Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị: Phòng PA02, Phòng PA07, Phòng PB01, Phòng PC04; Sửa chữa nhà bếp ăn số 2 khu trung tâm chỉ huy; Sửa chữa giếng bắn thực nghiệm Phòng PC09; Sửa chữa kho vật chứng Công an quận Lê Chân; Cải tạo một số phòng tại nhà làm việc 9 tầng khu trung tâm CATP; Sửa chữa nhà xe, tường rào và nhà làm việc 5 tầng Phòng PH10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị: Phòng PA02, Phòng PA07, Phòng PB01, Phòng PC04; Sửa chữa nhà bếp ăn số 2 khu trung tâm chỉ huy; Sửa chữa giếng bắn thực nghiệm Phòng PC09; Sửa chữa kho vật chứng Công an quận Lê Chân; Cải tạo một số phòng tại nhà làm việc 9 tầng khu trung tâm CATP; Sửa chữa nhà xe, tường rào và nhà làm việc 5 tầng Phòng PH10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho CATP Hải Phòng năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:03:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91645E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.505.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.761.010.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sưĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông – đầm dùi công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông – đầm bàn công suất 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tồng cầm tay - công suất 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài – công suất 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị: Phòng PA02, Phòng PA07, Phòng PB01, Phòng PC04; Sửa chữa nhà bếp ăn số 2 khu trung tâm chỉ huy; Sửa chữa giếng bắn thực nghiệm Phòng PC09; Sửa chữa kho vật chứng Công an quận Lê Chân; Cải tạo một số phòng tại nhà làm việc 9 tầng khu trung tâm CATP; Sửa chữa nhà xe, tường rào và nhà làm việc 5 tầng Phòng PH10 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị: Phòng PA02, Phòng PA07, Phòng PB01, Phòng PC04; Sửa chữa nhà bếp ăn số 2 khu trung tâm chỉ huy; Sửa chữa giếng bắn thực nghiệm Phòng PC09; Sửa chữa kho vật chứng Công an quận Lê Chân; Cải tạo một số phòng tại nhà làm việc 9 tầng khu trung tâm CATP; Sửa chữa nhà xe, tường rào và nhà làm việc 5 tầng Phòng PH10 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp cho CATP Hải Phòng năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PA02 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3506 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,375 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2985 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,33 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,985 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ chạn treo tường nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,383 | m2 |
| 10 | Giá vật liệu cánh cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,383 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Làm ga thu sàn thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 20 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 27 | Trát tường vừa xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 30 | Thi công lắp đặt các thiết bị điện nước khi phá dỡ tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,508 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,508 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 36 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,225 | m2 |
| 39 | Giá vật liệu vách nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,225 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4477 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 44 | Trát tường vừa xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 47 | Thi công lắp đặt các thiết bị điện nước khi phá dỡ tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 48 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,508 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,508 | m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 51 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 54 | Giá vật liệu vách nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6719 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,06 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,77 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,02 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 60 | Giá vật liệu cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PA07 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,555 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,482 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện trong các phòng, ngoài hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,8 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,1162 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,544 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 205,2054 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154,4117 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn trên cửa đi, cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6905 | m2 |
| 14 | Lợp mái che trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3169 | 100m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,2128 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,2256 | m2 |
| 17 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,2256 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây má cửa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1704 | m3 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,59 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,1162 | m2 |
| 21 | Đục đường ống thoát nước từ chậu rửa ra ngoài sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,544 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 303,3216 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154,4117 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 317,9557 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 303,3216 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm kính (cửa đi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm kính (cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,94 | m2 |
| 34 | Đèn tuýp Led đôi 2x18W/1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Đèn lốp trần D300 28W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng 300x200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nẹp nhựa vuông 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 45 | Hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 46 | Hút bể phốt nhà làm việc 2 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 47 | Sửa chữa một số đường ống thoát wc bị vỡ nhà làm việc 3 tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PB01 | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9346 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,14 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,452 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,152 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0678 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần nhựa cũ: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 23 | Làm tôn chắn nước trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu đổ thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 406,57 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 153,05 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 559,62 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 111,22 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 111,22 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,24 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 39 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3348 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PC04 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,848 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,696 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,438 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,438 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng tôn phẳng chân hàng rào mặt trước cao 1250mm, tôn dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tra dầu bánh xe cổng tự động, kiểm tra mô tơ cổng tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Lắp bộ điều khiển cổng tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,356 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,356 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 265,8846 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 378,948 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 378,948 | m2 |
| 16 | Bóc lớp giấy dán tường, Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 826,944 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 826,944 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 826,944 | m2 |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Thay mới vỏ tủ điện tổng (gầm cầu thang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 2 |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Thay thế van phao téc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bơm keo, bắn bổ sung vít tôn mái, vệ sinh mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 34 | Tháo dỡ máng tôn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 35 | Thay mới máng tôn thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,41 | m |
| 36 | Lát sàn gỗ công nghiệp (phòng làm việc tầng 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0429 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 957,5662 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 630,3326 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7392 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt (khung thép hộp, pano tôn hai hai mặt-sơn màu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 43 | Then cài, khuy cài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - ngoáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Trát gắn vá lại tường trần do đục dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 793,9513 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 957,57 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 630,3326 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 56 | Thay bóng đèn tuýp bị cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bóng |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Thay mới bóng đèn hành lang bị hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bóng |
| 59 | Bơm keo, bắn bổ sung vít tôn mái, vệ sinh mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 60 | Thay thế van phao téc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Thay vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Bổ sung khuy cài cửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng vách nhôm kính ngăn phòng tầng 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,504 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5698 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN SỐ 2 KHU TRUNG TÂM CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0397 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,712 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4426 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,5189 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3611 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện trên trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2141 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kính lấy sáng và ô kính lấy sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4743 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, tấm lợp tôn, tấm trần nhựa vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3049 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3049 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3049 | m3 |
| 17 | Gia công cột, khung bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột, khung thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 19 | GCLD mái kính cường lực dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3575 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1393 | 100m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả tấm 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,5189 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0231 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,712 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7776 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,712 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5616 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,88 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,88 | m2 cấu kiện |
| 30 | Vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 31 | Lắp đặt đèn Led âm trần 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| F | SỬA CHỮA GIẾNG BẮN THỰC NGHIỆM PHÒNG PC09 | |||
| 1 | Vệ sinh giếng bắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Gia công cánh cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,175 | m2 |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lưới cho khung thép vừa gia công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 6 | Dây ròng rọc kéo thả lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| G | SỬA CHỮA KHO VẬT CHỨNG CÔNG AN QUẬN LÊ CHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 3 | Giá vật liệu cửa đi nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 4 | Giá vật liệu cửa sổ nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,46 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,46 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 8 | Ốp trụ cổng, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 11 | Giá vật liệu cửa đi nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 12 | Giá vật liệu cửa sổ nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,875 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG TẠI NHÀ LÀM VIỆC 9 TẦNG KHU TRUNG TÂM CATP | |||
| 1 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5 phòng chứa két sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6495 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5 phòng chữa két sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6495 | tấn |
| 3 | Gia công mặt tường phòng chứa két bằng thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1623 | tấn |
| 4 | Lắp dựng mặt tường phòng chứa két bằng thép tấm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9655 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,358 | m2 |
| 6 | GC cửa khung thép hộp 25x70x2,5 pano tôn dày 3mm trong có hoa sắt vuông 12x12mm (tính cả phụ kiện chốt cửa, bản lề) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,712 | m2 |
| 7 | GC cửa khung thép hộp 25x50x2,5 pano tôn ốp 2 mặt dày 3mm (tính cả phụ kiện chốt cửa, bản lề) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,064 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,064 | m2 |
| 10 | Vật liệu khuôn cửa đơn gỗ N3, TD 130x60: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m |
| 11 | Vật liệu cửa đi panô gỗ kính gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,314 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | m2 cấu kiện |
| 15 | Khoá cửa đi Việt Tiệp tay nắm gạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chốt cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Gia cố hoa sắt cửa sổ S2 bằng bật sắt vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển khung thép hộp, tấm tôn, cửa thép hộp, cửa gỗ, khuôn gỗ từ tầng 1 lên tầng 7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 122,744 | m2 |
| 21 | GCLD thép hộp gia cố vách kính bằng thép hộp 40x80x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,2075 | kg |
| 22 | GC vách nhôm kính việt pháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,266 | m2 |
| 23 | Phụ kiện vách nhôm kính việt pháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,266 | m2 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp, vân chuyển vách nhôm kính từ tầng 1 lên tầng 7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 26 | GCLD thép hộp gia cố vách kính bằng thép hộp 40x80x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,1296 | kg |
| 27 | GC vách nhôm kính việt pháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,385 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,633 | m2 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp, vân chuyển vách nhôm kính, thép hộp từ tầng 1 lên tầng 7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + vận chuyển về kho | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 31 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt móc treo khăn inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt móc treo quần áo inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống PPR-PN10-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Bịt ren ngoài PPR - DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cút ren trong PPR-DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Cút 90 PPR-DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt Aptomat đen pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| I | SỬA CHỮA NHÀ XE, TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG PHÒNG PH10 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bịt đường ống cấp thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút con mèo D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút con mèo D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút con mèo D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Nhân công thông tắc đường thoát chậu tiểu, rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Thay thế tấm trần thạch cao ẩm mốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,711 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,8555 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,711 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,8824 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện100x400 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,102 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7804 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,083 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5415 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,083 | m2 |
| 29 | Thay thế khóa cửa đi bị hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Sửa chữa cửa đi bị sệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Thay thế các khóa tủ sắt đựng tài liệu bị hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1573 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3542 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,194 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,194 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7496 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7496 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,194 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,111 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Côn, cút, ren trong PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Siphong chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Siphong chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 71 | Côn, cút, ren trong PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4177 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4816 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0516 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,0314 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,0157 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,0314 | m2 |
| 78 | Thay bóng tuýp led | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bóng |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9182 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,8239 | m2 |
| 81 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,912 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,8239 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,634 | m2 |
| 86 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,317 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,634 | m2 |
| 88 | Đóng trần nhựa (đã có sãn xương trần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,0728 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,5282 | m2 |
| 92 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7641 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,5382 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng rèm cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 97 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,65 | 100m2 |
| 98 | Lợp mái (tôn cũ) sau khi thay thế máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,65 | 100m2 |
| 99 | Gia công lắp dựng máng tôn thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 100 | Tôn xối góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 102 | Cút góc D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3904 | m3 |
| 109 | Cắt mạch sân để đào móng tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6036 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5972 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3077 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3098 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7037 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,253 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,798 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,004 | m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1023 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,992 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,992 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,95 | m2 |
| 132 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,95 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,95 | m2 |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5466 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5466 | m3 |
| 136 | Nhân công vận chuyển vật liệu lên cao và vận chuyển xuống đổ thải, vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91645E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.505.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.761.010.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Kiến trúc sưĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng IIIĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 5 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông – đầm dùi công suất 1,5KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông – đầm bàn công suất 1KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 6 | Máy hàn cầm tay | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tồng cầm tay - công suất 0,62KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 8 | Máy mài – công suất 2,7KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy chuẩn hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi