Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:32:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,126,337,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Giao thông đường bộ hoặc cầu đường;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 ÷ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Cộng Hòa đi Thuận An xã Thái Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,972 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,645 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,754 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đầm K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.927,601 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.942,42 | m3 |
| 11 | Đệm cát đen tưới ẩm dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,4 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,481 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,769 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,609 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,656 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 834,04 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,994 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,994 | 100m3 |
| 20 | Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,03 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 30 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 31 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | md |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,623 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,848 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,35 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,055 | 100m |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 617,32 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 717,45 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,61 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,859 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông giằng kè , đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | tấn |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,84 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,224 | 100m |
| 17 | Phên nứa chắn bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.916 | m2 |
| 18 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất phá bờ vây thi công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,106 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II ( đất không đủ điều kiện để đắp đổ đến nơi quy định ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,418 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II ( đất không đủ điều kiện để đắp đổ đến nơi quy định ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,418 | 100m3 |
| C | LAN CAN DÂY XÍCH | |||
| 1 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 575,304 | m2 |
| 2 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | tấn |
| 3 | Bu lông M12x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.917 | cái |
| 4 | Thép râu chờ phi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,69 | kg |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,67 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,179 | tấn |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,833 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,888 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,62 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.119,13 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,317 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,28 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,011 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,821 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,174 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.773 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,93 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,94 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,32 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,147 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,147 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,53 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,63 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,59 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | 100m3 |
| F | DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 160mm ( thay thế 10% vật liệu đường ống ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D160 thay thế ( 10% thay mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm ( thay thế 10% vật liệu đường ống ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D90 thay thế ( 10% thay mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m |
| 5 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm ( thay thế 10% vật liệu đường ống ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D63 thay thế ( 10% thay mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | m |
| 7 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm ( thay thế 10% vật liệu đường ống ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D50 thay thế ( 10% thay mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Nâng hộp đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cụm |
| 15 | Vỏ hộp đồng hồ ( Thay thế 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | Cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63x3/4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20x3/4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20x1/2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | cái |
| 20 | Rắc co đồng hồ D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Kép kẽm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.830,58 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Giao thông đường bộ hoặc cầu đường;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | (Tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 ÷ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8 ÷ 16 T | 1 |
| 4 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 T | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu | ≥ 03 T | 1 |
| 6 | Máy rải hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | 80 ÷ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | ≥ 1 kW | 2 |
| 10 | Đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 11 | Đầm đất | ≥ 60 Kg | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi