Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:30:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư xây dựng/kiến trúc sư hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương- Có trình độ đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên.-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Công an tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018-2020) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh nếu hợp đồng thực hiện với tư cách liên danh + Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Thanh lý * Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt + Thiết bị thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, SĐT: 069.2522.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tuyên Quang + Địa chỉ: Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 069.2522.799 - Fax: 069.2529.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Xây dựng, doanh trại phòng Hậu cần Công an tỉnh Tuyên Quang, điện thoại: 069.2529.132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: đồng chí Vương Thị Thu Thủy - Phó trưởng phòng Hậu cần; Điện thoại: 0989.388.854 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng trước khi đổ đất | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2855 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2855 | 100m3/1km |
| B | 2. NHÀ ĐIỀU TRỊ PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 140 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,3861 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 262,302 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 68,4508 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, dọn dẹp trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 6,308 | m3 |
| 8 | Đục chân móng nhà cũ, tại vị trí dầm và cột chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 11,039 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9246 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2456 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đáy dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6755 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3524 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5666 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3242 | 100m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,9073 | 1m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,414 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6757 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6125 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6125 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6125 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,741 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,757 | m3 |
| 28 | Dải nilong lót nền | Chương V của E-HSMT | 58,0335 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4332 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,0049 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,9987 | m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9816 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 36 | Công gia công, thi công phần khuôn cửa phức tạp | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,1545 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2164 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3247 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,332 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1818 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1402 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5382 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3521 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2704 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4332 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,5588 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,59 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,232 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 59 | Bu lông D10 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,7376 | 100m2 |
| 63 | Tấm úp nóc | Chương V của E-HSMT | 16,42 | m |
| 64 | Máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 32,9 | m |
| 65 | Úp sườn đầu hồi nhà | Chương V của E-HSMT | 18,828 | m |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 226,8712 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 392,5812 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,489 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 109,5828 | m2 |
| 70 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 42,5468 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V của E-HSMT | 10,8828 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,6686 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,196 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,7791 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 10,965 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 53,7831 | m2 |
| 77 | Cửa đi cửa sổ bằng nhôm hệ, bao gồm cả phụ kiện đi kèm đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 25,71 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 25,71 | m2 |
| 79 | Bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 80 | Chốt cửa + khóa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 123,9824 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 517,6722 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 226,8713 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,2225 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,0886 | 100m2 |
| 86 | Đầu ghi camera DVR - 4 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Màn hình LCD 32" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Bộ đổi nguồn camera | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Camera bullet | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 91 | Dây điện CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế + mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Đèn tuýp Led 36W - 1,2m | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Đèn Dowlight 200x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 97 | Điều hòa Panasonic 12.000btu | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 98 | Ống đồng + bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 104 | Lắp đặt mặt công tắc + mặt át | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 105 | MCCB 40A - 2P- 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | MCB 25A -1P - 6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | MCB 20A -1P - 4,5kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | MCB 16A -1P - 4,5kA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | MCB 10A -1P - 4,5kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Cột đón điện thép + con sứ cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1*1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 115 | Ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 118 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật, chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Đục bê tông tường để chôn dây điên | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 122 | Gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 238,0952 | viên |
| 123 | Sứ cảnh báo đường điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Băng cảnh báo đường điện | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 126 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 128 | Vít+ nở | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,64 | 1m3 |
| 130 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật, chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 131 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 133 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D32mm (NC, M x1,5) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D25mm (NC, M x1,5) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Cút nhựa ren trong PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 147 | Măng sông nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Cút nhựa PVC D110mm - 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Cút nhựa PVC D60mm - 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC D110mm - 45 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Cút nhựa PVC D90mm - 45 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cút nhựa PVC D60mm - 45 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Y nhựa UPVC D90mm - 90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Y thu , chếch, tê UPVC D125 - 110mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 155 | Y thu UPVC D125 - 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Côn chuyển UPVC D60 - 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | T cong UPVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Phếu thu PVC 110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | dây cấp | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 169 | Ga thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Keo PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18,9 | 1m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 175 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 176 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,5782 | m2 |
| 177 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9202 | m3 |
| 178 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,0318 | m2 |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,5782 | m2 |
| 180 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,6101 | m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Tấm nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6242 | 1m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 191 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0898 | m3 |
| 192 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3648 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1462 | 100m3/1km |
| C | 3. CẢI TẠO BỂ CHỨA NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 7,3273 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2171 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 10 | Nilong chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 104 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 20m3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm (NC,M x1,5) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van tay vặn, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Dọ hút D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm Ewara 2.2hp: | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Gia công khung thép đỡ máy bơm | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 20 | lắp dựng khung thép đỡ máy bơm | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,3664 | 1m2 |
| 22 | Công tác đấu nối nước đầu nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| 23 | Hộp che máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | San gạt mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,2 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 442 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Nilong chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 442 | m2 |
| 30 | Xây trát bồn cây hiện có trên mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Cắt khe BT cho toàn bộ diện tích sân | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| 32 | Phát dọn, san gạt mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 35 | Nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 91 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 91 | m2 |
| 38 | Làm rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 24,15 | m |
| 39 | Cắt khe BT cho toàn bộ diện tích sân | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,0794 | 100m2 |
| 44 | Cắt khe BT cho toàn bộ diện tích sân | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| 45 | Phát dọn, san gạt mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,1163 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,0544 | m3 |
| 48 | Nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 170,544 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,0981 | 100m2 |
| 50 | Cắt khe BT cho toàn bộ diện tích sân | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| D | 4. ĐƯỜNG CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,7146 | m3 |
| 2 | Đào đất bồn cây đất III | Chương V của E-HSMT | 2,269 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,321 | m3 |
| 4 | Xúc đất, phế liệu lên xe bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,3046 | 1m3 |
| 5 | vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 5 | chuyến |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,288 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2544 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 10,6468 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4425 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,1461 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3819 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,8593 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 45,8595 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,9034 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2582 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,327 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,327 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,2915 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,2913 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4231 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4231 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,2979 | 100m2 |
| 29 | Tấm úp nóc | Chương V của E-HSMT | 16,903 | m |
| 30 | Máng thu nước + thép đỡ máng | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Phếu thu 110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 94,069 | 1m2 |
| 35 | Đèn năng lượng mặt trời cảm ứng hồng ngoại | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| E | 5. ĐƯỜNG CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn + lưới thép bảo vệ B40 + lắp đặt lại lưới thép + bưng tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,4312 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0298 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,3877 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,3877 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,386 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3/1km |
| 16 | San gạt nền đường | Chương V của E-HSMT | 1 | khoán |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,5138 | m3 |
| 18 | Nilong chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 125,1375 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 125,1375 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,2812 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,8948 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5722 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5722 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,9521 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 105,5272 | 1m2 |
| 30 | Đèn năng lượng mặt trời cảm ứng hồng ngoại | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,3927 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,3927 | 10m³/1km |
| F | 6. CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cổng | Chương V của E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 3,168 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 9 | Bu lông d24 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cột bằng inox | Chương V của E-HSMT | 305,7124 | kg |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3042 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 22 | Tấm inox 304 bề mặt xước mầu trắng dày 1mm cả lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 23 | Chữ in nox vàng đồng nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đèn FA chiếu hắt 50W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,1612 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,1612 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 02 kỹ sư xây dựng/kiến trúc sư hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương- Có trình độ đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên.-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Số lượng phải đảm bảo tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT;- Có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp với đề xuất biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi