Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở Công an xã An Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211573-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở Công an xã An Nông
Số hiệu KHLCNT 20211207376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:01:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,184,425,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Giàn giáo khung thép.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở Công an xã An Nông
Xây dựng trụ sở công an xã An Nông
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tiến - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KTHT huyện - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,7973100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5315100m3
3Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế74,775m3
4Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,8586tấn
5Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế5,805tấn
6Thép tấm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,407tấn
7Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế5,022100m2
8Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp I (HS:1,44)Theo hồ sơ thiết kế0,74100m
9Đóng cọc BTCT 120x120 - L=1,2m, máy đào 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế0,985100m
10Phá dỡ BTCT đầu cọc, máy khoan 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,296m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế12,7949m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế50,022m3
13Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,4125m3
14Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế28,7014m3
15Ván khuôn thép sàn trệtTheo hồ sơ thiết kế2,4816100m2
16Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế2,3678100m2
17Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,066100m2
18Ván khuôn tam cấp, ram dốcTheo hồ sơ thiết kế0,0898100m2
19Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,241tấn
20Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4,035tấn
21Cốt thép nền, tam cấp, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế3,479tấn
22Lắp đan HVS, hố thấmTheo hồ sơ thiết kế7cái
23Xây HVS gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,752m3
24Xây hố ga gạch 5x10x20 dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,578m3
25Xây tam cấp gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,293m3
26Xây bó nền gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,63m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế53,26m2
28Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế6,8m2
B 2/. PHẦN THÂN :
1Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,942m3
2Bê tông cột, cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
3Ván khuôn cột, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,1736100m2
4Ván khuôn cột, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0288100m2
5Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế12,864m3
6Bê tông đà mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế21,808m3
7Ván khuôn thép xà dầmTheo hồ sơ thiết kế4,0451100m2
8Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế27,778m3
9Bê tông sàn mái, sê nô, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,5066m3
10Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,9398100m2
11Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,0832m3
12Ván khuôn thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,1923100m2
13Bê tông lanh tô trệt, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,284m3
14Bê tông lanh tô lầu, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,894m3
15Bê tông đan bếp, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,34m3
16Ván khuôn thép đan bếpTheo hồ sơ thiết kế0,9757100m2
17Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6362tấn
18Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,0838tấn
19Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0578tấn
20Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1885tấn
21Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,316tấn
22Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,934tấn
23Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,55tấn
24Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,172tấn
25Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,3796tấn
26Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0106tấn
27Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0437tấn
28Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3103tấn
29Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,18tấn
30Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7356tấn
31Xây bậc thang, gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,6864m3
32Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế21,47m3
33Xây tường gạch 5x10x20 dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,7125m3
34Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,832m3
35Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế36,992m3
36Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế67,0092m3
37Xây tường gạch 9x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế28,0782m3
38Xây gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1,358m3
39Cung cấp thép hộp mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế4,9315tấn
40Gia công xà gồ, cầu phong thépTheo hồ sơ thiết kế3,8656tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,8656tấn
42Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế3,9127100m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế485,43m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế898,81m2
45Trát gờ chỉ, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế229,88m
46Đắp phào kép, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế109,8m
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế19,23m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế104,76m2
49Trát đà sàn, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế125,68m2
50Trát đà mái, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế232,45m2
51Trát trần, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế410,49m2
52Láng sàn bồn nước, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế14,28m2
53Quét dung dịch chống thấm sàn bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế43,68m2
54Ốp tường, gạch 300x450Theo hồ sơ thiết kế141,84m2
55Ốp chân tường bằng đá chẻ không qui cáchTheo hồ sơ thiết kế59,205m2
56Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngTheo hồ sơ thiết kế50,8352m2
57Lát nền WC, gạch ceramic 300x300 nhámTheo hồ sơ thiết kế54,99m2
58Lát nền, sàn, gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế505,33m2
59Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế51,941m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế430,005m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế898,81m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ thiết kế660,16m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế760,08m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.228,89m2
65Sơn mặt đá chẻ 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,21m2
66Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế12,8m2
67Thi công trần tấm nhựa khung chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế304,02m2
68Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế0,0306tấn
69Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế13,32m2
70Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo hồ sơ thiết kế7,38m2
71Lắp dựng hoa văn lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế0,81m2
72Lắp đặt tay vin gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế9m
73Cung cấp lắp đặt trụ tiện gỗTheo hồ sơ thiết kế1trụ
74Lắp cửa đi khung nhôm - kính cường lực dày 8mm hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế8,64m2
75Lắp cửa đi khung nhôm - kính 5mm hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế70,56m2
76Lắp cửa sổ lùa khung nhôm - kính 5mm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế100,96m2
77Lắp cửa sổ bật khung nhôm - kính 5mm hệ 500Theo hồ sơ thiết kế3m2
78Lắp vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế39,6m2
79Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế114,904m2
80Sơn khung BV, lan can cầu thang 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế122,2841m2
81Dán decal vách kínhTheo hồ sơ thiết kế26,4m2
82Lắp đặt chữ inox (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế1,26m2
83Lắp đặt huy hiệu công anTheo hồ sơ thiết kế1cái
84Lắp đặt đồng hồ nước trụ sởTheo hồ sơ thiết kế1bộ
85Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế350m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế9,528100m2
C 3/. HỆ THỐNG ĐIỆN :
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế26bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế37bộ
3Lắp đặt đèn compact 3U - 15WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế22cái
5Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế36cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế57cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế830m
9Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.300m
10Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế280m
11Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
12Lắp đặt dây đơn 22mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
13Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20Theo hồ sơ thiết kế260m
14Lắp đặt ống nhựa luồn dây loại dẹp 4cmTheo hồ sơ thiết kế240m
15Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cmTheo hồ sơ thiết kế700m
16Lắp đặt hộp mặt 1 lổTheo hồ sơ thiết kế11bảng
17Lắp đặt hộp mặt 2 lổTheo hồ sơ thiết kế28bảng
18Lắp đặt hộp mặt 3 lổTheo hồ sơ thiết kế5bảng
19Lắp đặt hộp mặt 5 lổTheo hồ sơ thiết kế1bảng
20Lắp đặt MCB 1P - 10ATheo hồ sơ thiết kế19cái
21Lắp đặt MCB 1P - 25ATheo hồ sơ thiết kế16cái
22Lắp đặt MCB 1P - 80ATheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt MCB 2P - 150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt máy bơm nước 350WTheo hồ sơ thiết kế1Cái
25Lắp đặt tủ điện kim loạiTheo hồ sơ thiết kế1hộp
26Lắp đặt ổn áp 20KVATheo hồ sơ thiết kế1Cái
D 4/. CẤP THOÁT NƯỚC :
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
5Lắp đặt van phao tự động D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt chậu giặt đồTheo hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt vòi xả inoxTheo hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
12Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt van nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt ống PVC fi 21Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
15Lắp đặt ống PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế0,7100m
16Lắp đặt ống PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
17Lắp đặt ống PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
18Lắp đặt ống PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
19Lắp đặt ống PVC fi 114Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
20Lắp đặt co PVC fi 21Theo hồ sơ thiết kế15cái
21Lắp đặt co PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt co PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế20cái
23Lắp đặt co PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế15cái
24Lắp đặt co PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế15cái
26Lắp đặt tê PVC fi 27 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế7cái
27Lắp đặt tê PVC fi 60 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt tê PVC D114 (HS : 1,5)Theo hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt chuyển PVC 27/21Theo hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt chuyển PVC 60/34Theo hồ sơ thiết kế10cái
E 5/. CHỐNG SÉT :
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0576100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0576100m3
3Kéo rải dây đồng 70mm2 chống sétTheo hồ sơ thiết kế43m
4Lắp đặt ống PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
5Lắp đặt ống STK fi 49x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
6Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế7cọc
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo hồ sơ thiết kế30Mét
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,5035100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế1,669100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,26100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế3,066m3
5Bê tông lót móng tường chắn, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế8,97m3
6Xây tường đá hộc dày >60cm, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế192,1746m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế8,8509m3
8Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,566m3
9Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế1,374100m2
10Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế8,823m3
11Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,941m3
12Ván khuôn thép xà dầmTheo hồ sơ thiết kế1,3235100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3036tấn
14Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1964tấn
15Cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,7414tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5082tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,7964tấn
18Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế7,3525m3
19Lắp dựng cửa cổng sắt trượtTheo hồ sơ thiết kế10,73m2
20Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế5,18m2
21Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế33,125m2
22Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế150,6875m2
23Ốp tường, cột bằng đá chẻ không quy cáchTheo hồ sơ thiết kế15,17m2
24Đắp phào đơn, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3,2m
25Đắp phào kép, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế48,8m
26Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế199,72251m2
27Trát cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế88,72m2
28Trát xà dầm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế73,525m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế133,8m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế133,8m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế162,245m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế296,045m2
33Sơn mặt đá chẻ bằng sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế15,171m2
G 7/. CỘT CỜ :
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,028100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0187100m3
3Đắp cát nâng nền, máy đầm cóc, K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0042100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,9339m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,3919m3
6Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,2053m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0096100m2
8Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0238100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0162tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0121tấn
11Xây tường gạch 5x10x20cm dày ≤30cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,4381m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,5632m2
13Lát đá granitTheo hồ sơ thiết kế6,7824m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1,056m2
15Sơn cột cờ đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,056m2
16Cung cấp lắp đặt cột cờ inoxTheo hồ sơ thiết kế7,5m2
H 8/. MƯƠNG THOÁT NƯỚC :
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,52100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1733100m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,537m3
4Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,4636m3
5Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,646m3
6Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế6,03m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế167,06m2
8Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế21,85m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,2938tấn
10Thép hình tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1291tấn
11Lắp tấm đan các loạiTheo hồ sơ thiết kế74cái
I 9/. SÂN NỀN + VỈA HÈ :
1Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế34,0113100m3
2Lắp đặt ống PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
3Quấn vải địa kỹ thuật quanh ốngTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
4Thi công lớp đá mi quanh ốngTheo hồ sơ thiết kế0,7m3
5Rải Nylon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế12,73100m2
6Bê tông sân đan + vỉa hè, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế127,3m3
7Ván khuôn sân đan, gờ bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,4456100m2
8Cốt thép sân đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,8261tấn
9Đào đất bó nền, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0104100m3
10Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0035100m3
11Bê tông lót bó nền, gờ bó vỉa, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,769m3
12Xây bó nền, gạch 5x10x20cm, dày 20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2m2
14Bê tông gờ bó vỉa, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,0334m3
15Lát gạch Terrazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế204m2
J 10/. BỒN HOA + BÔN CÂY :
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,1496100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế3,834m3
3Xây gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế5,944m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế61,82m2
5Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế61,82m2
K NHÀ XE
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0757100m3
2Đào móng bó nền bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,432m3
3Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0234100m3
4Đắp cát nâng nền, đầm cóc, K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0637100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,092m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8847m3
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,225m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,024m3
9Rải nylon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,378100m2
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0274tấn
11Cốt thép đan nhà xe, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0875tấn
12Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0096tấn
13Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0319tấn
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0288100m2
15Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
16Xây bó nền, gạch 5x10x20cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2,3604m3
17Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,0719tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2492tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1373tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,0001tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0002tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,0001tấn
23Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế0,378100m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế5,59m2
25Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,44421m2
L PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, KHỐI VẬN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ BTCT, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế23,0964m3
2Phá dỡ tường 10cm, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế16,0835m3
3Phá dỡ tường 20cm, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế11,552m3
4Phá dỡ tam cấp, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế0,504m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế26,208m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế176,4m2
7Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8291tấn
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế174,72m2
M 2/. KHỐI VẬN :
1Phá dỡ BTCT, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế4,17m3
2Phá dỡ tường 10cm, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế6,286m3
3Phá dỡ tường 20cm máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế2,6106m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế7,4018m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế51,235m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2758m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào đất Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
15 Giàn giáo khung thép. Còn sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->