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện quản lý, vận hành |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 07 người, là người nắm được sơ đồ hệ thống mạng lưới thoát nước của gói thầu, được bồi dưỡng và cấp chứng nhận nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước; Đã thực hiện công việc vận hành tối thiểu 02 gói thầu tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Chứng nhận nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước.(Kèm theo bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xà beng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bật, lật nắp hố ga |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh những vị trí xe ô tô không vào được |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thành phố Bắc Kạn Thực hiện cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công thành phố Bắc Kạn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ thuế và không còn nợ đọng thuế đến hết tháng 6/2021 hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành nghĩa vụ thuế và không còn nợ đọng thuế đến hết tháng 6/2021 hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có số tiền nợ thuế thấp hơn hoặc bằng số tiền ngân sách nhà nước còn nợ nhà thầu đến hết tháng 6/2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương của cấp có thẩm quyền. |
| E-CDNT 15.2 | - Có HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh tuyến đường ống bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân khôngØ 150 ÷ Ø 300mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50m | 524,049 | |
| 2 | Kiểm tra giếng thăm, giếng kiểm tra bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | hố | 1.018 | |
| 3 | Vệ sinh giếng thăm, giếng kiểm tra bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không ( 6lần/năm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | hố | 1.018 | |
| 4 | Xả tràn khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 28 | |
| 5 | Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 28 | |
| 6 | Vệ sinh bơm chìm, đáy hầm bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 28 | |
| 7 | Vận hành hệ thống bơm chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m3 nước thải | 547,5 | |
| 8 | Vệ sinh thùng đo lưu lượng trạm quan trắc online | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 360 | |
| 9 | Vệ sinh lưới chắn rác, lưới lọc đầu vào trong nhà tách rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 360 | |
| 10 | Vệ sinh song chắn rác bằng thủ công trong nhà tách rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 360 | |
| 11 | Vớt rác trên mặt hồ kỵ khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2 | 27,564 | |
| 12 | Vớt rác trên mặt Hồ hiếu khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2 | 51,96 | |
| 13 | Vớt rác trên mặt Hồ tùy tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2 | 28,92 | |
| 14 | Vớt rác trên mặt Hồ Hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2 | 84,672 | |
| 15 | Nạo vét bùn các hồ bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 200 | |
| 16 | Vận hành hệ thống máy ép bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m3 | 0,2 | |
| 17 | Bảo vệ bên trong nhà máy xử lý nước thải kiểm tra, bảo vệ vật tư tài sản bên trong nhà máy xử lý nước thải theo đúng nội quy quy định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ha/24h ngày đêm | 432 | |
| 18 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cây cỏ khu đất dự trữ trong trạm xử lý) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 200 | |
| 19 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (cây cỏ khu đất dự trữ trong các trạm bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 3,6 | |
| 20 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 867,667 | |
| 21 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 98,667 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu), trong đó phạm vi cung cấp dịch vụ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Có yêu cầu kỹ thuật theo chương V tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện các dịch vụ tối thiểu có 01 hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc thực hiện các dịch vụ của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc thực hiện dịch vụ của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, là người am hiểu về quy mô, tính chất đặc thù của gói thầu, được bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật do sở chuyên nghành cấp (còn thời hạn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.(Kèm theo bản sao chứng thực) | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về cơ điện hoặc hệ thống điện; là người am hiểu về quy mô, tính chất đặc thù của gói thầu, được bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước; Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình điện cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về công nghệ thông tin; là người am hiểu về quy mô, tính chất đặc thù của gói thầu, được bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước; Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lĩnh vực công nghệ thông tin (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình; là người am hiểu về quy mô, tính chất đặc thù của gói thầu, được bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước; Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 3 | Lái xe | 2 | + Có hợp đồng lao động và có giấy phép lái xe hạng C trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thực hiện quản lý, vận hành | 7 | Tối thiểu 07 người, là người nắm được sơ đồ hệ thống mạng lưới thoát nước của gói thầu, được bồi dưỡng và cấp chứng nhận nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước; Đã thực hiện công việc vận hành tối thiểu 02 gói thầu tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Chứng nhận nghiệp vụ vận hành và chuyển giao công nghệ của hệ thống thoát nước.(Kèm theo bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Dùng để cắt cỏ | 3 |
| 2 | Xà beng | Bật, lật nắp hố ga | 10 |
| 3 | Xe rùa | Vệ sinh những vị trí xe ô tô không vào được | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi