Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị: Phòng PA02, Phòng PA07, Phòng PB01, Phòng PC04; Sửa chữa nhà bếp ăn số 2 khu trung tâm chỉ huy; Sửa chữa giếng bắn thực nghiệm Phòng PC09; Sửa chữa kho vật chứng Công an quận Lê Chân; Cải tạo một số phòng tại nhà làm việc 9 tầng khu trung tâm CATP; Sửa chữa nhà xe, tường rào và nhà làm việc 5 tầng Phòng PH10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211723-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị: Phòng PA02, Phòng PA07, Phòng PB01, Phòng PC04; Sửa chữa nhà bếp ăn số 2 khu trung tâm chỉ huy; Sửa chữa giếng bắn thực nghiệm Phòng PC09; Sửa chữa kho vật chứng Công an quận Lê Chân; Cải tạo một số phòng tại nhà làm việc 9 tầng khu trung tâm CATP; Sửa chữa nhà xe, tường rào và nhà làm việc 5 tầng Phòng PH10
Số hiệu KHLCNT 20211211582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho CATP Hải Phòng năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:03:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91645E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.505.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.761.010.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sưĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông – đầm dùi công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông – đầm bàn công suất 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tồng cầm tay - công suất 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài – công suất 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị: Phòng PA02, Phòng PA07, Phòng PB01, Phòng PC04; Sửa chữa nhà bếp ăn số 2 khu trung tâm chỉ huy; Sửa chữa giếng bắn thực nghiệm Phòng PC09; Sửa chữa kho vật chứng Công an quận Lê Chân; Cải tạo một số phòng tại nhà làm việc 9 tầng khu trung tâm CATP; Sửa chữa nhà xe, tường rào và nhà làm việc 5 tầng Phòng PH10
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị: Phòng PA02, Phòng PA07, Phòng PB01, Phòng PC04; Sửa chữa nhà bếp ăn số 2 khu trung tâm chỉ huy; Sửa chữa giếng bắn thực nghiệm Phòng PC09; Sửa chữa kho vật chứng Công an quận Lê Chân; Cải tạo một số phòng tại nhà làm việc 9 tầng khu trung tâm CATP; Sửa chữa nhà xe, tường rào và nhà làm việc 5 tầng Phòng PH10
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho CATP Hải Phòng năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cổ phần đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, quận Lê Chân, TP Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng (Địa chỉ: Số 47 lô 22 Lê hồng Phong, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PA02
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3506m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,375m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2985m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0138tấn
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật53,33m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,985m2
7Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt tủ chạn treo tường nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,383m2
10Giá vật liệu cánh cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,383m2
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
17Lắp đặt quạt hút mùi bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
19Làm ga thu sàn thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
20Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật21lỗ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,069100m
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,16m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2376m3
27Trát tường vừa xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,12m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,32m3
30Thi công lắp đặt các thiết bị điện nước khi phá dỡ tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,508m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,508m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,105m3
36Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,09m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,09m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,225m2
39Giá vật liệu vách nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,225m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4477m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,07m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,16m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2376m3
44Trát tường vừa xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,32m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,12m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,32m3
47Thi công lắp đặt các thiết bị điện nước khi phá dỡ tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
48Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,508m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,508m2
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,105m3
51Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,09m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,09m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,92m2
54Giá vật liệu vách nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,92m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,6719m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật36,06m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,77m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật76,02m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,16m2
60Giá vật liệu cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,16m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PA07
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,555100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,482100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện trong các phòng, ngoài hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,94m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,8m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật98,1162m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật163,544m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật205,2054m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật154,4117m2
10Cạo lớp sơn trên cửa đi, cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,24m2
11Vệ sinh sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3chuyến
13Tháo dỡ mái tôn cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,6905m2
14Lợp mái che trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3169100m2
15Làm trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,2128m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật100,2256m2
17Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật100,2256m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây má cửa, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1704m3
19Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,59m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật98,1162m2
21Đục đường ống thoát nước từ chậu rửa ra ngoài sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật163,544m2
23Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật303,3216m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật154,4117m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật317,9557m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật303,3216m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,24m2
28Cửa nhôm kính (cửa đi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,82m2
29Cửa nhôm kính (cửa sổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,12m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
31Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
32Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,94m2
34Đèn tuýp Led đôi 2x18W/1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
35Đèn lốp trần D300 28WTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Tủ điện tổng 300x200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
44Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nẹp nhựa vuông 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật80m
45Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
46Hút bể phốt nhà làm việc 2 tầngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m3
47Sửa chữa một số đường ống thoát wc bị vỡ nhà làm việc 3 tầngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PB01
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9346100m2
2Vệ sinh sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,86m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,76m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,14m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,9m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,452m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,152m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0678m3
17Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,162m3
18Vận chuyển vật liệu đổ thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,6m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,6m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,093100m2
22Tháo dỡ trần nhựa cũ:Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,1m2
23Làm tôn chắn nước trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,091100m2
24Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật11lỗ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,036100m
26Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,1m2
27Vận chuyển vật liệu đổ thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật406,57m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật153,05m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật559,62m2
31Tháo dỡ trần nhựa cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật111,22m2
32Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
33Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật111,22m2
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,24m2
38Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật33,48m2
39Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3348100m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
41Phá dỡ nền gạch cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
43Vận chuyển vật liệu thừa đổ thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PC04
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m2
2Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,848m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,696m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,438m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,438m2
7Gia công lắp dựng tôn phẳng chân hàng rào mặt trước cao 1250mm, tôn dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,5m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật35m2
9Vệ sinh tra dầu bánh xe cổng tự động, kiểm tra mô tơ cổng tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
10Lắp bộ điều khiển cổng tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,356m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,356m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật265,8846m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật378,948m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật378,948m2
16Bóc lớp giấy dán tường, Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật826,944m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật826,944m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật826,944m2
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
23Thay mới vỏ tủ điện tổng (gầm cầu thang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Thay thế van phao téc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Bơm keo, bắn bổ sung vít tôn mái, vệ sinh máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
34Tháo dỡ máng tôn cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
35Thay mới máng tôn thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,41m
36Lát sàn gỗ công nghiệp (phòng làm việc tầng 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,5m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,0429100m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật957,5662m2
39Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật630,3326m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3696m3
41Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7392m2
42Gia công cửa sắt (khung thép hộp, pano tôn hai hai mặt-sơn màu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
43Then cài, khuy càiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
45Lắp đặt quạt điện - ngoáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
49Tủ điện âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật35m
51Trát gắn vá lại tường trần do đục dây điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật35m
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật793,9513m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật957,57m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật630,3326m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,12m2
56Thay bóng đèn tuýp bị cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bóng
57Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
58Thay mới bóng đèn hành lang bị hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21bóng
59Bơm keo, bắn bổ sung vít tôn mái, vệ sinh máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
60Thay thế van phao téc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
61Thay vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
62Bổ sung khuy cài cửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
63Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,28m2
64Gia công lắp dựng vách nhôm kính ngăn phòng tầng 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,504m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5698100m2
E SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN SỐ 2 KHU TRUNG TÂM CHỈ HUY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,4m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,0397m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,712m2
5Phá dỡ nền gạch menTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,4426m2
6Tháo dỡ trần nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật112,5189m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2125m3
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3611m3
9Tháo dỡ hệ thống bóng điện trên trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2141100m2
11Tháo dỡ kính lấy sáng và ô kính lấy sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
12Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4743100m2
13Bốc xếp, vận chuyển cửa, tấm lợp tôn, tấm trần nhựa vào nơi quy địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật10công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,3049m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,3049m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,3049m3
17Gia công cột, khung bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,049tấn
18Lắp dựng cột, khung thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,049tấn
19GCLD mái kính cường lực dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3575100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1393100m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả tấm 60x60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật112,5189m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0231m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,712m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,7776m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,712m2
27Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,5616m2
28Cửa đi nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,88m2
29Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,88m2 cấu kiện
30Vệ sinh công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
31Lắp đặt đèn Led âm trần 60x60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
32Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
F SỬA CHỮA GIẾNG BẮN THỰC NGHIỆM PHÒNG PC09
1Vệ sinh giếng bắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4công
2Gia công cánh cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
3Lắp dựng cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,175m2
4Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,016tấn
5Lắp đặt lưới cho khung thép vừa gia côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cấu kiện
6Dây ròng rọc kéo thả lướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật7m
G SỬA CHỮA KHO VẬT CHỨNG CÔNG AN QUẬN LÊ CHÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,88m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,88m2
3Giá vật liệu cửa đi nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,4m2
4Giá vật liệu cửa sổ nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,48m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật53,46m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật53,46m2
7Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
8Ốp trụ cổng, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,9m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,9m2
11Giá vật liệu cửa đi nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,025m2
12Giá vật liệu cửa sổ nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,875m2
13Phá dỡ nền gạch cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,25m2
14Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,25m3
15Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,25m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,027100m2
H CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG TẠI NHÀ LÀM VIỆC 9 TẦNG KHU TRUNG TÂM CATP
1Gia công khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5 phòng chứa két sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6495tấn
2Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5 phòng chữa két sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6495tấn
3Gia công mặt tường phòng chứa két bằng thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,1623tấn
4Lắp dựng mặt tường phòng chứa két bằng thép tấm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9655tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,358m2
6GC cửa khung thép hộp 25x70x2,5 pano tôn dày 3mm trong có hoa sắt vuông 12x12mm (tính cả phụ kiện chốt cửa, bản lề)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,712m2
7GC cửa khung thép hộp 25x50x2,5 pano tôn ốp 2 mặt dày 3mm (tính cả phụ kiện chốt cửa, bản lề)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,064m2
9Lắp dựng cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,064m2
10Vật liệu khuôn cửa đơn gỗ N3, TD 130x60:Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3m
11Vật liệu cửa đi panô gỗ kính gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,91m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,314m2
13Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3m cấu kiện
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,91m2 cấu kiện
15Khoá cửa đi Việt Tiệp tay nắm gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Chốt cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
17Bản lề cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
18Gia cố hoa sắt cửa sổ S2 bằng bật sắt vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Bốc xếp, vận chuyển khung thép hộp, tấm tôn, cửa thép hộp, cửa gỗ, khuôn gỗ từ tầng 1 lên tầng 7Theo chỉ dẫn kỹ thuật10công
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật122,744m2
21GCLD thép hộp gia cố vách kính bằng thép hộp 40x80x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,2075kg
22GC vách nhôm kính việt phápTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,266m2
23Phụ kiện vách nhôm kính việt phápTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
24Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,266m2 cấu kiện
25Bốc xếp, vân chuyển vách nhôm kính từ tầng 1 lên tầng 7Theo chỉ dẫn kỹ thuật3công
26GCLD thép hộp gia cố vách kính bằng thép hộp 40x80x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,1296kg
27GC vách nhôm kính việt phápTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,385m2
28Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,633m2 cấu kiện
29Bốc xếp, vân chuyển vách nhôm kính, thép hộp từ tầng 1 lên tầng 7Theo chỉ dẫn kỹ thuật4công
30Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + vận chuyển về khoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
31Lắp đặt bình nước nóng 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt móc treo khăn inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Lắp đặt móc treo quần áo inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Ống PPR-PN10-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
36Ống PPR-PN10-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
37Bịt ren ngoài PPR - DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
38Cút ren trong PPR-DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
39Cút 90 PPR-DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
41Lắp đặt Ống Gen D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
42Lắp đặt Aptomat đen pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
I SỬA CHỮA NHÀ XE, TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG PHÒNG PH10
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Bịt đường ống cấp thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút con mèo D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Lắp đặt cút con mèo D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cút con mèo D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Nhân công thông tắc đường thoát chậu tiểu, rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2công
13Thay thế tấm trần thạch cao ẩm mốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,5m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật56m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật56m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật56m2
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật83,711m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,8555m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật83,711m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,8824m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện100x400 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,102m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,7804m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,083m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,5415m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,083m2
29Thay thế khóa cửa đi bị hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
30Sửa chữa cửa đi bị sệTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
31Thay thế các khóa tủ sắt đựng tài liệu bị hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật60cái
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,43m2
33Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1573m3
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3542m3
38Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,194m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,194m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,7496m2
41Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300m2, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,7496m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,194m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,111m2
44Lắp dựng cửa (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,43m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
47Côn, cút, ren trong PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
49Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
50Siphong chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
55Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật56m2
58Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật56m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật56m2
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
64Siphong chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật20.0
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
71Côn, cút, ren trong PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,4177m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4816m2
74Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0516m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật136,0314m2
76Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật68,0157m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật136,0314m2
78Thay bóng tuýp ledTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bóng
79Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,9182m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật85,8239m2
81Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,912m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật85,8239m2
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m2
84Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2m2
85Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật84,634m2
86Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,317m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật84,634m2
88Đóng trần nhựa (đã có sãn xương trần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,0728m2
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
91Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật95,5282m2
92Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật47,7641m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật105,5382m2
94Gia công lắp dựng rèm cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,3m2
95Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
97Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,65100m2
98Lợp mái (tôn cũ) sau khi thay thế máng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,65100m2
99Gia công lắp dựng máng tôn thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật100m
100Tôn xối gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật78m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m
102Cút góc D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật50m2
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật200m
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,3904m3
109Cắt mạch sân để đào móng tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật33m
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,87m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,145m3
112Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6036m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0381tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,267tấn
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1452100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5972m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0406tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3077tấn
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3098100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,7037m3
121Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,253m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật94,798m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,004m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0132tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0586tấn
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1023100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,726m3
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,19m2
129Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật123,992m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật123,992m2
131Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,95m2
132Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,95m2
133Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,95m2
134Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,5466m3
135Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,5466m3
136Nhân công vận chuyển vật liệu lên cao và vận chuyển xuống đổ thải, vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91645E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.505.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.761.010.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)53
2 Kiến trúc sư 1 Kiến trúc sưĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh32
4 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương 1 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
5 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
6 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
7 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
8 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên 5 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành1
2 Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành1
3 Máy đầm bê tông – đầm dùi công suất 1,5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành2
4 Máy đầm bê tông – đầm bàn công suất 1KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành2
6 Máy hàn cầm tay Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành2
7 Máy khoan bê tồng cầm tay - công suất 0,62KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành1
8 Máy mài – công suất 2,7KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành1
9 Máy nén khí diezel Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành1
10 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành2
11 Máy trộn vữa 150l Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành2
12 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành2
13 Ô tô tự đổ Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->