Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210966-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211210871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới WB + Vốn đối ứng NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:08:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,724,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.587368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô hạng mục công trình, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V - Các yêu cầu về xây lắp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.607.438.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận của chủ đầu tư(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5T(Có đăng ký đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đường kính D42
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 15CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị đường kính D63-D160; 2 đến 4 gông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị
Cấp nước sinh hoạt thôn 5,6,7, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới WB + Vốn đối ứng NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 - trụ sở khối 8, phường Nam Cường, TP Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, khối 8, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở khối 8 phường Nam Cường Thành phố Lào Cai. - Tài khoản: 3741.0.1028578.92999 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Lào Cai. - Mã số thuế: 5300 207 068 - Điện thoại: 02143.845.397 - Fax : 02143.845.397
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thiết kế, dự toán Công ty TNHH MTV đầu tư xây dưng 57, số 042 đường N7, tổ 25, phường Bắc Cường. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán Công ty Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Long


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 - trụ sở khối 8, phường Nam Cường, TP Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, khối 8, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở khối 8 phường Nam Cường Thành phố Lào Cai. - Tài khoản: 3741.0.1028578.92999 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Lào Cai. - Mã số thuế: 5300 207 068 - Điện thoại: 02143.845.397 - Fax : 02143.845.397


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu của E-HSMT. - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan công chứng của các tài liệu sau: Hợp đồng (có bản giá trị khối lượng công việc thực hiện), biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định tại mục 2.3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan cam kết tín dụng của tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo mẫu số 14 và 15 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, khối 8, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở khối 8 phường Nam Cường Thành phố Lào Cai. - Tài khoản: 3741.0.1028578.92999 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Lào Cai. - Mã số thuế: 5300 207 068 - Điện thoại: 02143.845.397 - Fax : 02143.845.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở Khối 2 đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1Đào xúc đất C3 tại chỗ để đắpĐiểm a, mục I.1, chương 517m3
2Đắp đất đê quây g = 1.45 T/m3Điểm a, mục I.1, chương 517m3
3Cho đất vào bao tảiĐiểm a, mục I.1, chương 5145cái
4Rải bạt xanh phủ chống thấmĐiểm a, mục I.1, chương 539m2
5Bơm nước hố móngĐiểm a, mục I.1, chương 515ca
6Lắp đặt ống PVC D200 dẫn dòng thi côngĐiểm a, mục I.1, chương 50,3100m
7Lắp đặt chếch PVC D200Điểm a, mục I.1, chương 54cái
8Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIĐiểm a, mục I.1, chương 5291m3
9Phá đá C3 bằng thủ côngĐiểm a, mục I.1, chương 512m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIĐiểm a, mục I.1, chương 517,81m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Điểm a, mục I.1, chương 50,099100m3
12Bê tông thân đập M150# đá 2x4Điểm a, mục I.1, chương 56,763m3
13Độn đá hộc thân đậpĐiểm a, mục I.1, chương 52,898m3
14Bê tông bọc đập M200# đá 1x2Điểm a, mục I.1, chương 53,852m3
15Đệm cát lọc nền sân tiêu năngĐiểm a, mục I.1, chương 50,77m3
16Bê tông lót nền sân tiêu năng M100# đá 4x6Điểm a, mục I.1, chương 51,503m3
17Bê tông sân tiêu năng M200# đá 1x2Điểm a, mục I.1, chương 56,371m3
18Bê tông hố thu M200# đá 1x2Điểm a, mục I.1, chương 51,078m3
19Bê tông M150# đá 2x4 tường cánhĐiểm a, mục I.1, chương 520,501m3
20Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Điểm a, mục I.1, chương 50,112m3
21Ván khuôn thân đậpĐiểm a, mục I.1, chương 50,44100m2
22Ván khuôn tường cánh, hố thuĐiểm a, mục I.1, chương 50,787100m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐiểm a, mục I.1, chương 50,075100m2
24Gia công thép đập DĐiểm a, mục I.1, chương 50,276tấn
25Gia công thép sân tiêu năng DĐiểm a, mục I.1, chương 50,342tấn
26Gia công thép hình tấm đan, lưới chắn rácĐiểm a, mục I.1, chương 50,053tấn
27Gia công thép U80x45x6 khe phaiĐiểm a, mục I.1, chương 50,016tấn
28Gia công thép DĐiểm a, mục I.1, chương 50,013tấn
29Gia công thép DĐiểm a, mục I.1, chương 50,049tấn
30Lắp đặt tấm đanĐiểm a, mục I.1, chương 51cái
31Gia công Pin lọc D200Điểm a, mục I.1, chương 51cái
32Lắp đặt ống mạ kẽm D80Điểm a, mục I.1, chương 50,05100m
33Hàn lắp bích thép D80 đầu ốngĐiểm a, mục I.1, chương 52cặp bích
B BỂ LỌC THÔ
1Phá đá C3 bằng thủ côngĐiểm b, mục I.1, chương 53,9m3
2Đào đất C3 móng bểĐiểm b, mục I.1, chương 535,06m3
3Đắp đất móng g = 1.45 T/m3Điểm b, mục I.1, chương 54,97m3
4Bê tông lót móng bể M100# đá 4x6Điểm b, mục I.1, chương 52,664m3
5Bê tông nền M200# đá 1x2Điểm b, mục I.1, chương 55,328m3
6Bê tông M200# đá 1x2 tường bểĐiểm b, mục I.1, chương 516,05m3
7Bê tông nắp bể M200# đá 1x2Điểm b, mục I.1, chương 52,477m3
8Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Điểm b, mục I.1, chương 50,974m3
9Bê tông dầm M200# đá 1x2Điểm b, mục I.1, chương 50,941m3
10Ván khuôn nền bểĐiểm b, mục I.1, chương 50,044100m2
11Ván khuôn tường bểĐiểm b, mục I.1, chương 51,67100m2
12Ván khuôn nắp bể đổ liềnĐiểm b, mục I.1, chương 50,09100m2
13Ván khuôn tấm đanĐiểm b, mục I.1, chương 50,054100m2
14Ván khuôn dầmĐiểm b, mục I.1, chương 50,161100m2
15Trát trong bể vữa XM M75# dày 2 cmĐiểm b, mục I.1, chương 549m2
16Trát ngoài bể vữa XM M75# dày 2 cmĐiểm b, mục I.1, chương 555m2
17Láng nền bể vữa XM M100# dày 3 cmĐiểm b, mục I.1, chương 50,612m2
18Gia công thép móng bể DĐiểm b, mục I.1, chương 50,331tấn
19Gia công thép tường bể DĐiểm b, mục I.1, chương 50,59tấn
20Gia công thép dầm, giằng DĐiểm b, mục I.1, chương 50,035tấn
21Gia công thép dầm giằng DĐiểm b, mục I.1, chương 50,095tấn
22Thép nắp bể DĐiểm b, mục I.1, chương 50,149tấn
23Gia công thép tấm đan đổ rời DĐiểm b, mục I.1, chương 50,126tấn
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Điểm b, mục I.1, chương 50,281m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Điểm b, mục I.1, chương 51,184m3
26Ván khuôn hố vanĐiểm b, mục I.1, chương 50,099100m2
27Gia công bậc sắt lên xuống bểĐiểm b, mục I.1, chương 50,036tấn
28Làm tầng lọc bằng cátĐiểm b, mục I.1, chương 52,34m3
29Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2Điểm b, mục I.1, chương 52,34m3
30Lắp đặt ống mạ kẽm D100Điểm b, mục I.1, chương 50,175100m
31Lắp đặt ống mạ kẽm D80Điểm b, mục I.1, chương 50,24100m
32Lắp đặt ống mạ kẽm D15Điểm b, mục I.1, chương 50,03100m
33Lắp đặt cút mạ kẽm D100Điểm b, mục I.1, chương 52cái
34Lắp đặt cút mạ kẽm D15( ống thông khí)Điểm b, mục I.1, chương 52cái
35Lắp đặt tê mạ kẽm D100Điểm b, mục I.1, chương 52cái
36Hàn lắp bích thép D100 đầu ốngĐiểm b, mục I.1, chương 54cặp bích
37Lắp đặt van mặt bích D100Điểm b, mục I.1, chương 52cái
38Lắp đặt van mặt bích D80Điểm b, mục I.1, chương 53cái
39Gia công Pin lọc D200Điểm b, mục I.1, chương 51cái
40Kép mạ kẽm D80Điểm b, mục I.1, chương 56cái
41Lắp đặt khâu nối HDPE D90Điểm b, mục I.1, chương 51cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmĐiểm b, mục I.1, chương 52100 m
43Giá đỡ inox 304Điểm b, mục I.1, chương 51cái
44Chụp lọcĐiểm b, mục I.1, chương 5110cái
C BỂ ĐIỀU TIẾT
1Bê tông lót móng bể M100# đá 4x6Điểm c, mục I.1, chương 54,624m3
2Bê tông nền M200# đá 1x2Điểm c, mục I.1, chương 59,28m3
3Bê tông M200# đá 1x2 tường bểĐiểm c, mục I.1, chương 515,5m3
4Bê tông nắp bể M200# đá 1x2Điểm c, mục I.1, chương 54,24m3
5Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Điểm c, mục I.1, chương 50,13m3
6Ván khuôn nền bểĐiểm c, mục I.1, chương 50,072100m2
7Ván khuôn tường bểĐiểm c, mục I.1, chương 51,521100m2
8Ván khuôn nắp bể đổ liềnĐiểm c, mục I.1, chương 50,376100m2
9Ván khuôn tấm đanĐiểm c, mục I.1, chương 50,008100m2
10Trát trong bể vữa XM M75# dày 2 cmĐiểm c, mục I.1, chương 597,3m2
11Trát ngoài bể vữa XM M75# dày 2 cmĐiểm c, mục I.1, chương 556,77m2
12Láng nền bể vữa XM M100# dày 3 cmĐiểm c, mục I.1, chương 536m2
13Gia công thép móng bể DĐiểm c, mục I.1, chương 50,993tấn
14Gia công thép móng bể DĐiểm c, mục I.1, chương 50,059tấn
15Gia công thép tường DĐiểm c, mục I.1, chương 51,698tấn
16Thép nắp bể DĐiểm c, mục I.1, chương 50,475tấn
17Gia công thép tấm đan đổ rời DĐiểm c, mục I.1, chương 50,017tấn
18Gia công lắp đặt bậc thépĐiểm c, mục I.1, chương 524cái
19Lắp đặt ống mạ kẽm D100Điểm c, mục I.1, chương 50,12100m
20Hàn lắp bích thép D100 đầu ốngĐiểm c, mục I.1, chương 54cặp bích
21Lắp đặt van mặt bích D100Điểm c, mục I.1, chương 52cái
22Lắp đặt cút mạ kẽm D100Điểm c, mục I.1, chương 57cái
23Lắp đặt van xả khí tự động D15Điểm c, mục I.1, chương 51cái
24Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110Điểm c, mục I.1, chương 51cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmĐiểm c, mục I.1, chương 50,12100m
26Gia công Pin lọc D200Điểm c, mục I.1, chương 51cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100Điểm c, mục I.1, chương 51cái
D BỂ LẮNG
1Bê tông lót móng bể M100# đá 4x6Điểm d, mục I.1, chương 53,665m3
2Bê tông nền M200# đá 1x2Điểm d, mục I.1, chương 57,33m3
3Bê tông M200# đá 1x2 tường bểĐiểm d, mục I.1, chương 531,287m3
4Ván khuôn nền bểĐiểm d, mục I.1, chương 50,077100m2
5Ván khuôn tường bểĐiểm d, mục I.1, chương 51,555100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Điểm d, mục I.1, chương 50,304m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐiểm d, mục I.1, chương 50,061100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐiểm d, mục I.1, chương 50,024tấn
9Trát trong bể vữa XM M75# dày 2 cmĐiểm d, mục I.1, chương 577,75m2
10Trát ngoài bể vữa XM M75# dày 2 cmĐiểm d, mục I.1, chương 586,07m2
11Láng nền bể vữa XM M100# dày 3 cmĐiểm d, mục I.1, chương 536,651m2
12Gia công thép móng bể DĐiểm d, mục I.1, chương 50,573tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐiểm d, mục I.1, chương 51,197tấn
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmĐiểm d, mục I.1, chương 50,25100m
15Hàn lắp bích thép D100 đầu ốngĐiểm d, mục I.1, chương 52cặp bích
16Hàn lắp bích thép D80 đầu ốngĐiểm d, mục I.1, chương 52cặp bích
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmĐiểm d, mục I.1, chương 52bộ
18Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 4,2mmĐiểm d, mục I.1, chương 52bộ
19Lắp đặt van mặt bích D80Điểm d, mục I.1, chương 51cái
20Lắp đặt van mặt bích D100Điểm d, mục I.1, chương 51cái
21Lắp đặt cút HDPE D90Điểm d, mục I.1, chương 52cái
E NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐiểm e, mục I.1, chương 53,177100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIĐiểm e, mục I.1, chương 50,368100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Điểm e, mục I.1, chương 50,084100m3
4Xây móng gạch vữa XM M50# dày >33Điểm e, mục I.1, chương 55,08m3
5Xây móng gạch vữa XM M50# dày Điểm e, mục I.1, chương 55,889m3
6Bê tông giằng móng, giằng tường M200# đá 1x2Điểm e, mục I.1, chương 55,617m3
7Ván khuôn giằng móng, giằng tườngĐiểm e, mục I.1, chương 50,415100m2
8Gia công thép giằng móng, giằng tường DĐiểm e, mục I.1, chương 50,084tấn
9Gia công thép giằng móng, giằng tường DĐiểm e, mục I.1, chương 50,456tấn
10Xây tường gạch vữa XM M50#Điểm e, mục I.1, chương 520,839m3
11Bê tông sàn mái M200# đá 1x2Điểm e, mục I.1, chương 53,141m3
12Ván khuôn sàn máiĐiểm e, mục I.1, chương 50,031100m2
13Gia công thép sàn mái DĐiểm e, mục I.1, chương 50,4tấn
14Xây tường gạch thu diềm mái vữa XM M50#Điểm e, mục I.1, chương 50,391m3
15Bê tông nền nhà M200# đá 1x2Điểm e, mục I.1, chương 53,313m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 533,128m2
17Trát tường trong vữa XM M75# dày 2cmĐiểm e, mục I.1, chương 5149,42m2
18Trát tường ngoài vữa XM M75# dày 2cmĐiểm e, mục I.1, chương 589,856m2
19Trát trần vữa XM M75#Điểm e, mục I.1, chương 535,35m2
20Láng chống thấm sàn mái vữa XM M100# dày 3cmĐiểm e, mục I.1, chương 535,35m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 535,35m2
22Quét vôi ngoài nhàĐiểm e, mục I.1, chương 589,856m2
23Quét vôi trong nhàĐiểm e, mục I.1, chương 5198,42m2
24Gia công song sắt cửa sổĐiểm e, mục I.1, chương 50,059tấn
25Lắp đặt song sắt cửa sổĐiểm e, mục I.1, chương 50,059tấn
26Gia công thép hộp cửa đi và cửa sổĐiểm e, mục I.1, chương 50,15tấn
27Gia công thép tấm cửa điĐiểm e, mục I.1, chương 50,009tấn
28Lắp đặt cửa đi và cửa sổĐiểm e, mục I.1, chương 50,159tấn
29Sơn sắt song cửa, cửa đi và cửa sổĐiểm e, mục I.1, chương 520,39m2
30Lắp đặt bản lề cửaĐiểm e, mục I.1, chương 520bộ
31Lắp đặt chốt cửa sổĐiểm e, mục I.1, chương 54bộ
32Lắp đặt khóa cửa điĐiểm e, mục I.1, chương 54bộ
33Kính trắng 5 lyĐiểm e, mục I.1, chương 55,54m2
34Nẹp nhôm chữ U 15x10x0.8Điểm e, mục I.1, chương 570,32m
35Gioăng cao suĐiểm e, mục I.1, chương 570,32m
36Đinh vítĐiểm e, mục I.1, chương 5424cái
37Đệm cát lót móngĐiểm e, mục I.1, chương 50,222m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Điểm e, mục I.1, chương 50,222m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐiểm e, mục I.1, chương 50,027100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 51,18m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 50,48m3
42Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmĐiểm e, mục I.1, chương 50,011tấn
43Gia công cột bằng thép hìnhĐiểm e, mục I.1, chương 50,086tấn
44Gia công hàng rào lưới thépĐiểm e, mục I.1, chương 524,67m2
45Xây rãnh thoát nước gạch vữa XM M50#Điểm e, mục I.1, chương 52,105m3
46Bê tông sân M200# đá 1x2Điểm e, mục I.1, chương 56,18m3
47Bê tông trụ cống M200# đá 1x2Điểm e, mục I.1, chương 50,845m3
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 50,56m3
49Bê tông lấp móng trụ M150# đá 1x2Điểm e, mục I.1, chương 50,27m3
50Ván khuôn trụ cổngĐiểm e, mục I.1, chương 50,059100m2
51Gia công thép trụ cổng DĐiểm e, mục I.1, chương 50,032tấn
52Gia công thép trụ cổng DĐiểm e, mục I.1, chương 50,008tấn
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 510,09m2
54Quét vôi 03 nước cổng, hàng ràoĐiểm e, mục I.1, chương 512,91m2
55Gia công thép hộp cánh cổngĐiểm e, mục I.1, chương 50,062tấn
56Lắp đặt cánh cổngĐiểm e, mục I.1, chương 50,062tấn
57Sơn sắt cổng thépĐiểm e, mục I.1, chương 54,63m2
58Lắp đặt bản lề cổngĐiểm e, mục I.1, chương 56bộ
59Lắp đặt khóa cổngĐiểm e, mục I.1, chương 52bộ
60Trát thành trong rãnh vữa XM M75# dày 2cmĐiểm e, mục I.1, chương 55,127m2
61Láng đáy rãnh vữa XM M100# dày 3cmĐiểm e, mục I.1, chương 55,127m2
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 0,5m3Điểm e, mục I.1, chương 51bể
63Lắp đặt ống nhựa PPR D20Điểm e, mục I.1, chương 50,01100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR D25Điểm e, mục I.1, chương 50,05100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D32Điểm e, mục I.1, chương 50,06100m
66Lắp đặt van gạt D32Điểm e, mục I.1, chương 52cái
67Lắp đặt van gạt D20Điểm e, mục I.1, chương 54cái
68Lắp đặt côn thu PPR D32-25Điểm e, mục I.1, chương 51cái
69Lắp đặt côn thu PPR D25-20Điểm e, mục I.1, chương 51cái
70Lắp đặt cút 90 PPR D32Điểm e, mục I.1, chương 53cái
71Lắp đặt cút 90 PPR D25Điểm e, mục I.1, chương 53cái
72Lắp đặt tê thu PPR D25-20Điểm e, mục I.1, chương 52cái
73Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D32Điểm e, mục I.1, chương 51cái
74Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D32Điểm e, mục I.1, chương 51cái
75Lắp đặt kép PPR D20Điểm e, mục I.1, chương 51cái
76Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Điểm e, mục I.1, chương 50,15100 m
77Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Điểm e, mục I.1, chương 56cái
78Lắp đặt van HDPE D25Điểm e, mục I.1, chương 51cái
79Lắp đặt van 1 chiều D25Điểm e, mục I.1, chương 51cái
80Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Điểm e, mục I.1, chương 511 máy
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐiểm e, mục I.1, chương 51bộ
82Lắp đặt xí bệtĐiểm e, mục I.1, chương 51bộ
83Lắp đặt vòi xịt xíĐiểm e, mục I.1, chương 51cái
84Lắp đặt phễu thu D90Điểm e, mục I.1, chương 51cái
85Hộp giấy vệ sinh( CF- 22H; kt: 169x128x112)Điểm e, mục I.1, chương 51Bộ
86Kệ xà phòng ( H444V; kt: 130x103x47)Điểm e, mục I.1, chương 51Bộ
87Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 class 0Điểm e, mục I.1, chương 50,01100m
88Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90; class 0Điểm e, mục I.1, chương 50,15100m
89Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110; class 0 thoát nướcĐiểm e, mục I.1, chương 50,22100m
90Lắp đặt côn thu PVC D90-48Điểm e, mục I.1, chương 51cái
91Lắp đặt cút PVC 90 D110Điểm e, mục I.1, chương 51cái
92Lắp đặt cút PVC 90 D90Điểm e, mục I.1, chương 52cái
93Lắp đặt cút PVC 90 D48Điểm e, mục I.1, chương 51cái
94Lắp đặt cút PVC 45 D110Điểm e, mục I.1, chương 51cái
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐiểm e, mục I.1, chương 56,7861m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐiểm e, mục I.1, chương 51m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 50,52m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Điểm e, mục I.1, chương 50,432m3
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐiểm e, mục I.1, chương 50,008100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐiểm e, mục I.1, chương 50,037tấn
101Xây tường bể phốt - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 52,574m3
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Điểm e, mục I.1, chương 50,468m3
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐiểm e, mục I.1, chương 50,024100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmĐiểm e, mục I.1, chương 50,138tấn
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐiểm e, mục I.1, chương 58cái
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 510,764m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Điểm e, mục I.1, chương 52,366m2
F CẤP ĐIỆN VỀ TRẠM LỌC
1Đào móng đất C3 cột trụĐiểm f, mục I.1, chương 543,12m3
2Bê tông lót móng M100# đá 4x6Điểm f, mục I.1, chương 53,564m3
3Bê tông móng cột M200# đá 1x2Điểm f, mục I.1, chương 521,56m3
4Ván khuôn móng cộtĐiểm f, mục I.1, chương 51,232100m2
5Gia công cột thép ống D80Điểm f, mục I.1, chương 51,164tấn
6Lắp dựng cột thépĐiểm f, mục I.1, chương 51,164tấn
7Sơn cột thépĐiểm f, mục I.1, chương 51,105m2
8Lắp đặt sứ hạ thếĐiểm f, mục I.1, chương 544cái
9Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 phaĐiểm f, mục I.1, chương 51cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Điểm f, mục I.1, chương 51.435m
11Lắp đặt bóng đèn dài 1.2m loại 2 ốngĐiểm f, mục I.1, chương 57bộ
12Lắp đặt quạt trầnĐiểm f, mục I.1, chương 51cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiĐiểm f, mục I.1, chương 54cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtĐiểm f, mục I.1, chương 53cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtĐiểm f, mục I.1, chương 51cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Điểm f, mục I.1, chương 53cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Điểm f, mục I.1, chương 515m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Điểm f, mục I.1, chương 535m
19Lắp đặt ống nhựa gen bảo hộ dây dẫnĐiểm f, mục I.1, chương 555m
G TUYẾN ỐNG
1Phá đá C3 bằng thủ côngĐiểm g, mục I.1, chương 534,68m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐiểm g, mục I.1, chương 588,311m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐiểm g, mục I.1, chương 5438,61m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIĐiểm g, mục I.1, chương 51,825100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐiểm g, mục I.1, chương 50,917100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐiểm g, mục I.1, chương 510,853100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Điểm g, mục I.1, chương 513,595100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐiểm g, mục I.1, chương 5561,59m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân, nền đườngĐiểm g, mục I.1, chương 544,813m3
10Bù bê tông mặt đường M200# đá 1x2Điểm g, mục I.1, chương 544,813m3
11Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIĐiểm g, mục I.1, chương 54,5591m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐiểm g, mục I.1, chương 57,8631m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐiểm g, mục I.1, chương 52,688m3
14Bê tông mố đỡ ống M150# đá 1x2Điểm g, mục I.1, chương 52,16m3
15Ván khuôn mố đỡĐiểm g, mục I.1, chương 50,288100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Điểm g, mục I.1, chương 51,104m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐiểm g, mục I.1, chương 50,053100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Điểm g, mục I.1, chương 50,368m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐiểm g, mục I.1, chương 50,018100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Điểm g, mục I.1, chương 51,416m3
21Ván khuôn móng dàiĐiểm g, mục I.1, chương 50,111100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐiểm g, mục I.1, chương 50,005tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐiểm g, mục I.1, chương 50,05tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Điểm g, mục I.1, chương 51,484m3
25Ván khuôn móng dàiĐiểm g, mục I.1, chương 50,117100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐiểm g, mục I.1, chương 50,005tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐiểm g, mục I.1, chương 50,052tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Điểm g, mục I.1, chương 50,46m3
29Ván khuôn móng dàiĐiểm g, mục I.1, chương 50,034100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐiểm g, mục I.1, chương 50,001tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐiểm g, mục I.1, chương 50,015tấn
32Lắp bích thép - Đường kính 80mmĐiểm g, mục I.1, chương 532cặp bích
33Lắp đặt khâu nối HDPE D90Điểm g, mục I.1, chương 510cái
34Lắp dựng thép neo ốngĐiểm g, mục I.1, chương 51,587tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐiểm g, mục I.1, chương 50,017tấn
36Đai treo ốngĐiểm g, mục I.1, chương 560cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐiểm g, mục I.1, chương 596,9m3
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐiểm g, mục I.1, chương 551,6m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Điểm g, mục I.1, chương 53,6m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐiểm g, mục I.1, chương 50,18100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐiểm g, mục I.1, chương 50,207100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐiểm g, mục I.1, chương 50,113100m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐiểm g, mục I.1, chương 50,054100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐiểm g, mục I.1, chương 50,049100m2
45Lắp đặt ống HDPE D110. PN6Điểm g, mục I.1, chương 523,02100m
46Lắp đặt ống HDPE D90. PN8Điểm g, mục I.1, chương 510,57100 m
47Lắp đặt ống HDPE D90. PN6Điểm g, mục I.1, chương 516,82100m
48Lắp đặt ống HDPE D63. PN8Điểm g, mục I.1, chương 55,27100m
49Lắp đặt ống HDPE D50. PN8Điểm g, mục I.1, chương 55,36100 m
50Lắp đặt ống HDPE D50. PN6Điểm g, mục I.1, chương 50,34100m
51Lắp đặt ống HDPE D40. PN8Điểm g, mục I.1, chương 512,96100 m
52Lắp đặt ống HDPE D40. PN6Điểm g, mục I.1, chương 52,28100m
53Lắp đặt ống HDPE D32. PN10Điểm g, mục I.1, chương 50,86100 m
54Lắp đặt ống HDPE D32. PN8Điểm g, mục I.1, chương 56,15100 m
55Lắp đặt ống HDPE D32. PN6Điểm g, mục I.1, chương 50,87100m
56Lắp đặt ống HDPE D25. PN10Điểm g, mục I.1, chương 521,78100m
57Lắp đặt ống HDPE D20. PN12.5Điểm g, mục I.1, chương 552,52100m
58Lắp đặt ống mạ kẽm D100Điểm g, mục I.1, chương 52,32100m
59Lắp đặt ống mạ kẽm D125Điểm g, mục I.1, chương 50,45100m
60Lắp đặt ống mạ kẽm D80Điểm g, mục I.1, chương 51,46100m
61Lắp đặt ống mạ kẽm D75Điểm g, mục I.1, chương 50,85100m
62Lắp đặt ống mạ kẽm D65Điểm g, mục I.1, chương 50,7100m
63Lắp đặt ống mạ kẽm D50Điểm g, mục I.1, chương 51,33100m
64Lắp đặt ống mạ kẽm D40Điểm g, mục I.1, chương 51,01100m
65Lắp đặt ống mạ kẽm D32Điểm g, mục I.1, chương 51,71100m
66Lắp đặt ống mạ kẽm D25Điểm g, mục I.1, chương 50,55100m
67Lắp đặt măng sông ren ngoài D25-3/4"Điểm g, mục I.1, chương 52cái
68Lắp đặt khâu nối HDPE D90- 3"Điểm g, mục I.1, chương 53cái
69Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D90Điểm g, mục I.1, chương 5110cái
70Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D63Điểm g, mục I.1, chương 511cái
71Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D50Điểm g, mục I.1, chương 55cái
72Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D40Điểm g, mục I.1, chương 58cái
73Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32Điểm g, mục I.1, chương 55cái
74Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D25Điểm g, mục I.1, chương 58cái
75Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D20Điểm g, mục I.1, chương 517cái
76Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D110-90Điểm g, mục I.1, chương 51cái
77Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D63-50Điểm g, mục I.1, chương 51cái
78Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D50-40Điểm g, mục I.1, chương 53cái
79Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D40-32Điểm g, mục I.1, chương 54cái
80Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D40-25Điểm g, mục I.1, chương 52cái
81Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D32-25Điểm g, mục I.1, chương 59cái
82Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D32-20Điểm g, mục I.1, chương 51cái
83Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D25-20Điểm g, mục I.1, chương 517cái
84Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D90-63Điểm g, mục I.1, chương 51cái
85Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D63-25Điểm g, mục I.1, chương 51cái
86Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D50-40Điểm g, mục I.1, chương 51cái
87Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D50-32Điểm g, mục I.1, chương 52cái
88Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D50-25Điểm g, mục I.1, chương 53cái
89Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D40-32Điểm g, mục I.1, chương 51cái
90Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D40-25Điểm g, mục I.1, chương 55cái
91Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D40-20Điểm g, mục I.1, chương 511cái
92Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D32-25Điểm g, mục I.1, chương 53cái
93Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D32-20Điểm g, mục I.1, chương 514cái
94Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D25-20Điểm g, mục I.1, chương 541cái
95Lắp đặt ba chạc 90 độ HDPE D40Điểm g, mục I.1, chương 51cái
96Lắp đặt ba chạc 90 độ HDPE D25Điểm g, mục I.1, chương 51cái
97Lắp đặt cút góc 90 độ HDPE D25Điểm g, mục I.1, chương 52cái
98Lắp đặt cút góc 90 độ HDPE D20Điểm g, mục I.1, chương 54cái
99Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1.1/2"Điểm g, mục I.1, chương 51cái
100Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1"Điểm g, mục I.1, chương 52cái
101Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-3/4"Điểm g, mục I.1, chương 59cái
102Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1/2"Điểm g, mục I.1, chương 53cái
103Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 1.1/2"Điểm g, mục I.1, chương 51cái
104Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 1.1/4"Điểm g, mục I.1, chương 52cái
105Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 3/4"Điểm g, mục I.1, chương 51cái
106Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 2"Điểm g, mục I.1, chương 51cái
107Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 1/2"Điểm g, mục I.1, chương 513cái
108Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D63-1/2"Điểm g, mục I.1, chương 513cái
109Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D50-1/2"Điểm g, mục I.1, chương 55cái
110Lắp bích thép - Đường kính 100mmĐiểm g, mục I.1, chương 52cặp bích
111Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmĐiểm g, mục I.1, chương 52bộ
H HỐ VAN CÁC LOẠI + KHỞI THỦY
1Đào móng đất C3 hố vanĐiểm h, mục I.1, chương 512m3
2Đắp đất móng g = 1.45 T/m3Điểm h, mục I.1, chương 53,6m3
3Bê tông hố van M150# đá 1x2Điểm h, mục I.1, chương 53,84m3
4Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Điểm h, mục I.1, chương 50,48m3
5Ván khuôn hố vanĐiểm h, mục I.1, chương 50,646100m2
6Gia công thép tấm đanĐiểm h, mục I.1, chương 50,072tấn
7Lắp đặt tấm đanĐiểm h, mục I.1, chương 524cái
8Lắp đặt ống mạ kẽm D50Điểm h, mục I.1, chương 50,06100m
9Lắp đặt ống mạ kẽm D25Điểm h, mục I.1, chương 50,06100m
10Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-2"Điểm h, mục I.1, chương 53cái
11Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1"Điểm h, mục I.1, chương 52cái
12Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1/2"Điểm h, mục I.1, chương 54cái
13Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90-1/2"Điểm h, mục I.1, chương 53cái
14Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D50-1"Điểm h, mục I.1, chương 51cái
15Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D40-1"Điểm h, mục I.1, chương 51cái
16Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D40-1/2"Điểm h, mục I.1, chương 51cái
17Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D32-1"Điểm h, mục I.1, chương 51cái
18Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmĐiểm h, mục I.1, chương 52bộ
19Lắp bích thép - Đường kính 100mmĐiểm h, mục I.1, chương 52cặp bích
20Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D110Điểm h, mục I.1, chương 52cái
21Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D90Điểm h, mục I.1, chương 54cái
22Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75Điểm h, mục I.1, chương 51cái
23Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63Điểm h, mục I.1, chương 51cái
24Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50Điểm h, mục I.1, chương 53cái
25Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D40Điểm h, mục I.1, chương 53cái
26Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32Điểm h, mục I.1, chương 53cái
27Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25Điểm h, mục I.1, chương 51cái
28Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D90Điểm h, mục I.1, chương 53cái
29Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75Điểm h, mục I.1, chương 51cái
30Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50Điểm h, mục I.1, chương 51cái
31Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40Điểm h, mục I.1, chương 51cái
32Lắp đặt van mặt bích D100Điểm h, mục I.1, chương 52cái
33Lắp đặt van ren mạ kẽm D100Điểm h, mục I.1, chương 51cái
34Lắp đặt van ren mạ kẽm D80Điểm h, mục I.1, chương 53cái
35Lắp đặt van ren mạ kẽm D65Điểm h, mục I.1, chương 51cái
36Lắp đặt van ren mạ kẽm D50Điểm h, mục I.1, chương 54cái
37Lắp đặt van ren mạ kẽm D40Điểm h, mục I.1, chương 53cái
38Lắp đặt van ren mạ kẽm D32Điểm h, mục I.1, chương 52cái
39Lắp đặt van ren mạ kẽm D25Điểm h, mục I.1, chương 57cái
40Lắp đặt van ren mạ kẽm D20Điểm h, mục I.1, chương 51cái
41Lắp đặt van xả khí D15Điểm h, mục I.1, chương 58cái
42Lắp đặt rắc co mạ kẽm D50Điểm h, mục I.1, chương 53cái
43Lắp đặt rắc co mạ kẽm D25Điểm h, mục I.1, chương 53cái
44Lắp đặt kép mạ kẽm D100Điểm h, mục I.1, chương 52cái
45Lắp đặt kép mạ kẽm D80Điểm h, mục I.1, chương 56cái
46Lắp đặt kép mạ kẽm D65Điểm h, mục I.1, chương 52cái
47Lắp đặt kép mạ kẽm D50Điểm h, mục I.1, chương 58cái
48Lắp đặt kép mạ kẽm D40Điểm h, mục I.1, chương 56cái
49Lắp đặt kép mạ kẽm D32Điểm h, mục I.1, chương 56cái
50Lắp đặt kép mạ kẽm D25Điểm h, mục I.1, chương 512cái
51Lắp đặt kép mạ kẽm D20Điểm h, mục I.1, chương 52cái
52Lắp đặt côn thu mạ kẽm D80Điểm h, mục I.1, chương 51cái
53Lắp đặt côn thu mạ kẽm D65Điểm h, mục I.1, chương 51cái
54Lắp đặt côn thu mạ kẽm D32Điểm h, mục I.1, chương 51cái
55Lắp đặt tê mạ kẽm D80Điểm h, mục I.1, chương 53cái
56Lắp đặt tê mạ kẽm D65Điểm h, mục I.1, chương 51cái
57Lắp đặt tê mạ kẽm D40Điểm h, mục I.1, chương 51cái
58Lắp đặt tê mạ kẽm D32Điểm h, mục I.1, chương 51cái
59Hộp nhựa bảo vệ đồng hồĐiểm h, mục I.1, chương 5168cái
60Lắp đặt khâu nối HDPE ren trong D20Điểm h, mục I.1, chương 5168cái
61Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài D20Điểm h, mục I.1, chương 5168cái
62Lắp đặt rắc co đồng D20Điểm h, mục I.1, chương 5336cái
63Lắp đặt đồng hồ nước D15Điểm h, mục I.1, chương 5168cái
64Lắp đặt van bướm D15Điểm h, mục I.1, chương 5168cái
I THIẾT BỊ VẬN HÀNH
1Kìm vặn ống L=0.8mĐiểm i, mục I.1, chương 51cái
2Kìm vặn ống L=0.6mĐiểm i, mục I.1, chương 51cái
3Kìm vặn ống L=0.4mĐiểm i, mục I.1, chương 52cái
4Mỏ lết L=0.2mĐiểm i, mục I.1, chương 52cái
5Biển tên công trìnhĐiểm i, mục I.1, chương 51cái
6Quạt câyĐiểm i, mục I.1, chương 51cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Bình pha chế hóa chất trợ lắng PAC và PAA
- Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, độ dày 2mm
- Đường kính bình: D=800 (mm)
- Chiều cao bình H=1500 (mm)
- Mã sản phẩm: BPHC 800/1500
- Sản xuất theo bản vẽ thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 8366/2010; TCVN 6008/2010
Điểm j, mục I.1, chương 52bình
2Bình chứa dung dịch javen khử trùng- Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, độ dày 2mm- Đường kính bồn: D=800 (mm)- Chiều cao bồn H=1200 (mm)- Mã sản phẩm: BKT 800/1200- Sản xuất theo bản vẽ thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 8366/2010; TCVN 6008/2010Điểm j, mục I.1, chương 51bình
3Động cơ khuấy+ Cần khuấyĐộng cơ khuấy:- Mã sản phẩm: DLVS 0.4kw 1/2HP*4P- Tốc độ: V=30-69 vòng/phút- Công xuất: N=0,4kw/380v/50Hz- Kèm theo biến tần chuyển nguồn 1 phase sang 3 phase)*) Cần khuấy và cánh khuấy:- Vật liệu: Thép không gỉ, mác thép 304Điểm j, mục I.1, chương 52cái
4Bơm định lượng hóa chất (bơm PAC, PAA và dung dịch javen)- Model: M 50PPSV- Q max= 50 lít/h- H max= 10 bar- 3 cái hoạt động, 3 cái dự phòngĐiểm j, mục I.1, chương 56cái
5Hóa chất trợ lắng PAC 31%- TCCS 06:2020/HCVT- Hàm lượng PAC: ≥31%Điểm j, mục I.1, chương 54.500kg
6Javen 10%- TCCS 04-1:2019/HCVT- Hàm lượng clo hữu hiệu (10 ±1) %- Can 25kgĐiểm j, mục I.1, chương 51.500kg
7Chi phí thí nghiệm mẫu nước trước xử lýQCVN 2:2009/BYT:Điểm j, mục I.1, chương 52mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.587368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô hạng mục công trình, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V - Các yêu cầu về xây lắp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.607.438.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận của chủ đầu tư(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
2 Kỹ thuật thi công 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
3 Giám sát kỹ thuật. 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 5T(Có đăng ký đăng kiểm)1
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥250L1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥70 kg2
6 Máy hàn điện Công suất ≥23KW1
7 Máy khoan Đường kính D421
8 Máy bơm nước 15CV2
9 Máy hàn ống HDPE đường kính D63-D160; 2 đến 4 gông1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 800W1
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
12 Máy xúc Công suất ≥0.4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->