Gói thầu: Cung ứng bàn ghế, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác chuyên môn của Công an tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung ứng bàn ghế, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác chuyên môn của Công an tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:25:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87149E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.620.086.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thời gian bảo hành kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành. Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hoá bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng bàn ghế, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác chuyên môn của Công an tỉnh Hải Dương Mua bàn ghế, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác chuyên môn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu dự thầu, thoả thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) - Cam kết hàng hóa đảm bảo tính đồng bộ trong toàn lô hàng, hàng mới 100%, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Cam kết cung ứng trong vòng 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hoá bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo mẫu của E-HSMT này |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng - Hàng hóa chào trong E-HSDT phải được ghi cụ thể và đầy đủ các thông tin: nhà sản xuất, hãng sản xuất, đặc tính, thông số chi tiết của từng hàng hóa dự thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng, lắp đặt và các loại thuế theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Bắt đầu từ tháng 12/2021 |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), E-HSDT bản gốc, các tài lieeuk khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hải Dương (Số 35 đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.899.330) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương (Số 45 Quang Trung, tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Lê Mai Phương - Cán bộ, phòng Hậu cần, Công an tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0936.514.646 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trịnh Thanh Tùng - Chức vụ: Phó Trưởng phòng Hậu Cần, Công an tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0904.344.889 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ quần áo 4 cánh 2 buồng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Tủ quần áo 3 cánh loại 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Tủ quần áo 3 cánh loại 2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Tủ quần áo 3 cánh loại 3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Tủ quần áo 3 cánh loại 4 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Tủ quần áo 3 cánh loại 5 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Tủ quần áo 3 cánh loại 6 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Tủ quần áo 3 cánh loại 7 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Giá để giày loại 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Giá để giày loại 2 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Giá để giày loại 3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Giá để giày loại 4 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Giá để giày loại 5 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Bộ bàn ghế uống nước loại 1 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn ghế uống nước loại 2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Bộ bàn ghế uống nước loại 3 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Giường loại 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Giường loại 2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Giường loại 3 | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Giường loại 4 | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Táp đầu giường loại 1 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Táp đầu giường loại 2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Bàn phấn loại 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Bàn phấn loại 2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Kệ tivi loại 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Kệ tivi loại 2 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Kệ tivi loại 3 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Kệ tivi loại 4 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Ghế trợ lý loại 1 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Ghế trợ lý loại 2 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V và phụ lục bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Huy hiệu đồng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87149E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.620.086.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thời gian bảo hành kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành. Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hoá bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi