Gói thầu: Thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202584-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211111123
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:23:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,388,750,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.973.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm Đội trưởng thi công tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo trước ngày 31/12/2022.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kỹ thuật;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo trước ngày 31/12/2022.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Tự động hoá hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng sửa chữa điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Được đào tạo nghề điện, bậc thợ ≥ 5/7;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng sửa chữa cơ nhiệt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Được đào tạo nghề cơ khí, bậc thợ ≥ 5/7 ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
E-CDNT 1.2 Thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
Thuê ngoài sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP , địa chỉ: Thôn Đông Sơn - Xã Bình Khê - Huyện Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324)
E-CDNT 36

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG THEO KẾ HOẠCH Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
2 LÒ HƠI Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
3 BẢN THỂ LÒ HƠI Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
4 Sửa chữa bản thể lò hơi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
5 Vận chuyển giáo, khóa giáo, sạp giáo từ điểm tập kết tới vị trí thi công (quãng đường 60m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 38
6 Vận chuyển giáo, khóa giáo, sạp giáo từ vị trí thi công về điểm tập kết (quãng đường 60m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 38
7 Lắp dựng dàn giáo bên trong bốn đường hồi liệu Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m 100m2 3,62
8 Lắp dựng dàn giáo buồng đốt sửa chữa tường lò (từ cos 6.3m tới cos 30.6m) Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m 100m2 29,5
9 Lắp dựng dàn giáo bên trong buồng đốt sửa chữa trần lò (từ cos 6.3m tới cos 30.6m) Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m 100m2 1,7
10 Lắp đặt dàn giáo bên trong cyclone, đường khói ngang Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m 100m2 25,62
11 Hàn đắp sửa chữa khiếm khuyết ống sinh hơi bằng hàn Tig Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT điểm 400
12 Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn phục vụ thay thế ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 240
13 Lắp dựng dàn giaó bên ngoài tường trước và tường sau lò hơi số 1 phục vụ thay thế ống sinh hơi Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 4,8
14 Thay thế ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Đoạn 300
15 Hàn vách chắn lửa cho đoạn ống bằng hàn Tig Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 100
16 Hàn vách chắn lửa cho đoạn ống bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 2.400
17 Tháo dỡ tấm sàn hộp gió bằng hàn hơi phục vụ thay thế ống sinh hơi Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 157,6
18 Hàn tấm sàn hộp gió bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 315,2
19 Sửa chữa lắp đặt tấm phòng mòn ống bộ hâm Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấm 500
20 Thay thế nấm gió sàn liệu buồng đốt Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 500
21 Thay thế nấm gió sàn liệu Loopseal Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 80
22 Vệ sinh nhám bên trong cyclone Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m3 14,4
23 Vệ sinh nhám bên trong đường hồi liệu Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m3 5
24 Số lượng khóa giáo (thời gian sử dụng ≤ 30 ngày) Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 10.232
25 Số lượng sạp giáo (thời gian sử dụng ≤ 30 ngày) Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 1.022
26 Sửa chữa bảo dưỡng bộ thổi bụi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
27 Thay thế van an toàn bị hỏng Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 15
28 Giải thể bảo dưỡng hộp giảm tốc Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 10
29 Thay tết chèn ống dẫn hơi Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 15
30 Thay cụm căng xích Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 10
31 Thay vòng bi con lăn đỡ ống Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 10
32 Thay vòng bi con lăn đỡ hộp giảm tốc Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 10
33 Xử lý kẹt bộ thổi bụi Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 5
34 Phục hồi giá đỡ bộ thổi bụi Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thổi bụi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 10
35 Bảo dưỡng vòi dầu đốt Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
36 Vệ sinh lưới lọc dầu đài cấp dầu Sửa chữa, bảo dưỡng vòi dầu đốt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 16
37 Vệ sinh lưới lọc dầu đầu hút bơm dầu Sửa chữa, bảo dưỡng vòi dầu đốt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 4
38 Vệ sinh, bảo dưỡng các vòi dầu A, B, C, D Sửa chữa, bảo dưỡng vòi dầu đốt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 32
39 Vệ sinh dầm lò hơi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
40 Vận chuyển ống giáo, sạp giáo, khóa giáo từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 60m) Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 4,5
41 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ vệ sinh tro xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT 100m2 18,36
42 Vệ sinh tro xỉ bám dính bên trên các thanh dầm lò hơi Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m3 44,88
43 Vận chuyển ống giáo, sạp giáo, khóa giáo từ vị trí thi công về kho (quãng đường 60m) Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 4,5
44 Bảo dưỡng bộ sấy không khí kiểu quay Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
45 Thay dầu hộp giảm tốc Sửa chữa, bảo dưỡng bộ sấy không khí lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
46 Thay thế tết chèn trục Sửa chữa, bảo dưỡng bộ sấy không khí lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
47 Xử lý các khiếm khuyết mài mòn của bản thể rotor bộ sấy không khí Sửa chữa, bảo dưỡng bộ sấy không khí lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
48 Bảo dưỡng van cấp đá vôi vào lò Sửa chữa, bảo dưỡng van quay cấp đá vôi lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 40
49 HỆ THỐNG KHÓI GIÓ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
50 Sửa chữa bảo dưỡng các van cánh hướng gió thứ cấp của vòi dầu Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
51 Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa cho van gió thứ cấp vòi dầu Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 0,16
52 Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài các gối trục van gió thứ cấp vòi dầu phục vụ sửa chữa Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 5,76
53 Bảo dưỡng gối trục van gió thứ cấp vòi dầu: thay gối trục vòng bi và tết chèn. Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 16
54 Sửa chữa bảo dưỡng van cánh hướng tổng của đường gió nóng thứ cấp Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
55 Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài các gối trục và tết chèn trục của các van cánh hướng đường gió nóng thứ cấp Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 5,76
56 Bảo dưỡng gối trục các van cánh hướng đường gió nóng thứ cấp: thay vòng bi và tết chèn Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 16
57 Sửa chữa bảo dưỡng van cánh hướng đường gió nóng sơ cấp Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
58 Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa van cánh hướng đường gió nóng sơ cấp Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 0,32
59 Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài gối trục van cánh hướng đường gió nóng sơ cấp phục vụ sửa chữa bảo dưỡng Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 7,2
60 Bảo dưỡng gối trục van cánh hướng đường gió nóng sơ cấp: thay thế vòng bi và tết chèn trục. Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 16
61 MÁY CẤP THAN Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
62 Vệ sinh than bám dính bên trong silo than cấp xuống máy cấp than định lượng Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
63 Vận chuyển ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ kho tới vị trí thi công trên cos 40m (quãng đường 150m) Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
64 Lắp dựng dàn giáo bên trong silo than phục vụ vệ sinh than bám dính trên thành silo than Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống Lần 2
65 Vệ than bám dính bên trong silo cấp xuống máy cấp than (01 silo) Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
66 Vận chuyển ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ vị trí thi công trên cos 40m về kho (quãng đường 150m) Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
67 Sửa chữa bảo dưỡng máy cấp than kiểu thanh gạt Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
68 Vận chuyển dụng cụ thi công, xích gạt mới, bánh răng lai từ kho lên vị trí thi công( quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 5,78
69 Tháo dỡ cửa, xích gạt máy cấp than Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ Tấn 4,76
70 Tháo dỡ trục chủ động, bị động máy cấp than Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ Tấn 1,4
71 Thay thế vòng bi trục chủ động, bị động máy cấp than Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 4
72 Tháo dỡ bánh răng trục chủ động, bị động máy cấp than Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 4
73 Lắp đặt cửa, xích gạt máy cấp than Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 5
74 Thay gối đỡ con lăn đè xích máy cấp than thanh gạt Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT cái 16
75 Thay thế con lăn đè xích máy cấp than thanh gạt Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT bộ 12
76 Sửa chữa hộp giảm tốc máy cấp than Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 2
77 Lắp đặt hộp giảm tốc, xích truyền động của máy cấp than Lắp thay thế hộp giảm tốc Tấn 1,28
78 Vận chuyển dụng cụ thi công, xích gạt cũ, bánh răng lai từ vị trí thi công về kho( quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 4,16
79 Sửa chữa bảo đưỡng máy cấp than định lượng Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
80 Vận chuyển băng tải cao su mới của máy cấp than định lượng từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 120m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 0,51
81 Mở các cửa thăm của máy cấp than định lượng Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ Tấn 0,45
82 Thay thế vòng bi, gối trục con lăn đỡ băng máy cấp than định lượng; vòng bi của rulo bị động băng cao su; vòng bi của rulo bị động xích gạt làm sạch Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 164
83 Tháo băng tải cao su cũ máy cấp than định lượng ra ngoài. Kéo rải băng tải cao su, B600-650 m 50,8
84 Lắp băng tải cao su mới máy cấp than định lượng vào vị trí Kéo rải băng tải cao su, B600-650 m 50,8
85 Gia công gioăng cao su cho các cửa thăm, gối trục con lăn đỡ băng của máy cấp than định lượng Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 204
86 Lắp đặt các con lăn đỡ băng vào vị trí. Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 78
87 Đóng các cửa thăm của máy cấp than định lượng Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 0,45
88 Vận chuyển băng tải cao su cũ của máy cấp than định lượng vị trí thi công về kho( quãng đường 120m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 0,51
89 Bảo dưỡng hộp giảm tốc động cơ của băng tải cao su Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT bao gồm các nội dung: giải thể hộp giảm tốc, thay thế vòng bi, thay dầu, lắp đặt hoàn thiện Cái 2
90 Bảo dưỡng hộp giảm tốc động cơ của xích làm sạch Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT bao gồm các nội dung: giải thể hộp giảm tốc, thay thế vòng bi, thay dầu, lắp đặt hoàn thiện Cái 2
91 Sửa chữa và gia cố ống rót than vào lò của máy cấp than định lượng và máy cấp than thanh gạt Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
92 Tháo dỡ các tấm máng rót than cũ ra khỏi vị trí Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 4
93 Cắt gia công tấm ốp phòng mòn bên trong máng rót than bằng hàn hơi Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 67,64
94 Cắt tấm ốp gia cố bên ngoài vỏ máng rót than bằng hàn hơi Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 14,4
95 Hàn gia cố các tấm phòng mòn bên trong máng rót than bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 59,76
96 Hàn gia cố các tấm ốp bên ngoài vỏ máng rót than bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 14,4
97 Lắp đặt máng rót than mới vào vị trí Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 4
98 Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài các ống rót than vào lò của máy cấp than định lượng phục vụ gia cố đoạn côn thu bên dưới van tay Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 9,8
99 Cắt gia công các tấm ốp phục vụ gia cố đoạn côn thu của các ống rót than vào lò bằng hàn hơi Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 56
100 Hàn gia cố đoạn côn thu của các ống rót than vào lò bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 56
101 HỆ THỐNG THẢI XỈ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
102 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống làm mát xỉ lò hơi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
103 Vận chuyển các vật tư mới phục vụ sửa chữa bộ làm mát xỉ (vành băng đa, khớp giãn nở, đường ống, con lăn đỡ, con lăn chặn, vòng bi...) từ kho tới vị trí thi công bằng cẩu tự hành 5T Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
104 Tháo dỡ toàn bộ cụm hộp nhận liệu, vành chèn xỉ, khớp giãn nở, ống xả xỉ đầu vào, van tay xả xỉ, đường xả xỉ sự cố bộ làm mát xỉ Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 15,32
105 Tháo dỡ cánh đảo xỉ cũ của các bộ làm mát xỉ bằng hàn hơi. Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 129,5
106 Lắp đặt cánh đảo xỉ mới cho các bộ làm mát xỉ bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 129,5
107 Tháo dỡ vành băng đa cũ của bộ làm mát xỉ ra khỏi vị trí (vành trước và vành sau) Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 1,86
108 Tháo dỡ con lăn đỡ của bộ làm mát xỉ (02 con lăn đỡ vành băng đa trước) Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 6
109 Lắp đặt hai con lăn đỡ vành băng đa trước cho bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 6,48
110 Tháo dỡ vỏ hộp gió nóng bằng hàn hơi phục vụ căn chỉnh lại đường xả liệu của bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 20,74
111 Bảo dưỡng vệ sinh, hàn gia cố vết nứt cho các khớp giãn nở đầu vào bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 4
112 Phục hồi hộp nhận liệu đầu vào bộ làm mát xỉ (xử lý thay đoạn ống đầu vào hộp nhận liệu bị móp méo, xử lý các vết nứt trên vỏ hộp) Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 2
113 Cắt gia công vỏ hộp gió nóng mới bằng máy cắt plasma. Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 17,14
114 Cắt gia công vỏ hộp gió nóng bằng hàn hơi Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 25,42
115 Sửa chữa đường xả liệu bên trong hộp gió nóng bị tụt xuống cho bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 4
116 Thay thế ống xả xỉ bên trong hộp gió nóng sơ cấp cho bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 4,6
117 Phục hồi đường ống xả xỉ chéo bên trong hộp nhận liệu đầu vào bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 2
118 Phục hồi vành chèn động và vành chèn tĩnh đầu vào bộ làm mát xỉ Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm Lần 2
119 Cắt gia công miếng tăng cứng đường ống xả xỉ bên trong hộp gió nóng sơ cấp của bộ làm mát xỉ bằng máy plasma Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 2
120 Hàn tăng cứng đường ống xả xỉ bên trong hộp gió nóng sơ cấp của bộ làm mát xỉ bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 1,6
121 Gia công, thay thế đoạn khớp nối đường xả xỉ sự cố cho bộ làm mát xỉ (bao gồm gia công đoạn khớp nối, hàn lắp đặt đường xả xỉ sự cố, hàn và lắp mặt bích) Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 2
122 Tháo và lắp lại khớp giãn nở đường xả liệu bên trong hộp gió nóng của bộ làm mát xỉ phục vụ thay thế đường ống xả liệu Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 3
123 Hàn lại vỏ hộp gió nóng bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 127,69
124 Thay thế rèm chắn bụi cho nắp phía sau của các bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 4
125 Lắp đặt vành băng đa mới vào bộ làm mát xỉ (vành trước và vành sau) Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 1,98
126 Thay thế tết chèn trục nước làm mát cho các bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 4
127 Tháo dỡ xích tải bộ làm mát xỉ ra khỏi vị trí Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 0,23
128 Bảo dưỡng, vệ sinh, thay thế dầu của hộp giảm tốc của bộ làm mát xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 4
129 Lắp đặt toàn bộ cụm hộp nhận liệu vành chèn xỉ, khớp giãn nở ống xả xỉ đầu vào, đường xả xỉ sự cố, van tay xả xỉ bộ làm mát xỉ Lắp đặt các kết cấu thép vỏ bao che Tấn 15,32
130 Vận chuyển các vật tư cũ phục vụ sửa chữa bộ làm mát xỉ (vành băng đa, khớp giãn nở, đường ống, con lăn đỡ, con lăn chặn, vòng bi...) từ vị trí thi công về kho bằng cẩu tự hành 5T Sửa chữa, bảo dưỡng bộ làm mát xỉ lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
131 Sửa chữa, bảo dưỡng băng ngang thải xỉ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
132 Đóng, mở các nắp của băng tải ngang thải xỉ Tháo dỡ thiết bị lắp bằng bulong chiều cao tháo dỡ Tấn 0,52
133 Kiểm tra, bảo dưỡng các vòng bi, gối trục con lăn đỡ xích băng xích Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 22
134 Tháo dỡ gối đỡ và trục chủ động, bị động của băng xích thải xỉ Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 0,64
135 Bảo dưỡng, xử lý khiếm khuyết bánh răng lai của trục chủ động, trục bị động băng xích Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 4
136 Thay thế vòng bi cho gối trục bị động của băng xích Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 2
137 Thay thế vòng bi cho gối trục chủ động của băng xích Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 2
138 Tháo dỡ xích, thanh gạt liệu, trục chủ động, bị động băng tải thải xỉ Tháo dỡ thiết bị lắp bằng bulong tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 4,49
139 Lắp đặt xích, thanh gạt liệu, trục chủ động, bị động băng tải ngang thải xỉ. Lắp thay thế băng xích cấp liệu Tấn 5,54
140 Thay thế tấm chống mài mòn Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 0,8
141 Hàn vá đáy băng tải ngang thải xỉ Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thải xỉ dạng máng cào của lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 40
142 Sửa chữa đường hút âm bộ làm mát xỉ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
143 Vận chuyển đường ống, khớp giãn nở mới từ kho tới vị trí thi công bằng cẩu tự hành 5T Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 3,4
144 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thay thế đường hút âm Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 0,84
145 Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên ngoài đường hút âm phục vụ thay thế khớp giãn nở, đường ống hút âm và cút cong mới Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 29,36
146 Cắt gia công cút cong 900 đường ống hút âm bộ làm mát xỉ bằng hàn hơi Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 140
147 Tổ hợp cút cong 900 đường ống hút âm bộ làm mát xỉ bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 240
148 Tháo dỡ cút cong, khớp giãn nở cũ và đường ống cũ đã bị hư hỏng không còn đảm bảo khả năng vận hành Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m Tấn 0,76
149 Cắt gia công miếng ốp gia cố cút cong đường hút âm bộ làm mát xỉ bằng hàn hơi Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 80
150 Hàn gia cố các tấm ốp vào cút cong đường hút âm bộ làm mát xỉ lò bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 80
151 Lắp đặt cút cong mới, đường ống mới và khớp giãn nở mới vào vị trí Lắp đặt thiết bị dạng ống Tấn 1,44
152 Vận chuyển cút cong cũ và đường ống cũ, khớp giãn nở cũ về kho bằng cẩu tự hành 5T Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 0,76
153 LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
154 Sửa chữa bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
155 Lắp dựng dàn giáo xung quanh các đường ống cân bằng. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 7,68
156 Mở, đóng nắp toàn bộ cửa người chui lọc bụi tĩnh điện (01 tổ máy) Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
157 Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên ngoài phễu tro phục vụ kiểm tra độ dày, thay thế các đường ống cân bằng Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 60
158 Tháo dỡ các đoạn đường ống cân bằng bị mòn phục vụ thay thế Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công hết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m Tấn 0,23
159 Tháo dỡ các mặt bích khỏi các đoạn đường ống cân bằng cũ Lắp đặt bích thép đường kính ống 75mm Cặp 16
160 Lắp đặt mặt bích DN50, DN80 vào đường cân bằng lọc bụi mới Lắp đặt bích thép đường kính ống 75mm Cặp 16
161 Lắp đặt đường ống cân bằng lọc bụi Ø60 Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT 100m 0,18
162 Lắp đặt đường ống cân bằng lọc bụi Ø89 Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT 100m 0,26
163 Sửa chữa bảo dưỡng các van cầu rót tro DN200, van vận chuyển tro đầu ra DN150 Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 48
164 Sửa chữa bảo dưỡng các van cân bằng DN80 Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 16
165 Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài các mặt bích của các đường sục phễu tro Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 20
166 Thay thế các gioăng chèn mặt bích của các đường sục phễu tro tất cả các trường Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 80
167 Kiểm tra, thay thế gạch sục của các đường sục phễu tro Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 80
168 Thay thế các bánh răng lai rung âm, rung dương Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 12
169 Lắp bổ sung bulong búa các trường lọc bụi Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 40
170 Hàn đính các đe búa, đai ốc bị tuột Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấm 164
171 Bảo dưỡng, thay thế các van một chiều đường ống khí nén sục cốc tro Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 80
172 Bảo dưỡng các van tay rót tro Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 40
173 Vệ sinh các tấm cực lắng lọc bụi Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Trường 40
174 Vệ sinh các gai phóng lọc bụi Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Trường 40
175 Gia cố bu lông gai phóng bị lỏng Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Sợi 2.000
176 Thay thế gai phóng Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Sợi 100
177 Vệ sinh toàn bộ bề mặt các hopper, đường ống, sàn cos 0m lọc bụi tĩnh điện (01 tổ máy) Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
178 Giải thể bảo dưỡng hộp giảm tốc rung âm, rung dương Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 10
179 Giải thể bảo dưỡng động cơ rung âm, rung dương Sửa chữa, bảo dưỡng lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 10
180 Bảo dưỡng quạt sục phễu tro lọc bụi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
181 Tháo rời quạt sục ra khỏi bệ máy Sửa chữa bảo dưỡng quạt kiểu root, công suất động cơ 30 kW Lần 2
182 Gải thể chi tiết toàn bộ quạt sục Sửa chữa bảo dưỡng quạt kiểu root, công suất động cơ 30 kW Lần 2
183 Thay phớt chắn dầu, bảo dưỡng vòng bi tổ hợp lắp ráp toàn bộ vòng bi, cánh quạt, bánh răng Sửa chữa bảo dưỡng quạt kiểu root, công suất động cơ 30 kW Lần 2
184 Lắp đặt căn chỉnh quạt sục vào bệ máy Sửa chữa bảo dưỡng quạt kiểu root, công suất động cơ 30 kW Lần 2
185 TUABIN Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
186 Vệ sinh bình ngưng Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
187 Lắp dựng dàn giáo phục vụ vệ sinh bình ngưng Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống. 100m2 1,44
188 Tháo bu lông mở nắp bình ngưng Tháo bulong có tận dụng lại bulong cũ 10 cái 38,4
189 Vệ sinh bình ngưng Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
190 Lắp đặt bulong đóng nắp bình ngưng Lắp đặt bung long các loại bằng thủ công Cái 384
191 Bảo dưỡng bình gia nhiệt cao áp Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
192 Mở nắp cửa thăm bình gia nhiệt Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
193 Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn phục vụ bảo dưỡng Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 2
194 Hàn bịt đầu ống thao đổi nhiệt bên trong bình gia nhiệt bằng hàn TIG Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Mối 12
195 Đóng nắp cửa thăm Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
196 Xử lý rò dầu gối 9 máy phát tổ 1 Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
197 Tháo, thay thế vành chắn dầu gối 9 Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
198 Giải thể kiểm tra gối trục số 9 tuabin 1, căn chỉnh độ đảo ngõng trục gối 9 Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
199 Thay gioăng đường ống liên thông xy lanh trung áp-hạ áp tổ máy 1 Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
200 Tháo bu lông đường ống liên thông Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
201 Cẩu hạ đường ống liên thông Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
202 Tháo bu lông vỏ ngoài xy lanh hạ áp Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
203 Cẩu hạ vỏ ngoài xy lanh hạ áp Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
204 Thay gioăng đường ống liên thông xy lanh trung áp-hạ áp tổ máy 1 Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
205 Căn chỉnh, lắp đặt hoàn thiện Sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin và thiết bị phụ trợ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
206 THAY THẾ CÁC VAN CỦA LÒ HƠI, TUABIN Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
207 Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
208 Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên ngoài các van phục vụ thay thế van Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 43,2
209 Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN≤20 Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Mối 20
210 Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN20-50 Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Mối 70
211 Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN50-100 Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Mối 10
212 Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN100-150 Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Mối 10
213 Thay thế các van gian máy và lò hơi bằng hàn TIG DN150-200 Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi, Tuabin nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Mối 10
214 SỬA CHỮA, XỬ LÝ SỰ CỐ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
215 LÒ HƠI Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
216 Sửa chữa bản thể lò hơi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
217 Vận chuyển giáo, khóa giáo, sạp giáo từ điểm tập kết tới vị trí thi công (quãng đường 60m) Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 48
218 Vận chuyển giáo, khóa giáo, sạp giáo từ vị trí thi công về điểm tập kết (quãng đường 60m) Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 48
219 Lắp dựng dàn giáo bên trong bốn đường hồi liệu Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m 100m2 10,85
220 Lắp dựng dàn giáo buồng đốt sửa chữa tường lò (từ cos 6.6m tới cos 30.6m) Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m 100m2 60
221 Lắp dựng dàn giáo bên trong buồng đốt sửa chữa trần lò (từ cos 6.6m tới cos 20.6m) Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m 100m2 5,1
222 Lắp đặt dàn giáo bên trong cyclone, đường khói ngang Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m 100m2 36
223 Hàn đắp sửa chữa khiếm khuyết ống sinh hơi bằng hàn Tig Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Điểm 400
224 Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn phục vụ thay thế ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 72
225 Thay thế ống trao đổi nhiệt bị hư hỏng Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Đoạn 80
226 Hàn vách chắn lửa cho đoạn ống bằng hàn Tig Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 160
227 Hàn vách chắn lửa cho đoạn ống bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 160
228 Tháo dỡ tấm sàn hộp gió bằng hàn hơi phục vụ thay thế ống sinh hơi Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 78,8
229 Hàn tấm sàn hộp gió bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 157,6
230 Sửa chữa lắp đặt tấm phòng mòn ống bộ hâm Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấm 200
231 Thay thế nấm gió sàn liệu buồng đốt Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 540
232 Thay thế nấm gió sàn liệu Loopseal Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 120
233 Số lượng khóa giáo (thời gian sử dụng ≤ 20 ngày) Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 30.696
234 Số lượng sạp giáo (thời gian sử dụng ≤ 20 ngày) Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 3.066
235 Kiểm tra, xử lý tình trạng rò rỉ của các khớp giãn nở đường gió Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
236 Lắp dựng dàn giáo phục vụ kiểm tra đường gió nóng sơ cấp Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 2,88
237 Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên ngoài khớp giãn nở của đường gió nóng sơ cấp phục vụ kiểm tra đường gió nóng sơ cấp Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 200
238 Tháo dỡ tấm chống mài mòn bên trong khớp giãn nở đường gió nóng sơ cấp bằng hàn hơi phục vụ kiểm tra khớp giãn nở Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 128
239 Xử lý điểm xì hở khớp giãn nở Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Điểm 4
240 Lắp đặt tấm chống mài mòn bên trong khớp giãn nở đường gió nóng sơ cấp sau khi kiểm tra xong khớp giãn nở bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 128
241 Sửa chữa lọc bụi tĩnh điện Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
242 Mở, đóng nắp toàn bộ cửa người chui lọc bụi tĩnh điện (01 tổ máy) Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
243 Thay thế các bánh răng lai rung âm, rung dương Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 12
244 Lắp bổ sung bulong búa các trường lọc bụi Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 40
245 Hàn đính các đe búa, đai ốc bị tuột Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấm 120
246 Vệ sinh các tấm cực lắng lọc bụi Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Trường 80
247 Vệ sinh các gai phóng lọc bụi Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Trường 80
248 Gia cố bu lông gai phóng bị lỏng Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Sợi 500
249 Vệ sinh toàn bộ bề mặt các hopper, đường ống, sàn cos 0m lọc bụi tĩnh điện (01 tổ máy) Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
250 Thay thế các khớp giãn nở mềm bị hỏng của đường khói gió Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
251 Lắp dựng dàn giáo xung quanh khớp giãn nở mềm Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 3,2
252 Tháo dỡ, lắp đặt bu lông khớp giãn nở Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 1.360
253 Thay thế tấm phòng mòn khớp giãn nở mềm Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 0,96
254 Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn bên trong khớp giãn nở mềm Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 32
255 Gia cố khớp giãn nở đường hồi liệu Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
256 Lắp dựng dàn giáo phục vụ lắp đặt hộp bên ngoài chân hồi liệu Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 0,48
257 Cắt gia công miếng ốp gia cố chân hồi liệu bằng hàn hơi Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 85,2
258 Hàn gia cố chân hồi liệu bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 85,2
259 Xử lý kẹt máy cấp đá vôi Giải thể, loại bỏ tạp vật gây kẹt bên trong máy cấp đá vôi của Lò hơi hông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 6
260 Xử lý rò nước bên trong bộ làm mát xỉ Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát xỉ Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Điểm 6
261 Xử lý rò nước trục nước làm mát bộ làm mát xỉ Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát xỉ Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 16
262 Xử lý di trục bộ làm mát xỉ Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát xỉ Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 16
263 Căng xích máy cấp than, bộ trộn tro bay, tro đáy Sửa chữa bảo dưỡng Lò hơi và thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 12
264 HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
265 HỆ THỐNG THAN Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
266 Kéo băng tải cấp than bị đứt Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
267 Gia công khung giá đỡ tời điện Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tấn 1,2
268 Nâng, hạ đối trọng của băng tải phục vụ kéo băng tải Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 3
269 Kéo rải băng tải cao su bề rộng 1150mm Kéo rải băng tải cao su, B1000-1200 10m 10
270 Thay tấm lót chống mài mòn các máng rót than các tuyến băng tải Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
271 Vận chuyển dàn giáo, tấm chống mài mòn mới từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 4,56
272 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 0,48
273 Tháo dỡ máng rót than và các tấm chống mài mòn cũ ra khỏi vị trí Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo dỡ bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 200kg Tấn 1,05
274 Gia công tấm chống mài mòn mới Gia công chi tiết dạng phễu hình côn khối lượng >=1000kg Tấn 3,44
275 Lắp đặt tấm chống mài mòn mới, máng rót than vào vị trí Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 3,44
276 Vận chuyển dàn giáo, tấm chống mài mòn cũ từ vị trí thi công về kho (quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 1,9
277 Thay thế các rulo của hệ thống nhiên liệu, tro xỉ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
278 Vận chuyển rulo mới từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 200m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 4,21
279 Nâng hạ đối trọng phục vụ thay thế rulo căng băng Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 5
280 Vệ sinh quả đối trọng băng tải Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 5
281 Căn chỉnh ru lô Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 5
282 Tháo quả rulo cũ ra khỏi vị trí Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 3,65
283 Lắp đặt quả rulo mới vào vị trí Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 3,75
284 Vận chuyển quả rulo cũ về kho (quãng đường 200m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 4,11
285 Sửa chữa máy nghiền than Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
286 Vận chuyển búa nghiền từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 4,88
287 Tháo bulong mở cửa máy nghiền than (bulong M20) Tháo dỡ bu lông có tận dụng lại bu lông cũ, loại bu lông M16-24 Cái 816
288 Tháo dỡ búa nghiền cũ ra khỏi vị trí Tháo dỡ thiết bị lắp bằng bulong, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 3,37
289 Lắp đặt búa nghiền mới vào vị trí Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 4,88
290 Lắp đặt bulong đóng cửa máy nghiền than (bulong M20) Lắp đặt bu lông, loại bu lông M16-24 Cái 816
291 Thay thế vách máy nghiền than (vách dọc) Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
292 Thay thế vách máy nghiền than (vách ngang) Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
293 Vận chuyển búa nghiền từ vị trí thi công về kho (quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 3,37
294 Sửa chữa, bảo dưỡng van chia ba ngả ở tháp trung chuyển than Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
295 Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa van ba ngả Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 1,08
296 Phục hồi van chia ba ngả Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 3
297 Tháo dỡ van van phân chia 3 ngả Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị Tấn 1,26
298 Lắp đặt van phân chia 3 ngả Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 1,44
299 Thay thế cao su càng gạt than Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 24
300 Kiểm tra xử lý máng dẫn sắt băng tải than phía đuôi băng mòn bục Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
301 Tháo dỡ máng dẫn cũ bằng hàn hơi Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 22,4
302 Cắt gia công tấm máng dẫn mới bằng hàn hơi Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 22,4
303 Hàn tấm máng dẫn mới bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 22,4
304 Thay mới trục bộ chia than máy nghiền than Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
305 Vận chuyển giáo, khóa giáo, trục vít bộ chía than, dụng cụ thi công từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 122m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 1,42
306 Lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo dỡ bộ chia than Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 0,3
307 Tháo dỡ hộp giảm tốc, động cơ bộ chia than máy nghiền than Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 200kg Tấn 0,2
308 Tháo dỡ vỏ hộp bộ chia than máy nghiền than Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 300kg Tấn 0,25
309 Tháo dỡ trục vít bộ chia than máy nghiền than Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 400kg Tấn 0,4
310 Thay thế vòng bi trục vít bộ chia than máy nghiền than Tháo dỡ, thay thế vòng bi khối lượng 1 cái Cái 2
311 Lắp đặt trục vít bộ chia than máy nghiền than Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Tấn 0,4
312 Lắp đặt hộp giảm tốc, động cơ bộ chia than máy nghiền than Lắp đặt hộp giảm tốc, khối lượng ≤ 200kg/cái Tấn 0,2
313 Lắp đặt vỏ hộp bộ chia than máy nghiền than Lắp đặt kết cấu thép dạng vỏ bao che Tấn 0,25
314 Vận chuyển giáo, khóa giáo, trục vít bộ chía than, dụng cụ thi công từ vị trí thi công về kho (quãng đường 122m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 1,37
315 HỆ THỐNG TRO XỈ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
316 Thay thế băng tải ống Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
317 Vận chuyển tời điện, cuộn băng tải mới, quả rulo mới tới vị trí thi công trên tháp thải xỉ bằng cẩu tự hành 16T. Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
318 Gia công khung giá đỡ tời điện Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tấn 0,4
319 Nâng, hạ đối trọng của băng tải ống phục vụ kéo băng tải và thay mới quả rulo Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
320 Kéo rải băng tải cao su bề rộng 1150mm Kéo rải băng tải cao su, B1000-1200 10m 20
321 Vận chuyển tời điện, cuộn băng tải cũ, quả rulo cũ từ vị trí thi công trên tháp thải xỉ về kho bằng cẩu tự hành 16T. Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 1
322 Kéo băng tải ống bị đứt Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
323 Gia công khung giá đỡ tời điện Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tấn 1,6
324 Nâng, hạ đối trọng của băng tải ống phục vụ kéo băng tải Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
325 Kéo rải băng tải cao su bề rộng 1150mm Kéo rải băng tải cao su, B1000-1200 10m 60
326 Xử lý xoắn băng tải cao su bề rộng 1150mm Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT 10m 30
327 Thay thế con lăn băng tải Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 600
328 Bảo dưỡng bộ trộn xỉ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
329 Vận chuyển cánh bộ trộn mới từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 4,82
330 Tháo dỡ cánh bộ trộn cũ ra khỏi vị trí Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 0,64
331 Tháo dỡ trục bộ trộn cũ ra khỏi vị trí Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 4
332 Lắp đặt trục bộ trộn mới vào vị trí Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Tấn 4
333 Lắp đặt cánh bộ trộn mới vào vị trí Lắp đặt cánh trộn bằng bu lông Tấn 0,82
334 Thay vòng bi gối trục bộ trộn Tháo dỡ, thay thế vòng bi khối lượng 1 cái Cái 8
335 Vận chuyển cánh bộ trộn cũ từ vị trí thi công vê kho (quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 4,64
336 HỆ THỐNG ĐÁ VÔI Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
337 Bảo dưỡng, sửa chữa máy nghiền đá vôi thứ cấp Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
338 Tháo bulông mở cửa máy nghiền đá vôi thứ cấp (bulông M20) Tháo bulong có tận dụng lại bulong cũ M16-24 10Cái 40
339 Tháo dỡ bộ sàng đá vôi, búa nghiền và tấm vách cũ của máy nghiền thứ cấp ra khỏi vị trí Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 18,03
340 Gia cố khung bên ngoài của bộ sàng đá vôi máy nghiền thứ cấp Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
341 Lắp đặt tấm vách, búa nghiền và bộ sàng của máy nghiền đá vôi thứ cấp Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 20,67
342 Hàn gia cố các vị trí vách của máy nghiền bị mòn Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
343 Lắp đặt bulong đóng nắp máy nghiền đá vôi thứ cấp Lắp đặt bulong các loại bằng thủ công Cái 400
344 Căn chỉnh máy nghiền thứ cấp đá vôi Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
345 Bảo dưỡng, sửa chữa máy nghiền đá vôi sơ cấp Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
346 Tháo bulông mở cửa máy nghiền đá vôi sơ cấp (bulông M20) Tháo bulong có tận dụng lại bulong cũ M16-24 Lần 4
347 Tháo dỡ thanh nghiền và tấm vách cũ của máy nghiền sơ cấp ra khỏi vị trí Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 6
348 Lắp đặt tấm vách, thanh nghiền của máy nghiền đá vôi sơ cấp Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Tấn 6
349 Hàn gia cố các vị trí vách của máy nghiền bị mòn Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
350 Lắp đặt bulong nắp máy nghiền đá vôi sơ cấp Lắp đặt bulong các loại bằng thủ công Lần 4
351 Căn chỉnh máy nghiền sơ cấp Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
352 Xử lý xì hở bộ sấy đứng đá vôi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
353 Đấu nối đường ống và thử áp tĩnh bộ sấy đứng Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
354 Tháo khớp nối và van tay từ bộ sấy xuống máy nghiền đá vôi Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 2
355 Lắp dựng dàn giáo phục vụ xử lý xì hở Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 0,48
356 Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn bên ngoài bộ sấy phục vụ xử lý xì hở Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m2 80,02
357 Cắt vách bên ngoài bộ sấy bằng hàn hơi phục vụ xử lý xì hở Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT m 65,26
358 Hàn gia cố mối hàn của đường ống hơi sấy bằng hàn Tig Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Mối 20
359 Lắp đặt vách bên ngoài bộ sấy bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 65,26
360 Thử áp tĩnh kiểm tra xì hở của bộ sấy Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 6
361 Lắp đặt khớp nối và van tay từ bộ sấy xuống máy nghiền đá vôi Sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống Đá vôi nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 2
362 Thay thế đường ống thải xỉ, đá vôi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
363 Vận giáo, khóa giáo, sạp giáo, cút cong mới từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 42,11
364 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thay thế đường ống Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 23,04
365 Tháo dỡ đường ống cũ ra khỏi vị trí Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo dỡ bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 900kg Tấn 27,84
366 Lắp đặt đường ống mới vào vị trí Lắp đặt đường ống bằng phương pháp hàn điện Tấn 29,44
367 Vận giáo, khóa giáo, sạp giáo, cút cong cũ từ vị trí thi công về kho (quãng đường 150m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 40,51
368 Gia cố cút cong đá vôi, tro xỉ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
369 Cắt gia công miếng ốp gia cố cút cong bằng hàn hơi Cắt gia công bằng hàn hơi m 240
370 Hàn gia cố cút cong bằng hàn điện Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng phương pháp hàn, trên cạn, độ dày ≤ 12mm m 240
371 Thông tắc đường ống vận chuyển đá vôi, tro xỉ Tháo đường ống bị tắc, thông tắc bằng khí nén Lần 48
372 Bảo dưỡng các bộ hút bụi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
373 Tháo dỡ túi lọc bụi cũ ra khỏi vị trí Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 240
374 Lắp đặt túi lọc bụi mới vào vị trí Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 240
375 Giải thể quạt hút bụi silo đá vôi Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
376 Tổ hợp và lắp đặt quạt hút bụi silo sơ cấp đá vôi Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
377 Giải thể bảo dưỡng van xả đá vôi Sửa chữa bảo dưỡng Bộ hút bụi kiểu túi phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
378 Bảo dưỡng sàng rung máy nghiền đá vôi thứ cấp Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
379 Giải thể bảo dưỡng gối trục sàng rung Sửa chữa bảo dưỡng sàng rung 7,5 kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
380 Giải thể bảo dưỡng động cơ sàng rung Sửa chữa bảo dưỡng sàng rung 7,5 kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
381 Thay lưới sảng rung Sửa chữa bảo dưỡng sàng rung 7,5 kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
382 Thay khớp giãn nở sàng rung Sửa chữa bảo dưỡng sàng rung 7,5 kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
383 Sửa chữa, bảo dưỡng van ba ngả cấp đá vôi vào silo trên cos 40m Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
384 Tháo cụm cánh van và pitton ra khỏi vị trí hộp van Sửa chữa bảo dưỡng van 3 ngả DN200-DN300 phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
385 Giải thể thay gioăng cao su van Sửa chữa bảo dưỡng van 3 ngả DN200-DN300 phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
386 Giải thể bảo dưỡng pitton Sửa chữa bảo dưỡng van 3 ngả DN200-DN300 phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Bộ 4
387 Tổ hợp và lắp đặt cụm cánh van và pitton vào vị trí hộp van Sửa chữa bảo dưỡng van 3 ngả DN200-DN300 phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 2
388 Sửa chữa bảo dưỡng các van cầu rót đá vôi Giải thể bảo dưỡng van đỉnh cầu (Dome Valve) DN200 Cái 2
389 Sửa chữa bảo dưỡng các van cân bằng DN80 Giải thể bảo dưỡng van đỉnh cầu (Dome Valve) DN80 Cái 2
390 Bảo dưỡng bộ chia đá vôi vào máy nghiền Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
391 Giải thể, thay thế vòng bi, trục bộ chia đá vôi Sửa chữa bảo dưỡng bộ chia đá vôi 3kW phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Cái 20
392 Xử lý rò đá vôi máy nghiền đá vôi Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
393 Tháo bulông mở cửa máy nghiền đá vôi thứ cấp (bulông M20) Tháo bulong có tận dụng lại bulong cũ M16-24 10Cái 40
394 Hàn gia cố các vị trí vách của máy nghiền bị mòn Sửa chữa bảo dưỡng máy nghiền búa công suất 30 t/h nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Khoản 1.2, Mục 1, Chương V của E-HSMT Lần 4
395 Lắp đặt bulong đóng nắp máy nghiền đá vôi thứ cấp Lắp đặt bulong các loại bằng thủ công Cái 400
396 DÁN BĂNG TẢI Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
397 Dán băng tải Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
398 Vận chuyển bàn ép phục vụ dán băng tải Vận chuyển bàn ép đến vị trí thi công bằng Ô tô vận tải thùng - Trọng tải 5 tấn Lần 15
399 Dán nối băng tải bố thép khổ băng B1000 Dán nối băng tải bố thép khổ băng B1000 Mối 4
400 Vá bù băng tải bố thép khổ băng B1000 Vá bù băng tải bố thép khổ băng B1000 Mối 4
401 Dán nối băng tải bố vải khổ băng B1000-B1200 Dán nối băng tải bố vải khổ băng B1000-B1200 Mối 20
402 Vá bù băng tải bố vải khổ băng B1000-B1200 Vá bù băng tải bố vải khổ băng B1000-B1200 Mối 5
403 Nâng hạ đối trọng phục vụ dán băng tải Sửa chữa bảo dưỡng Phần Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1, Mục 2, Chương V của E-HSMT Lần 33
404 SỬA CHỮA KHÁC Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
405 Xử lý điểm xì hở bằng phương pháp hàn điện - Cắt tấm ốp;- Hàn vá tấm ốp vào vị trí bị xì hở. Điểm 240
406 Xử lý điểm xì hở online áp lực Căn cứ tình hình thực tế để hàn trực tiếp, tán khép miệng vị trí xì hở hoặc gia công đồ gá bịt vị trí xì hở. Lần 20
407 Xử lý điểm bục ngầm đường ống Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
408 Phá dỡ bê tông phục vụ xử lý điểm bục Phá dỡ bê tông bằng máy khoan m3 9
409 Đào lấp đất phục vụ xử lý điểm bục Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đất cấp 2 m3 36
410 Xử lý điểm bục bằng phương pháp hàn Hàn vá điểm bục đường ống nước bằng phương pháp hàn điện Điểm 18
411 Đổ lại bê tông sau khi đã xử lý xong điểm bục Đổ bê tông mác 250 m3 9
412 Sửa chữa bảo ôn thiết bị Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
413 Sửa chữa bảo ôn thiết bị Tháo, lắp bảo ôn thiết bị với chiều dày m2 1.680
414 Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa bảo ôn thiết bị Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống m2 30
415 Cải tạo các đường ống hơi, nước, khí trong nhà máy Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
416 Vận chuyển ống từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150 m) Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đất cấp 2 Tấn 29,12
417 Đào lấp đất phục vụ lắp đặt đường ống Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đất cấp 2 m3 24
418 Sơn chống gỉ đường ống mới Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị m2 847,8
419 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống D>250mm) Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống D>250mm) 100m 3
420 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 200 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 200 100m 3
421 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 150 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 150 100m 3
422 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 100 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 100 100m 3
423 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 50 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống 50 100m 3
424 Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống D≤50mm) Lắp đặt đường ống thép (đường kính ống D≤50mm) 100m 3
425 Lắp sàn thao tác phục vụ vận hành, bảo dưỡng sửa chữa các vị trí trong nhà máy Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
426 Vận chuyển thép I 100, thép ống Ø27mm từ kho tới vị trí thi công (quãng đường 150 m) Vận chuyển vật liệu sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Tấn 44,4
427 Lắp dựng dàn giáo phục vụ lắp đặt sàn thao tác Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng 12m trở xuống 100m2 7,2
428 Sơn chống gỉ thép I100, Ø27mm, bản mã tôn 10 Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị m2 948,53
429 Gia công sàn thao tác Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác Tấn 21,83
430 Lắp đặt sàn thao tác Lắp đặt sàn thao tác Tấn 44,4
431 Gia công lắp đặt hệ thống giá đỡ đường ống hóa chất hệ thống xử lý nước Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
432 Tháo dỡ giá đỡ đường ống hóa chất Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo dỡ bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 900kg Tấn 2
433 Gia công giá đỡ đường ống hóa chất hệ thống xử lý nước Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác Tấn 2
434 Lắp đặt giá đỡ đường ống hóa chất hệ thống xử lý nước Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tấn 2
435 Thay thế van tay mặt bích áp suất Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
436 Thay thế van tay mặt bích DN Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 10
437 Thay thế van tay mặt bích DN50-100 Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 15
438 Thay thế van tay mặt bích DN100-150 Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 10
439 Thay thế van tay mặt bích DN150-200 Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 5
440 Thay thế van tay mặt bích DN200-250 Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 5
441 Thay thế van tay mặt bích DN250-300 Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 5
442 Thay thế van tay mặt bích DN300-DN350 Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 2
443 Thay thế van tay mặt bích DN350-DN400 Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 2
444 Thay thế van tay mặt bích DN400-DN600 Thay thế van tay mặt bích áp suất Cái 1
445 Thay thế trụ nước, tủ nước cứu hỏa Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
446 Đào lấp đất phục vụ thay thế trụ nước cứu hỏa Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đất cấp 2 m3 49,2
447 Thay thế trụ nước cứu hỏa Thay thế trụ nước cứu hỏa D100/D65 Cái 12
448 Thay thế tủ cứu hỏa Thay thế tủ cứu hỏa kích thước 800x750x500 Inox 304 dày 1,5mm Cái 12
449 Thay thế mái tôn bị hỏng Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
450 Vận chuyển tôn mới từ khi tới vị trí thi công Vận chuyển tôn mới từ khi tới vị trí thi công lần 4
451 Thay thế mái tôn bị hỏng Tháo dỡ và lắp đặt mái tôn m2 200
452 Vận chuyển tôn cũ từ vị trí thi công về kho thu hồi Vận chuyển tôn cũ từ vị trí thi công về kho thu hồi Lần 4
453 Thay thế máng cáp điện - Vận chuyển máng cáp điện mới từ kho tới vị trí thi công;- Tháo máng cáp điện cũ;- Lắp máng cáp điện mới;- Vận chuyển máng cáp điện cũ từ vị trí thi công về kho thu hồi m 1.000
454 Thay thế đèn exit - Vận chuyển đèn exit mới từ kho tới vị trí thi công;- Tháo đèn exit cũ;- Lắp đèn exit mới;- Vận chuyển đèn exit cũ từ vị trí thi công về kho thu hồi. cái 100
455 Kéo rải cáp điện Kéo rải cáp điện với thông số m 2.000
456 Thay thế đèn chiếu sáng đường nội bộ - Thực hiện các biện pháp an toàn đưa đội công tác đến vị trí thay thế bóng đèn;- Thay thế bóng đèn mới Bộ 40
457 Sửa chữa đường ống nước mưa bị hỏng Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
458 Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa đường ống nước mưa Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa tường cột có chiều cao >3,6m 100m2 6
459 Sửa chữa đường ống nước mưa bị hỏng Sửa chữa đường ống nước mưa bị hỏng Lần 12
460 Gia cố bạt địa bãi thải xỉ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
461 Gia cố lại bạt địa chống thấm trên bãi thải xỉ Gia cố lại bạt địa chống thấm trên bãi thải xỉ bằng hệ thống nẹp tre 100m2 4
462 Thông tắc đường nước từ bể giữa 2 lò về hệ thống nước thải công nghiệp Thông tắc đường nước từ bể giữa 2 lò về hệ thống nước thải công nghiệp của nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1, Mục 2, Chương V của E-HSMT Lần 4
463 Sửa chữa bảo dưỡng bơm nước trục đứng Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
464 Tháo bulong giữa động cơ với bệ đỡ trung gian, cẩu chuyển động cơ ra vị trí công tác Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất Lần 24
465 Tháo bulong bệ đỡ trung gian với bơm, cẩu chuyển bệ đỡ trung gian ra vị trí công tác Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất Lần 24
466 Tháo bulong bệ đỡ bơm, cẩu chuyển toàn bộ khối bơm ra vị trí công tác Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất Lần 24
467 Giải thể toàn bộ bơm bao gồm gối đỡ chặn, gối dẫn hướng, trục, ống nối trung gian, bánh công tác, buồng công tác. Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất Lần 24
468 Vệ sinh toàn bộ buồng công tác, buồng công tác, ống nối trung gian, ổ đỡ gối chặn và gối dẫn hướng, đánh bóng lại cổ trục Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất Lần 24
469 Thay thế vòng bi gối chặn, gối dẫn hướng, phớt chắn mỡ, tổ hợp lắp ráp toàn bộ khối bơm Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất Lần 24
470 Cẩu chuyển bơm xuống vị trí lắp đặt, tổ hợp lắp ráp hoàn thiện khối bơm và động cơ Sửa chữa bảo dưỡng bơm trục đứng công suất Lần 24
471 Nạo vét bùn bên trong bể nước mưa Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
472 Tháo dỡ lan can xung quanh bể nước mưa phục vụ nạo vét bùn Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ Tấn 4,8
473 Nạo vét bùn trong bể nước mưa Đào xúc bằng máy đào dung tích gầu 100m3 9,64
474 Vận chuyển bùn từ khu vực bể nước mưa lên bãi thải xỉ bằng ô tô tải tự đổ tải trọng 5T (quãng đường 1500m) Vận chuyển bằng ô tô tự đổ trọng tải 5T trong phạm vi ≤1500m 100m3 9,64
475 Lắp đặt lan can xung quanh bể nước mưa sau khi nạo vét bùn xong Lắp đặt lan can xung quanh bể nước mưa Tấn 4,8
476 Nạo vét bùn bên trong bể gom bùn và bể chuyển tiếp nước thải công nghiệp Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
477 Nạo vét bùn bên trong bể gom bùn và bể chuyển tiếp nước thải công nghiệp lên bể tạm Nạo vét bùn thủ công m3 173,38
478 Vận chuyển bùn từ khu vực bể gom bùn và bể chuyển tiếp nước thải công nghiệp lên bãi thải xỉ bằng ô tô tải tự đổ tải trọng 5T (quãng đường 1500m) Vận chuyển bằng ô tô tự đổ trọng tải 5T trong phạm vi ≤1500m 100m3 1,73
479 Nạo vét bùn 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
480 Lắp dựng và tháo dỡ bể tạm phục vụ nạo vét bùn 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp Lắp dựng và tháo dỡ bể tạm phục vụ nạo vét bùn 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp của nhà máy nhiệt điện có thông số quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1, Mục 2, Chương V của E-HSMT Lần 1
481 Nạo vét bùn 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp lên bể tạm Nạo vét bùn thủ công m3 1.031,78
482 Vận chuyển bùn từ khu vực 3 bể tập trung và bể tái sử dụng nước thải công nghiệp lên bãi thải xỉ bằng ô tô tải tự đổ tải trọng 5T (quãng đường 1500m) Vận chuyển bằng ô tô tự đổ trọng tải 5T trong phạm vi ≤1500m 100m3 10,31
483 Lắp dựng dàn giáo phục vụ sửa chữa thiết bị Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 100m2 28,8
484 Thay thế gạch lát nền vỉa hè Thay thế gạch lát nền vỉa hè m2 240
485 Sơn chống rỉ thiết bị ngoài trời Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị m2 1.500
486 Xúc dọn vệ sinh tro xỉ của hệ thống thải tro xỉ Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
487 Đào đất bằng phương pháp thủ công khu vực gầm băng tải ống Nạo vét bùn thủ công m3 293,2
488 Vận chuyển đất về bãi tập kết phạm vi bán kính Vận chuyển đất về bãi tập kết phạm vi bán kính m3 293,2
489 Dọn vệ sinh khu vực làm việc Dọn vệ sinh khu vực làm việc sau khi kết thúc công việc Lần 1
490 Huy động nhân công, ca máy xử lý sự cố đột xuất Thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng trong năm 2022 Năm 1 Nhà thầu không điền đơn giá mục này
491 Công nhân bậc thợ 3/7 Cung cấp nhân lực xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút Công 800
492 Công nhân bậc thợ 3,5/7 Cung cấp nhân lực xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút Công 200
493 Công nhân bậc thợ 4/7 Cung cấp nhân lực xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút Công 800
494 Công nhân bậc thợ 4,5/7 Cung cấp nhân lực xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút Công 400
495 Cần trục ô tô - sức nâng 16 tấn Cung cấp máy thi công xử lý sự cố đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian không quá 30 phút Ca 40
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.14E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.973.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm Đội trưởng thi công tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo trước ngày 31/12/2022.31
2 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kỹ thuật;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo trước ngày 31/12/2022.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Tự động hoá hoặc tương đương.33
4 Tổ trưởng sửa chữa điện 2 - Trình độ: Được đào tạo nghề điện, bậc thợ ≥ 5/7;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than.31
5 Tổ trưởng sửa chữa cơ nhiệt 4 - Trình độ: Được đào tạo nghề cơ khí, bậc thợ ≥ 5/7 ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện tối thiểu ≥ 01 công trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->