Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211655-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211203854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ Ngân sách tỉnh, Ngân sách Huyện; Ngân sách xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:01:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,688,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu tối thiểu (0,8 m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối đa 80l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND - UBMTTQ xã Hưng Nghĩa
12 Tháng
E-CDNT 3 Xin hỗ trợ Ngân sách tỉnh, Ngân sách Huyện; Ngân sách xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Nghĩa xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Anh 16 Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 259 Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và ĐT xây dựng Hoàng Huy


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Nghĩa xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Nghĩa xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa. Địa chỉ: xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Phan Quang Mão - Chức vụ: Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 259 Đại diện: Nguyễn Quang Bảo - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên,Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V335,3502m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại chương V1,8626tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V37,2508m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V112,566m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V214,5521m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V127,68m2
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2712100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V3,2712100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V6,5424100m3/1km
B NHÀ LÀM VIỆC
1Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V267,6m2
2Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V97,2m
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V74,4849100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V93,4848100m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V64,66451m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,8628100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,47821m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V37,547m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,0598tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,6166tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,6766tấn
12Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật tại chương V6,698100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V151,6891m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V89,4192m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,572m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2716tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2261tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,035tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,8581100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,3451m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V368,1954m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8009100m3
23Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V283,22731m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V2,8323100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,6645100m3/1km
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V4,33m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8615m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V40,182m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V40,182m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V28,8324m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V28,8324m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5889tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V6,5349tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,8699100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V24,5837m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,2349tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V13,8795tấn
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V4,8886100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V56,3838m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V4,5575tấn
41Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,4686100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V29,623m3
43Quét dung dịch chống thấm sànMô tả kỹ thuật tại chương V65,15m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V4,1769tấn
45Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,2834100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V27,4009m3
47Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V65,15m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,9731tấn
49Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,2517100m2
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V38,8978m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,8423100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,13tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6881tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,5218m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V69,2803m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4273m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V71,8701m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4273m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V64,2194m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V51,2591m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V44,6757m3
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,6207tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,6207tấn
64Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,075tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V188,37021m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V4,3017100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V107m
68Ke chống bão 3 cái /1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.290,51cái
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.217,4048m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.090,1412m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V470,1159m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V105,64m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V554,47m2
74Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V799,99m2
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V547,64m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.574,37m
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V722,4112m2
78Đắp trang trí đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.122,2348m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.090,1412m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.930,2159m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V95,17m2
83Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.977,1159m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3.055,7515m2
85Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại chương V65,52m2
86Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại chương V33,84m2
87Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại chương V108m2
88Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
89Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại chương V38,9934m2
90Sản xuất, lắp dựng hoa sắt trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn tĩnh điện màu vàng kemMô tả kỹ thuật tại chương V108m2
91Sản xuất, lắp dựng hoa sắt lan can bằng thép vuông đặc 16x16Mô tả kỹ thuật tại chương V4,7775m2
92Sản xuất lắp dựng lan can hành lang tay vịn bằng inox D=50mm (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V38,31m
93Đắp biểu tượng trung tâm hành chínhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5093100m2
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6757tấn
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1736tấn
97Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3924m3
98Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9025m3
99Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V34,7398m2
100Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V34,7398m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V34,7398m2
102Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V38,3722m2
103SXLD lan can cầu thang làm bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V18,52m
104Trụ lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
105Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V75cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.100m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.100m
109Quạt trần Panasonic F-60MZ2-SMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
111Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
112Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V61cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V90cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
117Tủ điện âm tường KT 600x450x200Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
118Lắp đặt tủ điện automat 6PMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại chương V4.200m
121Băng dính thái lanMô tả kỹ thuật tại chương V30cuộn
122Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả kỹ thuật tại chương V201m khoan
123Lắp đặt máy bơm hút chân khôngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
124Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
125Lắp đặt bồn nhựa loại nằm 2000LMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
127Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
128Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
129Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
130Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,3100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,3100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,3100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V55100m
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
138Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
139Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
140Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
141Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
142Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
143Cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
144Vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
145Băng tanMô tả kỹ thuật tại chương V30cuộn
146Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V30tuýp
147Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V87,921m3
148Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V87,92m3
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật tại chương V117m
152Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
153Chân bật đỡ dây thu sét d=12 mmMô tả kỹ thuật tại chương V22m
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V12,14311m3
156Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,1897m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6864m3
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0652tấn
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0157100m2
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0297m3
161Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5983m3
162Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V34,992m2
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0335tấn
164Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0157100m2
165Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3458m3
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,026tấn
167Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
169Dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V1công
170Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật tại chương V36,697m3
171Nilon lót hàoMô tả kỹ thuật tại chương V194,12m2
172Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật tại chương V13,494m3
173Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật tại chương V270,65m2
C NHÀ CẦU LÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V4,5631m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,4107100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,95741m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0862100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4356m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2765100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0479tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,294tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2841tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V11,52m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4488100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,078tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7734tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9368m3
15Bộ bu lông móngMô tả kỹ thuật tại chương V72cái
16Mặt bích chân cột, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật tại chương V32tấm
17Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V181 cột
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật tại chương V2,4606tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (dùng Cần cẩu bánh hơi 16T)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4606tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,6407tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,6407tấn
22Gia công giằng váchMô tả kỹ thuật tại chương V0,3882tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V3,7864100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật tại chương V1,5856100m2
25Ke tôn tiếp giáp nhà 3 tầng khổ rộng 60cmMô tả kỹ thuật tại chương V17,76m2
26Máng thoát nước mái inoxMô tả kỹ thuật tại chương V29,6m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
29Keo dán nhưaMô tả kỹ thuật tại chương V3tuýp
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V25,1845m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V114,475m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V116,675m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V231,15m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V143,0938m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V145,8438m2
36Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tấm liềnMô tả kỹ thuật tại chương V15m2
37Động cơ cửa tấm liền ARG.P1 Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38bạt nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V335,79m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V33,579m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V33,579m3
41Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M125, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V335,79m2
42Mài mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V335,79m2
43Kẻ sân Cầu LôngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V450m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V450m
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,39041m3
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1251100m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,528m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,928m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,464m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2464100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1606tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,824m3
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V32cái
57Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật tại chương V34,08m3
58Nilon lót hàoMô tả kỹ thuật tại chương V178,92m2
59Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật tại chương V12,057m3
60Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật tại chương V344,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt3
2 Máy đào Thể tích gàu tối thiểu (0,8 m3), còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
5 Đầm cóc Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
9 Máy đục bê tông Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Thể tích tối đa 80l, còn hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
14 Máy thuỷ bình Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->