Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới WB + Vốn đối ứng NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:08:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,724,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.587368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô hạng mục công trình, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V - Các yêu cầu về xây lắp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.607.438.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận của chủ đầu tư(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T(Có đăng ký đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D42 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính D63-D160; 2 đến 4 gông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị Cấp nước sinh hoạt thôn 5,6,7, xã Long Khánh, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới WB + Vốn đối ứng NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu của E-HSMT. - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan công chứng của các tài liệu sau: Hợp đồng (có bản giá trị khối lượng công việc thực hiện), biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định tại mục 2.3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan cam kết tín dụng của tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo mẫu số 14 và 15 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, khối 8, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai.
- Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở khối 8 phường Nam Cường Thành phố Lào Cai.
- Tài khoản: 3741.0.1028578.92999 tại Kho bạc nhà nước tỉnh Lào Cai.
- Mã số thuế: 5300 207 068
- Điện thoại: 02143.845.397 - Fax : 02143.845.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở Khối 2 đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất C3 tại chỗ để đắp | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 17 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây g = 1.45 T/m3 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 17 | m3 |
| 3 | Cho đất vào bao tải | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 145 | cái |
| 4 | Rải bạt xanh phủ chống thấm | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 39 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 15 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D200 dẫn dòng thi công | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D200 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 29 | 1m3 |
| 9 | Phá đá C3 bằng thủ công | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 12 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 17,8 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,099 | 100m3 |
| 12 | Bê tông thân đập M150# đá 2x4 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 6,763 | m3 |
| 13 | Độn đá hộc thân đập | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 2,898 | m3 |
| 14 | Bê tông bọc đập M200# đá 1x2 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 3,852 | m3 |
| 15 | Đệm cát lọc nền sân tiêu năng | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,77 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền sân tiêu năng M100# đá 4x6 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 1,503 | m3 |
| 17 | Bê tông sân tiêu năng M200# đá 1x2 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 6,371 | m3 |
| 18 | Bê tông hố thu M200# đá 1x2 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 1,078 | m3 |
| 19 | Bê tông M150# đá 2x4 tường cánh | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 20,501 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân đập | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,44 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh, hố thu | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,787 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,075 | 100m2 |
| 24 | Gia công thép đập D | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,276 | tấn |
| 25 | Gia công thép sân tiêu năng D | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,342 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình tấm đan, lưới chắn rác | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,053 | tấn |
| 27 | Gia công thép U80x45x6 khe phai | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,016 | tấn |
| 28 | Gia công thép D | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,013 | tấn |
| 29 | Gia công thép D | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,049 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 31 | Gia công Pin lọc D200 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống mạ kẽm D80 | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 0,05 | 100m |
| 33 | Hàn lắp bích thép D80 đầu ống | Điểm a, mục I.1, chương 5 | 2 | cặp bích |
| B | BỂ LỌC THÔ | |||
| 1 | Phá đá C3 bằng thủ công | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 3,9 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 móng bể | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 35,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng g = 1.45 T/m3 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 4,97 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể M100# đá 4x6 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2,664 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200# đá 1x2 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 5,328 | m3 |
| 6 | Bê tông M200# đá 1x2 tường bể | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 16,05 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể M200# đá 1x2 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2,477 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,974 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm M200# đá 1x2 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,941 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền bể | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường bể | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 1,67 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể đổ liền | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,161 | 100m2 |
| 15 | Trát trong bể vữa XM M75# dày 2 cm | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 49 | m2 |
| 16 | Trát ngoài bể vữa XM M75# dày 2 cm | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 55 | m2 |
| 17 | Láng nền bể vữa XM M100# dày 3 cm | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,612 | m2 |
| 18 | Gia công thép móng bể D | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,331 | tấn |
| 19 | Gia công thép tường bể D | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,59 | tấn |
| 20 | Gia công thép dầm, giằng D | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,035 | tấn |
| 21 | Gia công thép dầm giằng D | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,095 | tấn |
| 22 | Thép nắp bể D | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,149 | tấn |
| 23 | Gia công thép tấm đan đổ rời D | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,126 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,281 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 1,184 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố van | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,099 | 100m2 |
| 27 | Gia công bậc sắt lên xuống bể | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,036 | tấn |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2,34 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2,34 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống mạ kẽm D100 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,175 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống mạ kẽm D80 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống mạ kẽm D15 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút mạ kẽm D100 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút mạ kẽm D15( ống thông khí) | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê mạ kẽm D100 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 36 | Hàn lắp bích thép D100 đầu ống | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 4 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích D80 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 39 | Gia công Pin lọc D200 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 40 | Kép mạ kẽm D80 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối HDPE D90 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 2 | 100 m |
| 43 | Giá đỡ inox 304 | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 44 | Chụp lọc | Điểm b, mục I.1, chương 5 | 110 | cái |
| C | BỂ ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể M100# đá 4x6 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 4,624 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200# đá 1x2 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 9,28 | m3 |
| 3 | Bê tông M200# đá 1x2 tường bể | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 15,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp bể M200# đá 1x2 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 4,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền bể | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bể | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1,521 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp bể đổ liền | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Trát trong bể vữa XM M75# dày 2 cm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 97,3 | m2 |
| 11 | Trát ngoài bể vữa XM M75# dày 2 cm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 56,77 | m2 |
| 12 | Láng nền bể vữa XM M100# dày 3 cm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 36 | m2 |
| 13 | Gia công thép móng bể D | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,993 | tấn |
| 14 | Gia công thép móng bể D | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,059 | tấn |
| 15 | Gia công thép tường D | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1,698 | tấn |
| 16 | Thép nắp bể D | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,475 | tấn |
| 17 | Gia công thép tấm đan đổ rời D | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,017 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt bậc thép | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống mạ kẽm D100 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,12 | 100m |
| 20 | Hàn lắp bích thép D100 đầu ống | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 4 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút mạ kẽm D100 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí tự động D15 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 0,12 | 100m |
| 26 | Gia công Pin lọc D200 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100 | Điểm c, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| D | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể M100# đá 4x6 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 3,665 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200# đá 1x2 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 7,33 | m3 |
| 3 | Bê tông M200# đá 1x2 tường bể | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 31,287 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nền bể | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường bể | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 1,555 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,024 | tấn |
| 9 | Trát trong bể vữa XM M75# dày 2 cm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 77,75 | m2 |
| 10 | Trát ngoài bể vữa XM M75# dày 2 cm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 86,07 | m2 |
| 11 | Láng nền bể vữa XM M100# dày 3 cm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 36,651 | m2 |
| 12 | Gia công thép móng bể D | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,573 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 1,197 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 0,25 | 100m |
| 15 | Hàn lắp bích thép D100 đầu ống | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | cặp bích |
| 16 | Hàn lắp bích thép D80 đầu ống | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | cặp bích |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | bộ |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 4,2mm | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích D80 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE D90 | Điểm d, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| E | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3,177 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Xây móng gạch vữa XM M50# dày >33 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 5,08 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch vữa XM M50# dày | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 5,889 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, giằng tường M200# đá 1x2 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 5,617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,415 | 100m2 |
| 8 | Gia công thép giằng móng, giằng tường D | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,084 | tấn |
| 9 | Gia công thép giằng móng, giằng tường D | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,456 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch vữa XM M50# | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 20,839 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M200# đá 1x2 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3,141 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép sàn mái D | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,4 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch thu diềm mái vữa XM M50# | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,391 | m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà M200# đá 1x2 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3,313 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 33,128 | m2 |
| 17 | Trát tường trong vữa XM M75# dày 2cm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 149,42 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài vữa XM M75# dày 2cm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 89,856 | m2 |
| 19 | Trát trần vữa XM M75# | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 35,35 | m2 |
| 20 | Láng chống thấm sàn mái vữa XM M100# dày 3cm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 35,35 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 35,35 | m2 |
| 22 | Quét vôi ngoài nhà | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 89,856 | m2 |
| 23 | Quét vôi trong nhà | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 198,42 | m2 |
| 24 | Gia công song sắt cửa sổ | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,059 | tấn |
| 25 | Lắp đặt song sắt cửa sổ | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,059 | tấn |
| 26 | Gia công thép hộp cửa đi và cửa sổ | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,15 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm cửa đi | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa đi và cửa sổ | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,159 | tấn |
| 29 | Sơn sắt song cửa, cửa đi và cửa sổ | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 20,39 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bản lề cửa | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chốt cửa sổ | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khóa cửa đi | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 4 | bộ |
| 33 | Kính trắng 5 ly | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 5,54 | m2 |
| 34 | Nẹp nhôm chữ U 15x10x0.8 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 70,32 | m |
| 35 | Gioăng cao su | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 70,32 | m |
| 36 | Đinh vít | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 424 | cái |
| 37 | Đệm cát lót móng | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,222 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,222 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1,18 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,48 | m3 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,011 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,086 | tấn |
| 44 | Gia công hàng rào lưới thép | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 24,67 | m2 |
| 45 | Xây rãnh thoát nước gạch vữa XM M50# | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2,105 | m3 |
| 46 | Bê tông sân M200# đá 1x2 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 6,18 | m3 |
| 47 | Bê tông trụ cống M200# đá 1x2 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,845 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,56 | m3 |
| 49 | Bê tông lấp móng trụ M150# đá 1x2 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,27 | m3 |
| 50 | Ván khuôn trụ cổng | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,059 | 100m2 |
| 51 | Gia công thép trụ cổng D | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,032 | tấn |
| 52 | Gia công thép trụ cổng D | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,008 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 10,09 | m2 |
| 54 | Quét vôi 03 nước cổng, hàng rào | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 12,91 | m2 |
| 55 | Gia công thép hộp cánh cổng | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,062 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cánh cổng | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,062 | tấn |
| 57 | Sơn sắt cổng thép | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 4,63 | m2 |
| 58 | Lắp đặt bản lề cổng | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt khóa cổng | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | bộ |
| 60 | Trát thành trong rãnh vữa XM M75# dày 2cm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 5,127 | m2 |
| 61 | Láng đáy rãnh vữa XM M100# dày 3cm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 5,127 | m2 |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 0,5m3 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van gạt D32 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van gạt D20 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D32 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D32 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép PPR D20 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,15 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van HDPE D25 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | 1 máy |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt xí | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu D90 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 85 | Hộp giấy vệ sinh( CF- 22H; kt: 169x128x112) | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | Bộ |
| 86 | Kệ xà phòng ( H444V; kt: 130x103x47) | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 class 0 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90; class 0 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110; class 0 thoát nước | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,22 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn thu PVC D90-48 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PVC 90 D110 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút PVC 90 D90 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC 90 D48 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PVC 45 D110 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 6,786 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 1 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,52 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,432 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,008 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,037 | tấn |
| 101 | Xây tường bể phốt - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2,574 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,468 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,024 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 0,138 | tấn |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 10,764 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Điểm e, mục I.1, chương 5 | 2,366 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN VỀ TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 cột trụ | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 43,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100# đá 4x6 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3,564 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200# đá 1x2 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 21,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1,232 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột thép ống D80 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1,164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1,164 | tấn |
| 7 | Sơn cột thép | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1,105 | m2 |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 44 | cái |
| 9 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1.435 | m |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn dài 1.2m loại 2 ống | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gen bảo hộ dây dẫn | Điểm f, mục I.1, chương 5 | 55 | m |
| G | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phá đá C3 bằng thủ công | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 34,68 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 88,31 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 438,6 | 1m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,825 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,917 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 10,853 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 13,595 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 561,59 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân, nền đường | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 44,813 | m3 |
| 10 | Bù bê tông mặt đường M200# đá 1x2 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 44,813 | m3 |
| 11 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4,559 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 7,863 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,688 | m3 |
| 14 | Bê tông mố đỡ ống M150# đá 1x2 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mố đỡ | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,104 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,053 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,368 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,05 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,484 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,117 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,005 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,052 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,46 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,001 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,015 | tấn |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 32 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt khâu nối HDPE D90 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 10 | cái |
| 34 | Lắp dựng thép neo ống | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,587 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,017 | tấn |
| 36 | Đai treo ống | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 60 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 96,9 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 51,6 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,18 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,207 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,113 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,049 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống HDPE D110. PN6 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 23,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE D90. PN8 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 10,57 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE D90. PN6 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 16,82 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE D63. PN8 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5,27 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE D50. PN8 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5,36 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE D50. PN6 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,34 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE D40. PN8 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 12,96 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE D40. PN6 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE D32. PN10 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,86 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống HDPE D32. PN8 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 6,15 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống HDPE D32. PN6 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,87 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE D25. PN10 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 21,78 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE D20. PN12.5 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 52,52 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống mạ kẽm D100 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống mạ kẽm D125 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống mạ kẽm D80 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,46 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống mạ kẽm D75 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,85 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống mạ kẽm D65 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống mạ kẽm D50 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,33 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống mạ kẽm D40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống mạ kẽm D32 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1,71 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống mạ kẽm D25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 0,55 | 100m |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25-3/4" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt khâu nối HDPE D90- 3" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D90 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 110 | cái |
| 70 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D63 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D50 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D20 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D110-90 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D63-50 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D50-40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D40-32 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D40-25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D32-25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D32-20 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D25-20 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D90-63 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D63-25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D50-40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D50-32 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D50-25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D40-32 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D40-25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D40-20 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D32-25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D32-20 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE D25-20 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 41 | cái |
| 95 | Lắp đặt ba chạc 90 độ HDPE D40 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ba chạc 90 độ HDPE D25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút góc 90 độ HDPE D25 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút góc 90 độ HDPE D20 | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1.1/2" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-3/4" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1/2" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 1.1/2" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 1.1/4" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 3/4" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 2" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90- 1/2" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D63-1/2" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D50-1/2" | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 5 | cái |
| 110 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | cặp bích |
| 111 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Điểm g, mục I.1, chương 5 | 2 | bộ |
| H | HỐ VAN CÁC LOẠI + KHỞI THỦY | |||
| 1 | Đào móng đất C3 hố van | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng g = 1.45 T/m3 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van M150# đá 1x2 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 0,646 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép tấm đan | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 0,072 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống mạ kẽm D50 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống mạ kẽm D25 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-2" | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1" | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D110-1/2" | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D90-1/2" | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D50-1" | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D40-1" | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D40-1/2" | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D32-1" | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | bộ |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D110 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D90 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D40 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D90 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren mạ kẽm D100 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren mạ kẽm D80 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren mạ kẽm D65 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren mạ kẽm D50 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren mạ kẽm D40 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren mạ kẽm D32 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren mạ kẽm D25 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren mạ kẽm D20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí D15 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co mạ kẽm D50 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co mạ kẽm D25 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép mạ kẽm D100 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép mạ kẽm D80 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép mạ kẽm D65 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép mạ kẽm D50 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép mạ kẽm D40 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép mạ kẽm D25 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép mạ kẽm D20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm D80 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm D65 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm D32 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê mạ kẽm D80 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê mạ kẽm D65 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê mạ kẽm D40 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê mạ kẽm D32 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 59 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 168 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren trong D20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 168 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài D20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 168 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co đồng D20 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 336 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ nước D15 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 168 | cái |
| 64 | Lắp đặt van bướm D15 | Điểm h, mục I.1, chương 5 | 168 | cái |
| I | THIẾT BỊ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Kìm vặn ống L=0.8m | Điểm i, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.6m | Điểm i, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.4m | Điểm i, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 4 | Mỏ lết L=0.2m | Điểm i, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Biển tên công trình | Điểm i, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Quạt cây | Điểm i, mục I.1, chương 5 | 1 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình pha chế hóa chất trợ lắng PAC và PAA - Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, độ dày 2mm - Đường kính bình: D=800 (mm) - Chiều cao bình H=1500 (mm) - Mã sản phẩm: BPHC 800/1500 - Sản xuất theo bản vẽ thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 8366/2010; TCVN 6008/2010 | Điểm j, mục I.1, chương 5 | 2 | bình |
| 2 | Bình chứa dung dịch javen khử trùng- Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ, mác thép 304, độ dày 2mm- Đường kính bồn: D=800 (mm)- Chiều cao bồn H=1200 (mm)- Mã sản phẩm: BKT 800/1200- Sản xuất theo bản vẽ thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 8366/2010; TCVN 6008/2010 | Điểm j, mục I.1, chương 5 | 1 | bình |
| 3 | Động cơ khuấy+ Cần khuấyĐộng cơ khuấy:- Mã sản phẩm: DLVS 0.4kw 1/2HP*4P- Tốc độ: V=30-69 vòng/phút- Công xuất: N=0,4kw/380v/50Hz- Kèm theo biến tần chuyển nguồn 1 phase sang 3 phase)*) Cần khuấy và cánh khuấy:- Vật liệu: Thép không gỉ, mác thép 304 | Điểm j, mục I.1, chương 5 | 2 | cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất (bơm PAC, PAA và dung dịch javen)- Model: M 50PPSV- Q max= 50 lít/h- H max= 10 bar- 3 cái hoạt động, 3 cái dự phòng | Điểm j, mục I.1, chương 5 | 6 | cái |
| 5 | Hóa chất trợ lắng PAC 31%- TCCS 06:2020/HCVT- Hàm lượng PAC: ≥31% | Điểm j, mục I.1, chương 5 | 4.500 | kg |
| 6 | Javen 10%- TCCS 04-1:2019/HCVT- Hàm lượng clo hữu hiệu (10 ±1) %- Can 25kg | Điểm j, mục I.1, chương 5 | 1.500 | kg |
| 7 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước trước xử lýQCVN 2:2009/BYT: | Điểm j, mục I.1, chương 5 | 2 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.587368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô hạng mục công trình, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V - Các yêu cầu về xây lắp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.607.438.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận của chủ đầu tư(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật. | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp nước.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 5T(Có đăng ký đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥70 kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23KW | 1 |
| 7 | Máy khoan | Đường kính D42 | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | 15CV | 2 |
| 9 | Máy hàn ống HDPE | đường kính D63-D160; 2 đến 4 gông | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 800W | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 12 | Máy xúc | Công suất ≥0.4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi