Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở Công an xã An Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở Công an xã An Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:01:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,184,425,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Giàn giáo khung thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở Công an xã An Nông Xây dựng trụ sở công an xã An Nông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5315 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,775 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8586 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,805 | tấn |
| 6 | Thép tấm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 5,022 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp I (HS:1,44) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT 120x120 - L=1,2m, máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100m |
| 10 | Phá dỡ BTCT đầu cọc, máy khoan 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7949 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,022 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4125 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7014 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4816 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3678 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tam cấp, ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0898 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,241 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,035 | tấn |
| 21 | Cốt thép nền, tam cấp, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,479 | tấn |
| 22 | Lắp đan HVS, hố thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Xây HVS gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 24 | Xây hố ga gạch 5x10x20 dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 25 | Xây tam cấp gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,293 | m3 |
| 26 | Xây bó nền gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,26 | m2 |
| 28 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| B | 2/. PHẦN THÂN : | |||
| 1 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,942 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1736 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,864 | m3 |
| 6 | Bê tông đà mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0451 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,778 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, sê nô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5066 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9398 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0832 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1923 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô trệt, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,284 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô lầu, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,894 | m3 |
| 15 | Bê tông đan bếp, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9757 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6362 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0838 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1885 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,172 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3796 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 28 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3103 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7356 | tấn |
| 31 | Xây bậc thang, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6864 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,47 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch 5x10x20 dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7125 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,832 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,992 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,0092 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch 9x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,0782 | m3 |
| 38 | Xây gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 39 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9315 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ, cầu phong thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8656 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8656 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9127 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 485,43 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 898,81 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,88 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,8 | m |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,23 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,76 | m2 |
| 49 | Trát đà sàn, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,68 | m2 |
| 50 | Trát đà mái, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 232,45 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 410,49 | m2 |
| 52 | Láng sàn bồn nước, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sàn bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 54 | Ốp tường, gạch 300x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,84 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường bằng đá chẻ không qui cách | Theo hồ sơ thiết kế | 59,205 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8352 | m2 |
| 57 | Lát nền WC, gạch ceramic 300x300 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 54,99 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 505,33 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 51,941 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 430,005 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 898,81 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 660,16 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 760,08 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.228,89 | m2 |
| 65 | Sơn mặt đá chẻ 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2 | 1m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 67 | Thi công trần tấm nhựa khung chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 304,02 | m2 |
| 68 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa văn lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tay vin gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 73 | Cung cấp lắp đặt trụ tiện gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 74 | Lắp cửa đi khung nhôm - kính cường lực dày 8mm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 75 | Lắp cửa đi khung nhôm - kính 5mm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 76 | Lắp cửa sổ lùa khung nhôm - kính 5mm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,96 | m2 |
| 77 | Lắp cửa sổ bật khung nhôm - kính 5mm hệ 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 78 | Lắp vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 114,904 | m2 |
| 80 | Sơn khung BV, lan can cầu thang 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 122,284 | 1m2 |
| 81 | Dán decal vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 82 | Lắp đặt chữ inox (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 83 | Lắp đặt huy hiệu công an | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ nước trụ sở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,528 | 100m2 |
| C | 3/. HỆ THỐNG ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 3U - 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 830 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây loại dẹp 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp mặt 1 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bảng |
| 17 | Lắp đặt hộp mặt 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bảng |
| 18 | Lắp đặt hộp mặt 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 19 | Lắp đặt hộp mặt 5 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P - 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P - 80A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P - 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước 350W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổn áp 20KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| D | 4/. CẤP THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt van phao tự động D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu giặt đồ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC fi 27 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC fi 60 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D114 (HS : 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chuyển PVC 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chuyển PVC 60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| E | 5/. CHỐNG SÉT : | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây đồng 70mm2 chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK fi 49x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,669 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,066 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng tường chắn, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,97 | m3 |
| 6 | Xây tường đá hộc dày >60cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 192,1746 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8509 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,374 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,823 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,941 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3235 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3036 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1964 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7414 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5082 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7964 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3525 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa cổng sắt trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,73 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 33,125 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 150,6875 | m2 |
| 23 | Ốp tường, cột bằng đá chẻ không quy cách | Theo hồ sơ thiết kế | 15,17 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8 | m |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 199,7225 | 1m2 |
| 27 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,72 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,525 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 133,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 162,245 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 296,045 | m2 |
| 33 | Sơn mặt đá chẻ bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,17 | 1m2 |
| G | 7/. CỘT CỜ : | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0187 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nâng nền, máy đầm cóc, K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9339 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3919 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0238 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày ≤30cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4381 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5632 | m2 |
| 13 | Lát đá granit | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7824 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m2 |
| 15 | Sơn cột cờ đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cột cờ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| H | 8/. MƯƠNG THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,537 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4636 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,646 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,03 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,06 | m2 |
| 8 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,85 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2938 | tấn |
| 10 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| I | 9/. SÂN NỀN + VỈA HÈ : | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 34,0113 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Quấn vải địa kỹ thuật quanh ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá mi quanh ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 5 | Rải Nylon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12,73 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân đan + vỉa hè, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân đan, gờ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4456 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sân đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8261 | tấn |
| 9 | Đào đất bó nền, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0104 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0035 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót bó nền, gờ bó vỉa, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,769 | m3 |
| 12 | Xây bó nền, gạch 5x10x20cm, dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0334 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | m2 |
| J | 10/. BỒN HOA + BÔN CÂY : | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,834 | m3 |
| 3 | Xây gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,944 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,82 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 61,82 | m2 |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nâng nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0637 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,092 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8847 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 9 | Rải nylon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan nhà xe, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0319 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Xây bó nền, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3604 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0719 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2492 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1373 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0001 | tấn |
| 23 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4442 | 1m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, KHỐI VẬN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 23,0964 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường 10cm, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0835 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường 20cm, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 11,552 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tam cấp, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,208 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 176,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8291 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 174,72 | m2 |
| M | 2/. KHỐI VẬN : | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường 10cm, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 6,286 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường 20cm máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6106 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4018 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 51,235 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2758 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Giàn giáo khung thép. | Còn sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi