Gói thầu: Ấn phẩm phục vụ kỳ thi năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631445-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Ấn phẩm phục vụ kỳ thi năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200631436
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 22:36:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,990,021,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Túi tài liệu phòng khảo sát 30cm x 40 cm 220 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
2 Túi đựng bài khảo sát 25cm x 35cm (túi số 1) 440 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
3 Túi đựng hồ sơ nộp về HĐ chấm khảo sát 35 x 45cm (túi số 3) 7 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
4 Thùng đựng bài khảo sát 28 x 38 x 45 cm 12 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
5 Túi đựng bài khảo sát trắc nghiệm 220 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
6 Túi đựng bài khảo sát tự luận 221 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
7 Túi đựng bài khảo sát trắc nghiệm dự phòng 7 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
8 Túi đựng bài khảo sát tự luận dự phòng 7 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
9 Giấy nháp 4 màu 10.200 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
10 Bìa bọc bài khảo sát 460 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
11 Trách nhiệm của học sinh dự khảo sát (A4) 200 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
12 Nội qui coi khảo sát (A4) 200 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
13 Băng keo giấy loại 5cm (phát đến các HĐ coi khảo sát) 28 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
14 Giấy thay bài làm cho học sinh vắng mặt (màu xanh) 280 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
15 Lịch khảo sát A1 18 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
16 Trách nhiệm của học sinh dự khảo sát A1 18 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
17 Nội quy coi khảo sát A1 18 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
18 Bảng số điện thoại trực khảo sát tại Sở GDĐT 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
19 Biên bản họp Ban Lãnh đạo Hội đồng coi khảo sát (CS2) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
20 Biên bản họp Hội đồng coi khảo sát lần thứ 1 (CS3) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
21 Biên bản kiểm tra và điều chỉnh các chi tiết trong hồ sơ học sinh (CS4) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
22 Biên bản kiểm tra và mở thùng đựng bài khảo sát (CS7) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
23 Biên bản giao nhận bài khảo sát (CS8) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
24 Bảng điểm danh học sinh các phòng khảo sát (CS9) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
25 Biên bản giao nhận bài khảo sát thừa do học sinh vắng mặt (CS10) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
26 Sơ đồ đánh số thứ tự khảo sát (CS11) 190 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
27 Bảng phân công cán bộ khảo sát (CS12) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
28 Biên bản giao nhận bài khảo sát giữa CBKS và Ban Lãnh đạo hội đồng (CS14) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
29 Biên bản vi phạm của học sinh dự khảo sát (CS15) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
30 Biên bản những việc bất thường xảy ra trong kỳ khảo sát (CS16) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
31 Biên bản vi phạm nội qui coi khảo sát (CS17) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
32 Danh sách cán bộ khảo sát vắng mặt, vi phạm nội qui coi khảo sát (CS18) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
33 Biên bản tổng kết HĐ coi khảo sát (CS21). danh sách các thành viên trong HĐ (CS22) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
34 Nhãn niêm thùng đựng bài khảo sát (túi số 2) (CS23a) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
35 Nhãn niêm thùng đựng hồ sơ khảo sát (CS23d) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
36 Biên bản niêm phong (CS26) 11 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
37 Kéo nhỏ (phát đến các HĐ coi khảo sát) 210 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 I. ẤN PHẨM THI LỚP 6
38 - Chủ tịch HĐ 7 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
39 - Phó Chủ tịch HĐ 14 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
40 - Thư ký HĐ 14 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
41 - Cán bộ khảo sát 590 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
42 - Phục vụ 45 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
43 - Nhân viên 45 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
44 Phiếu chấm bài tự luận (màu trắng) 300 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
45 Phiếu chấm bài tự luận (màu xanh) 300 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
46 Phiếu chấm bài trắc nghiệm (màu trắng) 300 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
47 Phiếu chấm bài trắc nghiệm (màu xanh) 300 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ coi khảo sát
48 - Giám khảo 150 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
49 - Giám khảo phúc khảo 150 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
50 - Phục vụ 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
51 - Nhân viên 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
52 - Kiểm bài 30 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
53 - Tổ cắt phách, mật mã 20 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
54 - Thu phát bài 10 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
55 - Tổ so dò 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
56 - Tổ lên điểm 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
57 -Dự trữ 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm khảo sát
58 Túi đề thi 30 x 40 cm - 300 đề/túi (môn Ngữ văn) 468 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
59 Túi đề thi 30 x 40 cm - 300 đề/túi (môn Toán) 468 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
60 Túi đề thi 30 x 40 cm - 300 đề/túi (môn chuyên) 65 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
61 Túi đề thi 30 x 40 cm - 300 đề/túi ( túi môn ….) 30 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
62 Túi đề thi 40 x 52 cm - 300 đề/túi (môn Anh Văn) 468 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
63 Túi đề thi 40 x 52 cm - 300 đề/túi (môn Ngoại ngữ khác) 25 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
64 Túi đề thi 40 x 52 cm - 300 đề/túi ( túi môn ….) 30 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
65 Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm - 300 đề/túi (môn Ngữ văn) 176 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
66 Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm - 300 đề/túi (môn Toán) 176 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
67 Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm - 300 đề/túi (môn chuyên) 30 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
68 Túi đề thi dự phòng 30 x 40 cm - 300 đề/túi (túi môn) 30 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
69 Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm - 300 đề/túi (môn Anh văn) 176 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
70 Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm - 300 đề/túi (môn Ngoại ngữ khác) 25 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
71 Túi đề thi dự phòng 40 x 52 cm - 300 đề/túi (túi môn ….) 30 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
72 Thùng đựng đề 16x31x41cm 352 Thùng Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
73 Thùng đựng đề 16x42x54cm 196 Thùng Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
74 Thùng đựng bài thi (màu vàng) 38x 28x 45 cm 518 Thùng Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
75 Túi tài liệu cho phòng thi 30cm x 40 cm 4.774 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
76 Túi đựng bài thi (trắng) 25cm x 35cm (túi số 1) 15.496 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
77 Túi đựng hồ sơ nộp về Ban chấm thi 35 x 45cm (túi số 3) 153 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
78 Giấy thi các môn tự luận 650.272 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
79 Giấy nháp (4 màu) 768.965 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
80 Bìa bọc bài thi (màu tím) 16.258 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
81 Nội qui thí sinh A4 4.845 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
82 Nội qui coi thi A4 4.845 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
83 Lịch thi phóng to (Ao) 460 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
84 Nội qui thí sinh phóng to (A0) 453 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
85 Nội qui coi thi (A0) 453 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
86 Bảng số điện thoại trực thi của Công ty cung cấp VPP, ấn phẩm 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
87 Bảng số điện thoại trực thi tại Sở GD & ĐT 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
88 Quy định về việc giao nộp hồ sơ về Ban Chấm thi (CS1) 153 Tờ  Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
89 Biên bản họp Ban Lãnh đạo Điểm thi CS2 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
90 Biên bản họp toàn thể Điểm thi lần thứ 1 CS3 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
91 Biên bản kiểm tra và điều chỉnh các chi tiết trong hồ sơ thí sinh CS4 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
92 Biên bản kiểm tra và mở thùng đựng đề thi (CS8) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
93 Biên bản giao nhận túi đề bài thi (CS9) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
94 Biên bản giao nhận đề thi thừa (CS11) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
95 Biên bản điểm danh thí sinh các phòng thi (CS12) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
96 Sơ đồ đánh số báo danh (CS13) 153  Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
97 Bảng phân công nhiệm vụ trong Điểm thi (CS14) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
98 Biên bản giao nhận bài thi giữa cán bộ coi thi và Trưởng Điểm thi (CS15) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
99 Biên bản xử lý vi phạm quy chế thi (CS16) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
100 Biên bản tình huống bất thường xảy ra trong kỳ thi (CS17) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
101 Biên bản vi phạm nội qui coi thi (CS18) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
102 Danh sách cán bộ coi thi vắng mặt, vi phạm quy chế (CS19) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
103 Tổng hợp danh sách cán bộ vi phạm quy chế (CS20) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
104 Danh sách thí sinh vắng thi (CS21) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
105 Tổng hợp danh sách thí sinh vắng thi (CS22) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
106 Biên bản tổng kết Điểm thi (CS23) + Danh sách các thành viên trong Điểm thi (CS24) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
107 Biên bản niêm phong (CS25) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
108 Nhãn niêm thùng đựng bài thi (CS26a) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
109 Nhãn niêm thùng đựng bài thi môn Ngoại ngữ (CS26b) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
110 Nhãn niêm thùng đựng hồ sơ thi (CS26c) 153 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
111 Băng keo trong loại 5cm 772 cuộn Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 II. ẤN PHẨM THI LỚP 10
112 - Trưởng Điểm thi 164 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
113 - Phó Trưởng Điểm thi 310 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
114 - Thư ký Điểm thi 310 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
115 - Cán bộ coi thi 13.127 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
116 - Cán bộ giám sát 2.984 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
117 - Nhân viên - Trật tự viên 2.844 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
118 Giấy thay bài làm tự luận cho thí sinh vắng mặt (màu xanh) 8.300 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
119 Phiếu chấm bài tự luận (màu trắng) 18.298 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
120 Phiếu chấm bài tự luận (màu xanh) 18.298 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
121 - Cán bộ chấm thi 3.000 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm thi
122 - Cán bộ chấm Phúc khảo 500 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm thi
123 - Nhân viên - Trật tự viên 40 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm thi
124 - Làm phách 1.000 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm thi
125 - Thư ký 100 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm thi
126 - Lên điểm 150 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm thi
127 - Kiểm dò 800 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm thi
128 - Dự trữ 500 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho HĐ chấm thi
129 Túi đựng đề tự luận 25x35cm Môn Ngữ Văn 3.255 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
130 Túi đựng đề tự luận 25x35cm Môn … 100 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
131 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Toán 3.255 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
132 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Ngoại ngữ - Tiếng Anh 3.150 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
133 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Ngoại ngữ -Tiếng… 150 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
134 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Vật lí 2.100 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
135 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Hóa học 2.100 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
136 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Sinh học 2.100 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
137 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Lịch sử 1.260 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
138 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn Địa lí 1.260 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
139 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn GDCD 1.260 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
140 Túi đựng đề trắc nghiệm 35x45cm Môn … 100 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
141 Túi đựng đề 3 bài thi 40x50cm Môn KHTN 2.100 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
142 Túi đựng đề 3 bài thi 40x50cm Môn KHXH 1.260 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
143 Túi đựng đề dự trữ 25x35cm Môn Ngữ Văn 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
144 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Toán 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
145 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm THPT Môn Ngoại ngữ 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
146 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm THPT Môn Ngoại ngữ… 150 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
147 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Vật lí 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
148 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Hóa học 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
149 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Sinh học 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
150 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Lịch sử 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
151 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn Địa lí 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
152 Túi đựng đề dự trữ 35x45cm Môn GDCD 138 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
153 Giấy pelure 4.5x8cm ( 1 ram =100tờ) 29 Ram Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
154 Thùng đựng đề tự luận 16x27x37cm (loại lớn, màu vàng) Môn Văn 138 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
155 Thùng đựng đề TN 16x42x52cm (loại lớn, màu vàng) (môn Toán, Ngoại ngữ, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Sử, Địa, Giáo dục công dân) 725 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
156 Thùng đựng bài thi môn tự luận Ngữ văn 40x30x40cm (màu vàng) 138 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
157 Thùng đựng bài thi môn trắc nghiệm 16x27x37cm (màu vàng) (môn Toán, KHTN, KHXH) 483 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
158 Túi tài liệu cho phòng thi 30x40 cm (trắng) 3.497 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
159 Túi đựng bài thi 25x35 cm (trắng) (túi số 1) 15.122 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
160 Túi đựng hồ sơ nộp về Ban chấm thi 35 x 45cm (trắng) (túi số 3) 135 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
161 Túi đựng phiếu TLTN 25x35 cm (có lót) 9.848 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
162 Túi đựng phiếu TLTN dự phòng 25x35 cm 552 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
163 Phiếu trả lời trắc nghiệm 236.352 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
164 Giấy thi các môn tự luận 214.000 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
165 Giấy nháp (4 màu) (Văn:2,Toán:2, NN:1,Tổ hợp:3) (TS10:2 tờ/môn) 652.800 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
166 Bìa bọc bài thi tự luận (màu tím) (1 môn VĂN) 4.675 Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
167 Nội qui thí sinh A3 3.360 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
168 Nội qui coi thi A4 3.360 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
169 Lịch thi phóng to (Ao) 385 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
170 Nội qui thí sinh phóng to (Ao) 365 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
171 Nội qui coi thi phóng to (Ao) 365 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
172 Bảng số điện thoại trực thi của Công ty cung cấp VPP, ấn phẩm 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
173 Bảng số điện thoại trực thi tại Sở GDĐT 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
174 Quy định về việc giao nộp hồ sơ về Ban Chấm thi (CS1) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
175 Biên bản họp Ban Lãnh đạo Điểm thi (CS2) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
176 Biên bản họp toàn thể Điểm thi lần thứ nhất (CS3) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
177 Biên bản kiểm tra và điều chỉnh các chi tiết trong hồ sơ thí sinh (CS4) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
178 Biên bản xử lí thí sinh thiếu thủ tục ( CS4B) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
179 Danh sách thí sinh yêu cầu sửa chữa sai sót trong phiếu đăng ký dự thi (CS5) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
180 Phiếu yêu cầu sửa chữa sai sót (CS6) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
181 Giấy cam đoan (CS7) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
182 Biên bản kiểm tra và mở thùng đựng đề bài thi (CS8) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
183 Biên bản giao nhận túi đề bài thi (CS9) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
184 Biên bản xác nhận niêm phong đề thi (CS10) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
185 Biên bản giao nhận đề thi thừa (CS11) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
186 Biên bàn giao nhận [hiếu TLTN thừa ( CS11B) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
187 Biên bản điểm danh thí sinh các phòng thi (CS12) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
188 Sơ đồ đánh số báo danh (CS13) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
189 Bảng phân công nhiệm vụ trong Điểm thi (CS14) 2 tờ/bộ 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
190 Biên bản giao nhận bài thi giữa cán bộ coi thi và Trưởng Điểm thi (CS15) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
191 Biên bản xử lý vi phạm quy chế thi (CS16) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
192 Biên bản tình huống bất thường xảy ra trong kỳ thi (CS17) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
193 Biên bản vi phạm nội qui coi thi (CS18) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
194 Danh sách cán bộ coi thi vắng mặt, vi phạm quy chế (CS19) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
195 Tổng hợp danh sách cán bộ vi phạm quy chế (CS20) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
196 Danh sách thí sinh vắng thi (CS21) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
197 Tổng hợp danh sách thí sinh vắng thi (CS22) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
198 Biên bản tổng kết Điểm thi (CS23) + Danh sách các thành viên trong Điểm thi (CS24) 3 tờ/bộ 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
199 Biên bản niêm phong (CS25) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
200 Nhãn niêm thùng đựng bài thi (CS26a) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
201 Nhãn niêm thùng đựng bài thi môn Ngoại ngữ (CS26b) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
202 Nhãn niêm thùng đựng hồ sơ thi (CS26c) 135 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
203 Giấy thay bài làm tự luận cho thí sinh vắng mặt (màu xanh) 12.075 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 III. ẤN PHẨM THI LỚP 12
204 - Trưởng Điểm thi 127 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
205 - Phó Trưởng Điểm thi 242 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
206 - Thư ký Điểm thi 242 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
207 - Cán bộ coi thi 7.905 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
208 - Cán bộ giám sát 2.415 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
209 - Nhân viên - Trật tự viên 1.811 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
210 Băng keo trong loại 5cm 604 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
211 Kéo 16 cm 3.360 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
212 Phiếu chấm cá nhân khổ A4 107.800 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
213 Phiếu chấm bài tự luận (màu xanh) 5.093 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
214 Túi phách 1 3.794  Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
215 Túi hoán vị 3.794   Túi Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
216 Túi đầu phách 3.794  Túi  Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Điểm thi
217 - Ban chấm thi tự luận 1.000 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
218 - Ban chấm thi trắc nghiệm 200 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
219 - Ban Phúc khảo bài thi tự luận 250 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
220 - Ban Phúc khảo bài thi trắc nghiệm 200 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
221 - Nhân viên - Trật tự viên 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
222 - Nhân viên - Trật tự viên (Phúc khảo) 50 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
223 - Ban Làm Phách 1.000 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
224 - Ban Thư ký 1.000 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
225 - Dự trữ 500 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 Phù hiệu cho Ban Chấm thi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->