Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211902-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211169173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:18:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,279,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,1Hp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp nhà lớp học 8 phòng, các phòng học chức năng và hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sao Mai, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách chi sự nghiệp giáo dục thành phố kế hoạch năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3857314 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hòa Bình 6; Địa chỉ: Tổ 25, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hào Bình; Địa chỉ: Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại:02183.894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3857314 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Chứng chỉ năng lực hoạt dộng về PCCC còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3857314 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
11.Phần nhàChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,5175100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5058100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V39,7267m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V161,3128m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,5495100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4947tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,913tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,3835tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V48,8618m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V9,3508m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1499tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6669tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4178tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6564100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,9095100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1022100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1022100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V42,0699m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,6384m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0065100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V30,5844m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6293tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,6518tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V3,3936100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,6968100m2
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,4417m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V36,4136m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V23,7625m3
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,568m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V20,7031m3
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,648tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,0664tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,492tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V16,9504tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,6078100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,819100m2
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,4689m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V16,8782m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5466tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,6639tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,3939100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V12,1171m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,4068tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,7007tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,3301100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V97,94m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V60,5094m3
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V32,0034m3
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V52,7188m3
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V19,475tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,9048tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V8,38100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V5,392100m2
55Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,487m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V360,8714m3
57Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,1526m3
58Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,502m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V25,3599m3
60Xây, đắp cột bo tròn phòng sinh hoạt chung + ngủ (22 cột)Chương V10công
61Lợp mái che bằng tôn liên doanh dày 0,45mmChương V5,9723100m2
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,9723100m2
63Gia công xà gồ thépChương V5,0799tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V5,0799tấn
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,3309tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V114m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V454,837m2
68Gia công lan can inoxChương V3,0769tấn
69Lắp dựng lan can inoxChương V144,8318m2
70Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IIChương V41,2m
71Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IIChương V4cái
72Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V123,51m2
73Vách kính nhôm Việt PhápSHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V96,36m2
74Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V90,72m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,61510m2
76Máng rửa tay inoxChương V15,92m
77Gia công thang sắtChương V0,0302tấn
78Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM PCB30 mác 75Chương V122,9055m2
79Láng granitôChương V6,384m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V0,6384m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,6384m3
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V905,0597m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V427,1004m2
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V43,137110m2
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,2685m3
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,9293tấn
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V80,1626m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,308m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,445110m2
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,411m3
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,1346tấn
92Quét dung dịch sika chống thấmChương V80,8353m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Chương V80,1626m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.029,3784m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V440,556m2
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V44,496210m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,403m3
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,6323tấn
99Công tác ốp gạch xẻ rãnh vào tường 75x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V26,928m2
100Công tác ốp gạch xẻ rãnh vào tường 75x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V22,808m2
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,419m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,7095m3
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V85,536m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V43,648m2
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,8784m3
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,3025tấn
107Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,4618m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V669,9364m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V457,9842m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,7328m3
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,3847tấn
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V989,2592m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V472,8766m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,9875m3
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,095tấn
116Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V108,5408m2
117Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V73,6708m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,4826m3
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5105tấn
120Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V838m2
121Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V539,2m2
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V10,8509m3
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,7367tấn
124Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V151,4916m2
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,0324m3
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6999tấn
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V61,0736m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,6749m3
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6565tấn
130Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V110,8456m2
131Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V127,48m
132Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V127,48m
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.498,7094m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V755,4724m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.085,7474m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V599,5822m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,8015100m2
1382.Vật liệu cấp nướcChương V1
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, bể ngangChương V3bể
140Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20mChương V1máy
141Lắp đặt van phao( bao gồm cả phao) điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V3cái
142Lắp đặt ống nhựa PPR D48x4,6Chương V0,4100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9Chương V0,42100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3Chương V2,15100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4Chương V0,64100m
146Lắp đặt côn thu PPR 48/32Chương V8cái
147Lắp đặt côn thu PPR 32/25Chương V8cái
148Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V30cái
149Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V8cái
150Lắp đặt măng sông PPR d=48mmChương V12cái
151Lắp đặt Cút PPR D48Chương V8cái
152Lắp đặt Cút PPR D32Chương V8cái
153Lắp đặt Cút PPR D25Chương V38cái
154Lắp đặt tê đều PPR D48Chương V3cái
155Lắp đặt tê đều PPR D25Chương V52cái
156Lắp đặt tê thu PPR D48/32/48Chương V3cái
157Lắp đặt tê thu PPR D32/25/32Chương V6cái
158Lắp đặt kép PPR D25/21Chương V38cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van 48mmChương V3cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V6cái
161Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V12cái
162Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V31bộ
163Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V16bộ
164Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V4bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương V2bộ
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
168Lắp đặt gương soiChương V4cái
169Lắp đặt giá treoChương V4cái
170Lắp đặt vòi rửa tay gạt D24Chương V24bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V35cái
172Lắp đặt hộp giấy inoxChương V35cái
1733.Vật liệu thoát nướcChương V1
174Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34Chương V0,18100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42Chương V0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60Chương V0,48100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V0,9100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V0,28100m
179Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42Chương V16cái
180Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D60Chương V18cái
181Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V32cái
182Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110Chương V6cái
183Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90Chương V22cái
184Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110Chương V6cái
185Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D34Chương V6cái
186Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D42Chương V4cái
187Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D90Chương V12cái
188Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D42Chương V9cái
189Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D60Chương V10cái
190Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D90Chương V20cái
191Lắp đặt măng sông PVC Tiền Phong D110Chương V7cái
192Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D110/90Chương V8cái
193Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/34Chương V8cái
194Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42Chương V4cái
195Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D60/42Chương V4cái
196Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V30cái
197Lắp đặt ống thép không rỉ 90mmChương V0,06100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V1,68100m
199Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V28cái
200Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90Chương V14cái
201Cầu chắn rác D120Chương V14cái
202Đai ống inoxChương V126cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D32Chương V0,1100m
2044..Phần điệnChương V1
205Tủ automat âm tườngChương V6cái
206Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmChương V60hộp
207Lắp đặt đế âm KT 60x60mmChương V160hộp
208Lắp đặt ổ cắm đôiChương V104cái
209Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V41cái
210Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
211Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V26cái
212Lắp đặt các aptomat 2 pha 100AmpeChương V1cái
213Lắp đặt các aptomat 2 pha 60AmpeChương V6cái
214Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AmpeChương V36cái
215Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20WChương V121bộ
216Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V35bộ
217Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V58cái
218Lắp đặt bình nóng lạnh 30lChương V8bộ
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.647m
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.295m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Chương V640m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V185m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V130m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Chương V50m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V60m
226Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V20hộp
227Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V28cái
228Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V315m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V315m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V90m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V60m
232Điều hòa 12000BTUChương V6cái
233Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V6máy
234Ống đồng cho cục nóngChương V18m
235Ống thoát nước ngưng D27Chương V60m
236Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350)Chương V1tủ
237Tủ điều khiển trạm bơmChương V1tủ
238Kéo rải Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KVChương V60m
239Kéo rải Dây dẫn điện 3*16+1*10mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V15m
240Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V10m
241Ống nhựa HDPE xoắn 130/100Chương V0,6100m
242Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V19,2m3
243Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V3,96m3
244Đắp đất nền móng công trìnhChương V15,48m3
245Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100AChương V1cái
246Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =63AChương V1cái
247Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V2cái
248Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =50AChương V1cái
2495.Phần chống sétChương V1
250Đào hào chống sét rộng Chương V24,75m3
251Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V24,75m3
252Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V13cái
253Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V13cái
254Gia công và đóng cọc chống sétChương V18cọc
255Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4mmChương V50m
256Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V130m
2576.Phần PCCC trong nhàChương V1
258Ttrung tâm báo cháy 05 kênhChương V3chiếc
259Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V31 trung tâm
260Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V28hộp
261Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngChương V2,810 đầu
262Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thườngChương V2,810 đầu
263Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,25 chuông
264Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,25 nút
265Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V1.200m
266Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 cấp cho chuôngChương V210m
267Ống gen PVC luồn cáp D20Chương V1.200m
268Đèn chiếu sáng sự cốChương V2,45 đèn
269Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V2,45 đèn
270Bình khí cứu hỏa CO2Chương V12bình
271Hộp đựng bình chữa cháyChương V6hộp
272Bình bột cứu hỏa MFZ4Chương V6bình
273Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V6bộ
274Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V3hộp
275Lắp đặt ống cấp nước chữa cháy PPR DN65Chương V0,3100m
276Lắp đặt cút PPR DN50Chương V7cái
277Lắp đặt tê đền PPR DN65Chương V3cái
278Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V3cái
279Cuộn vòi chữa cháy D65-L30Chương V4cái
280Nút nhấn điều khiển máy bơm từ xaChương V3cái
281Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x0.75mm2Chương V150m
282Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V250m
283Lăng phunChương V6cái
2847.Phần bể phốt (3 bể)Chương V1
285Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5164100m3
286Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V17,2133m3
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V2,4829m3
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,2068m3
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3893tấn
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1391tấn
291Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1389100m2
292Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,2475m3
293Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1626m3
294Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V67,5293m2
295Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,1445m3
296Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0408tấn
297Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0859100m2
298Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V15cái
299Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34Chương V0,035100m
300Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V0,009100m
301Lắp đặt côn, cút nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V3cái
3028.Phần mái sảnhChương V1
303Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2906tấn
304Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,9494tấn
305Gia công xà gồ thépChương V0,5358tấn
306Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,3887m2
307Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2906tấn
308Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,9494tấn
309Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5358tấn
310Bu lông M20Chương V8cái
311Bu lông nở M16Chương V8cái
312Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mmChương V0,8712100m2
313Máng Inox thu nướcChương V6,6m
314Ốp tấm Aluminum quanh cột (gia công lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V19,2632m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
11.Kè đáChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,7385100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V250,805m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V352m3
5Đắp đất sétChương V11,31m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V35,555m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,333100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,4055100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,4055100m3/1km
10Ống thoát nước D90Chương V128,6m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,574m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0338tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2135tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,156100m2
152.Tường ràoChương V1
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,716m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0242tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1423tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,156100m2
20Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,9505m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V19,5921m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V332,7072m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V27,456m2
24Quét vôi ngoài nhàChương V360,1632m2
253.SânChương V1
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V94m3
27Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V940m2
284.Rãnh thoát nướcChương V1
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4957100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,376m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V12,2892m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1,1753m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V164,324m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,9424m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4725tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,344100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V141cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1652100m3
395.Bồn câyChương V1
40Đào móng bồn hoa, rộng Chương V1,9443m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,8101m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,8704m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2796m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V16,5289m2
45Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,7059m2
466.PCCC tổng thểChương V1
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,144m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,24m3
49Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,05m3
50Đắp cát đường ốngChương V16,05m3
51Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(800X700X200)Chương V2hộp
52Lăng A chữa cháyChương V4cái
53Vòi vải phun nước D65, L=30MChương V4cuộn
54Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=65mmChương V2cái
55Ống thép cấp nước chữa cháy D110Chương V1,07100m
56Tê thép D110Chương V4cái
57Cút thép D110Chương V13cái
58Măng sông thép D110Chương V20cái
59Kép thép D75Chương V6cái
60Van chặn D75Chương V2cái
61Van một chiều D75Chương V2cái
62Mặt bích thép D75Chương V6cái
63Bơm điện chữa cháy Q=45m3/h, P=18,5kw (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1bơm
64Bơm Diezen chữa cháy Q=45m3/h, P=18.5kw (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1bơm
65Ống thép cấp nước cho bơm D25Chương V0,3100m
66Tê thép D25Chương V1cái
67Cút thép D25Chương V8cái
68Măng sông thép D25Chương V4cái
69Kép thép D25Chương V2cái
70Van chặn D25Chương V2cái
71Van 1 chiều D25Chương V2cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V1bể
73Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V1,386m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,59m2
75Quét vôi tủ trạm bơmChương V13,59m2
76Cột thép D90 dày4mmChương V74,51kg
77Thép bản 200x200x6Chương V7,54kg
78Gia công xà gồ thépChương V0,1025tấn
79Gia công hệ khung dànChương V0,2523tấn
80Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0821tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1025tấn
82Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,2523tấn
83Lợp Tôn liên doanh dày 0.45mmChương V0,1862100m2
84Lưới B40Chương V26,7m2
85Bản lềChương V6bộ
86Chốt và khóaChương V1bộ
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2635100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4212100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,8423100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8423100m3/1km
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,136m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V18,388m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,418m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0104tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0815tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0288tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0877tấn
98Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V0,0107tấn
99Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V3,0662tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0547100m2
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nướcChương V1,1874100m2
102Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,0342m3
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V80,06m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,646m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,623tấn
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3304100m2
107Cửa tôn mạ kẽmChương V1bộ
1087.Phá dỡ nhà lớp học cũChương V1
109Máy đào 0,8m3Chương V5ca
110Ô tô tự đổ 7TChương V5ca
111Đục tường tầng nhà hiệu bộ và phòng chức năng hiện có để nối với hành lang nhà lớp học xây mớiChương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực74
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học54
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.33
5 Cán bộ chỉ huy thi công PCCC 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Máy vận thăng ≥ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép ≥ 5kW1
9 Máy đầm cóc ≥ 2,1Hp1
10 Máy cắt gạch ≥ 1,2kW1
11 Máy hàn điện ≥ 23kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 550W1
13 Giàn giáo thép hoặc gỗ ≥500 m21
14 Cốp pha thép hoặc gỗ ≥500 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->