Gói thầu: Mua sắm, gia công vật tư, hàng hóa để đóng gói, bảo quản hiện vật phục vụ công tác di dời Bảo tàng tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Thư viện tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua sắm, gia công vật tư, hàng hóa để đóng gói, bảo quản hiện vật phục vụ công tác di dời Bảo tàng tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp văn hóa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:01:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là02hoặc khác 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có hệ thống phân phối phù hợp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà về bảo hành (có tài liệu chứng minh):- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Kon Tum.- Có kế hoạch bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu: kế hoạch, địa chỉ, điện thoại liên hệ trong thời gian bảo hành (Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).- Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 24giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu .- Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về chất lượng thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày.- Trong thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu về chất lượng thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp: Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu:Tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp:Trung cấp nghề Hàn, Cơ khí trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp: Cao đẳng tài chính, kế toán trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Thư viện tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, gia công vật tư, hàng hóa để đóng gói, bảo quản hiện vật phục vụ công tác di dời Bảo tàng tỉnh Kon Tum Mua sắm, gia công vật tư, hàng hóa để đóng gói, bảo quản hiện vật phục vụ công tác di dời Bảo tàng tỉnh Kon Tum 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp văn hóa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTmột trong các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa (bản scan). 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (chứng thực UBND hoặc văn phòng công chứng): - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Báo cáo tài chính các năm (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (hoặc các tài liệu có giá trị tương đương chứng minh tài chính của nhà thầu). 5. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có chứng thực hoặc công chứng); - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng thực hoặc công chứng); 6. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm 30/9/2021 7. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng xác nhận tổ chức, cá nhân dịch thuật đó là hợp pháp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào ghi trong đơn dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSMT. Giá chào hàng được chào bằng đồng tiền Việt Nam. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển và cung cấp đến tại đơn vị sử dụngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ hàng hóa và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong bảng giá dự thầu của hàng hóa quy định cụ thể tại Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá ”và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiệntất cả các công việc theo yêu cầu nêu trongE-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng-Thư viện tỉnh Kon Tum, số 659 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại số02603.864.362. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 đường Nguyễn Viết Xuân,thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.710; Fax: (0260)3.864.253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 đường Nguyễn Viết Xuân,thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.710; Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng tôn | 85 | Cái | - Chất liệu: Tôn dày 0,5mm- Kết cấu: Gò thành thùng có nắp đậy.Kính thước: Dài 78cm; Rộng 49,5cm; Cao 48cm | Dùng để đựng hiện vật mây tre, đồ mộc vừa và nhỏ; hiện vật súng đạn; tài liệu | |
| 2 | Thùng tôn | 70 | Cái | - Chất liệu: Tôn dày 0,5mm- Kết cấu: Gò thành thùng có nắp đậy.Kính thước: Dài 110cm; Rộng 55cm; Cao 50cm | Dùng để đựng hiện vật mây tre, đồ mộc vừa và nhỏ; hiện vật súng đạn; tài liệu… | |
| 3 | Khung hàn sắt | 54 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 55cm; Rộng 55cm; Cao 110cm | Dùng để đựng hiện vật ghè, lu đất,nồi đất… | |
| 4 | Khung hàn sắt | 226 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 50cm; Rộng 50cm; Cao 80cm | Dùng để đựng hiện vật ghè, lu đất,nồi đất… | |
| 5 | Khung hàn sắt | 55 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 35cm; Rộng 35cm; Cao 50cm | Dùng để đựng hiện vật ghè, lu đất,nồi đất… | |
| 6 | Khung hàn sắt | 6 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 100cm; Rộng 100cm; Cao 30cm (Bên trong chia làm 04 ngăn nhỏ) | Dùng để đựng hiện vật ghè, lu đất,nồi đất… | |
| 7 | Khung hàn sắt | 36 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 90cm; Rộng 30cm; Cao 90cm | Dùng để đựng hiện vật chiêng | |
| 8 | Khung hàn sắt | 26 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 80cm; Rộng 30cm; Cao 80cm | Dùng để đựng hiện vật chiêng | |
| 9 | Khung hàn sắt | 12 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 50cm; Rộng 50cm; Cao 40cm | Dùng để đựng hiện vật chiêng | |
| 10 | Khung hàn sắt | 1 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 70cm; Rộng 70cm; Cao 55cm | Dùng để đựng hiện vật nồi đồng, trống đồng,... | |
| 11 | Khung hàn sắt | 1 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 50cm; Rộng 50cm; Cao 50cm | Dùng để đựng hiện vật nồi đồng, trống đồng,... | |
| 12 | Khung hàn sắt | 22 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 70cm; Rộng 70cm; Cao 40cm | Dùng để đựng hiện vật nồi đồng, trống đồng,... | |
| 13 | Khung hàn sắt | 12 | Cái | - Chất liệu: Sắt vuông 25x25mm, vuông 20x20mm, dày 1li- Kết cấu: Hàn thành khung sắt có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống.Kính thước: Dài 60cm; Rộng 60cm; Cao 35cm | Dùng để đựng hiện vật nồi đồng, trống đồng,... | |
| 14 | Khung hàn sắt (có lưới sắt) | 70 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt vuông 25x25mm, dày 1li; Lưới đột lỗ tổ ong bằng thép.- Kết cấu: Hàn thành khung sắt đỡ có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống, xung quanh thưng bằng lưới đột lỗ tổ ong.Kính thước: Dài 50cm; Rộng 35cm; Cao 35cm | Dùng để đựng hiện vật đá khảo cổ học, khoáng sản,... | |
| 15 | Khung hàn sắt (có lưới sắt) | 30 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt vuông 25x25mm, dày 1li; Lưới đột lỗ tổ ong bằng thép.- Kết cấu: Hàn thành khung sắt đỡ có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống, xung quanh thưng bằng lưới đột lỗ tổ ong.Kính thước: Dài 70cm; Rộng 50cm; Cao 35cm | Dùng để đựng hiện vật đá khảo cổ học, khoáng sản,... | |
| 16 | Khung hàn sắt (có lưới sắt) | 1 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt vuông 25x25mm, dày 1li; Lưới đột lỗ tổ ong bằng thép.- Kết cấu: Hàn thành khung sắt đỡ có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống, xung quanh thưng bằng lưới đột lỗ tổ ong.Kính thước: Dài 100cm; Rộng 100cm; Cao 110cm | Dùng để đựng hiện vật mộ cổ,... | |
| 17 | Khung hàn sắt (có lưới sắt) | 1 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt vuông 25x25mm, dày 1li; Lưới đột lỗ tổ ong bằng thép.- Kết cấu: Hàn thành khung sắt đỡ có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống, xung quanh thưng bằng lưới đột lỗ tổ ong.Kính thước: Dài 90cm; Rộng 90cm; Cao 75cm | Dùng để đựng hiện vật mộ cổ,... | |
| 18 | Khung hàn sắt (có lưới sắt) | 10 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt vuông 25x25mm, dày 1li; Lưới đột lỗ tổ ong bằng thép.- Kết cấu: Hàn thành khung sắt đỡ có đáy và 04 mặt bên, phía trên để trống, xung quanh thưng bằng lưới đột lỗ tổ ong.Kính thước: Dài 80cm; Rộng 80cm; Cao 65cm | Dùng để đựng hiện vật mộ cổ,... | |
| 19 | Thùng khung sắt | 14 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt Vuông 30x30mm; dày 1li; Gỗ ván ép dày 1,0cm.- Kết cấu: Hàn thành thùng khung sắt, mặt trong thưng kín bằng gỗ ván ép, có nắp đậy bên trên.Kính thước: Dài 220cm; Rộng 80cm; Cao 120cm | Dùng để đựng hiện vật Nhóm mẫu động vật rừng, Nhóm mẫu gỗ quý hiếm vừa và nhỏ,.... | |
| 20 | Thùng khung sắt | 2 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt Vuông 30x30mm; dày 1li; Gỗ ván ép dày 1,0cm.- Kết cấu: Hàn thành thùng khung sắt, mặt trong thưng kín bằng gỗ ván ép, có nắp đậy bên trên.Kính thước: Dài 160cm; Rộng 80cm; Cao 120cm | Dùng để đựng hiện vật Nhóm mẫu động vật rừng, Nhóm mẫu gỗ quý hiếm vừa và nhỏ,.... | |
| 21 | Thùng khung sắt | 9 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt Vuông 30x30mm; dày 1li; Gỗ ván ép dày 1,0cm.- Kết cấu: Hàn thành thùng khung sắt, mặt trong thưng kín bằng gỗ ván ép, có nắp đậy bên trên.Kính thước: Dài 120cm; Rộng 60cm; Cao 60cm | Dùng để đựng hiện vật Nhóm mẫu động vật rừng, Nhóm mẫu gỗ quý hiếm vừa và nhỏ,.... | |
| 22 | Thùng khung sắt | 14 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt Vuông 30x30mm; dày 1li; Gỗ ván ép dày 1,0cm.- Kết cấu: Hàn thành thùng khung sắt, mặt trong thưng kín bằng gỗ ván ép, có nắp đậy bên trên.Kính thước: Dài 90cm; Rộng 60cm; Cao 60cm | Dùng để đựng hiện vật Nhóm hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ, đồng,... | |
| 23 | Thùng khung sắt | 12 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt Vuông 30x30mm; dày 1li; Gỗ ván ép dày 1,0cm.- Kết cấu: Hàn thành thùng khung sắt, mặt trong thưng kín bằng gỗ ván ép, có nắp đậy bên trên.Kính thước: Dài 80cm; Rộng 50cm; Cao 50cm | Dùng để đựng hiện vật Nhóm hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ, đồng,... | |
| 24 | Thùng khung sắt | 9 | Cái | - Chất liệu: Khung đỡ bằng Sắt Vuông 30x30mm; dày 1li; Gỗ ván ép dày 1,0cm.- Kết cấu: Hàn thành thùng khung sắt, mặt trong thưng kín bằng gỗ ván ép, có nắp đậy bên trên.Kính thước: Dài 100cm; Rộng 80cm; Cao 40cm | Dùng để đựng hiện vật Nhóm hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ, đồng,... |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là02hoặc khác 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có hệ thống phân phối phù hợp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà về bảo hành (có tài liệu chứng minh):- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Kon Tum.- Có kế hoạch bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu: kế hoạch, địa chỉ, điện thoại liên hệ trong thời gian bảo hành (Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).- Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 24giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu .- Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu về chất lượng thì nhà thầu phải đổi lại trong vòng 03 ngày.- Trong thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu về chất lượng thì có quyền yêu cầu nhà thầu đổi lại. Mọi chi phí phát sinh cho việc đổi trả hàng hóa do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người | 1 | Tốt nghiệp: Đại học trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu:Tối thiểu 03 người | 3 | Tốt nghiệp:Trung cấp nghề Hàn, Cơ khí trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thanh toán01 người | 1 | Tốt nghiệp: Cao đẳng tài chính, kế toán trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi