Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Nhà tạm giữ tang vật trong giải quyết tin tố giác tội phạm; Mái che phương tiện là vật chứng của các vụ án lưu giữ; Mái nhà ăn bếp CBCS và sân đường nội bộ khu B thuộc Công an tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212246-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Nhà tạm giữ tang vật trong giải quyết tin tố giác tội phạm; Mái che phương tiện là vật chứng của các vụ án lưu giữ; Mái nhà ăn bếp CBCS và sân đường nội bộ khu B thuộc Công an tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20211212085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:31:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,788,015,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.816745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.024.467.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng yêu cầu:+ Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ Giám sát công trình xây dựng và dân dụng từ hạng III trở lên.+Đã từng là Chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học chuyên nghành về xây dựng.+ Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng hoạch đại học.- Có chứng nhận, chứng chỉ về an toàn lao động.(kèm theo công chứng hoạch chứng thực về bằng cấp, giấy chứng nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa Nhà tạm giữ tang vật trong giải quyết tin tố giác tội phạm; Mái che phương tiện là vật chứng của các vụ án lưu giữ; Mái nhà ăn bếp CBCS và sân đường nội bộ khu B thuộc Công an tỉnh Phú Thọ
Cải tạo, sửa chữa Nhà tạm giữ tang vật trong giải quyết tin tố giác tội phạm; Mái che phương tiện là vật chứng của các vụ án lưu giữ; Mái nhà ăn bếp CBCS và sân đường nội bộ khu B thuộc Công an tỉnh Phú Thọ
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ; Số 51, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: của Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng AG; Tư vấn thẩm định: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT “Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ”, thẩm định E-HSMT “Công an tỉnh Phú Thọ”. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT “Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ”, thẩm định E-HSMT “Công an tỉnh Phú Thọ”. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ; Số 51, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ; Số 51, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Quách Văn Quyết, Trưởng phòng Hậu cần; địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng doanh trại, phòng Hậu cần; địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP CÁN BỘ CHIẾN SĨ KHU B
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (đào rộng mỗi bên 0,2m vát ta luy HS 1,2 với móng đào sâu >1,5m)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,25361m3
2Đào móng bằng máy đào 1,5m)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5303100m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,5391m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,0599m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,6869m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3529tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5675100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,7766m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,616100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3977tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,491tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,9628m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6672m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,657100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1445100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1445100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1445100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1445100m3/1km
19Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,6027m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,1516m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1185100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1927tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2917tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,0923m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,683100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1315tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4183tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2556m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0549100m2
11Gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0245tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61cấu kiện
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,2297m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0707100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2497tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5446tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0968100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4034tấn
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0398100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0398100m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,2098tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,2098tấn
23Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9232tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9232tấn
25Bu lông M18 L=350Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT88cái
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0246tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT297,93181m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,979100m2
29Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT58,6m
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT92,9055m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,0331m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,8029m3
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,754m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,754m2
35Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,754m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81,0388m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT269,1204m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,893m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,547m2
40Gia công khung đỡ bàn chậuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0189tấn
41Sơn tĩnh điện khung bàn đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,9kg
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT114,635m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,012m2
44Khung inox đỡ bàn bếpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT270,3254m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT521,4079m2
47Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT157,4466m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,1154m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT107,264m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,752m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,258m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,556m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT216,1m
54Ốp chân tường Gạch 600x150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,9305m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT569,294m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT549,3448m2
57Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT337,64m2
58Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,477100m2
59Vách ngăn composit + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,6075m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,48m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,605m2
62Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,2m2
64Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8m2
D RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3282100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,64581m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0602100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,531m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,11m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6442m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT105,8m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,3m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,4594m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3777tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3185100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1051cấu kiện
E BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2726100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9321m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7285m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0591100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0547tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0559tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0132100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0036tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0122tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,1031m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,3334m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,096m2
13Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,096m2
14Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,5568m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6144m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0832100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0348tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41cấu kiện
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1335100m3
F Cấp thoát nước :
1Bơm tăng ápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
4Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9bộ
7Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
10Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
11Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
12Van bi tay gạt D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
13Rắc co PPR fi 32Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
14Cút PPR ren trong fi 25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25cái
15Tê nhựa PPR fi 32-25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
16Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
17Côn PPR D32-25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
18Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
19Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
20Chếch PPR D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
21Măng sông D32Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
22Măng sông D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
23Măng sông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
24Tê ren ngoài inox D15Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
25Kép inox D15Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,28100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,88100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,24100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
33Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
34Tê nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
35Y nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
36Y nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
37Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
38Chếch nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
39Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
40Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
41Cút góc nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
42Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
43Côn thu PVC D90-60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
44Côn thu PVC D60-42Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
47Cút PVC D76Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
48Đai thép neo ốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
G Chống sét :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,361m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,36m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35m
5Bù thép fi 12 lên fi 16Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,565kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,571m2
8Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
9Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
10Quả cầu sứMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6quả
11Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
12Đo điện trởMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1ct
H Phần điện:
1Đèn tuyp led đôi gắn trần 1,2m 2x36wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
2Đèn tuyp led đôi âm trần 1,2m 2x36wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16bộ
3Đèn tuyp led đơn gắn tường 1,2m 1x36wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
4Đèn led sát trần 15wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
5Đèn downlight 9wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20bộ
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23cái
7Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
18Đế nhựa ngầm tường + đế áp tô mátMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT37hộp
19Hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2hộp
20Dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
21Dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25m
22Dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT105m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT390m
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT74m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT105m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT699m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT103m
33Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
34Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
35Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cọc
36Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6m
37Ống thoát nước ngưng điều hòa D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,161m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,16m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ TANG VẬT TRONG GIẢI QUYẾT TIN TỐ GIÁC TỘI PHẠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT87,904m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,7m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,4963m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT83,5384m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,14m2
6Phá lớp vữa trát trong sê nôMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,528m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT115,038m2
8Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81,296m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,616m2
10Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,75m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT112,1272m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70,42m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,4376m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,2339m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,2339m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,2339m3
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,879100m2
18Tôn úp nóc , úp sườnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,12m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,668m2
20Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,14m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70,364m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,6144m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT115,038m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,528m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81,296m2
26Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,616m2
27Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,75m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT112,1272m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT59,48m
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT126,654m2
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT210,1732m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70,42m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,43761m2
34Đèn tuyp led đơn 1,2m 1x36wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
35Đèn led sát trần 15wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
37Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
41Lắp đặt các automat 2P 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
42Lắp đặt các automat 1P 16AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
43Lắp đặt các automat 1P 10AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
44Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
45Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9hộp
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT95m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
J HẠNG MỤC: MÁI CHE PHƯƠNG TIỆN LÀ VẬT CHỨNG CỦA CÁC VỤ ÁN LƯU GiỮ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,82251m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,164100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,68641m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8814m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,9354m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0602100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0602100m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4692100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,206tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4893tấn
11Bu lông D16 L=300Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72cái
12Bu lông D16 L=70Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72Cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,073100m3
14Sản xuất cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3708tấn
15Lắp dựng cột thép ốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3708tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4469tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5599tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4469tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5599tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT193,37711m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,178100m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,2m
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘ BỘ KHU B
1Đầm đất nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tính đầm lớp dày 0,2m)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,922100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT144,15m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4631100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4631100m3
5Gia công cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1859tấn
6Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2616tấn
7Sơn tĩnh điện thép cổngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT447,5kg
8Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,306m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.816745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.024.467.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Đáp ứng yêu cầu:+ Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ Giám sát công trình xây dựng và dân dụng từ hạng III trở lên.+Đã từng là Chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học chuyên nghành về xây dựng.+ Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Trình độ cao đẳng hoạch đại học.- Có chứng nhận, chứng chỉ về an toàn lao động.(kèm theo công chứng hoạch chứng thực về bằng cấp, giấy chứng nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải: Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy hàn: Công suất ≥ 2,3 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->