Gói thầu: Thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111123 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:23:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,388,750,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.973.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm Đội trưởng thi công tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo trước ngày 31/12/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kỹ thuật;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo trước ngày 31/12/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Tự động hoá hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng sửa chữa điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Được đào tạo nghề điện, bậc thợ ≥ 5/7;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng sửa chữa cơ nhiệt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Được đào tạo nghề cơ khí, bậc thợ ≥ 5/7 ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 Thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324) |
| E-CDNT 36 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG THEO KẾ HOẠCH | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 2 | LÒ HƠI | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 3 | BẢN THỂ LÒ HƠI | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 4 | Sửa chữa bản thể lò hơi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 5 | Vận chuyển giáo, khóa giáo, sạp giáo từ điểm tập kết tới vị trí thi công (quãng đường 60m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 38 | |
| 6 | Vận chuyển giáo, khóa giáo, sạp giáo từ vị trí thi công về điểm tập kết (quãng đường 60m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 38 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo bên trong bốn đường hồi liệu | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m | 100m2 | 3,62 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo buồng đốt sửa chữa tường lò (từ cos 6.3m tới cos 30.6m) | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m | 100m2 | 29,5 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo bên trong buồng đốt sửa chữa trần lò (từ cos 6.3m tới cos 30.6m) | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m | 100m2 | 1,7 | |
| 10 | Lắp đặt dàn giáo bên trong cyclone, đường khói ngang | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m | 100m2 | 25,62 | |
| 11 | Hàn đắp sửa chữa khiếm khuyết ống sinh hơi bằng hàn Tig | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | điểm | 400 | |
| 12 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn phục vụ thay thế ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 240 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giaó bên ngoài tường trước và tường sau lò hơi số 1 phục vụ thay thế ống sinh hơi | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 4,8 | |
| 14 | Thay thế ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Đoạn | 300 | |
| 15 | Hàn vách chắn lửa cho đoạn ống bằng hàn Tig | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 16 | Hàn vách chắn lửa cho đoạn ống bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 2.400 | |
| 17 | Tháo dỡ tấm sàn hộp gió bằng hàn hơi phục vụ thay thế ống sinh hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 157,6 | |
| 18 | Hàn tấm sàn hộp gió bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 315,2 | |
| 19 | Sửa chữa lắp đặt tấm phòng mòn ống bộ hâm | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấm | 500 | |
| 20 | Thay thế nấm gió sàn liệu buồng đốt | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 500 | |
| 21 | Thay thế nấm gió sàn liệu Loopseal | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 80 | |
| 22 | Vệ sinh nhám bên trong cyclone | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m3 | 14,4 | |
| 23 | Vệ sinh nhám bên trong đường hồi liệu | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m3 | 5 | |
| 24 | Số lượng khóa giáo (thời gian sử dụng ≤ 30 ngày) | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 10.232 | |
| 25 | Số lượng sạp giáo (thời gian sử dụng ≤ 30 ngày) | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 1.022 | |
| 26 | Sửa chữa bảo dưỡng bộ thổi bụi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 27 | Thay thế van an toàn bị hỏng | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 15 | |
| 28 | Giải thể bảo dưỡng hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 10 | |
| 29 | Thay tết chèn ống dẫn hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 15 | |
| 30 | Thay cụm căng xích | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 10 | |
| 31 | Thay vòng bi con lăn đỡ ống | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 10 | |
| 32 | Thay vòng bi con lăn đỡ hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 10 | |
| 33 | Xử lý kẹt bộ thổi bụi | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 5 | |
| 34 | Phục hồi giá đỡ bộ thổi bụi | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 35 | Bảo dưỡng vòi dầu đốt | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 36 | Vệ sinh lưới lọc dầu đài cấp dầu | Sửa chữa, bảo dưỡng vòi dầu đốt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 37 | Vệ sinh lưới lọc dầu đầu hút bơm dầu | Sửa chữa, bảo dưỡng vòi dầu đốt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 38 | Vệ sinh, bảo dưỡng các vòi dầu A, B, C, D | Sửa chữa, bảo dưỡng vòi dầu đốt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 32 | |
| 39 | Vệ sinh dầm lò hơi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 40 | Vận chuyển ống giáo, sạp giáo, khóa giáo từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 60m) | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4,5 | |
| 41 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ vệ sinh tro xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | 100m2 | 18,36 | |
| 42 | Vệ sinh tro xỉ bám dính bên trên các thanh dầm lò hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m3 | 44,88 | |
| 43 | Vận chuyển ống giáo, sạp giáo, khóa giáo từ vị trí thi công về kho (quãng đường 60m) | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4,5 | |
| 44 | Bảo dưỡng bộ sấy không khí kiểu quay | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 45 | Thay dầu hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ sấy không khí lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 46 | Thay thế tết chèn trục | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ sấy không khí lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 47 | Xử lý các khiếm khuyết mài mòn của bản thể rotor bộ sấy không khí | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ sấy không khí lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 48 | Bảo dưỡng van cấp đá vôi vào lò | Sửa chữa, bảo dưỡng van quay cấp đá vôi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 40 | |
| 49 | HỆ THỐNG KHÓI GIÓ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 50 | Sửa chữa bảo dưỡng các van cánh hướng gió thứ cấp của vòi dầu | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa cho van gió thứ cấp vòi dầu | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 0,16 | |
| 52 | Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài các gối trục van gió thứ cấp vòi dầu phục vụ sửa chữa | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 5,76 | |
| 53 | Bảo dưỡng gối trục van gió thứ cấp vòi dầu: thay gối trục vòng bi và tết chèn. | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 54 | Sửa chữa bảo dưỡng van cánh hướng tổng của đường gió nóng thứ cấp | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 55 | Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài các gối trục và tết chèn trục của các van cánh hướng đường gió nóng thứ cấp | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 5,76 | |
| 56 | Bảo dưỡng gối trục các van cánh hướng đường gió nóng thứ cấp: thay vòng bi và tết chèn | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 57 | Sửa chữa bảo dưỡng van cánh hướng đường gió nóng sơ cấp | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa van cánh hướng đường gió nóng sơ cấp | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 0,32 | |
| 59 | Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài gối trục van cánh hướng đường gió nóng sơ cấp phục vụ sửa chữa bảo dưỡng | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 7,2 | |
| 60 | Bảo dưỡng gối trục van cánh hướng đường gió nóng sơ cấp: thay thế vòng bi và tết chèn trục. | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 61 | MÁY CẤP THAN | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 62 | Vệ sinh than bám dính bên trong silo than cấp xuống máy cấp than định lượng | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 63 | Vận chuyển ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ kho tới vị trí thi công trên cos 40m (quãng đường 150m) | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo bên trong silo than phục vụ vệ sinh than bám dính trên thành silo than | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | Lần | 2 | |
| 65 | Vệ than bám dính bên trong silo cấp xuống máy cấp than (01 silo) | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 66 | Vận chuyển ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ vị trí thi công trên cos 40m về kho (quãng đường 150m) | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 67 | Sửa chữa bảo dưỡng máy cấp than kiểu thanh gạt | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 68 | Vận chuyển dụng cụ thi công, xích gạt mới, bánh răng lai từ kho lên vị trí thi công( quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 5,78 | |
| 69 | Tháo dỡ cửa, xích gạt máy cấp than | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ | Tấn | 4,76 | |
| 70 | Tháo dỡ trục chủ động, bị động máy cấp than | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ | Tấn | 1,4 | |
| 71 | Thay thế vòng bi trục chủ động, bị động máy cấp than | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 72 | Tháo dỡ bánh răng trục chủ động, bị động máy cấp than | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 73 | Lắp đặt cửa, xích gạt máy cấp than | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 5 | |
| 74 | Thay gối đỡ con lăn đè xích máy cấp than thanh gạt | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 75 | Thay thế con lăn đè xích máy cấp than thanh gạt | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 76 | Sửa chữa hộp giảm tốc máy cấp than | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 77 | Lắp đặt hộp giảm tốc, xích truyền động của máy cấp than | Lắp thay thế hộp giảm tốc | Tấn | 1,28 | |
| 78 | Vận chuyển dụng cụ thi công, xích gạt cũ, bánh răng lai từ vị trí thi công về kho( quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 4,16 | |
| 79 | Sửa chữa bảo đưỡng máy cấp than định lượng | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 80 | Vận chuyển băng tải cao su mới của máy cấp than định lượng từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 120m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 0,51 | |
| 81 | Mở các cửa thăm của máy cấp than định lượng | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ | Tấn | 0,45 | |
| 82 | Thay thế vòng bi, gối trục con lăn đỡ băng máy cấp than định lượng; vòng bi của rulo bị động băng cao su; vòng bi của rulo bị động xích gạt làm sạch | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 164 | |
| 83 | Tháo băng tải cao su cũ máy cấp than định lượng ra ngoài. | Kéo rải băng tải cao su, B600-650 | m | 50,8 | |
| 84 | Lắp băng tải cao su mới máy cấp than định lượng vào vị trí | Kéo rải băng tải cao su, B600-650 | m | 50,8 | |
| 85 | Gia công gioăng cao su cho các cửa thăm, gối trục con lăn đỡ băng của máy cấp than định lượng | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 204 | |
| 86 | Lắp đặt các con lăn đỡ băng vào vị trí. | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 78 | |
| 87 | Đóng các cửa thăm của máy cấp than định lượng | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,45 | |
| 88 | Vận chuyển băng tải cao su cũ của máy cấp than định lượng vị trí thi công về kho( quãng đường 120m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 0,51 | |
| 89 | Bảo dưỡng hộp giảm tốc động cơ của băng tải cao su | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT bao gồm các nội dung: giải thể hộp giảm tốc, thay thế vòng bi, thay dầu, lắp đặt hoàn thiện | Cái | 2 | |
| 90 | Bảo dưỡng hộp giảm tốc động cơ của xích làm sạch | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT bao gồm các nội dung: giải thể hộp giảm tốc, thay thế vòng bi, thay dầu, lắp đặt hoàn thiện | Cái | 2 | |
| 91 | Sửa chữa và gia cố ống rót than vào lò của máy cấp than định lượng và máy cấp than thanh gạt | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 92 | Tháo dỡ các tấm máng rót than cũ ra khỏi vị trí | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 93 | Cắt gia công tấm ốp phòng mòn bên trong máng rót than bằng hàn hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 67,64 | |
| 94 | Cắt tấm ốp gia cố bên ngoài vỏ máng rót than bằng hàn hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 14,4 | |
| 95 | Hàn gia cố các tấm phòng mòn bên trong máng rót than bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 59,76 | |
| 96 | Hàn gia cố các tấm ốp bên ngoài vỏ máng rót than bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 14,4 | |
| 97 | Lắp đặt máng rót than mới vào vị trí | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 98 | Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài các ống rót than vào lò của máy cấp than định lượng phục vụ gia cố đoạn côn thu bên dưới van tay | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 9,8 | |
| 99 | Cắt gia công các tấm ốp phục vụ gia cố đoạn côn thu của các ống rót than vào lò bằng hàn hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 56 | |
| 100 | Hàn gia cố đoạn côn thu của các ống rót than vào lò bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 56 | |
| 101 | HỆ THỐNG THẢI XỈ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 102 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống làm mát xỉ lò hơi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 103 | Vận chuyển các vật tư mới phục vụ sửa chữa bộ làm mát xỉ (vành băng đa, khớp giãn nở, đường ống, con lăn đỡ, con lăn chặn, vòng bi...) từ kho tới vị trí thi công bằng cẩu tự hành 5T | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 104 | Tháo dỡ toàn bộ cụm hộp nhận liệu, vành chèn xỉ, khớp giãn nở, ống xả xỉ đầu vào, van tay xả xỉ, đường xả xỉ sự cố bộ làm mát xỉ | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 15,32 | |
| 105 | Tháo dỡ cánh đảo xỉ cũ của các bộ làm mát xỉ bằng hàn hơi. | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 129,5 | |
| 106 | Lắp đặt cánh đảo xỉ mới cho các bộ làm mát xỉ bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 129,5 | |
| 107 | Tháo dỡ vành băng đa cũ của bộ làm mát xỉ ra khỏi vị trí (vành trước và vành sau) | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 1,86 | |
| 108 | Tháo dỡ con lăn đỡ của bộ làm mát xỉ (02 con lăn đỡ vành băng đa trước) | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 6 | |
| 109 | Lắp đặt hai con lăn đỡ vành băng đa trước cho bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 6,48 | |
| 110 | Tháo dỡ vỏ hộp gió nóng bằng hàn hơi phục vụ căn chỉnh lại đường xả liệu của bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 20,74 | |
| 111 | Bảo dưỡng vệ sinh, hàn gia cố vết nứt cho các khớp giãn nở đầu vào bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 112 | Phục hồi hộp nhận liệu đầu vào bộ làm mát xỉ (xử lý thay đoạn ống đầu vào hộp nhận liệu bị móp méo, xử lý các vết nứt trên vỏ hộp) | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 113 | Cắt gia công vỏ hộp gió nóng mới bằng máy cắt plasma. | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 17,14 | |
| 114 | Cắt gia công vỏ hộp gió nóng bằng hàn hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 25,42 | |
| 115 | Sửa chữa đường xả liệu bên trong hộp gió nóng bị tụt xuống cho bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 116 | Thay thế ống xả xỉ bên trong hộp gió nóng sơ cấp cho bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 4,6 | |
| 117 | Phục hồi đường ống xả xỉ chéo bên trong hộp nhận liệu đầu vào bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 118 | Phục hồi vành chèn động và vành chèn tĩnh đầu vào bộ làm mát xỉ | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | Lần | 2 | |
| 119 | Cắt gia công miếng tăng cứng đường ống xả xỉ bên trong hộp gió nóng sơ cấp của bộ làm mát xỉ bằng máy plasma | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 2 | |
| 120 | Hàn tăng cứng đường ống xả xỉ bên trong hộp gió nóng sơ cấp của bộ làm mát xỉ bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 1,6 | |
| 121 | Gia công, thay thế đoạn khớp nối đường xả xỉ sự cố cho bộ làm mát xỉ (bao gồm gia công đoạn khớp nối, hàn lắp đặt đường xả xỉ sự cố, hàn và lắp mặt bích) | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 122 | Tháo và lắp lại khớp giãn nở đường xả liệu bên trong hộp gió nóng của bộ làm mát xỉ phục vụ thay thế đường ống xả liệu | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 123 | Hàn lại vỏ hộp gió nóng bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 127,69 | |
| 124 | Thay thế rèm chắn bụi cho nắp phía sau của các bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 125 | Lắp đặt vành băng đa mới vào bộ làm mát xỉ (vành trước và vành sau) | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 1,98 | |
| 126 | Thay thế tết chèn trục nước làm mát cho các bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 127 | Tháo dỡ xích tải bộ làm mát xỉ ra khỏi vị trí | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,23 | |
| 128 | Bảo dưỡng, vệ sinh, thay thế dầu của hộp giảm tốc của bộ làm mát xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 129 | Lắp đặt toàn bộ cụm hộp nhận liệu vành chèn xỉ, khớp giãn nở ống xả xỉ đầu vào, đường xả xỉ sự cố, van tay xả xỉ bộ làm mát xỉ | Lắp đặt các kết cấu thép vỏ bao che | Tấn | 15,32 | |
| 130 | Vận chuyển các vật tư cũ phục vụ sửa chữa bộ làm mát xỉ (vành băng đa, khớp giãn nở, đường ống, con lăn đỡ, con lăn chặn, vòng bi...) từ vị trí thi công về kho bằng cẩu tự hành 5T | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 131 | Sửa chữa, bảo dưỡng băng ngang thải xỉ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 132 | Đóng, mở các nắp của băng tải ngang thải xỉ | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng bulong chiều cao tháo dỡ | Tấn | 0,52 | |
| 133 | Kiểm tra, bảo dưỡng các vòng bi, gối trục con lăn đỡ xích băng xích | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 22 | |
| 134 | Tháo dỡ gối đỡ và trục chủ động, bị động của băng xích thải xỉ | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 0,64 | |
| 135 | Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bánh răng lai của trục chủ động, trục bị động băng xích | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 136 | Thay thế vòng bi cho gối trục bị động của băng xích | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 137 | Thay thế vòng bi cho gối trục chủ động của băng xích | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 138 | Tháo dỡ xích, thanh gạt liệu, trục chủ động, bị động băng tải thải xỉ | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng bulong tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 4,49 | |
| 139 | Lắp đặt xích, thanh gạt liệu, trục chủ động, bị động băng tải ngang thải xỉ. | Lắp thay thế băng xích cấp liệu | Tấn | 5,54 | |
| 140 | Thay thế tấm chống mài mòn | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,8 | |
| 141 | Hàn vá đáy băng tải ngang thải xỉ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 142 | Sửa chữa đường hút âm bộ làm mát xỉ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 143 | Vận chuyển đường ống, khớp giãn nở mới từ kho tới vị trí thi công bằng cẩu tự hành 5T | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 3,4 | |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thay thế đường hút âm | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 0,84 | |
| 145 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên ngoài đường hút âm phục vụ thay thế khớp giãn nở, đường ống hút âm và cút cong mới | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 29,36 | |
| 146 | Cắt gia công cút cong 900 đường ống hút âm bộ làm mát xỉ bằng hàn hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 140 | |
| 147 | Tổ hợp cút cong 900 đường ống hút âm bộ làm mát xỉ bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 240 | |
| 148 | Tháo dỡ cút cong, khớp giãn nở cũ và đường ống cũ đã bị hư hỏng không còn đảm bảo khả năng vận hành | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m | Tấn | 0,76 | |
| 149 | Cắt gia công miếng ốp gia cố cút cong đường hút âm bộ làm mát xỉ bằng hàn hơi | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 150 | Hàn gia cố các tấm ốp vào cút cong đường hút âm bộ làm mát xỉ lò bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 80 | |
| 151 | Lắp đặt cút cong mới, đường ống mới và khớp giãn nở mới vào vị trí | Lắp đặt thiết bị dạng ống | Tấn | 1,44 | |
| 152 | Vận chuyển cút cong cũ và đường ống cũ, khớp giãn nở cũ về kho bằng cẩu tự hành 5T | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 0,76 | |
| 153 | LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 154 | Sửa chữa bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo xung quanh các đường ống cân bằng. | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 7,68 | |
| 156 | Mở, đóng nắp toàn bộ cửa người chui lọc bụi tĩnh điện (01 tổ máy) | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 157 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên ngoài phễu tro phục vụ kiểm tra độ dày, thay thế các đường ống cân bằng | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 60 | |
| 158 | Tháo dỡ các đoạn đường ống cân bằng bị mòn phục vụ thay thế | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công hết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m | Tấn | 0,23 | |
| 159 | Tháo dỡ các mặt bích khỏi các đoạn đường ống cân bằng cũ | Lắp đặt bích thép đường kính ống 75mm | Cặp | 16 | |
| 160 | Lắp đặt mặt bích DN50, DN80 vào đường cân bằng lọc bụi mới | Lắp đặt bích thép đường kính ống 75mm | Cặp | 16 | |
| 161 | Lắp đặt đường ống cân bằng lọc bụi Ø60 | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | 100m | 0,18 | |
| 162 | Lắp đặt đường ống cân bằng lọc bụi Ø89 | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | 100m | 0,26 | |
| 163 | Sửa chữa bảo dưỡng các van cầu rót tro DN200, van vận chuyển tro đầu ra DN150 | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 48 | |
| 164 | Sửa chữa bảo dưỡng các van cân bằng DN80 | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 165 | Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài các mặt bích của các đường sục phễu tro | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 20 | |
| 166 | Thay thế các gioăng chèn mặt bích của các đường sục phễu tro tất cả các trường | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 80 | |
| 167 | Kiểm tra, thay thế gạch sục của các đường sục phễu tro | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 80 | |
| 168 | Thay thế các bánh răng lai rung âm, rung dương | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 12 | |
| 169 | Lắp bổ sung bulong búa các trường lọc bụi | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 40 | |
| 170 | Hàn đính các đe búa, đai ốc bị tuột | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấm | 164 | |
| 171 | Bảo dưỡng, thay thế các van một chiều đường ống khí nén sục cốc tro | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 80 | |
| 172 | Bảo dưỡng các van tay rót tro | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 40 | |
| 173 | Vệ sinh các tấm cực lắng lọc bụi | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Trường | 40 | |
| 174 | Vệ sinh các gai phóng lọc bụi | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Trường | 40 | |
| 175 | Gia cố bu lông gai phóng bị lỏng | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Sợi | 2.000 | |
| 176 | Thay thế gai phóng | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Sợi | 100 | |
| 177 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt các hopper, đường ống, sàn cos 0m lọc bụi tĩnh điện (01 tổ máy) | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 178 | Giải thể bảo dưỡng hộp giảm tốc rung âm, rung dương | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 179 | Giải thể bảo dưỡng động cơ rung âm, rung dương | Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 180 | Bảo dưỡng quạt sục phễu tro lọc bụi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 181 | Tháo rời quạt sục ra khỏi bệ máy | Sửa chữa bảo dưỡng quạt kiểu root, công suất động cơ 30 kW | Lần | 2 | |
| 182 | Gải thể chi tiết toàn bộ quạt sục | Sửa chữa bảo dưỡng quạt kiểu root, công suất động cơ 30 kW | Lần | 2 | |
| 183 | Thay phớt chắn dầu, bảo dưỡng vòng bi tổ hợp lắp ráp toàn bộ vòng bi, cánh quạt, bánh răng | Sửa chữa bảo dưỡng quạt kiểu root, công suất động cơ 30 kW | Lần | 2 | |
| 184 | Lắp đặt căn chỉnh quạt sục vào bệ máy | Sửa chữa bảo dưỡng quạt kiểu root, công suất động cơ 30 kW | Lần | 2 | |
| 185 | TUABIN | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 186 | Vệ sinh bình ngưng | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ vệ sinh bình ngưng | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống. | 100m2 | 1,44 | |
| 188 | Tháo bu lông mở nắp bình ngưng | Tháo bulong có tận dụng lại bulong cũ | 10 cái | 38,4 | |
| 189 | Vệ sinh bình ngưng | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 190 | Lắp đặt bulong đóng nắp bình ngưng | Lắp đặt bung long các loại bằng thủ công | Cái | 384 | |
| 191 | Bảo dưỡng bình gia nhiệt cao áp | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 192 | Mở nắp cửa thăm bình gia nhiệt | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 193 | Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn phục vụ bảo dưỡng | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | |
| 194 | Hàn bịt đầu ống thao đổi nhiệt bên trong bình gia nhiệt bằng hàn TIG | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Mối | 12 | |
| 195 | Đóng nắp cửa thăm | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 196 | Xử lý rò dầu gối 9 máy phát tổ 1 | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 197 | Tháo, thay thế vành chắn dầu gối 9 | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 198 | Giải thể kiểm tra gối trục số 9 tuabin 1, căn chỉnh độ đảo ngõng trục gối 9 | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 199 | Thay gioăng đường ống liên thông xy lanh trung áp-hạ áp tổ máy 1 | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 200 | Tháo bu lông đường ống liên thông | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 201 | Cẩu hạ đường ống liên thông | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 202 | Tháo bu lông vỏ ngoài xy lanh hạ áp | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 203 | Cẩu hạ vỏ ngoài xy lanh hạ áp | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 204 | Thay gioăng đường ống liên thông xy lanh trung áp-hạ áp tổ máy 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 205 | Căn chỉnh, lắp đặt hoàn thiện | Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 206 | THAY THẾ CÁC VAN CỦA LÒ HƠI, TUABIN | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 207 | Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 208 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên ngoài các van phục vụ thay thế van | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 43,2 | |
| 209 | Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN≤20 | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Mối | 20 | |
| 210 | Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN20-50 | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Mối | 70 | |
| 211 | Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN50-100 | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Mối | 10 | |
| 212 | Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN100-150 | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Mối | 10 | |
| 213 | Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN150-200 | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Mối | 10 | |
| 214 | SỬA CHỮA, XỬ LÝ SỰ CỐ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 215 | LÒ HƠI | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 216 | Sửa chữa bản thể lò hơi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 217 | Vận chuyển giáo, khóa giáo, sạp giáo từ điểm tập kết tới vị trí thi công (quãng đường 60m) | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 48 | |
| 218 | Vận chuyển giáo, khóa giáo, sạp giáo từ vị trí thi công về điểm tập kết (quãng đường 60m) | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 48 | |
| 219 | Lắp dựng dàn giáo bên trong bốn đường hồi liệu | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m | 100m2 | 10,85 | |
| 220 | Lắp dựng dàn giáo buồng đốt sửa chữa tường lò (từ cos 6.6m tới cos 30.6m) | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m | 100m2 | 60 | |
| 221 | Lắp dựng dàn giáo bên trong buồng đốt sửa chữa trần lò (từ cos 6.6m tới cos 20.6m) | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m | 100m2 | 5,1 | |
| 222 | Lắp đặt dàn giáo bên trong cyclone, đường khói ngang | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m | 100m2 | 36 | |
| 223 | Hàn đắp sửa chữa khiếm khuyết ống sinh hơi bằng hàn Tig | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Điểm | 400 | |
| 224 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn phục vụ thay thế ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 72 | |
| 225 | Thay thế ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Đoạn | 80 | |
| 226 | Hàn vách chắn lửa cho đoạn ống bằng hàn Tig | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 160 | |
| 227 | Hàn vách chắn lửa cho đoạn ống bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 160 | |
| 228 | Tháo dỡ tấm sàn hộp gió bằng hàn hơi phục vụ thay thế ống sinh hơi | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 78,8 | |
| 229 | Hàn tấm sàn hộp gió bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 157,6 | |
| 230 | Sửa chữa lắp đặt tấm phòng mòn ống bộ hâm | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấm | 200 | |
| 231 | Thay thế nấm gió sàn liệu buồng đốt | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 540 | |
| 232 | Thay thế nấm gió sàn liệu Loopseal | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 120 | |
| 233 | Số lượng khóa giáo (thời gian sử dụng ≤ 20 ngày) | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 30.696 | |
| 234 | Số lượng sạp giáo (thời gian sử dụng ≤ 20 ngày) | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 3.066 | |
| 235 | Kiểm tra, xử lý tình trạng rò rỉ của các khớp giãn nở đường gió | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ kiểm tra đường gió nóng sơ cấp | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 2,88 | |
| 237 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên ngoài khớp giãn nở của đường gió nóng sơ cấp phục vụ kiểm tra đường gió nóng sơ cấp | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 200 | |
| 238 | Tháo dỡ tấm chống mài mòn bên trong khớp giãn nở đường gió nóng sơ cấp bằng hàn hơi phục vụ kiểm tra khớp giãn nở | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 128 | |
| 239 | Xử lý điểm xì hở khớp giãn nở | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Điểm | 4 | |
| 240 | Lắp đặt tấm chống mài mòn bên trong khớp giãn nở đường gió nóng sơ cấp sau khi kiểm tra xong khớp giãn nở bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 128 | |
| 241 | Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 242 | Mở, đóng nắp toàn bộ cửa người chui lọc bụi tĩnh điện (01 tổ máy) | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 243 | Thay thế các bánh răng lai rung âm, rung dương | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 12 | |
| 244 | Lắp bổ sung bulong búa các trường lọc bụi | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 40 | |
| 245 | Hàn đính các đe búa, đai ốc bị tuột | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấm | 120 | |
| 246 | Vệ sinh các tấm cực lắng lọc bụi | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Trường | 80 | |
| 247 | Vệ sinh các gai phóng lọc bụi | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Trường | 80 | |
| 248 | Gia cố bu lông gai phóng bị lỏng | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Sợi | 500 | |
| 249 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt các hopper, đường ống, sàn cos 0m lọc bụi tĩnh điện (01 tổ máy) | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 250 | Thay thế các khớp giãn nở mềm bị hỏng của đường khói gió | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 251 | Lắp dựng dàn giáo xung quanh khớp giãn nở mềm | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 3,2 | |
| 252 | Tháo dỡ, lắp đặt bu lông khớp giãn nở | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 1.360 | |
| 253 | Thay thế tấm phòng mòn khớp giãn nở mềm | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 0,96 | |
| 254 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên trong khớp giãn nở mềm | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 32 | |
| 255 | Gia cố khớp giãn nở đường hồi liệu | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 256 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ lắp đặt hộp bên ngoài chân hồi liệu | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 0,48 | |
| 257 | Cắt gia công miếng ốp gia cố chân hồi liệu bằng hàn hơi | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 85,2 | |
| 258 | Hàn gia cố chân hồi liệu bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 85,2 | |
| 259 | Xử lý kẹt máy cấp đá vôi | Giải thể, loại bỏ tạp vật gây kẹt bên trong máy cấp đá vôi của Lò hơi hông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 6 | |
| 260 | Xử lý rò nước bên trong bộ làm mát xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát xỉ Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Điểm | 6 | |
| 261 | Xử lý rò nước trục nước làm mát bộ làm mát xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát xỉ Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 16 | |
| 262 | Xử lý di trục bộ làm mát xỉ | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát xỉ Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 16 | |
| 263 | Căng xích máy cấp than, bộ trộn tro bay, tro đáy | Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 12 | |
| 264 | HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 265 | HỆ THỐNG THAN | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 266 | Kéo băng tải cấp than bị đứt | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 267 | Gia công khung giá đỡ tời điện | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tấn | 1,2 | |
| 268 | Nâng, hạ đối trọng của băng tải phục vụ kéo băng tải | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 3 | |
| 269 | Kéo rải băng tải cao su bề rộng 1150mm | Kéo rải băng tải cao su, B1000-1200 | 10m | 10 | |
| 270 | Thay tấm lót chống mài mòn các máng rót than các tuyến băng tải | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 271 | Vận chuyển dàn giáo, tấm chống mài mòn mới từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 4,56 | |
| 272 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 0,48 | |
| 273 | Tháo dỡ máng rót than và các tấm chống mài mòn cũ ra khỏi vị trí | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo dỡ bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 200kg | Tấn | 1,05 | |
| 274 | Gia công tấm chống mài mòn mới | Gia công chi tiết dạng phễu hình côn khối lượng >=1000kg | Tấn | 3,44 | |
| 275 | Lắp đặt tấm chống mài mòn mới, máng rót than vào vị trí | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 3,44 | |
| 276 | Vận chuyển dàn giáo, tấm chống mài mòn cũ từ vị trí thi công về kho (quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 1,9 | |
| 277 | Thay thế các rulo của hệ thống nhiên liệu, tro xỉ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 278 | Vận chuyển rulo mới từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 200m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 4,21 | |
| 279 | Nâng hạ đối trọng phục vụ thay thế rulo căng băng | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 5 | |
| 280 | Vệ sinh quả đối trọng băng tải | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 5 | |
| 281 | Căn chỉnh ru lô | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 5 | |
| 282 | Tháo quả rulo cũ ra khỏi vị trí | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 3,65 | |
| 283 | Lắp đặt quả rulo mới vào vị trí | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 3,75 | |
| 284 | Vận chuyển quả rulo cũ về kho (quãng đường 200m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 4,11 | |
| 285 | Sửa chữa máy nghiền than | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 286 | Vận chuyển búa nghiền từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 4,88 | |
| 287 | Tháo bulong mở cửa máy nghiền than (bulong M20) | Tháo dỡ bu lông có tận dụng lại bu lông cũ, loại bu lông M16-24 | Cái | 816 | |
| 288 | Tháo dỡ búa nghiền cũ ra khỏi vị trí | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng bulong, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 3,37 | |
| 289 | Lắp đặt búa nghiền mới vào vị trí | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4,88 | |
| 290 | Lắp đặt bulong đóng cửa máy nghiền than (bulong M20) | Lắp đặt bu lông, loại bu lông M16-24 | Cái | 816 | |
| 291 | Thay thế vách máy nghiền than (vách dọc) | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 292 | Thay thế vách máy nghiền than (vách ngang) | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 293 | Vận chuyển búa nghiền từ vị trí thi công về kho (quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 3,37 | |
| 294 | Sửa chữa, bảo dưỡng van chia ba ngả ở tháp trung chuyển than | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 295 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa van ba ngả | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 1,08 | |
| 296 | Phục hồi van chia ba ngả | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 297 | Tháo dỡ van van phân chia 3 ngả | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị | Tấn | 1,26 | |
| 298 | Lắp đặt van phân chia 3 ngả | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 1,44 | |
| 299 | Thay thế cao su càng gạt than | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 24 | |
| 300 | Kiểm tra xử lý máng dẫn sắt băng tải than phía đuôi băng mòn bục | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 301 | Tháo dỡ máng dẫn cũ bằng hàn hơi | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 22,4 | |
| 302 | Cắt gia công tấm máng dẫn mới bằng hàn hơi | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 22,4 | |
| 303 | Hàn tấm máng dẫn mới bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 22,4 | |
| 304 | Thay mới trục bộ chia than máy nghiền than | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 305 | Vận chuyển giáo, khóa giáo, trục vít bộ chía than, dụng cụ thi công từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 122m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 1,42 | |
| 306 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo dỡ bộ chia than | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 0,3 | |
| 307 | Tháo dỡ hộp giảm tốc, động cơ bộ chia than máy nghiền than | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 200kg | Tấn | 0,2 | |
| 308 | Tháo dỡ vỏ hộp bộ chia than máy nghiền than | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 300kg | Tấn | 0,25 | |
| 309 | Tháo dỡ trục vít bộ chia than máy nghiền than | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 400kg | Tấn | 0,4 | |
| 310 | Thay thế vòng bi trục vít bộ chia than máy nghiền than | Tháo dỡ, thay thế vòng bi khối lượng 1 cái | Cái | 2 | |
| 311 | Lắp đặt trục vít bộ chia than máy nghiền than | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Tấn | 0,4 | |
| 312 | Lắp đặt hộp giảm tốc, động cơ bộ chia than máy nghiền than | Lắp đặt hộp giảm tốc, khối lượng ≤ 200kg/cái | Tấn | 0,2 | |
| 313 | Lắp đặt vỏ hộp bộ chia than máy nghiền than | Lắp đặt kết cấu thép dạng vỏ bao che | Tấn | 0,25 | |
| 314 | Vận chuyển giáo, khóa giáo, trục vít bộ chía than, dụng cụ thi công từ vị trí thi công về kho (quãng đường 122m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 1,37 | |
| 315 | HỆ THỐNG TRO XỈ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 316 | Thay thế băng tải ống | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 317 | Vận chuyển tời điện, cuộn băng tải mới, quả rulo mới tới vị trí thi công trên tháp thải xỉ bằng cẩu tự hành 16T. | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 318 | Gia công khung giá đỡ tời điện | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tấn | 0,4 | |
| 319 | Nâng, hạ đối trọng của băng tải ống phục vụ kéo băng tải và thay mới quả rulo | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 320 | Kéo rải băng tải cao su bề rộng 1150mm | Kéo rải băng tải cao su, B1000-1200 | 10m | 20 | |
| 321 | Vận chuyển tời điện, cuộn băng tải cũ, quả rulo cũ từ vị trí thi công trên tháp thải xỉ về kho bằng cẩu tự hành 16T. | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 322 | Kéo băng tải ống bị đứt | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 323 | Gia công khung giá đỡ tời điện | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tấn | 1,6 | |
| 324 | Nâng, hạ đối trọng của băng tải ống phục vụ kéo băng tải | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 325 | Kéo rải băng tải cao su bề rộng 1150mm | Kéo rải băng tải cao su, B1000-1200 | 10m | 60 | |
| 326 | Xử lý xoắn băng tải cao su bề rộng 1150mm | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | 10m | 30 | |
| 327 | Thay thế con lăn băng tải | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 600 | |
| 328 | Bảo dưỡng bộ trộn xỉ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 329 | Vận chuyển cánh bộ trộn mới từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 4,82 | |
| 330 | Tháo dỡ cánh bộ trộn cũ ra khỏi vị trí | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 0,64 | |
| 331 | Tháo dỡ trục bộ trộn cũ ra khỏi vị trí | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 4 | |
| 332 | Lắp đặt trục bộ trộn mới vào vị trí | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Tấn | 4 | |
| 333 | Lắp đặt cánh bộ trộn mới vào vị trí | Lắp đặt cánh trộn bằng bu lông | Tấn | 0,82 | |
| 334 | Thay vòng bi gối trục bộ trộn | Tháo dỡ, thay thế vòng bi khối lượng 1 cái | Cái | 8 | |
| 335 | Vận chuyển cánh bộ trộn cũ từ vị trí thi công vê kho (quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 4,64 | |
| 336 | HỆ THỐNG ĐÁ VÔI | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 337 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy nghiền đá vôi thứ cấp | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 338 | Tháo bulông mở cửa máy nghiền đá vôi thứ cấp (bulông M20) | Tháo bulong có tận dụng lại bulong cũ M16-24 | 10Cái | 40 | |
| 339 | Tháo dỡ bộ sàng đá vôi, búa nghiền và tấm vách cũ của máy nghiền thứ cấp ra khỏi vị trí | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 18,03 | |
| 340 | Gia cố khung bên ngoài của bộ sàng đá vôi máy nghiền thứ cấp | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 341 | Lắp đặt tấm vách, búa nghiền và bộ sàng của máy nghiền đá vôi thứ cấp | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 20,67 | |
| 342 | Hàn gia cố các vị trí vách của máy nghiền bị mòn | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 343 | Lắp đặt bulong đóng nắp máy nghiền đá vôi thứ cấp | Lắp đặt bulong các loại bằng thủ công | Cái | 400 | |
| 344 | Căn chỉnh máy nghiền thứ cấp đá vôi | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 345 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy nghiền đá vôi sơ cấp | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 346 | Tháo bulông mở cửa máy nghiền đá vôi sơ cấp (bulông M20) | Tháo bulong có tận dụng lại bulong cũ M16-24 | Lần | 4 | |
| 347 | Tháo dỡ thanh nghiền và tấm vách cũ của máy nghiền sơ cấp ra khỏi vị trí | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 6 | |
| 348 | Lắp đặt tấm vách, thanh nghiền của máy nghiền đá vôi sơ cấp | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 6 | |
| 349 | Hàn gia cố các vị trí vách của máy nghiền bị mòn | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 350 | Lắp đặt bulong nắp máy nghiền đá vôi sơ cấp | Lắp đặt bulong các loại bằng thủ công | Lần | 4 | |
| 351 | Căn chỉnh máy nghiền sơ cấp | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 352 | Xử lý xì hở bộ sấy đứng đá vôi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 353 | Đấu nối đường ống và thử áp tĩnh bộ sấy đứng | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 354 | Tháo khớp nối và van tay từ bộ sấy xuống máy nghiền đá vôi | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 355 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ xử lý xì hở | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 0,48 | |
| 356 | Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài bộ sấy phục vụ xử lý xì hở | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 80,02 | |
| 357 | Cắt vách bên ngoài bộ sấy bằng hàn hơi phục vụ xử lý xì hở | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 65,26 | |
| 358 | Hàn gia cố mối hàn của đường ống hơi sấy bằng hàn Tig | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Mối | 20 | |
| 359 | Lắp đặt vách bên ngoài bộ sấy bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 65,26 | |
| 360 | Thử áp tĩnh kiểm tra xì hở của bộ sấy | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 6 | |
| 361 | Lắp đặt khớp nối và van tay từ bộ sấy xuống máy nghiền đá vôi | Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 362 | Thay thế đường ống thải xỉ, đá vôi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 363 | Vận giáo, khóa giáo, sạp giáo, cút cong mới từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 42,11 | |
| 364 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thay thế đường ống | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 23,04 | |
| 365 | Tháo dỡ đường ống cũ ra khỏi vị trí | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo dỡ bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 900kg | Tấn | 27,84 | |
| 366 | Lắp đặt đường ống mới vào vị trí | Lắp đặt đường ống bằng phương pháp hàn điện | Tấn | 29,44 | |
| 367 | Vận giáo, khóa giáo, sạp giáo, cút cong cũ từ vị trí thi công về kho (quãng đường 150m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 40,51 | |
| 368 | Gia cố cút cong đá vôi, tro xỉ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 369 | Cắt gia công miếng ốp gia cố cút cong bằng hàn hơi | Cắt gia công bằng hàn hơi | m | 240 | |
| 370 | Hàn gia cố cút cong bằng hàn điện | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm | m | 240 | |
| 371 | Thông tắc đường ống vận chuyển đá vôi, tro xỉ | Tháo đường ống bị tắc, thông tắc bằng khí nén | Lần | 48 | |
| 372 | Bảo dưỡng các bộ hút bụi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 373 | Tháo dỡ túi lọc bụi cũ ra khỏi vị trí | Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 240 | |
| 374 | Lắp đặt túi lọc bụi mới vào vị trí | Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 240 | |
| 375 | Giải thể quạt hút bụi silo đá vôi | Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 376 | Tổ hợp và lắp đặt quạt hút bụi silo sơ cấp đá vôi | Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 377 | Giải thể bảo dưỡng van xả đá vôi | Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 378 | Bảo dưỡng sàng rung máy nghiền đá vôi thứ cấp | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 379 | Giải thể bảo dưỡng gối trục sàng rung | Sửa chữa bảo dưỡng sàng rung 7,5 kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 380 | Giải thể bảo dưỡng động cơ sàng rung | Sửa chữa bảo dưỡng sàng rung 7,5 kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 381 | Thay lưới sảng rung | Sửa chữa bảo dưỡng sàng rung 7,5 kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 382 | Thay khớp giãn nở sàng rung | Sửa chữa bảo dưỡng sàng rung 7,5 kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 383 | Sửa chữa, bảo dưỡng van ba ngả cấp đá vôi vào silo trên cos 40m | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 384 | Tháo cụm cánh van và pitton ra khỏi vị trí hộp van | Sửa chữa bảo dưỡng van 3 ngả DN200-DN300 phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 385 | Giải thể thay gioăng cao su van | Sửa chữa bảo dưỡng van 3 ngả DN200-DN300 phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 386 | Giải thể bảo dưỡng pitton | Sửa chữa bảo dưỡng van 3 ngả DN200-DN300 phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 387 | Tổ hợp và lắp đặt cụm cánh van và pitton vào vị trí hộp van | Sửa chữa bảo dưỡng van 3 ngả DN200-DN300 phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 388 | Sửa chữa bảo dưỡng các van cầu rót đá vôi | Giải thể bảo dưỡng van đỉnh cầu (Dome Valve) DN200 | Cái | 2 | |
| 389 | Sửa chữa bảo dưỡng các van cân bằng DN80 | Giải thể bảo dưỡng van đỉnh cầu (Dome Valve) DN80 | Cái | 2 | |
| 390 | Bảo dưỡng bộ chia đá vôi vào máy nghiền | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 391 | Giải thể, thay thế vòng bi, trục bộ chia đá vôi | Sửa chữa bảo dưỡng bộ chia đá vôi 3kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Cái | 20 | |
| 392 | Xử lý rò đá vôi máy nghiền đá vôi | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 393 | Tháo bulông mở cửa máy nghiền đá vôi thứ cấp (bulông M20) | Tháo bulong có tận dụng lại bulong cũ M16-24 | 10Cái | 40 | |
| 394 | Hàn gia cố các vị trí vách của máy nghiền bị mòn | Sửa chữa bảo dưỡng máy nghiền búa công suất 30 t/h nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 395 | Lắp đặt bulong đóng nắp máy nghiền đá vôi thứ cấp | Lắp đặt bulong các loại bằng thủ công | Cái | 400 | |
| 396 | DÁN BĂNG TẢI | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 397 | Dán băng tải | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 398 | Vận chuyển bàn ép phục vụ dán băng tải | Vận chuyển bàn ép đến vị trí thi công bằng Ô tô vận tải thùng - Trọng tải 5 tấn | Lần | 15 | |
| 399 | Dán nối băng tải bố thép khổ băng B1000 | Dán nối băng tải bố thép khổ băng B1000 | Mối | 4 | |
| 400 | Vá bù băng tải bố thép khổ băng B1000 | Vá bù băng tải bố thép khổ băng B1000 | Mối | 4 | |
| 401 | Dán nối băng tải bố vải khổ băng B1000-B1200 | Dán nối băng tải bố vải khổ băng B1000-B1200 | Mối | 20 | |
| 402 | Vá bù băng tải bố vải khổ băng B1000-B1200 | Vá bù băng tải bố vải khổ băng B1000-B1200 | Mối | 5 | |
| 403 | Nâng hạ đối trọng phục vụ dán băng tải | Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lần | 33 | |
| 404 | SỬA CHỮA KHÁC | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 405 | Xử lý điểm xì hở bằng phương pháp hàn điện | - Cắt tấm ốp;- Hàn vá tấm ốp vào vị trí bị xì hở. | Điểm | 240 | |
| 406 | Xử lý điểm xì hở online áp lực | Căn cứ tình hình thực tế để hàn trực tiếp, tán khép miệng vị trí xì hở hoặc gia công đồ gá bịt vị trí xì hở. | Lần | 20 | |
| 407 | Xử lý điểm bục ngầm đường ống | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 408 | Phá dỡ bê tông phục vụ xử lý điểm bục | Phá dỡ bê tông bằng máy khoan | m3 | 9 | |
| 409 | Đào lấp đất phục vụ xử lý điểm bục | Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đất cấp 2 | m3 | 36 | |
| 410 | Xử lý điểm bục bằng phương pháp hàn | Hàn vá điểm bục đường ống nước bằng phương pháp hàn điện | Điểm | 18 | |
| 411 | Đổ lại bê tông sau khi đã xử lý xong điểm bục | Đổ bê tông mác 250 | m3 | 9 | |
| 412 | Sửa chữa bảo ôn thiết bị | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 413 | Sửa chữa bảo ôn thiết bị | Tháo, lắp bảo ôn thiết bị với chiều dày | m2 | 1.680 | |
| 414 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa bảo ôn thiết bị | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | m2 | 30 | |
| 415 | Cải tạo các đường ống hơi, nước, khí trong nhà máy | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 416 | Vận chuyển ống từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150 m) | Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đất cấp 2 | Tấn | 29,12 | |
| 417 | Đào lấp đất phục vụ lắp đặt đường ống | Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đất cấp 2 | m3 | 24 | |
| 418 | Sơn chống gỉ đường ống mới | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 847,8 | |
| 419 | Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống D>250mm) | Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống D>250mm) | 100m | 3 | |
| 420 | Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 200| Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 200 | 100m | 3 | | |
| 421 | Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 150| Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 150 | 100m | 3 | | |
| 422 | Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 100| Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 100 | 100m | 3 | | |
| 423 | Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 50| Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 50 | 100m | 3 | | |
| 424 | Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống D≤50mm) | Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống D≤50mm) | 100m | 3 | |
| 425 | Lắp sàn thao tác phục vụ vận hành, bảo dưỡng sửa chữa các vị trí trong nhà máy | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 426 | Vận chuyển thép I 100, thép ống Ø27mm từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150 m) | Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ | Tấn | 44,4 | |
| 427 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ lắp đặt sàn thao tác | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống | 100m2 | 7,2 | |
| 428 | Sơn chống gỉ thép I100, Ø27mm, bản mã tôn 10 | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 948,53 | |
| 429 | Gia công sàn thao tác | Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác | Tấn | 21,83 | |
| 430 | Lắp đặt sàn thao tác | Lắp đặt sàn thao tác | Tấn | 44,4 | |
| 431 | Gia công lắp đặt hệ thống giá đỡ đường ống hóa chất hệ thống xử lý nước | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 432 | Tháo dỡ giá đỡ đường ống hóa chất | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo dỡ bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 900kg | Tấn | 2 | |
| 433 | Gia công giá đỡ đường ống hóa chất hệ thống xử lý nước | Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác | Tấn | 2 | |
| 434 | Lắp đặt giá đỡ đường ống hóa chất hệ thống xử lý nước | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tấn | 2 | |
| 435 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 436 | Thay thế van tay mặt bích DN | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 10 | |
| 437 | Thay thế van tay mặt bích DN50-100 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 15 | |
| 438 | Thay thế van tay mặt bích DN100-150 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 10 | |
| 439 | Thay thế van tay mặt bích DN150-200 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 5 | |
| 440 | Thay thế van tay mặt bích DN200-250 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 5 | |
| 441 | Thay thế van tay mặt bích DN250-300 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 5 | |
| 442 | Thay thế van tay mặt bích DN300-DN350 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 2 | |
| 443 | Thay thế van tay mặt bích DN350-DN400 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 2 | |
| 444 | Thay thế van tay mặt bích DN400-DN600 | Thay thế van tay mặt bích áp suất | Cái | 1 | |
| 445 | Thay thế trụ nước, tủ nước cứu hỏa | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 446 | Đào lấp đất phục vụ thay thế trụ nước cứu hỏa | Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đất cấp 2 | m3 | 49,2 | |
| 447 | Thay thế trụ nước cứu hỏa | Thay thế trụ nước cứu hỏa D100/D65 | Cái | 12 | |
| 448 | Thay thế tủ cứu hỏa | Thay thế tủ cứu hỏa kích thước 800x750x500 Inox 304 dày 1,5mm | Cái | 12 | |
| 449 | Thay thế mái tôn bị hỏng | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 450 | Vận chuyển tôn mới từ khi tới vị trí thi công | Vận chuyển tôn mới từ khi tới vị trí thi công | lần | 4 | |
| 451 | Thay thế mái tôn bị hỏng | Tháo dỡ và lắp đặt mái tôn | m2 | 200 | |
| 452 | Vận chuyển tôn cũ từ vị trí thi công về kho thu hồi | Vận chuyển tôn cũ từ vị trí thi công về kho thu hồi | Lần | 4 | |
| 453 | Thay thế máng cáp điện | - Vận chuyển máng cáp điện mới từ kho tới vị trí thi công;- Tháo máng cáp điện cũ;- Lắp máng cáp điện mới;- Vận chuyển máng cáp điện cũ từ vị trí thi công về kho thu hồi | m | 1.000 | |
| 454 | Thay thế đèn exit | - Vận chuyển đèn exit mới từ kho tới vị trí thi công;- Tháo đèn exit cũ;- Lắp đèn exit mới;- Vận chuyển đèn exit cũ từ vị trí thi công về kho thu hồi. | cái | 100 | |
| 455 | Kéo rải cáp điện | Kéo rải cáp điện với thông số | m | 2.000 | |
| 456 | Thay thế đèn chiếu sáng đường nội bộ | - Thực hiện các biện pháp an toàn đưa đội công tác đến vị trí thay thế bóng đèn;- Thay thế bóng đèn mới | Bộ | 40 | |
| 457 | Sửa chữa đường ống nước mưa bị hỏng | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 458 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa đường ống nước mưa | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m | 100m2 | 6 | |
| 459 | Sửa chữa đường ống nước mưa bị hỏng | Sửa chữa đường ống nước mưa bị hỏng | Lần | 12 | |
| 460 | Gia cố bạt địa bãi thải xỉ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 461 | Gia cố lại bạt địa chống thấm trên bãi thải xỉ | Gia cố lại bạt địa chống thấm trên bãi thải xỉ bằng hệ thống nẹp tre | 100m2 | 4 | |
| 462 | Thông tắc đường nước từ bể giữa 2 lò về hệ thống nước thải công nghiệp | Thông tắc đường nước từ bể giữa 2 lò về hệ thống nước thải công nghiệp của nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lần | 4 | |
| 463 | Sửa chữa bảo dưỡng bơm nước trục đứng | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 464 | Tháo bulong giữa động cơ với bệ đỡ trung gian, cẩu chuyển động cơ ra vị trí công tác | Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất | Lần | 24 | |
| 465 | Tháo bulong bệ đỡ trung gian với bơm, cẩu chuyển bệ đỡ trung gian ra vị trí công tác | Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất | Lần | 24 | |
| 466 | Tháo bulong bệ đỡ bơm, cẩu chuyển toàn bộ khối bơm ra vị trí công tác | Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất | Lần | 24 | |
| 467 | Giải thể toàn bộ bơm bao gồm gối đỡ chặn, gối dẫn hướng, trục, ống nối trung gian, bánh công tác, buồng công tác. | Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất | Lần | 24 | |
| 468 | Vệ sinh toàn bộ buồng công tác, buồng công tác, ống nối trung gian, ổ đỡ gối chặn và gối dẫn hướng, đánh bóng lại cổ trục | Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất | Lần | 24 | |
| 469 | Thay thế vòng bi gối chặn, gối dẫn hướng, phớt chắn mỡ, tổ hợp lắp ráp toàn bộ khối bơm | Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất | Lần | 24 | |
| 470 | Cẩu chuyển bơm xuống vị trí lắp đặt, tổ hợp lắp ráp hoàn thiện khối bơm và động cơ | Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất | Lần | 24 | |
| 471 | Nạo vét bùn bên trong bể nước mưa | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 472 | Tháo dỡ lan can xung quanh bể nước mưa phục vụ nạo vét bùn | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ | Tấn | 4,8 | |
| 473 | Nạo vét bùn trong bể nước mưa | Đào xúc bằng máy đào dung tích gầu | 100m3 | 9,64 | |
| 474 | Vận chuyển bùn từ khu vực bể nước mưa lên bãi thải xỉ bằng ô tô tải tự đổ tải trọng 5T (quãng đường 1500m) | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ trọng tải 5T trong phạm vi ≤1500m | 100m3 | 9,64 | |
| 475 | Lắp đặt lan can xung quanh bể nước mưa sau khi nạo vét bùn xong | Lắp đặt lan can xung quanh bể nước mưa | Tấn | 4,8 | |
| 476 | Nạo vét bùn bên trong bể gom bùn và bể chuyển tiếp nước thải công nghiệp | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 477 | Nạo vét bùn bên trong bể gom bùn và bể chuyển tiếp nước thải công nghiệp lên bể tạm | Nạo vét bùn thủ công | m3 | 173,38 | |
| 478 | Vận chuyển bùn từ khu vực bể gom bùn và bể chuyển tiếp nước thải công nghiệp lên bãi thải xỉ bằng ô tô tải tự đổ tải trọng 5T (quãng đường 1500m) | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ trọng tải 5T trong phạm vi ≤1500m | 100m3 | 1,73 | |
| 479 | Nạo vét bùn 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 480 | Lắp dựng và tháo dỡ bể tạm phục vụ nạo vét bùn 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp | Lắp dựng và tháo dỡ bể tạm phục vụ nạo vét bùn 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp của nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 481 | Nạo vét bùn 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp lên bể tạm | Nạo vét bùn thủ công | m3 | 1.031,78 | |
| 482 | Vận chuyển bùn từ khu vực 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp lên bãi thải xỉ bằng ô tô tải tự đổ tải trọng 5T (quãng đường 1500m) | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ trọng tải 5T trong phạm vi ≤1500m | 100m3 | 10,31 | |
| 483 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa thiết bị | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 100m2 | 28,8 | |
| 484 | Thay thế gạch lát nền vỉa hè | Thay thế gạch lát nền vỉa hè | m2 | 240 | |
| 485 | Sơn chống rỉ thiết bị ngoài trời | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 1.500 | |
| 486 | Xúc dọn vệ sinh tro xỉ của hệ thống thải tro xỉ | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 487 | Đào đất bằng phương pháp thủ công khu vực gầm băng tải ống | Nạo vét bùn thủ công | m3 | 293,2 | |
| 488 | Vận chuyển đất về bãi tập kết phạm vi bán kính | Vận chuyển đất về bãi tập kết phạm vi bán kính | m3 | 293,2 | |
| 489 | Dọn vệ sinh khu vực làm việc | Dọn vệ sinh khu vực làm việc sau khi kết thúc công việc | Lần | 1 | |
| 490 | Huy động nhân công, ca máy xử lý sự cố đột xuất | Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 | Năm | 1 | Nhà thầu không điền đơn giá mục này |
| 491 | Công nhân bậc thợ 3/7 | Cung cấp nhân lực xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút | Công | 800 | |
| 492 | Công nhân bậc thợ 3,5/7 | Cung cấp nhân lực xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút | Công | 200 | |
| 493 | Công nhân bậc thợ 4/7 | Cung cấp nhân lực xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút | Công | 800 | |
| 494 | Công nhân bậc thợ 4,5/7 | Cung cấp nhân lực xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút | Công | 400 | |
| 495 | Cần trục ô tô - sức nâng 16 tấn | Cung cấp máy thi công xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút | Ca | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.14E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.973.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm Đội trưởng thi công tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo trước ngày 31/12/2022. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kỹ thuật;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo trước ngày 31/12/2022. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Tự động hoá hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng sửa chữa điện | 2 | - Trình độ: Được đào tạo nghề điện, bậc thợ ≥ 5/7;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than. | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng sửa chữa cơ nhiệt | 4 | - Trình độ: Được đào tạo nghề cơ khí, bậc thợ ≥ 5/7 ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi