Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111342-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211057167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:30:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,201,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư xây dựng/kiến trúc sư hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương- Có trình độ đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên.-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường An Tường, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT: 069.2522.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH phát triển xây dựng Trí Dũng; Địa chỉ: Số nhà 71, đường Lý Thái Tổ, tổ 16 phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang,tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu thuộc Công an tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Viện Khoa học công nghệ về đầu tư và xây dựng; Địa chỉ: Số 4, ngõ 1/13 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Công an tỉnh Tuyên Quang địa chỉ Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường An Tường, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT: 069.2522.799


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018-2020) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh nếu hợp đồng thực hiện với tư cách liên danh + Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Thanh lý * Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt + Thiết bị thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT: 069.2522.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 069.2522.799 - Fax: 069.2529.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng, doanh trại phòng Hậu cần Công an tỉnh Tuyên Quang, điện thoại: 069.2529.132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
đồng chí Vương Thị Thu Thủy - Phó trưởng phòng Hậu cần; Điện thoại: 0989.388.854
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SAN NỀN
1Phát dọn mặt bằng trước khi đổ đấtChương V của E-HSMT1ca
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,11100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT1,235100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,2855100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,2855100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,2855100m3/1km
B 2. NHÀ ĐIỀU TRỊ PHẠM NHÂN
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V của E-HSMT140cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,3861m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT21,63m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT262,302m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT68,4508m2
6Vận chuyển vật liệu đổ thải, dọn dẹp trả mặt bằngChương V của E-HSMT1ca
7Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmChương V của E-HSMT6,308m3
8Đục chân móng nhà cũ, tại vị trí dầm và cột chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT5,61m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT11,0391m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,577m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,9246m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0295tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2703tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2456100m2
15Bê tông lót đáy dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,6755m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,3524m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0576tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5666tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3242100m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,90731m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,414m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,6757100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6125100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6125100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6125100m3/1km
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,741m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,757m3
28Dải nilong lót nềnChương V của E-HSMT58,0335m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4332tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,0049m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,9987m3
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9816m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,212tấn
34Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thépChương V của E-HSMT0,1731tấn
35Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thépChương V của E-HSMT0,1731tấn
36Công gia công, thi công phần khuôn cửa phức tạpChương V của E-HSMT5công
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,1545100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,786m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0524tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2164tấn
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3247100m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,332m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,1818m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1402tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5382tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3521100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT35,2m2
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,2704m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4332tấn
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,4896100m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT108,5588m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2464m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0176tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0358100m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,59m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,232m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,1214tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0574tấn
59Bu lông D10Chương V của E-HSMT48cái
60Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3852tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3852tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,7376100m2
63Tấm úp nócChương V của E-HSMT16,42m
64Máng tôn thu nướcChương V của E-HSMT32,9m
65Úp sườn đầu hồi nhàChương V của E-HSMT18,828m
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT226,8712m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT392,5812m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,489m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT109,5828m2
70Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT42,5468m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V của E-HSMT10,8828m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT12,6686m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT47,196m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT1,7791tấn
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT10,965m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT53,7831m2
77Cửa đi cửa sổ bằng nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện đi kèm đồng bộChương V của E-HSMT25,71m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT25,71m2
79Bản lề cửaChương V của E-HSMT18bộ
80Chốt cửa + khóaChương V của E-HSMT6bộ
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT123,98241m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT517,6722m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT226,8713m2
84Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,2225100m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT3,0886100m2
86Đầu ghi camera DVR - 4 kênhChương V của E-HSMT1bộ
87Màn hình LCD 32"Chương V của E-HSMT1bộ
88Bộ đổi nguồn cameraChương V của E-HSMT3cái
89Camera bulletChương V của E-HSMT3cái
90Cáp đồng trục RG6Chương V của E-HSMT40m
91Dây điện CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
92Ống nhựa luồn dây điện SP D20Chương V của E-HSMT40m
93Lắp đặt ổ cắm đơn + đế + mặtChương V của E-HSMT3cái
94Đèn tuýp Led 36W - 1,2mChương V của E-HSMT8bộ
95Đèn Dowlight 200x200Chương V của E-HSMT4bộ
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT2máy
97Điều hòa Panasonic 12.000btuChương V của E-HSMT2máy
98Ống đồng + bảo ônChương V của E-HSMT16m
99Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT4cái
100Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT5cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT16cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT10cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT42hộp
104Lắp đặt mặt công tắc + mặt átChương V của E-HSMT32hộp
105MCCB 40A - 2P- 10kAChương V của E-HSMT1cái
106MCB 25A -1P - 6kAChương V của E-HSMT2cái
107MCB 20A -1P - 4,5kAChương V của E-HSMT2cái
108MCB 16A -1P - 4,5kAChương V của E-HSMT8cái
109MCB 10A -1P - 4,5kAChương V của E-HSMT4cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT50m
111Cột đón điện thép + con sứ cách điệnChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT50m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT150m
115Ống nhựa luồn dây điện SP D20Chương V của E-HSMT100m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT30m
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT61m3
118Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật, chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT0,08100m
119Đục bê tông tường để chôn dây điênChương V của E-HSMT0,8m2
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4m3
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2m3
122Gạch thẻChương V của E-HSMT238,0952viên
123Sứ cảnh báo đường điệnChương V của E-HSMT5cái
124Băng cảnh báo đường điệnChương V của E-HSMT25m
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,12m3
126Tủ điện tổngChương V của E-HSMT1cái
127Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT10cuộn
128Vít+ nởChương V của E-HSMT50bộ
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,641m3
130Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật, chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT0,4100m
131Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngChương V của E-HSMT4m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4m3
133Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT5m3
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6m3
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,6100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,6100m
137Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT5cái
138Cút nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT10cái
139Cút nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT20cái
140Tê nhựa PPR D32mm (NC, M x1,5)Chương V của E-HSMT5cái
141Tê nhựa PPR D25mm (NC, M x1,5)Chương V của E-HSMT5cái
142Cút nhựa ren trong PPR D25mmChương V của E-HSMT18cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D110mmChương V của E-HSMT0,55100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D90mmChương V của E-HSMT0,5100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D60mmChương V của E-HSMT0,15100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D42mmChương V của E-HSMT0,1100m
147Măng sông nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT2cái
148Cút nhựa PVC D110mm - 90 độChương V của E-HSMT3cái
149Cút nhựa PVC D60mm - 90 độChương V của E-HSMT4cái
150Cút nhựa PVC D110mm - 45 độChương V của E-HSMT6cái
151Cút nhựa PVC D90mm - 45 độChương V của E-HSMT2cái
152Cút nhựa PVC D60mm - 45 độChương V của E-HSMT2cái
153Y nhựa UPVC D90mm - 90Chương V của E-HSMT10cái
154Y thu , chếch, tê UPVC D125 - 110mmChương V của E-HSMT17cái
155Y thu UPVC D125 - 90mmChương V của E-HSMT1cái
156Côn chuyển UPVC D60 - 42mmChương V của E-HSMT6cái
157T cong UPVC D60mmChương V của E-HSMT2cái
158Phếu thu PVC 110Chương V của E-HSMT4cái
159Cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT4cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
161Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
163Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT2bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
165Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E-HSMT2bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
167Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V của E-HSMT2bộ
168dây cấpChương V của E-HSMT14cái
169Ga thoát sànChương V của E-HSMT4cái
170Keo PVCChương V của E-HSMT10tuýp
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT18,91m3
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,952m3
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,832m3
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0766tấn
175Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0116100m2
176Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT5,5782m2
177Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,9202m3
178Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,0318m2
179Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,5782m2
180Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,6101m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,807m3
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0676tấn
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0188100m2
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2cái
185Tấm nắp bểChương V của E-HSMT1ck
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,22m3
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,62421m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,0672m3
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0028tấn
190Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0033100m2
191Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,0898m3
192Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,64m2
193Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,16m2
194Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,8m2
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,0384m3
196Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0016tấn
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0025100m2
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
199Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,3648m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1462100m3
201Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1462100m3/1km
C 3. CẢI TẠO BỂ CHỨA NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1San gạt mặt bằngChương V của E-HSMT1ca
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,116m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT7,3273m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1974100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2171100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2171100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2171100m3/1km
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,6m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,0413100m2
10Nilong chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT104m2
11Lắp đặt bể nước Inox 20m3Chương V của E-HSMT3bể
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm (NC,M x1,5)Chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt van tay vặn, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT9cái
16Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT3cái
17Dọ hút D50Chương V của E-HSMT1cái
18Máy bơm Ewara 2.2hp:Chương V của E-HSMT1cái
19Gia công khung thép đỡ máy bơmChương V của E-HSMT0,0299tấn
20lắp dựng khung thép đỡ máy bơmChương V của E-HSMT0,0299tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3,36641m2
22Công tác đấu nối nước đầu nguồnChương V của E-HSMT1khoán
23Hộp che máy bơmChương V của E-HSMT1bộ
24San gạt mặt bằngChương V của E-HSMT2ca
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,26m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT44,2m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT442m2
28Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,07100m2
29Nilong chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT442m2
30Xây trát bồn cây hiện có trên mặt bằngChương V của E-HSMT9cái
31Cắt khe BT cho toàn bộ diện tích sânChương V của E-HSMT1khoán
32Phát dọn, san gạt mặt bằngChương V của E-HSMT1khoán
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,73m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,1m3
35Nilong chống mất nướcChương V của E-HSMT91m2
36Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,045100m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT91m2
38Làm rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT24,15m
39Cắt khe BT cho toàn bộ diện tích sânChương V của E-HSMT1khoán
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,3m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,033100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11m3
43Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,0794100m2
44Cắt khe BT cho toàn bộ diện tích sânChương V của E-HSMT1khoán
45Phát dọn, san gạt mặt bằngChương V của E-HSMT1khoán
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,1163m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,0544m3
48Nilong chống mất nướcChương V của E-HSMT170,544m2
49Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,0981100m2
50Cắt khe BT cho toàn bộ diện tích sânChương V của E-HSMT1khoán
D 4. ĐƯỜNG CẦU SỐ 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,7146m3
2Đào đất bồn cây đất IIIChương V của E-HSMT2,2691m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT4,321m3
4Xúc đất, phế liệu lên xe bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,30461m3
5vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT5chuyến
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,2881m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,032m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,48m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1477tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2544100m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT10,64681m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,4425m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,1461m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2466100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,3819m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45,8593m2
17Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT45,8595m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT32,9034m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2582m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT83,327m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT83,327m2
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,551tấn
23Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,551tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,2915tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,2913tấn
26Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4231tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4231tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,2979100m2
29Tấm úp nócChương V của E-HSMT16,903m
30Máng thu nước + thép đỡ mángChương V của E-HSMT15m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,21100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT12cái
33Phếu thu 110Chương V của E-HSMT4cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT94,0691m2
35Đèn năng lượng mặt trời cảm ứng hồng ngoạiChương V của E-HSMT7bộ
E 5. ĐƯỜNG CẦU SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn + lưới thép bảo vệ B40 + lắp đặt lại lưới thép + bưng tônChương V của E-HSMT1khoán
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,4312m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,0298m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,3877m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT14,3877m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT1,809m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,3861m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,927m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,5m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT10,5m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,2m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,132100m3
13Đào xúc đất, máy đào Chương V của E-HSMT0,105100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,105100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,105100m3/1km
16San gạt nền đườngChương V của E-HSMT1khoán
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,5138m3
18Nilong chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT125,1375m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT125,1375m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,496m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0909tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,422tấn
23Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,422tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,2812tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,8948tấn
26Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5722tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5722tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,9521100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT105,52721m2
30Đèn năng lượng mặt trời cảm ứng hồng ngoạiChương V của E-HSMT8bộ
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,392710m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT0,392710m³/1km
F 6. CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ các kết cổngChương V của E-HSMT0,1092tấn
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT0,528m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT3,1681m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,264m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0022tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0772tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,0207tấn
9Bu lông d24Chương V của E-HSMT14bộ
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,064100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,0704m3
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,25m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,39m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,454m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,025m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,002100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0016tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
19Cột bằng inoxChương V của E-HSMT305,7124kg
20Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,3042tấn
21Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V của E-HSMT31 cột
22Tấm inox 304 bề mặt xước mầu trắng dày 1mm cả lắp đặtChương V của E-HSMT7,68m2
23Chữ in nox vàng đồng nổiChương V của E-HSMT1bộ
24Đèn FA chiếu hắt 50WChương V của E-HSMT3bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT30m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT30m
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,161210m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT0,161210m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 kỹ sư xây dựng/kiến trúc sư hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương- Có trình độ đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên.-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công2
2 Máy khoan cầm tay Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công2
3 Ô tô tự đổ Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công1
4 Máy hàn Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công1
5 Máy trộn vữa Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công2
6 Máy đầm dùi Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công1
8 Máy kinh vĩ Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công1
9 Máy đầm cóc Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->