Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211575-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211211096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:14:00 đến ngày 2021-12-13 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0827E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 06 thợ nề xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường băng chào cờ, duyệt đội ngũ Ban Chỉ huy Quân sự huyện Lý Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3819579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH xây dựng và thương mại PT Hoàng Nguyên. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn - xây dựng thương mại Vạn Thành. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng nông thôn huyện Lý Sơn. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng , địa chỉ: số 01 đường Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3819579


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3819579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, xã An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường băng chào cờ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V213,15m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1315100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1315100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,05m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,21100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,2m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7052100m2
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,2m
9Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,05m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,896m2
B Thoát nước mặt đường
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7947100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6557100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4155100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,298100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,507m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,086m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4346100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4424m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0486tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0276100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2179m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6228m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1096100m2
C Đường nội bộ:
1Đào nền đường bằng, san sửa mặt bằng, máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,487100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,487100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,175m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,435100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,83m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4602100m2
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,875m
D Mương thoát nước:
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2262100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9679m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7574m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1478100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,41m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5463100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9924tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3375tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5624m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3708100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,7112m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2852100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,3459m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6568100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7085tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8193tấn
E Cống hộp qua đường (03 cấu kiện):
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,476m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0278100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8824m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3668tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,518tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5832100m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp 2 bên thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,6762m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0827E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)32
3 An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) 1 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).32
4 Công nhân lành nghề 10 - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 06 thợ nề xây dựng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw ≥1kw1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw ≥1,5kw2
6 Máy đầm cóc Đầm cóc1
7 Máy hàn ≥23 kw ≥23 kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥5 kw ≥5 kw1
9 Máy thủy bình Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->