Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:05:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,288,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ tháng 12/2018 trở lại đây; Đường giao thông nông thôn có kết cấu mặt đường bê tông xi măng chiều dày >= 18cm. Chiều rộng > 5m Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộnvữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy búa phá dỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông thôn Lý Đông và thôn Lý Dương, xã Vĩnh Hồng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hồng. Địa chỉ : Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & đầu tư Hải Dương. Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 ĐƯỜNG THÔN LÝ ĐÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 55,035 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 117,56 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,3199 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 92,443 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,1657 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,0663 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,9885 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 603,87 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7993 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gồ giảm tốc, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,324 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,1 | m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông KT(65x105x220), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè bờ ao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh bờ ao, đường kính cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,085 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,14 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6332 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,036 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1983 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,49 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,51 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông KT(65x105x220), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 39,96 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 119,68 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,17 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,24 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,61 | tấn |
| 30 | Gia công Thanh L KT(150x100x5)mm bằng thép tấm dày 5mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,31 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,13 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,51 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 78 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,8898 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,887 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1911 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,65 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4451 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,27 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 137 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 46 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 46 | mối nối |
| 43 | Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng thủ công độ chặt K>=0.85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,245 | 100m3 |
| 44 | Đào thanh thải bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,196 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,4909 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 61,01 | m3 |
| 47 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,7822 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,103 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,047 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,hoàn trả bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,4 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,09 | 100m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 59,11 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,712 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 119,96 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 157,55 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 717,01 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,39 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,84 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,31 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,15 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 70,43 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,199 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 409 | cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,1756 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,1756 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,7998 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,7998 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2+ TUYẾN 3 ĐƯỜNG THÔN LÝ DƯƠNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 32,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 72,23 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lương) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,4009 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 104,454 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,2587 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,8457 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,5383 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21,32 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 662,91 | m3 |
| 10 | Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,5027 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Block, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,73 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 110,1 | m2 |
| 14 | Mua và lắp đặt Block thường KT( 23x30x100) cm dạng vát | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 367 | m |
| 15 | Xây gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,52 | m3 |
| 16 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,91 | m2 |
| 17 | Cát vàng đệm móng hè | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,5302 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block màu men móng dày 60mm các màu, M200 ( gạch tự chèn) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.060,35 | m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,28 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 57,96 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,59 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 49,24 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24,9 | 100m |
| 24 | Phên nứa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 498 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,2416 | 100m3 |
| 26 | Đào bùn, móng kè bằng máy đào 1,25m3, tính bằng đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,4991 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 178,8 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,291 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 38,07 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,33 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 112,95 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 343,48 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.472,8 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,03 | 100m2 |
| 35 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,837 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 37,29 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,21 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 đường kính ống 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,85 | 100m |
| 39 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,153 | 100m2 |
| 40 | Đào thanh thải bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,9933 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 43 | Đào móng cột,biển báo, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,252 | m3 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,3 | m2 |
| 47 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,5074 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng bằng thủ công, sâu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,638 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2125 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,84 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,68 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,24 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông KT(220x105x65), cường độ 100kG/cm2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,38 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 59,07 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,15 | 100m2 |
| 57 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8 m3 đất cấp II (Tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,9665 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất câp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,739 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,5877 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,1 | 100m |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu dày 10 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,25 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,1 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông KT( 220x105x65), cường độ 100kG/cm2 vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,76 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 26,5 | m2 |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 58 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng TC | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19 | đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15 | mối nối |
| 69 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,4211 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II( tính bằng 10% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 26,901 | m3 |
| 71 | Đắp trả hố móng cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,087 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 39,44 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,38 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 78,89 | m3 |
| 75 | XâyGạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 108,15 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 560,79 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,22 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,38 | 100m2 |
| 79 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,57 | tấn |
| 80 | Thép D>10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,28 | tấn |
| 81 | Gia công Thanh L KT(150x100x5)mm bằng thép tấm dày 5mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,44 | tấn |
| 82 | Bê tông M250 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,6 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,23 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 36 | cấu kiện |
| 85 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,938 | tấn |
| 86 | Thép D>10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,709 | tấn |
| 87 | Bê tông M250 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 44,011 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,611 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 346 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển bùn đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1km, tính bằng đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,4991 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, tính bằng đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,4991 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,2147 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp IV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,2147 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 4 ĐƯỜNG THÔN LÝ DƯƠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,65 | 10m |
| 2 | Vét bùn đào, đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 1, | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,6078 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 215,3 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lương) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,4726 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 149,696 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,3001 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,0602 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,1172 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,6469 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 33,8306 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,54 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 819,93 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,453 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đất bờ quây ngăn nước) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,9065 | 100m3 |
| 15 | Đào thanh thải bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7252 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,79 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,114 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,31 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,47 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông KT(220x105x65), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,71 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 147,89 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,059 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,79 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 đường kính ống 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 28 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0162 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,31 | m3 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,65 | m2 |
| 35 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7493 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng bằng thủ công, sâu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,325 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,31 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,26 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 14,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,35 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông KT(220x105x65), cường độ 100kG/cm2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,47 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 98,01 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,34 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,31 | 100m2 |
| 45 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,86 | tấn |
| 46 | Thép D>10 mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,43 | tấn |
| 47 | Thép hình L75x75x8mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,29 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,4 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,35 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 54 | cấu kiện |
| 51 | Bơm nước hố móng và bơm nước dẫn dòng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | ca |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20,16 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,03 | m3 |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21 | đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21 | mối nối |
| 57 | Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng thủ công độ chặt K>=0.85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6125 | 100m3 |
| 58 | Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1.25m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,49 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,2124 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 46,804 | m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,25 | 100m |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,7987 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 61,53 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,24 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 124,41 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 160,42 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 729,02 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 23,21 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,11 | 100m2 |
| 70 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,528 | tấn |
| 71 | Thép D>10 mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,131 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 67,098 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,456 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 528 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,823 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,823 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,153 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, bê tông đường cũ tính bằng đất cấp IV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,153 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,5929 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,5929 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ tháng 12/2018 trở lại đây; Đường giao thông nông thôn có kết cấu mặt đường bê tông xi măng chiều dày >= 18cm. Chiều rộng > 5m Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phu trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành ≥3T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộnvữa ≥80 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đào ≤ 0,4m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy búa phá dỡ | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy san | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi