Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:17:00 đến ngày 2021-12-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,340,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình Giao thông tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Giao thông, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình Giao thông tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình Giao thông tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90 CV (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng Cứng hoá đường giao thông nội đồng xã Trần Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 30/06/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. 3) Thực hiện Văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND Thành phố Hà Nội và Văn bản số 5300/BHXH-VP ngày 30/12/2020 của Bảo hiểm xã hội TP Hà Nội. Yêu cầu nhà thầu có văn bản xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 10 năm 2021. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường , đất cấp II | Chương V | 36,5575 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường | Chương V | 3,8492 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ đất cấp 2 | Chương V | 9,3676 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường + bù đào cấp+đắp bù hữu cơ bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 8,4281 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 75,8528 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp tạm tính hệ số đầm chặt K95 bằng 1.13 | Chương V | 9.523,7417 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V | 49,7743 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 5.677,46 | m3 |
| 9 | Giấy dầu lót chống thấm | Chương V | 33.560,03 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 50,516 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 28,3353 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất, đất cấp II | Chương V | 12,8888 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 377,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 636,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 9,9821 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 965,15 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 419,13 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5.039,13 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằng mương | Chương V | 18,0283 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh mương đá 1x2 M200 | Chương V | 197,88 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng đỉnh mương | Chương V | 11,1527 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 1,4106 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thanh chống đá 1x2 M200 | Chương V | 9,54 | m3 |
| 13 | Cốt thép thanh chống | Chương V | 3,4161 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 997 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 2,2833 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 4,84 | tấn |
| 17 | Bê tông bản rãnh đá 1x2 M250 | Chương V | 42,81 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 595 | 1 cấu kiện |
| 19 | Khe lún | Chương V | 152,84 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,5841 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp | Chương V | 179,0033 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,9353 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V | 7,9536 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V | 97,8943 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V | 224,405 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 619,38 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 2.477,51 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3.325,86 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 3,3795 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 6,456 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất trong kè đầm chặt k95 | Chương V | 32,986 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Chương V | 3.727,418 | m3 |
| 10 | Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng | Chương V | 17,1348 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V | 52,8376 | 100m |
| 12 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 1.288,94 | m2 |
| 13 | Đắp bờ vây thi công kè | Chương V | 322,24 | m3 |
| 14 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 3,2224 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 80,7595 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào phá cống cũ | Chương V | 55,79 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,9952 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 14,1533 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 50,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,85 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chương V | 397,27 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 630,39 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,8 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,59 | m2 |
| 11 | Mua sắm cống hộp đôi 2x1.5x1.5x1.5 | Chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x1500)mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 13 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1500x1500mm) | Chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Mua sắm cống hộp đôi 2x1.0x1.0x1.5m | Chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 17 | Mua sắm cống hộp 1.0x1.0x1.5m | Chương V | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 14 | cái |
| 21 | Mua sắm ống cống D400mm | Chương V | 7,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 13 | cái |
| 24 | Mua sắm ống cống D600mm | Chương V | 7,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 26 | Cốt thép bản cống | Chương V | 4,328 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bản cống | Chương V | 1,9194 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bản cống đá 1x2 mác 250 | Chương V | 40,03 | m3 |
| 29 | Cốt thép mũ mố cống | Chương V | 1,8677 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V | 4,0002 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố cống đá 1x2 M200 | Chương V | 60,28 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bản cống | Chương V | 288 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,6693 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Chương V | 0,5579 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V | 5,3259 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có quy mô tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình Giao thông tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Giao thông, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình Giao thông tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình Giao thông tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 08 Tấn (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | ≥ 90 CV (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L, Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt | 6 |
| 8 | Đầm bàn | ≥ 1,0KW Sử dụng tốt | 6 |
| 9 | Đầm cóc | ≥ 70 Kg Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi