Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo 02 nhà ở doanh trại và xây mới nhà vệ sinh chung tại Trại tạm giam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212483-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo 02 nhà ở doanh trại và xây mới nhà vệ sinh chung tại Trại tạm giam
Số hiệu KHLCNT 20211207328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:32:00 đến ngày 2021-12-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83942E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16788E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn GTGT hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt nhôm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo 02 nhà ở doanh trại và xây mới nhà vệ sinh chung tại Trại tạm giam
Sửa chữa, cải tạo 02 nhà ở doanh trại và xây mới nhà vệ sinh chung tại Trại tạm giam
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Khởi Nguyên. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CÁN BỘ SỐ 1
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT1,8288100m2
2Phá dỡ nền láng vữa XMChương V E-HSMT58,9m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT58,9m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT58,9m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, xà, dầm, trần (tính 30%)Chương V E-HSMT173,82m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT173,82m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT258,15m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT321,25m2
9Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT34,56m2
10Thi công trần bằng tôn lạnh màuChương V E-HSMT34,56m2
11Thái dỡ thiết bị điện cũChương V E-HSMT3Công
12Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT12bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT3bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT25m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT24m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT36m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT85m
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt vòi tắm hoa sen (nhựa PVC)Chương V E-HSMT3cái
21Khắc phục sụt lún nền vệ sinhChương V E-HSMT3công
B NHÀ Ở CÁN BỘ SỐ 2
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT1,8288100m2
2Phá dỡ nền láng vữa XMChương V E-HSMT58,9m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT58,9m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT58,9m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%)Chương V E-HSMT172,86m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT172,86m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT256,55m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT319,65m2
9Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT34,56m2
10Thi công trần bằng tôn lạnh màuChương V E-HSMT34,56m2
11Thái dỡ thiết bị điện cũChương V E-HSMT5công
12Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT12bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT3bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT25m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT24m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT36m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT85m
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt vòi tắm hoa sen (nhựa PVC)Chương V E-HSMT3cái
C NHÀ VỆ SINH CHUNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT10,37m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT5,65m3
3BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT2,26m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,5475tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,5798tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0948100m2
7BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT3,5m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT10,26m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0401tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0928tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,144100m2
12BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT0,72m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0254tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1708tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3192100m2
16BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V E-HSMT2,62m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT6,68m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT1,63m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT55,44m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT127,04m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,2m
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT182,48m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT55,44m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT127,04m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT20,52m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT70,2m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,24m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT7,76m2
29Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmChương V E-HSMT4bộ
30Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,234tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,234tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT18,86m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,3405100m2
34Thi công trần bằng tôn lạnh kẽm mạ màuChương V E-HSMT20,52m2
35Sản xuất chỉ nẹp trầnChương V E-HSMT18,4m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V E-HSMT0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V E-HSMT0,12100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V E-HSMT7cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V E-HSMT7cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V E-HSMT5cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V E-HSMT8cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V E-HSMT3cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V E-HSMT8cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
48Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmChương V E-HSMT6cái
49Lắp đặt van khóa D27Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt van khóa D34Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt vòi đồngChương V E-HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
53lắp đặt lavaboChương V E-HSMT2bộ
54Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V E-HSMT6bộ
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT80m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT50m
65Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèoChương V E-HSMT1sứ
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT13,78m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1378100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,5512100m3/km
69Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25Chương V E-HSMT0,65m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V E-HSMT2,88m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,71m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT41,42m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,5m3
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT6cái
75Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V E-HSMT0,31m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0401tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83942E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16788E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn GTGT hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định1
2 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít1
3 Máy đục bê tông Công suất tối thiểu 1,7kw1
4 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kW1
5 Máy khoan bê tông Công suất tối thiểu 0,62kW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7 kw1
7 Máy cắt nhôm Công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->