Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công và lắp đặt hệ thống quan trắc cảnh báo lũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công và lắp đặt hệ thống quan trắc cảnh báo lũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190666528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:29:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,048,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc cảnh báo lũ, giám sát, điều khiển trong đó có phần mềm giám sát dựa trên nền tảng WebGiS (Phần mềm WebGiS phải có giấy chứng nhận đăng ký bản quyền sáng chế và sở hữu trí tuệ do cơ quan chức năng cấp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm, Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên (chuyên nghành điều khiển và tự động hóa/ điện tử viễn thông/ kỹ thuật điện - điện tử); Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình (hoặc dự án) về xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp; chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ hạng II trở lên còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên còn hiệu lực, đã từng tham gia 01 công trình (hoặc dự án) về cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên còn thời hạn; tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình (hoặc dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên (chuyên nghành điều khiển và tự động hóa/ điện tử viễn thông/ kỹ thuật điện - điện tử). Đã từng tham gia 01 công trình (hoặc dự án) về cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp; tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần mềm và xây dựng cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình (hoặc dự án) về xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) và phần mềm quản lý, vận hành (hoặc hỗ trợ điều hành) hệ thống công trình thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp; tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành trắc địa.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành địa chất.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng và vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình (hoặc dự án) về cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 54CV. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 660m3/h. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mê gô met | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công và lắp đặt hệ thống quan trắc cảnh báo lũ Hồ chứa nước Khe Giữa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nin. Địa chỉ: Cọc 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 0203.3518.765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Phúc Quảng, Giám đốc Ban. Địa chỉ: Cọc 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3518.765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 0203 3518.760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 0203 3518.760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ | |||
| 1 | Núm thép gắn đầu mốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 3 | Đào đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Đất đắp K=0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tròn f≤10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | Kg |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 10 | Thép tấm (25x25x1) cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| 11 | Xác định vị trí mốc (đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | điểm |
| 12 | Núm thép gắn đầu mốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | mốc |
| 13 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 15 | Thép tấm (20x20x1) cm - 12 tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | kg |
| 16 | Phá dỡ bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 17 | Bê tông cột M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 20 | Đất đắp K= 0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 21 | Thước thép không rỉ kích thước (0.2x2x0.002)m, dán đề can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Cốt thép tròn f≤10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| B | TRẠM ĐO MƯA TỰ ĐỘNG TRÊN LƯU VỰC | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Truyền số liệu qua dịch vụ GPRS/GSM trên mạng điện thoại di động - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Pin lưu trữ; - Tích hợp 01 thùng đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm. - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ Sus 304, kích thước (WxHxD) 400x680x275mm dày 1,5mm, vật liệu Sus304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển sạc pin mặt trời MPPT loại 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cọc |
| 8 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | kg |
| 9 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 10 | Cờ tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | kg |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 14 | Đất đắp K=0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Trạm camera cấp nguồn bằng năng lượng mặt trời: - Pin mặt trời: 512Wp - Dung lương: 400AH-12V/200AH-24V - Điện áp ra: 12/24VDC - Cột liền trạm cao 6m - Vật liệu chính: thép mạ kẽm nhúng nóng - Kim thu sét - Tủ thiết bị 600x575x1700x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương: - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.Ghi hình: 30fps (1920 x 1080).- Zoom quang: 25x. Zoom số: 16x.- Góc nhìn (Phạm vi quan sát): + Trường nhìn ngang: 57,6 ° đến 2,5 ° (Wide-Tele). Trường dọc của chế độ xem: 34,4 ° đến 1,4 ° (Wide-Tele). Trường đường chéo: 64,5 ° đến 2,9 ° (Wide-Tele)- Khoảng cách làm việc: 10 mm đến 1500 mm (tele rộng)- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6.- Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét.- Cấp bảo vệ: IP66 - Tốc độ quay: 0.1° -80°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° -80°/s.- Chức năng quan sát ngày đêm ICR.- Nguồn điện: 12 VDC & PoE+ (802.3at, class 4). | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 3 | Giá treo camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cáp mạng CAT-6E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Bộ điều khiển sạc pin năng lượng mặt trời MPPT 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Aptomat 2P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 14 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | Kg |
| 15 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 16 | Cờ tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | m3 |
| 20 | Đất đắp K=0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| D | QUAN TRẮC THẤM | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Truyền số liệu qua sóng radio: +Tần số: 418-455MHz; + Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Acquy; - Tích hợp 04 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0.1%FS - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m mạ kẽm nhúng nóng - Kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu đo mực nước: + Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0.1%FS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | 100m |
| 5 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu có tích hợp ống bù áp suất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Ống TTK DN20, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | 100m |
| 8 | Cút DN20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 9 | Vỏ tủ Sus 304, kích thước (WxHxD) 400x680x275mm dày 1,5mm, vật liệu Sus304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển sạc pin mặt trời MPPT loại 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 cọc |
| 14 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,36 | kg |
| 15 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 m |
| 16 | Cờ tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | kg |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | m3 |
| 20 | Đất đắp K=0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống đo TTK DN65 dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m |
| 25 | Lắp đặt ống lọc thấm bão hòa TTK DN65mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m |
| 26 | Lắp đặt ống lắng TTK DN65mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m |
| 27 | Lắp đặt bịt ống lắng TTK DN65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Măng xông TTK DN65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 29 | Chèn đá dăm hoặc sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 30 | Chèn cát sạch thô D1-2mm thành ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 31 | Bentonite khô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 32 | Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 33 | Khoan trong đất đường kính F110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,64 | m |
| 34 | Thổi rửa giếng khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Đào đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 37 | Lắp đặt nút bịt ống TTK DN65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| E | TRẠM GIÁM SÁT TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Truyền số liệu qua sóng radio: +Tần số: 418-455MHz; + Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Pin lưu trữ; - Tích hợp 03 bộ đo độ mở cửa tràn: + Đo theo nguyên lý áp suất thuỷ tĩnh + Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS; + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 60M + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 90M - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. - Kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở cửa tràn cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực: + Đo theo nguyên lý áp suất thuỷ tĩnh+ Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.1%FS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Ống TTK DN27, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | cút DN27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 8 | Vỏ tủ Sus 304, kích thước (WxHxD) 400x680x275mm dày 1,5mm, vật liệu Sus304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển sạc pin mặt trời MPPT loại 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| F | TRẠM GIÁM SÁT TẠI CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Thiết bị truyền số liệu qua sóng radio; - Tần số: 418-455MHz; - Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Pin lưu trữ; - Tích hợp 01 bộ đo độ mở cửa cống: + Dải đo lớn nhất: 0 - 3m, 6m, 10m + Độ chính xác: 0.1% dải đo + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu: 30M - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; - Vật liệu dựng trạm: Cột lắp đặt trên mái nhà, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở cửa cống cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực: + Dải đo lớn nhất: 0 - 3m, 6m, 10m + Độ chính xác: 0.1% dải đo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ gá lắp thiết bị đo độ mở cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Cút DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 9 | Vỏ tủ Sus 304, kích thước (WxHxD) 400x680x275mm dày 1,5mm, vật liệu Sus304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển sạc pin mặt trời MPPT loại 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT TRẠM ĐO MỰC NƯỚC HỒ KẾT HỢP ĐO MƯA ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Thiết bị truyền số liệu qua sóng radio; - Tần số: 418-455MHz; - Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Pin lưu trữ; - Tích hợp 01 thùng đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Tích hợp 02 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0.1%FS + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 20M + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 40M - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. - Kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu đo mực nước cho trạm đo tự động: Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0.1%FS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo mưa cho trạm đo tự động: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm- Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 8 | Bịt ống lọc thép DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | Vỏ tủ Sus 304, kích thước (WxHxD) 400x680x275mm dày 1,5mm, vật liệu Sus304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ điều khiển sạc pin mặt trời MPPT loại 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 17 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | kg |
| 18 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 19 | Cờ tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | kg |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 23 | Đất đắp K=0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| H | XÂY DỰNG TRẠM GIÁM SÁT TẠI BAN QUẢN LÝ CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 260W: - Công suất đỉnh: 260WP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ pin mặt trời 260W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị thu phát radio:- Công suất đầu ra:0-9 (0-20mW)- Tần số: 418-455MHz- Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud- Tốc độ tại chỗ: 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600 Baud | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS:- Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời- Nhiệt đới hóa- Nguồn cấp: 6-28VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/3G/EGPRS.- Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 01 đầu vào số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bảng hiển thị thông tin tại nhà quản lý:- Mica;- Hiện thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh- Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy.- Hiển thị tức thời độ mở các cửa tràn xả lũ, cống….- Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu,... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển sạc pin mặt trời MPPT loại 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Module lưu trữ năng lượng: 200Ah- Tủ bảo vệ, thép sơn tĩnh điện, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm- Ác quy lưu trữ 24VDC-200Ah | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Aptomat 2P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 11 | Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 12 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 13 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 15 | Cáp mạng CAT-6E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh, cấu hình tương đương:-Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng.-Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+. -Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -1 kênh báo động ngõ vào, 1 kênh báo động ngõ ra.-Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB.-Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 4 kênh.-Nguồn điện: 12VDC. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ổ cứng 6TB chuyên dụng cho camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Màn hình hiển thị video: Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Full HD ( 1920 x 1080)Tần số 50 HzKết nốiKết nối Internet:Wifi tích hợp sẵn, Cổng LAN, cắm dây mạngHỗ trợ cổng HDMIHỗ trợ cổng USBTích hợp giá treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Máy in A4: Up to 30 ppm (Letter), 266 MHz , 600x600 dpi, HP FastRes 1200, 250-sheet input tray, 50- sheet multi-purpose tray, 16MB RAM, Printer languages: Host-based, PCL5e , 45 scalable TrueType fonts, Hi-Speed USB 2.0 port, parallel port, 25.000 pages /month, Cartridge: CE505A (2.300 standard pages) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình)Processor (Vi xử lý) Intel Core i7- Memory (Bộ nhớ trong) 8GB DDR4- Hard Drive (Ổ cứng) 1000GB SATA 7200 rpm SATA- Graphics (Card đồ họa) Intel® HD Graphics- Optical Drive (Ổ đĩa quang) DVDRW- Networking (Mạng) 10/100/1000 Base T- Audio (Âm thanh) DTS Sound+™ audio management technology- OS (Hệ điều hành) Windows 10 Pro 64bitMàn hình:- Kích thước màn hình: 21.5 inch- Độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Bàn ghế máy tính (Gỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Ổ cắm lioa, 250V/10A, dài 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| I | THÁO DỠ CÁC TRẠM LẮP ĐẶT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ Trạm camera cấp nguồn bằng năng lượng mặt trời: - Pin mặt trời: 512Wp - Dung lương: 400AH-12V/200AH-24V - Điện áp ra: 12/24VDC - Cột liền trạm cao 6m - Vật liệu chính: thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương: - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.Ghi hình: 30fps (1920 x 1080).- Zoom quang: 25x. Zoom số: 16x.- Góc nhìn (Phạm vi quan sát): + Trường nhìn ngang: 57,6 ° đến 2,5 ° (Wide-Tele). Trường dọc của chế độ xem: 34,4 ° đến 1,4 ° (Wide-Tele). Trường đường chéo: 64,5 ° đến 2,9 ° (Wide-Tele)- Khoảng cách làm việc: 10 mm đến 1500 mm (tele rộng)- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6.- Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét.- Cấp bảo vệ: IP66 - Tốc độ quay: 0.1° -80°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° -80°/s.- Chức năng quan sát ngày đêm ICR.- Nguồn điện: 12 VDC & PoE+ (802.3at, class 4). | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ Giá treo camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Cáp mạng CAT-6E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ Bộ điều khiển sạc pin năng lượng mặt trời MPPT 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Aptomat 2P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Vỏ tủ Sus 304, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ Module lưu trữ năng lượng: 200Ah- Tủ bảo vệ, thép sơn tĩnh điện, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm- Ác quy lưu trữ 24VDC-200Ah | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ Aptomat 2P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 18 | Tháo dỡ Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 19 | Tháo dỡ Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 22 | Tháo dỡ Cáp mạng CAT-6E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ Đầu ghi hình camera IP 4 kênh, cấu hình tương đương:-Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng.-Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+. -Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 6TB. -1 kênh báo động ngõ vào, 1 kênh báo động ngõ ra.-Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB.-Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 4 kênh.-Nguồn điện: 12VDC. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Màn hình hiển thị video: Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải: Full HD ( 1920 x 1080)Tần số 50 HzKết nốiKết nối Internet:Wifi tích hợp sẵn, Cổng LAN, cắm dây mạngHỗ trợ cổng HDMIHỗ trợ cổng USBTích hợp giá treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ Máy in A4: Up to 30 ppm (Letter), 266 MHz , 600x600 dpi, HP FastRes 1200, 250-sheet input tray, 50- sheet multi-purpose tray, 16MB RAM, Printer languages: Host-based, PCL5e , 45 scalable TrueType fonts, Hi-Speed USB 2.0 port, parallel port, 25.000 pages /month, Cartridge: CE505A (2.300 standard pages) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 28 | Tháo dỡ Máy tính vận hành (Cây + Màn hình)Processor (Vi xử lý) Intel Core i7- Memory (Bộ nhớ trong) 8GB DDR4- Hard Drive (Ổ cứng) 1000GB SATA 7200 rpm SATA- Graphics (Card đồ họa) Intel® HD Graphics- Optical Drive (Ổ đĩa quang) DVDRW- Networking (Mạng) 10/100/1000 Base T- Audio (Âm thanh) DTS Sound+™ audio management technology- OS (Hệ điều hành) Windows 10 Pro 64bitMàn hình:- Kích thước màn hình: 21.5 inch- Độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 29 | Tháo dỡ Pin năng lượng mặt trời 260W:- Công suất đỉnh: 260WP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ giá pin mặt trời 260W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ Thiết bị thu phát radio:- Công suất đầu ra:0-9 (0-20mW)- Tần số: 418-455MHz- Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud- Tốc độ tại chỗ: 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600 Baud | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS:- Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời- Nhiệt đới hóa- Nguồn cấp: 6-28VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/3G/EGPRS.- Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 01 đầu vào số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ Bảng hiển thị thông tin tại nhà quản lý:- Mica;- Hiện thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh- Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy.- Hiển thị tức thời độ mở các cửa tràn xả lũ, cống….- Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu,... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Vận chuyển thiết bị tới vị trí lắp đặt mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| J | LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ TRẠM TẠI TRÍ MỚI | |||
| 1 | Trạm camera cấp nguồn bằng năng lượng mặt trời: - Pin mặt trời: 512Wp - Dung lương: 400AH-12V/200AH-24V - Điện áp ra: 12/24VDC - Cột liền trạm cao 6m - Vật liệu chính: thép mạ kẽm nhúng nóng - Tủ thiết bị 600x575x1700x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương: - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.Ghi hình: 30fps (1920 x 1080).- Zoom quang: 25x. Zoom số: 16x.- Góc nhìn (Phạm vi quan sát): + Trường nhìn ngang: 57,6 ° đến 2,5 ° (Wide-Tele). Trường dọc của chế độ xem: 34,4 ° đến 1,4 ° (Wide-Tele). Trường đường chéo: 64,5 ° đến 2,9 ° (Wide-Tele)- Khoảng cách làm việc: 10 mm đến 1500 mm (tele rộng)- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6.- Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét.- Cấp bảo vệ: IP66 - Tốc độ quay: 0.1° -80°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° -80°/s.- Chức năng quan sát ngày đêm ICR.- Nguồn điện: 12 VDC & PoE+ (802.3at, class 4). | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 3 | Giá treo camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cáp mạng CAT-6E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Bộ điều khiển sạc pin năng lượng mặt trời MPPT 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Aptomat 2P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 14 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | Kg |
| 15 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 16 | Cờ tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | m3 |
| 20 | Đất đắp K=0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Module lưu trữ năng lượng: 200Ah- Tủ bảo vệ, thép sơn tĩnh điện, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm- Ác quy lưu trữ 24VDC-200Ah | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Aptomat 2P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 28 | Aptomat 1P/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 29 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 32 | Cáp mạng CAT-6E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 33 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh, cấu hình tương đương:-Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng.-Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+. -Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 6TB. -1 kênh báo động ngõ vào, 1 kênh báo động ngõ ra.-Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB.-Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 4 kênh.-Nguồn điện: 12VDC. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Màn hình hiển thị video: Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải: Full HD ( 1920 x 1080)Tần số 50 HzKết nốiKết nối Internet:Wifi tích hợp sẵn, Cổng LAN, cắm dây mạngHỗ trợ cổng HDMIHỗ trợ cổng USBTích hợp giá treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Máy in A4: Up to 30 ppm (Letter), 266 MHz , 600x600 dpi, HP FastRes 1200, 250-sheet input tray, 50- sheet multi-purpose tray, 16MB RAM, Printer languages: Host-based, PCL5e , 45 scalable TrueType fonts, Hi-Speed USB 2.0 port, parallel port, 25.000 pages /month, Cartridge: CE505A (2.300 standard pages) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 38 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình)Processor (Vi xử lý) Intel Core i7- Memory (Bộ nhớ trong) 8GB DDR4- Hard Drive (Ổ cứng) 1000GB SATA 7200 rpm SATA- Graphics (Card đồ họa) Intel® HD Graphics- Optical Drive (Ổ đĩa quang) DVDRW- Networking (Mạng) 10/100/1000 Base T- Audio (Âm thanh) DTS Sound+™ audio management technology- OS (Hệ điều hành) Windows 10 Pro 64bitMàn hình:- Kích thước màn hình: 21.5 inch- Độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 40 | Pin năng lượng mặt trời 260W:- Công suất đỉnh: 260WP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Giá đỡ pin mặt trời 260W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Thiết bị thu phát radio:- Công suất đầu ra:0-9 (0-20mW)- Tần số: 418-455MHz- Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud- Tốc độ tại chỗ: 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600 Baud | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS:- Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời- Nhiệt đới hóa- Nguồn cấp: 6-28VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/3G/EGPRS.- Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 01 đầu vào số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Bảng hiển thị thông tin tại nhà quản lý:- Mica;- Hiện thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh- Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy.- Hiển thị tức thời độ mở các cửa tràn xả lũ, cống….- Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu,... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | ĐĂNG KÝ THẺ SIM ĐIỆN THOẠI VÀ DỊCH VỤ INTERNET | |||
| 1 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Kéo đường chuyền internet về nhà quản lý | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | km |
| L | PHẦN MỀM | |||
| 1 | Xây dựng: Phần mềm quản lý, giám sát và dự báo lũ hồ chứa Khe Giữa theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGIS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 2 | Tính toán mô hình thủy văn dự báo lũ đến hồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mô hình |
| M | ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc cảnh báo lũ, giám sát, điều khiển trong đó có phần mềm giám sát dựa trên nền tảng WebGiS (Phần mềm WebGiS phải có giấy chứng nhận đăng ký bản quyền sáng chế và sở hữu trí tuệ do cơ quan chức năng cấp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm, Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên (chuyên nghành điều khiển và tự động hóa/ điện tử viễn thông/ kỹ thuật điện - điện tử); Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình (hoặc dự án) về xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp; chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ hạng II trở lên còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm khảo sát | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên còn hiệu lực, đã từng tham gia 01 công trình (hoặc dự án) về cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên còn thời hạn; tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình (hoặc dự án) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt | 1 | Có trình độ đại học trở lên (chuyên nghành điều khiển và tự động hóa/ điện tử viễn thông/ kỹ thuật điện - điện tử). Đã từng tham gia 01 công trình (hoặc dự án) về cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp; tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần mềm và xây dựng cơ sở dữ liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình (hoặc dự án) về xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) và phần mềm quản lý, vận hành (hoặc hỗ trợ điều hành) hệ thống công trình thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp; tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ khảo sát địa hình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành trắc địa.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ khảo sát địa chất | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành địa chất.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp | 5 | 2 |
| 7 | Phụ trách quản lý chất lượng và vệ sinh an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình (hoặc dự án) về cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan xoay | Công suất ≥ 54CV. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezen | Công suất ≥ 660m3/h. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Mê gô met | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi