Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:18:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,279,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp nhà lớp học 8 phòng, các phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sao Mai, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách chi sự nghiệp giáo dục thành phố kế hoạch năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Chứng chỉ năng lực hoạt dộng về PCCC còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3857314
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | 1.Phần nhà | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,5175 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5058 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 39,7267 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 161,3128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,5495 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4947 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,913 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,3835 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 48,8618 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,3508 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1499 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6669 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4178 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6564 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,9095 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1022 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 42,0699 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6384 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 30,5844 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6293 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,6518 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,3936 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,6968 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,4417 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,4136 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,7625 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,568 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20,7031 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,648 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0664 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,492 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 16,9504 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,6078 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,819 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,4689 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,8782 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5466 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,6639 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,3939 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,1171 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4068 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,7007 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,3301 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 97,94 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 60,5094 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 32,0034 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 52,7188 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 19,475 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,9048 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 8,38 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 5,392 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,487 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 360,8714 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,1526 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,502 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 25,3599 | m3 |
| 60 | Xây, đắp cột bo tròn phòng sinh hoạt chung + ngủ (22 cột) | Chương V | 10 | công |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Chương V | 5,9723 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,9723 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 5,0799 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 5,0799 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,3309 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 114 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 454,837 | m2 |
| 68 | Gia công lan can inox | Chương V | 3,0769 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 144,8318 | m2 |
| 70 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II | Chương V | 41,2 | m |
| 71 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 123,51 | m2 |
| 73 | Vách kính nhôm Việt PhápSHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 96,36 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 90,72 | m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,615 | 10m2 |
| 76 | Máng rửa tay inox | Chương V | 15,92 | m |
| 77 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0302 | tấn |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 122,9055 | m2 |
| 79 | Láng granitô | Chương V | 6,384 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6384 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6384 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 905,0597 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 427,1004 | m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 43,1371 | 10m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,2685 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,9293 | tấn |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 80,1626 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,308 | m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,4451 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,411 | m3 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1346 | tấn |
| 92 | Quét dung dịch sika chống thấm | Chương V | 80,8353 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V | 80,1626 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.029,3784 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 440,556 | m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 44,4962 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,403 | m3 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,6323 | tấn |
| 99 | Công tác ốp gạch xẻ rãnh vào tường 75x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 26,928 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch xẻ rãnh vào tường 75x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,808 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,419 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7095 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 85,536 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 43,648 | m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,8784 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,3025 | tấn |
| 107 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,4618 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 669,9364 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 457,9842 | m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,7328 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,3847 | tấn |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 989,2592 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 472,8766 | m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,9875 | m3 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,095 | tấn |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 108,5408 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 73,6708 | m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,4826 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5105 | tấn |
| 120 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 838 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 539,2 | m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,8509 | m3 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,7367 | tấn |
| 124 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 151,4916 | m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,0324 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6999 | tấn |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 61,0736 | m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,6749 | m3 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6565 | tấn |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 110,8456 | m2 |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 127,48 | m |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 127,48 | m |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.498,7094 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 755,4724 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.085,7474 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 599,5822 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,8015 | 100m2 |
| 138 | 2.Vật liệu cấp nước | Chương V | 1 | |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, bể ngang | Chương V | 3 | bể |
| 140 | Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20m | Chương V | 1 | máy |
| 141 | Lắp đặt van phao( bao gồm cả phao) điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D48x4,6 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn thu PPR 48/32 | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông PPR d=48mm | Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 38 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê đều PPR D48 | Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V | 52 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê thu PPR D48/32/48 | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32 | Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt kép PPR D25/21 | Chương V | 38 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 31 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D24 | Chương V | 24 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 35 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp giấy inox | Chương V | 35 | cái |
| 173 | 3.Vật liệu thoát nước | Chương V | 1 | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D60 | Chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 22 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D34 | Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D60 | Chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/90 | Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/34 | Chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42 | Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D60/42 | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 30 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống thép không rỉ 90mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 1,68 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90 | Chương V | 14 | cái |
| 201 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 14 | cái |
| 202 | Đai ống inox | Chương V | 126 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 204 | 4..Phần điện | Chương V | 1 | |
| 205 | Tủ automat âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V | 60 | hộp |
| 207 | Lắp đặt đế âm KT 60x60mm | Chương V | 160 | hộp |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 104 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 41 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 212 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 60Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20Ampe | Chương V | 36 | cái |
| 215 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20W | Chương V | 121 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 35 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 58 | cái |
| 218 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V | 8 | bộ |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.647 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.295 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V | 640 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 185 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 130 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 226 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 20 | hộp |
| 227 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 28 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 315 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 315 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 90 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 232 | Điều hòa 12000BTU | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 6 | máy |
| 234 | Ống đồng cho cục nóng | Chương V | 18 | m |
| 235 | Ống thoát nước ngưng D27 | Chương V | 60 | m |
| 236 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350) | Chương V | 1 | tủ |
| 237 | Tủ điều khiển trạm bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 238 | Kéo rải Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KV | Chương V | 60 | m |
| 239 | Kéo rải Dây dẫn điện 3*16+1*10mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V | 15 | m |
| 240 | Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V | 10 | m |
| 241 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 242 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,2 | m3 |
| 243 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 3,96 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 15,48 | m3 |
| 245 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =63A | Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =50A | Chương V | 1 | cái |
| 249 | 5.Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 250 | Đào hào chống sét rộng | Chương V | 24,75 | m3 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 24,75 | m3 |
| 252 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 13 | cái |
| 253 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 13 | cái |
| 254 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 18 | cọc |
| 255 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4mm | Chương V | 50 | m |
| 256 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 130 | m |
| 257 | 6.Phần PCCC trong nhà | Chương V | 1 | |
| 258 | Ttrung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V | 3 | chiếc |
| 259 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 3 | 1 trung tâm |
| 260 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 28 | hộp |
| 261 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 262 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 263 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 264 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 cấp cho chuông | Chương V | 210 | m |
| 267 | Ống gen PVC luồn cáp D20 | Chương V | 1.200 | m |
| 268 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 269 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 270 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V | 12 | bình |
| 271 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 6 | hộp |
| 272 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| 273 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 274 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V | 3 | hộp |
| 275 | Lắp đặt ống cấp nước chữa cháy PPR DN65 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 276 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Chương V | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê đền PPR DN65 | Chương V | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 279 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L30 | Chương V | 4 | cái |
| 280 | Nút nhấn điều khiển máy bơm từ xa | Chương V | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x0.75mm2 | Chương V | 150 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 250 | m |
| 283 | Lăng phun | Chương V | 6 | cái |
| 284 | 7.Phần bể phốt (3 bể) | Chương V | 1 | |
| 285 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5164 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 17,2133 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 2,4829 | m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,2068 | m3 |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3893 | tấn |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1391 | tấn |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 292 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,2475 | m3 |
| 293 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1626 | m3 |
| 294 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 67,5293 | m2 |
| 295 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1445 | m3 |
| 296 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0408 | tấn |
| 297 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 15 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 | Chương V | 0,035 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 0,009 | 100m |
| 301 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 3 | cái |
| 302 | 8.Phần mái sảnh | Chương V | 1 | |
| 303 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2906 | tấn |
| 304 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,9494 | tấn |
| 305 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5358 | tấn |
| 306 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,3887 | m2 |
| 307 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2906 | tấn |
| 308 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,9494 | tấn |
| 309 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5358 | tấn |
| 310 | Bu lông M20 | Chương V | 8 | cái |
| 311 | Bu lông nở M16 | Chương V | 8 | cái |
| 312 | Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Chương V | 0,8712 | 100m2 |
| 313 | Máng Inox thu nước | Chương V | 6,6 | m |
| 314 | Ốp tấm Aluminum quanh cột (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 19,2632 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | 1.Kè đá | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 11,7385 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 250,805 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 352 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét | Chương V | 11,31 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V | 35,555 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,333 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,4055 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,4055 | 100m3/1km |
| 10 | Ống thoát nước D90 | Chương V | 128,6 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,574 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0338 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2135 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 15 | 2.Tường rào | Chương V | 1 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,716 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0242 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1423 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,9505 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V | 19,5921 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 332,7072 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 27,456 | m2 |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V | 360,1632 | m2 |
| 25 | 3.Sân | Chương V | 1 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 94 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 940 | m2 |
| 28 | 4.Rãnh thoát nước | Chương V | 1 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4957 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,376 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 12,2892 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1,1753 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 164,324 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,9424 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4725 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 141 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 39 | 5.Bồn cây | Chương V | 1 | |
| 40 | Đào móng bồn hoa, rộng | Chương V | 1,9443 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,8101 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,8704 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2796 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 16,5289 | m2 |
| 45 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,7059 | m2 |
| 46 | 6.PCCC tổng thể | Chương V | 1 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,144 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,24 | m3 |
| 49 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,05 | m3 |
| 50 | Đắp cát đường ống | Chương V | 16,05 | m3 |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(800X700X200) | Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lăng A chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Vòi vải phun nước D65, L=30M | Chương V | 4 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống thép cấp nước chữa cháy D110 | Chương V | 1,07 | 100m |
| 56 | Tê thép D110 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút thép D110 | Chương V | 13 | cái |
| 58 | Măng sông thép D110 | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Kép thép D75 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Van chặn D75 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Van một chiều D75 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Mặt bích thép D75 | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Bơm điện chữa cháy Q=45m3/h, P=18,5kw (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1 | bơm |
| 64 | Bơm Diezen chữa cháy Q=45m3/h, P=18.5kw (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1 | bơm |
| 65 | Ống thép cấp nước cho bơm D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Tê thép D25 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cút thép D25 | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Măng sông thép D25 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Kép thép D25 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Van chặn D25 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Van 1 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,386 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,59 | m2 |
| 75 | Quét vôi tủ trạm bơm | Chương V | 13,59 | m2 |
| 76 | Cột thép D90 dày4mm | Chương V | 74,51 | kg |
| 77 | Thép bản 200x200x6 | Chương V | 7,54 | kg |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,2523 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0821 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,2523 | tấn |
| 83 | Lợp Tôn liên doanh dày 0.45mm | Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 84 | Lưới B40 | Chương V | 26,7 | m2 |
| 85 | Bản lề | Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Chốt và khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2635 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,8423 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,8423 | 100m3/1km |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,136 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,388 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,418 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0815 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0288 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0877 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 0,0107 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 3,0662 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nước | Chương V | 1,1874 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,0342 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 80,06 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,646 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,623 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 107 | Cửa tôn mạ kẽm | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | 7.Phá dỡ nhà lớp học cũ | Chương V | 1 | |
| 109 | Máy đào 0,8m3 | Chương V | 5 | ca |
| 110 | Ô tô tự đổ 7T | Chương V | 5 | ca |
| 111 | Đục tường tầng nhà hiệu bộ và phòng chức năng hiện có để nối với hành lang nhà lớp học xây mới | Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 2,1Hp | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥ 1,2kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | ≥500 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | ≥500 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi