Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202158-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211200126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:05:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,288,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ tháng 12/2018 trở lại đây; Đường giao thông nông thôn có kết cấu mặt đường bê tông xi măng chiều dày >= 18cm. Chiều rộng > 5m
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phu trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy búa phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông thôn Lý Đông và thôn Lý Dương, xã Vĩnh Hồng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372 - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT :Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hồng. Địa chỉ : Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 Khu Đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & đầu tư Hải Dương. Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 ĐƯỜNG THÔN LÝ ĐÔNG
1Cắt mặt đường bê tông cũE-HSMT, Thiết kế BVTC55,03510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT, Thiết kế BVTC117,56m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng)E-HSMT, Thiết kế BVTC8,3199100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC92,443m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC5,1657100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT, Thiết kế BVTC2,0663100m3
7Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông)E-HSMT, Thiết kế BVTC15,9885100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,37100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT, Thiết kế BVTC603,87m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7993100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gồ giảm tốc, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC0,324m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT, Thiết kế BVTC8,1m2
13Xây gạch bê tông KT(65x105x220), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC1,72m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC7,8m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè bờ aoE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh bờ ao, đường kính cốt thép E-HSMT, Thiết kế BVTC0,085tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC1,14m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,6332100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% khối lượng)E-HSMT, Thiết kế BVTC7,036m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1983100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC10,49m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC20,98m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaE-HSMT, Thiết kế BVTC0,51100m2
24Xây gạch bê tông KT(65x105x220), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC39,96m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC119,68m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC4,38m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũE-HSMT, Thiết kế BVTC0,17100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC1,24tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,61tấn
30Gia công Thanh L KT(150x100x5)mm bằng thép tấm dày 5mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3,31tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC12,13m3
32Ván khuôn gỗ. tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,51100m2
33Lắp đặt tấm đan - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, Thiết kế BVTC78cấu kiện
34Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,8898100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC9,887m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1911100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC3,65m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC0,4451100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, Thiết kế BVTC0,27100m3
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmE-HSMT, Thiết kế BVTC137cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mmE-HSMT, Thiết kế BVTC46đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmE-HSMT, Thiết kế BVTC46mối nối
43Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng thủ công độ chặt K>=0.85E-HSMT, Thiết kế BVTC0,245100m3
44Đào thanh thải bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC0,196100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC5,4909100m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC61,01m3
47Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC1,7822100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC0,103100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT, Thiết kế BVTC0,047100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,hoàn trả bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT, Thiết kế BVTC6,4m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC1,09100m
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC59,11m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,712100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150E-HSMT, Thiết kế BVTC119,96m3
55Xây gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC157,55m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC717,01m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC18,39m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũE-HSMT, Thiết kế BVTC0,84100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC7,31tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4,15tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC70,43m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC2,199100m2
63Lắp đặt tấm đan, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, Thiết kế BVTC409cấu kiện
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC1,1756100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IVE-HSMT, Thiết kế BVTC1,1756100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC15,7998100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC15,7998100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2+ TUYẾN 3 ĐƯỜNG THÔN LÝ DƯƠNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗE-HSMT, Thiết kế BVTC32,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT, Thiết kế BVTC72,23m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lương)E-HSMT, Thiết kế BVTC9,4009100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC104,454m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC6,2587100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC8,8457100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, Thiết kế BVTC3,5383100m3
8Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông)E-HSMT, Thiết kế BVTC21,32100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT, Thiết kế BVTC662,91m3
10Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC31,5027100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Block, đá 2x4, mác 150E-HSMT, Thiết kế BVTC11,01m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,73100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC110,1m2
14Mua và lắp đặt Block thường KT( 23x30x100) cm dạng vátE-HSMT, Thiết kế BVTC367m
15Xây gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC1,52m3
16Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC6,91m2
17Cát vàng đệm móng hèE-HSMT, Thiết kế BVTC0,5302100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block màu men móng dày 60mm các màu, M200 ( gạch tự chèn)E-HSMT, Thiết kế BVTC1.060,35m2
19Xây gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC7,28m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC57,96m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT, Thiết kế BVTC3,59m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT, Thiết kế BVTC49,24m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC24,9100m
24Phên nứaE-HSMT, Thiết kế BVTC498m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT, Thiết kế BVTC6,2416100m3
26Đào bùn, móng kè bằng máy đào 1,25m3, tính bằng đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC12,4991100m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC178,8100m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC2,291100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC38,07m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC3,33100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC112,95m3
32Xây tường bằng gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC343,48m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC1.472,8m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC2,03100m2
35Thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC1,837tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC37,29m3
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT, Thiết kế BVTC29,21m2
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 đường kính ống 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,85100m
39Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,153100m2
40Đào thanh thải bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC4,9933100m3
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70E-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
43Đào móng cột,biển báo, đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC0,4m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC0,252m3
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6,3m2
47Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,5074100m3
48Đào đất móng bằng thủ công, sâu E-HSMT, Thiết kế BVTC5,638m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2125100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC4,84m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC9,68m3
52Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaE-HSMT, Thiết kế BVTC0,24100m2
53Xây gạch bê tông KT(220x105x65), cường độ 100kG/cm2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC15,38m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC59,07m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC1,6m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,15100m2
57Đào móng cống bằng máy đào 0.8 m3 đất cấp II (Tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,9665100m3
58Đào đất móng cống bằng thủ công đất câp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC10,739m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC0,5877100m3
60Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC8,1100m
61Thi công lớp đá đệm móng tường đầu dày 10 cmE-HSMT, Thiết kế BVTC4,42m3
62Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuE-HSMT, Thiết kế BVTC0,25100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC11,1m3
64Xây gạch bê tông KT( 220x105x65), cường độ 100kG/cm2 vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC14,76m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC26,5m2
66Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmE-HSMT, Thiết kế BVTC58cái
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng TCE-HSMT, Thiết kế BVTC19đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmE-HSMT, Thiết kế BVTC15mối nối
69Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC2,4211100m3
70Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II( tính bằng 10% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC26,901m3
71Đắp trả hố móng cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC1,087100m3
72Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cmE-HSMT, Thiết kế BVTC39,44m3
73Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,38100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC78,89m3
75XâyGạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC108,15m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC560,79m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC15,22m3
78Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũE-HSMT, Thiết kế BVTC1,38100m2
79Thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC0,57tấn
80Thép D>10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,28tấn
81Gia công Thanh L KT(150x100x5)mm bằng thép tấm dày 5mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,44tấn
82Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC5,6m3
83Ván khuôn gỗE-HSMT, Thiết kế BVTC0,23100m2
84Lắp đặt tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC36cấu kiện
85Thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC4,938tấn
86Thép D>10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2,709tấn
87Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC44,011m3
88Ván khuôn gỗE-HSMT, Thiết kế BVTC1,611100m2
89Lắp đặt tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC346cấu kiện
90Vận chuyển bùn đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1km, tính bằng đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC12,4991100m3
91Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, tính bằng đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC12,4991100m3
92Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC1,2147100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp IVE-HSMT, Thiết kế BVTC1,2147100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN 4 ĐƯỜNG THÔN LÝ DƯƠNG
1Cắt mặt đường bê tông cũE-HSMT, Thiết kế BVTC3,6510m
2Vét bùn đào, đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 1,E-HSMT, Thiết kế BVTC5,6078100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT, Thiết kế BVTC215,3m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lương)E-HSMT, Thiết kế BVTC13,4726100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC149,696m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC1,3001100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC19,0602100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC14,1172100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT, Thiết kế BVTC5,6469100m3
10Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông)E-HSMT, Thiết kế BVTC33,8306100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,54100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT, Thiết kế BVTC819,93m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,453100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đất bờ quây ngăn nước)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,9065100m3
15Đào thanh thải bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC0,7252100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC15,79100m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,114100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC3,16m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,31100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC9,47m3
21Xây gạch bê tông KT(220x105x65), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC27,71m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC147,89m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,07100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính E-HSMT, Thiết kế BVTC0,059tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC0,79m3
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT, Thiết kế BVTC2,46m2
27Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 đường kính ống 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,09100m
28Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0162100m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,8m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC0,8m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC0,31m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT, Thiết kế BVTC7,65m2
35Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7493100m3
36Đào đất móng bằng thủ công, sâu E-HSMT, Thiết kế BVTC8,325m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC0,31100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC7,26m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC14,52m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, Thiết kế BVTC0,35100m2
41Xây gạch bê tông KT(220x105x65), cường độ 100kG/cm2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC27,47m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC98,01m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC2,34m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,31100m2
45Thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC0,86tấn
46Thép D>10 mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,43tấn
47Thép hình L75x75x8mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2,29tấn
48Bê tông tấm đan M250 đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC8,4m3
49Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,35100m2
50Lắp đặt tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC54cấu kiện
51Bơm nước hố móng và bơm nước dẫn dòngE-HSMT, Thiết kế BVTC10ca
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC20,16100m
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC4,03m3
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmE-HSMT, Thiết kế BVTC63cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mmE-HSMT, Thiết kế BVTC21đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmE-HSMT, Thiết kế BVTC21mối nối
57Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng thủ công độ chặt K>=0.85E-HSMT, Thiết kế BVTC0,6125100m3
58Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1.25m3E-HSMT, Thiết kế BVTC0,49100m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT, Thiết kế BVTC4,2124100m3
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC46,804m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC2,25100m
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC1,7987100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC61,53m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC2,24100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC124,41m3
66Xây gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC160,42m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC729,02m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC23,21m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC2,11100m2
70Thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC7,528tấn
71Thép D>10 mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4,131tấn
72Bê tông tấm đan M250 đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC67,098m3
73Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC2,456100m2
74Lắp đặt tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC528cấu kiện
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC6,823100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC6,823100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC2,153100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, bê tông đường cũ tính bằng đất cấp IVE-HSMT, Thiết kế BVTC2,153100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC1,5929100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC1,5929100m3
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngE-HSMT, Thiết kế BVTC18,9m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC5,34m2
3Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêuE-HSMT, Thiết kế BVTC0,19m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangE-HSMT, Thiết kế BVTC600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏE-HSMT, Thiết kế BVTC42cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mE-HSMT, Thiết kế BVTC21cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30%E-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%E-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%E-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
11Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
12Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7E-HSMT, Thiết kế BVTC360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ tháng 12/2018 trở lại đây; Đường giao thông nông thôn có kết cấu mặt đường bê tông xi măng chiều dày >= 18cm. Chiều rộng > 5m
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự53
4 Cán bộ phu trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Cẩu tự hành ≥3T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy ủi ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đào ≤ 0,4m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy búa phá dỡ Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy san Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
18 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
19 Ô tô tưới nước Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->