Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212317-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211026598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:27:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 738,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu kèm theo: Bản scan các tài liệu để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.545.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật môi trường- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (có tại liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (có tại liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường,...)- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định: + Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản - TP. Nam Định. + Điệnthoại: 0228.3849.223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế & Xây dựng V.P.T. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Cửa Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần SCT – Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 2 Trần Quốc Toản Tp Nam Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định: + Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản - TP. Nam Định. + Điệnthoại: 0228.3849.223


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định: + Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản - TP. Nam Định. + Điệnthoại: 0228.3849.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định: + Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản - TP. Nam Định. + Điệnthoại: 0228.3849.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định: + Địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản - TP. Nam Định. + Điệnthoại: 0228.3849.223
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,768m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,2216m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,256m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30,414m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,774m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0491tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0491tấn
8Bu lông f16 liên kết cột và sàn bê thông (cột nhà đặt máy thổi khí mới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0636tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0636tấn
11Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0618tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0618tấn
13Gia công giằng mái thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0403tấn
14Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0403tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,5621m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,5m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,6m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,6m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,256m3
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1245100m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,292m3
25Tôn úp nóc mái nhà đặt máy thổi khí khổ 400 dày 0,45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 26mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,01100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 35mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,35100m
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
30Lắp đặt van 1 chiều D60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
32Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
33Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2146tấn
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
36Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
37Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 89mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
38Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,52100m
41Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
42Lắp đặt kép Inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
43Lắp đặt rắc co Inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
44Lắp đặt cút Inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
45Gia công hàng rào lưới thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,04m2
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
47Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
48Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
51Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
52Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
53Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
54Tủ điện thép mạ kẽm KT 1000x800x400Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
55Thanh cái đồng 50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102m
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt204m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,2m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,8m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,1m
62Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt200m
63Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
B Thiết bị
1Máy thổi khí cạn: Lưu lượng 3.2 m3/phút. Công suất 5.5 kW, 380V/50Hz; P = 50 kpa; Puly No: 4; Tốc độ vòng quay: 3100 vòng/phút. (Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh, khớp nối mềm)Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT2Bộ
2Đĩa phân phối khí thô: D 270mm, chất liệu màng cao su EPDM, lưu lượng 6.5m3/h.Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT4Cái
3Đĩa phân phối khí tinh: D 270mm, chất liệu màng cao su EPDM, lưu lượng 8m3/h.Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT20Cái
4Bơm nước thải đặt chìm. Công suất 1.5kW; lưu lượng 3-18 m3/h, cột áp 4-10m. Đường kính hút xả 60mm.Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT1Cái
5Bơm bùn đặt chìm. Công suất 1.5kW; lưu lượng 10 m3/h, cột áp 10-20m. Đường kính hút xả 49mm.Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT3Cái
6Ống lắng trung tâm. Vật liệu inox 304; đường kính 600mm, cao 2000mm.Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT1Cái
7Máy đo pH online. Dải đo 0-14; độ phân giải 0.1pH; độ chính xác ở 25oC: ± 0.1pH; chiều dài cáp 5m, màn hình hiển thị đi kèm; nhiệt độ làm việc 0-100o C; áp suất lớn nhất 6 bar. Điện cực đo; nhiệt độ làm việc_ 0-100oC; áp suất lớn nhất 6 bar.Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT1Bộ
8Song chắn rác KT 700x700. Vật liệu inox 304, 2 lớp tách rác 10mm và 5mm.Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT1Cái
9Clo dạng viên nén khử trùng nước thải. TCCA, công thức hoá học C3Cl3N3O3, hàm lượng >= 90%, trạng thái viên nén, màu trắng, quy cách đóng gói 200g/viên.Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT10Kg
10Vi sinh đóng gói dạng bột. (Vi sinh hiếu khí, thành phần: Bacillus sp, Lactobacillus sp, Streptomyces sp, Saccharomyces sp, Aspergillus sp, Nitrobacter sp, Nitrosomonas sp)Đáp ứng yêu cầu thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT70Kg
C Chi phí cài đặt hệ thống
1Chi phí cài đặt hệ thốngĐáp ứng yêu cầu của gói thầu1trọn gói
D Quan trắc chất lượng nước thải
1Xe phục vụ công tác lấy mẫu - vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu của gói thầu4Chuyến
E Chi phí phân tích mẫu
1pHĐáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
2Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)Đáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
3Nhu cầu oxy hoá học (COD)Đáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
4Tổng Chất rắn lơ lửng (TSS)Đáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
5Sunfua (tính theo H2S)Đáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
6Amoni (tính theo N)Đáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
7Nitrat (tính theo N)Đáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
8Phosphat (tính theo P)Đáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
9Dầu mỡ động thực vậtĐáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
10Tổng hoạt độ phóng xạ αĐáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
11Tổng hoạt độ phóng xạ βĐáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
12Tổng ColiformsĐáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
13SalmonellaĐáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
14ShigellaĐáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
15Vibrio choleraeĐáp ứng yêu cầu của gói thầu20mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu kèm theo: Bản scan các tài liệu để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.545.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật môi trường- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (có tại liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (có tại liệu chứng minh kèm theo E-HSDT21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường,...)- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->