Gói thầu: Gói thầu số 75: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng định kỳ xe cơ giới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 75: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng định kỳ xe cơ giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100325 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 15:45:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,691,747,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng xe cơ giới. Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp (bản chính hoặc sao y công chứng) một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ kích 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích nâng - sức nâng: 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm xói 4MC (75 kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thuỷ lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thuỷ lực, lực ép 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xiết bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xiết bu lông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cầu trục 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 75: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng định kỳ xe cơ giới Dự toán các gói thầu đợt 6 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 7. Các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê trong trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị (các thiết bị được yêu cầu tại Mẫu số 04B- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 8. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận; Số điện thoại: +84 252 3666 222; Số fax: +84 252 3666 111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tình Bình Thuận. Số điện thoại: +84 252 3666 222; Số fax: +84 252 3666 111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận; Số điện thoại: +84 252 3666 222; Số fax: +84 252 3666 111. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận; Số điện thoại: +84 252 3666 222; Số fax: +84 252 3666 111. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 01 khi thời gian hoạt động đến 3.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 01 khi thời gian hoạt động đến 4.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 01 khi thời gian hoạt động đến 4.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 01 khi thời gian hoạt động đến 5.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 5 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 01 khi thời gian hoạt động đến 5.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 6 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 02 khi thời gian hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 02 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 8 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 02 khi thời gian hoạt động đến 2.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 9 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 03 khi thời gian hoạt động đến 4.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 10 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 03 khi thời gian hoạt động đến 4.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 03 khi thời gian hoạt động đến 5.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Komatsu WA150-5 số 03 khi thời gian hoạt động đến 5.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 13 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Liugong CLG836 số 01 khi thời gian hoạt động đến 3.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Liugong CLG836 số 01 khi thời gian hoạt động đến 3.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Liugong CLG836 số 02 khi thời gian hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Liugong CLG836 số 02 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe nâng CPCD20 khi thời gian hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe nâng CPCD20 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe nâng CPCD20 khi thời gian hoạt động đến 2.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Liugong có cày LGCB230 số 01 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Liugong có cày LGCB230 số 02 khi thời gian hoạt động đến 1.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 22 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Liugong có cày LGCB230 số 02 khi thời gian hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 23 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Liugong có cày LGCB230 số 02 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 24 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Liugong không cày LGCB230 số 01 khi thời gian hoạt động đến 2.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 25 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Liugong không cày LGCB230 số 01 khi thời gian hoạt động đến 3.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng Xe ủi Liugong không cày LGCB230 số 02 khi thời gian hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 27 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng Xe ủi Liugong không cày LGCB230 số 02 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 28 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Komatsu D65EX-16 khi thời gian hoạt động đến 2.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 29 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Komatsu D65EX-16 khi thời gian hoạt động đến 3.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 30 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe ủi Komatsu D65EX-16 khi thời gian hoạt động đến 3.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 31 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe đào lốp Hyundai 140W-9S số 01 khi thời gian hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe đào lốp Hyundai 140W-9S số 01 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 33 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe đào lốp Hyundai 140W-9S số 01 khi thời gian hoạt động đến 2.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 34 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe đào lốp Hyundai 140W-9S số 02 khi thời gian hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 35 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe đào lốp Hyundai 140W-9S số 02 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 36 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 số 01 khi thời gian hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 37 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 số 01 khi thời gian hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 38 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 số 01 khi thời gian hoạt động đến 2.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 39 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 số 02 khi thời gian hoạt động đến 2.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 40 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 số 02 khi thời gian hoạt động đến 3.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 41 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 số 02 khi thời gian hoạt động đến 3.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 42 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe Đào xích Komatsu PC200LC-8M0 số 02 khi thời gian hoạt động đến 4.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 43 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe phun rửa đường ISUZU FVR34LE4 /HIEPHOA-PN hoạt động đến 25.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 44 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe phun rửa đường ISUZU FVR34LE4 /HIEPHOA-PN hoạt động đến 30.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 45 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe hút bùn ISUZU FVR34LE4 /HIEPHOA-HBTT-19 khi hoạt động đến 25.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 46 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe hút bùn ISUZU FVR34LE4 /HIEPHOA-HBTT-19 khi hoạt động đến 30.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 47 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng Xe Quét rác HINO FG8JJ7A-B/HIEPHOA-QH khi hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 48 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe cẩu tự hành HINO FM8JW7A-U/LEXIM-GC.SCS746L khi xe hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 49 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe cẩu tự hành HINO FM8JW7A-U/LEXIM-GC.SCS746L khi xe hoạt động đến 15.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 50 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe tải chở xỉ DAEWOO số 01 khi hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 51 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe tải chở xỉ DAEWOO số 01 khi hoạt động đến 15.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 52 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe tải chở xỉ DAEWOO số 02 khi hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 53 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe tải chở xỉ DAEWOO số 03 khi hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 54 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe bồn chở tro bay DAEWOO số 01 khi hoạt động đến 5.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 55 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe bồn chở tro bay DAEWOO số 02 khi hoạt động đến 5.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 56 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe tải chở xỉ Hyundai số 01 khi xe hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 57 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe tải chở xỉ Hyundai số 02 khi xe hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 58 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe bồn chở tro bay Hyundai số 03 khi xe hoạt động đến 5.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 59 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng máy phun sương emicontrolv22 khi hoạt động đến 500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 60 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng máy phun sương emicontrolv22 khi hoạt động đến 1.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 61 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe chữa cháy HINO khi xe hoạt động đến 5.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 62 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe chữa cháy HINO khi xe hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 63 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe chữa cháy HUYNDAI khi xe hoạt động đến 5.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 64 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe chữa cháy HUYNDAI khi xe hoạt động đến 10.000 km | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 65 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Bodcat S100 khi xe hoạt động đến 250 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 66 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật Bodcat S100 khi xe hoạt động đến 500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 67 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật KOMATSU WA320-6 số 01, 02, 03, 04 khi xe hoạt động đến 500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 4 | |
| 68 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật KOMATSU WA320-6 số 01, 02, 03, 04 khi xe hoạt động đến 1.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 4 | |
| 69 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật KOMATSU WA320-6 số 01, 02, 03, 04 khi xe hoạt động đến 1.500 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 4 | |
| 70 | Bảo dưỡng, kiểm tra, cung cấp và thay thế phụ tùng xe xúc lật KOMATSU WA320-6 số 01, 02, 03, 04 khi xe hoạt động đến 2.000 giờ | Đáp ứng theo điều 2.2 Mục 2b Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng xe cơ giới. Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp (bản chính hoặc sao y công chứng) một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kích 50T | Kích nâng - sức nâng: 50T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16T | 1 |
| 3 | Máy bơm nước áp lực cao | Máy bơm xói 4MC (75 kW) | 1 |
| 4 | Máy ép thuỷ lực 130T | Máy ép thuỷ lực, lực ép 130T | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel 1200m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200m3/h | 1 |
| 6 | Máy xiết bu lông | Máy xiết bu lông | 1 |
| 7 | Cầu trục 10T | Cầu trục 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi