Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:14:00 đến ngày 2021-12-13 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0827E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 06 thợ nề xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường băng chào cờ, duyệt đội ngũ Ban Chỉ huy Quân sự huyện Lý Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3819579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường băng chào cờ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213,15 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1315 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,05 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,21 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7052 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284,2 | m |
| 9 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,05 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,896 | m2 |
| B | Thoát nước mặt đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7947 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6557 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4155 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,507 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,086 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4346 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4424 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0486 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2179 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6228 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1096 | 100m2 |
| C | Đường nội bộ: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng, san sửa mặt bằng, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,175 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,435 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4602 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,875 | m |
| D | Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2262 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9679 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7574 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5463 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9924 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3375 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,7112 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2852 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,3459 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6568 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7085 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8193 | tấn |
| E | Cống hộp qua đường (03 cấu kiện): | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,476 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8824 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3668 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,518 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp 2 bên thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6762 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0827E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 06 thợ nề xây dựng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | ≥1kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | ≥1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kw | ≥23 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥5 kw | ≥5 kw | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi