Gói thầu: Gói thầu: 85 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình xây dựng hệ thống liên lạc hạ thế giữa các trạm biến áp thuộc phường Xuân Đỉnh, Xuân Tảo trên lưới điện quận Bắc Từ Liêm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204826-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu: 85 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình xây dựng hệ thống liên lạc hạ thế giữa các trạm biến áp thuộc phường Xuân Đỉnh, Xuân Tảo trên lưới điện quận Bắc Từ Liêm.
Số hiệu KHLCNT 20211151513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:27:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,578,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33547344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 24kV hoặc thi công cải tạo lưới điện hạ thế có cấp điện áp đến 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao độngTrong đó tối thiểu 7 người phải có Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 85 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình xây dựng hệ thống liên lạc hạ thế giữa các trạm biến áp thuộc phường Xuân Đỉnh, Xuân Tảo trên lưới điện quận Bắc Từ Liêm.
Xây dựng hệ thống liên lạc hạ thế giữa các TBA thuộc phường Xuân Đỉnh, Xuân Tảo trên lưới điện Quận Bắc Từ Liêm
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Điện & Hạ tầng kỹ thuật + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. Nội dung này được trình bày trong file riêng và được đính kèm vào mục file khác. Tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT LIỆU
B TBA XĐ20
C THIẾT BỊ HẠ ÁP
D ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
E A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm:
Vỏ tủ điện:
- Kích thước: C900xR600xS500mm
- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh
- Sơn tĩnh điện RAL7032
MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái
1tủ
F ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
G Hạ thế
H Đường cáp ngầm hạ thế
I A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm226m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm24m
J B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm23Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/909m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cộtGCLC1Bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMBC-S2Cái
6Biển tên đầu cápBT4Cái
7Đầu cốt M35M3512Cái
8Tiếp địa RC2TĐ-Tủ1Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP1,5Mét
10Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm0.01bộ
K Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thếĐỡ tủ HT liên lạc1Bộ
2Keo bọt nở0.01Lọ
3Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh1,2m
4Băng báo cáp0.06Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x6054Viên
L Đường cáp vặn xoắn hạ thế
M A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2ABC4x150mm2126m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6GN26Cái
N B cấp
1Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 ( 31,5kg/bộ)4Bộ
2Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD ( 33,39kg/bộ)1Bộ
3Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2KS16Cái
4Móc ốpMO1Cái
5Móc treo các loạiMT(0,42kg/bộ)18Cái
6Đai thép + Khoá đai0.08Bộ
7ống nối dây AM 150/95ON150-958Cái
8Thẻ treo cáp trên cộtTTC16Cái
9Băng dính (keo) hạ thế 10 mBD8Cuộn
10Tiếp địa RC1R-AT (16,33kg/bộ)5Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP12,5Mét
12Đai thép + Khoá đai0.020Bộ
O TBA XĐ37
P THIẾT BỊ HẠ ÁP
Q ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
R A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayAMT 400A1Cái
S ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
T Hạ thế
U Đường cáp ngầm hạ thế
V A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm265m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm22m
W B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm22Bộ
2Thanh cái đồng 50x5thanh cái 50x5 đồng mạ0,8m
3ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/9053m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cộtGCLC1Bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loạiMBC-G6Cái
6Biển tên đầu cápBT2Cái
7Đầu cốt M35M354Cái
8Keo bọt nở0.01Lọ
9Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh0,8m
10Băng báo cáp0.050Mét
11Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60450Viên
X TBA C4 XĐ
Y THIẾT BỊ HẠ ÁP
Z ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
AA A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm:
Vỏ tủ điện:
- Kích thước: C900xR600xS500mm
- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh
- Sơn tĩnh điện RAL7032
MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái
1tủ
AB ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AC Hạ thế
AD Đường cáp ngầm hạ thế
AE A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2156m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm24m
AF B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm23Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/90138m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loạiMBC-G17Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMBC-S2Cái
6Biển tên đầu cápBT4Cái
7Đầu cốt M35M3512Cái
8Tiếp địa RC2TĐ-Tủ1Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP1,5Mét
10Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm0.01bộ
AG Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thếĐỡ tủ HT liên lạc1Bộ
2Keo bọt nở0.01Lọ
3Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh1,2m
4Băng báo cáp0.0135Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x601.215Viên
AH TBA XĐ27
AI THIẾT BỊ HẠ ÁP
AJ ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
AK A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm:
Vỏ tủ điện:
- Kích thước: C900xR600xS500mm
- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh
- Sơn tĩnh điện RAL7032
MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái
1tủ
AL ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AM Hạ thế
AN Đường cáp ngầm hạ thế
AO A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm211m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm23m
AP B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm23Bộ
2ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/904m
3Biển tên đầu cápBT3Cái
4Đầu cốt M35M359Cái
AQ Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thếĐỡ tủ HT liên lạc1Bộ
2Keo bọt nở0.01Lọ
3Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh1,2m
4Băng báo cáp0.04Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x6036Viên
AR TBA XĐ42
AS THIẾT BỊ HẠ ÁP
AT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
AU A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayAMT 400A1Cái
AV ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AW Hạ thế
AX Đường cáp ngầm hạ thế
AY A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm260m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm21m
AZ B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
2Thanh cái đồng 50x5thanh cái 50x5 đồng mạ0,8m
3ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/9052m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loạiMBC-G6Cái
5Biển tên đầu cápBT1Cái
6Đầu cốt M35M353Cái
7Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh0,4m
8Băng báo cáp0.052Mét
9Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60468Viên
BA TBA XĐ33
BB THIẾT BỊ HẠ ÁP
BC ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
BD A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayAMT 400A1Cái
2Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR600xS500mm- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái1tủ
BE ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BF Hạ thế
BG Đường cáp ngầm hạ thế
BH A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm222m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm24m
BI B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm23Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
3Thanh cái đồng 50x5thanh cái 50x5 đồng mạ0,8m
4ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/905m
5Biển tên đầu cápBT4Cái
6Đầu cốt M35M3512Cái
7Tiếp địa RC2TĐ-Tủ1Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP1,5Mét
9Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm0.01bộ
BJ Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thếĐỡ tủ HT liên lạc1Bộ
2Keo bọt nở0.01Lọ
3Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh1,2m
4Băng báo cáp0.02Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
BK TBA XĐ39
BL THIẾT BỊ HẠ ÁP
BM ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
BN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BO Hạ thế
BP Đường cáp ngầm hạ thế
BQ A cấp
1Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm21m
BR B cấp
1Biển tên đầu cápBT2Cái
2Đầu cốt M35M353Cái
BS Đường cáp vặn xoắn hạ thế
BT A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2ABC4x150mm2100m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC4x70mm23m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M65Cái
BU B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4,32Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 ( 31,5kg/bộ)1Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD ( 33,39kg/bộ)3Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyếnXL-1,2 KD ( 33,63kg/bộ)2Bộ
5Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)XL-1,2-TT( 32,95kg/bộ)1Bộ
6Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2KS37Cái
7Móc treo các loạiMT(0,42kg/bộ)40Cái
8Đai thép + Khoá đai0.06Bộ
9ống nối dây AM 150/958Cái
10Thẻ treo cáp trên cột37Cái
11Băng dính (keo) hạ thế 10 mBD8Cuộn
12Tiếp địa RC1R-AT (16,33kg/bộ)6Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP15Mét
14Đai thép + Khoá đai0.024Bộ
BV TBA XĐ41
BW THIẾT BỊ HẠ ÁP
BX ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
BY A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayAMT 400A1Cái
BZ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CA Hạ thế
CB Đường cáp ngầm hạ thế
CC A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm224m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm22m
CD B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
3Thanh cái đồng 50x5thanh cái 50x5 đồng mạ0,8m
4ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/9013m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cộtGCLC1Bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loạiMBC-G2Cái
7Biển tên đầu cáp2Cái
8Đầu cốt M35M356Cái
9Keo bọt nở0.01Lọ
10Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh0,4m
11Băng báo cáp0.010Mét
12Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x6090Viên
CE TBA XĐ7
CF THIẾT BỊ HẠ ÁP
CG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
CH ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CI A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm:
Vỏ tủ điện:
- Kích thước: C900xR600xS500mm
- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh
- Sơn tĩnh điện RAL7032
MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái
colie ôm cột: 2 bộ
1Tủ
CJ Hạ thế
CK Đường cáp ngầm hạ thế
CL A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm217m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
CM B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/906m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cộtGCLC1Bộ
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M356Cái
7Keo bọt nở0.01Lọ
8Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh0,4m
9Băng báo cáp0.03Mét
10Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x6027Viên
CN Đường cáp vặn xoắn hạ thế
CO A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2ABC4x150mm2121m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC4x70mm23m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6GN27Cái
4Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-1x352m
CP B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4,35Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 ( 31,5kg/bộ)3Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD ( 33,39kg/bộ)3Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyếnXL-1,2 KD ( 33,63kg/bộ)2Bộ
5Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)XL-1,2-TT( 32,95kg/bộ)1Bộ
6Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cộtGĐTLL (9,92kg/bộ)1Bộ
7Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm251Cái
8Móc treo các loại55Cái
9Đai thép + Khoá đai14Bộ
10Đầu cốt AM150 1lỗ8Cái
11ống nối dây AM 150/958Cái
12Đầu cốt M354Cái
13Thẻ treo cáp trên cộtTTC51Cái
14Băng dính (keo) hạ thế 10 mBD16Cuộn
15Tiếp địa RC1R-AT (16,33kg/bộ)7Bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP17,5Mét
17Đai thép + Khoá đai0.028Bộ
CQ TBA XĐ29
CR THIẾT BỊ HẠ ÁP
CS ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
CT A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayAMT 400A1Cái
2Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR600xS500mm- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái1tủ
CU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CV Hạ thế
CW Đường cáp ngầm hạ thế
CX A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm28m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm24m
CY B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm22Bộ
2Thanh cái đồng 50x5thanh cái 50x5 đồng mạ0,8m
3ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/901m
4Biển tên đầu cáp4Cái
5Đầu cốt M3512Cái
6Tiếp địa RC2TĐ-Tủ1Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
8Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
CZ Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thếĐỡ tủ HT liên lạc1Bộ
2Keo bọt nở0.01Lọ
3Ống co ngót đk 120Đỏ-Vàng-Xanh0,8m
4Băng báo cáp0.01Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x609Viên
DA Đường cáp vặn xoắn hạ thế
DB A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2ABC4x150mm2317m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC4x70mm26m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6GN210Cái
DC B cấp
1Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 ( 31,5kg/bộ)3Bộ
2Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)XL-1,2-TT( 32,95kg/bộ)2Bộ
3Xà lánh 1,2m (Cột đôi trung thế dọc tuyến)XL-1,2 KD-TT ( 35,13kg/bộ)4Bộ
4Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2KS36Cái
5Móc ốp2Cái
6Móc treo các loại41Cái
7Đai thép + Khoá đai8Bộ
8ống nối dây AM 150/958Cái
9Thẻ treo cáp trên cột36Cái
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
11Tiếp địa RC1R-AT (16,33kg/bộ)9Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP22,5Mét
13Đai thép + Khoá đai0.036Bộ
DD TBA XĐ25
DE THIẾT BỊ HẠ ÁP
DF ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
DG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DH Hạ thế
DI Đường cáp ngầm hạ thế
DJ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm216m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm22m
DK B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
3Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
4Biển tên đầu cáp2Cái
5Đầu cốt M35M356Cái
6Keo bọt nở1Lọ
7Ống co ngót đk 1200,4m
DL TBA DKXĐ
DM THIẾT BỊ HẠ ÁP
DN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
DO A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm:
Vỏ tủ điện:
- Kích thước: C900xR600xS500mm
- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh
- Sơn tĩnh điện RAL7032
MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái
1tủ
DP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DQ Hạ thế
DR Đường cáp ngầm hạ thế
DS A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm233m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2Cu/PVC-35mm24m
DT B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm23Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x95mm21Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/90HDPE-D110/9016m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cộtGCLC1Bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMBC-S2Cái
6Biển tên đầu cápBT4Cái
7Đầu cốt M35M3512Cái
8Tiếp địa RC2TĐ-Tủ1Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP1,5Mét
10Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
DU Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1201,2m
4Băng báo cáp13Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60117Viên
DV Đường cáp vặn xoắn hạ thế
DW A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm272m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC4x70mm23m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6GN25Cái
DX B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4,32Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 ( 31,5kg/bộ)1Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD ( 33,39kg/bộ)2Bộ
4Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)XL-1,2-TT( 32,95kg/bộ)2Bộ
5Xà lánh 1,2m (cột đôi trung thế ngang tuyến)XL-1,2 KD-TT ( 39,14kg/bộ)1Bộ
6Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2KS23Cái
7Móc treo các loạiMT(0,42kg/bộ)23Cái
8Đai thép + Khoá đai0.010Bộ
9ống nối dây AM 150/95ON150-958Cái
10Thẻ treo cáp trên cột23Cái
11Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
12Tiếp địa RC14Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP10Mét
14Đai thép + Khoá đai0.016Bộ
DY TBA XĐ30
DZ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
EA Hạ thế
EB Đường cáp ngầm hạ thế
EC A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm215m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
ED B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3Biển tên đầu cáp2Cái
4Đầu cốt M356Cái
5Keo bọt nở1Lọ
6Ống co ngót đk 1200,4m
EE TBA XĐ16
EF THIẾT BỊ HẠ ÁP
EG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
EH ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
EI A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1Tủ
EJ Hạ thế
EK Đường cáp ngầm hạ thế
EL A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm216m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
EM B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/905m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M356Cái
7Keo bọt nở1Lọ
8Ống co ngót đk 1200,4m
9Băng báo cáp2Mét
10Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
EN Đường cáp vặn xoắn hạ thế
EO A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2217m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm212m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M620Cái
4Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
EP B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền3Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn4Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến2Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2Bộ
5Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)1Bộ
6Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1Bộ
7Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm245Cái
8Móc ốp1Cái
9Móc treo các loại53Cái
10Đai thép + Khoá đai18Bộ
11Đầu cốt AM150 1lỗ8Cái
12ống nối dây AM 150/958Cái
13Đầu cốt M354Cái
14Thẻ treo cáp trên cột45Cái
15Băng dính (keo) hạ thế 10 m16Cuộn
16Tiếp địa RC18Bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2520Mét
18Đai thép + Khoá đai32Bộ
EQ TBA XĐ43
ER THIẾT BỊ HẠ ÁP
ES ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
ET A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
EU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
EV Hạ thế
EW Đường cáp ngầm hạ thế
EX A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm216m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
EY B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3Thanh cái đồng 50x50,8m
4ống nhựa xoắn ĐK 110/905m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
6Biển tên đầu cáp2Cái
7Đầu cốt M356Cái
8Keo bọt nở1Lọ
9Ống co ngót đk 1200,4m
10Băng báo cáp2Mét
11Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
EZ TBA XĐ18
FA ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FB Hạ thế
FC Đường cáp ngầm hạ thế
FD A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm290m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm21m
FE B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2ống nhựa xoắn ĐK 110/90246m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại26Cái
4Biển tên đầu cáp1Cái
5Đầu cốt M353Cái
6Ống co ngót đk 1200,4m
7Băng báo cáp164Mét
8Gạch chỉ đặc 200x95x601.476Viên
FF TBA XĐ4
FG THIẾT BỊ HẠ ÁP
FH ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
FI A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1tủ
FJ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FK Hạ thế
FL Đường cáp ngầm hạ thế
FM A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm212m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm23m
FN B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng3Bộ
2ống nhựa xoắn ĐK 110/9015m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2Cái
4Biển tên đầu cáp3Cái
5Đầu cốt M359Cái
6Tiếp địa RC21Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
8Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
FO Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1201,2m
4Băng báo cáp10Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x6090Viên
FP TBA XĐ12
FQ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FR Hạ thế
FS Đường cáp ngầm hạ thế
FT A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm216m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
FU B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/905m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M356Cái
7Keo bọt nở1Lọ
8Ống co ngót đk 1200,4m
9Băng báo cáp2Mét
10Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
FV Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền3Cột
FW TBA XĐ38
FX THIẾT BỊ HẠ ÁP
FY ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
FZ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
GA A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1Tủ
GB Hạ thế
GC Đường cáp ngầm hạ thế
GD A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm216m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
GE B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/905m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M356Cái
7Keo bọt nở1Lọ
8Ống co ngót đk 1200,4m
9Băng báo cáp2Mét
10Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
GF Đường cáp vặn xoắn hạ thế
GG A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2255m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm227m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M645Cái
4Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
GH B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền3Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn9Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến5Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2Bộ
5Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1Bộ
6Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm256Cái
7Móc treo các loại67Cái
8Đai thép + Khoá đai34Bộ
9Đầu cốt AM150 1lỗ8Cái
10ống nối dây AM 150/958Cái
11Đầu cốt M354Cái
12Thẻ treo cáp trên cột56Cái
13Băng dính (keo) hạ thế 10 m16Cuộn
14Tiếp địa RC113Bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2532,5Mét
16Đai thép + Khoá đai52Bộ
GI TBA XĐ32
GJ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
GK Hạ thế
GL Đường cáp ngầm hạ thế
GM A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm217m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
GN B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/906m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M356Cái
7Keo bọt nở1Lọ
8Ống co ngót đk 1200,4m
9Băng báo cáp3Mét
10Gạch chỉ đặc 200x95x6027Viên
GO Đường cáp vặn xoắn hạ thế
GP A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2147m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm212m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M630Cái
GQ B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền6Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn4Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1Bộ
4Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm229Cái
5Móc ốp1Cái
6Móc treo các loại38Cái
7Đai thép + Khoá đai38Bộ
8ống nối dây AM 150/958Cái
9Thẻ treo cáp trên cột29Cái
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
11Tiếp địa RC15Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2512,5Mét
13Đai thép + Khoá đai20Bộ
GR TBA XĐ8
GS THIẾT BỊ HẠ ÁP
GT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
GU A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A2tủ
GV ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
GW Hạ thế
GX Đường cáp ngầm hạ thế
GY A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm245m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm28m
GZ B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng6Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng2Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/9011m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột2Bộ
5Biển tên đầu cáp8Cái
6Đầu cốt M3524Cái
7Tiếp địa RC21Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
9Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
HA Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế2Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1202,4m
4Băng báo cáp5Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x6045Viên
HB Đường cáp vặn xoắn hạ thế
HC A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2174m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm212m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M620Cái
HD B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền5Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn4Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2Bộ
5Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm243Cái
6Móc treo các loại58Cái
7Đai thép + Khoá đai26Bộ
8ống nối dây AM 150/958Cái
9Thẻ treo cáp trên cột43Cái
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
11Tiếp địa RC17Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2517,5Mét
13Đai thép + Khoá đai28Bộ
HE TBA XĐ48
HF THIẾT BỊ HẠ ÁP
HG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
HH A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
HI ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
HJ Hạ thế
HK Đường cáp ngầm hạ thế
HL A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2152m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
HM B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3Thanh cái đồng 50x50,8m
4ống nhựa xoắn ĐK 110/903m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
6Biển tên đầu cáp2Cái
7Đầu cốt M356Cái
8Keo bọt nở1Lọ
9Ống co ngót đk 1200,4m
HN Đường cáp vặn xoắn hạ thế
HO TBA XĐ21
HP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
HQ Hạ thế
HR Đường cáp ngầm hạ thế
HS A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm222m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
HT B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/9011m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại2Cái
6Biển tên đầu cáp2Cái
7Đầu cốt M356Cái
8Keo bọt nở1Lọ
9Ống co ngót đk 1200,4m
10Băng báo cáp8Mét
11Gạch chỉ đặc 200x95x6072Viên
HU TBA T1 XĐ
HV THIẾT BỊ HẠ ÁP
HW ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
HX A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1tủ
HY ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
HZ Hạ thế
IA Đường cáp ngầm hạ thế
IB A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm28m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm23m
IC B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng3Bộ
2ống nhựa xoắn ĐK 110/901m
3Biển tên đầu cáp3Cái
4Đầu cốt M359Cái
5Tiếp địa RC21Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
7Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
ID Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1201,2m
4Băng báo cáp1Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x609Viên
IE Đường cáp vặn xoắn hạ thế
IF TBA T2 XĐ
IG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
IH Hạ thế
II Đường cáp ngầm hạ thế
IJ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2206m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm21m
IK B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2ống nhựa xoắn ĐK 110/90197m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại21Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ5Cái
5Biển tên đầu cáp1Cái
6Đầu cốt M353Cái
7Ống co ngót đk 1200,4m
8Băng báo cáp197Mét
9Gạch chỉ đặc 200x95x601.773Viên
IL TBA XĐ26
IM ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
IN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
IO A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1Tủ
IP Hạ thế
IQ Đường cáp ngầm hạ thế
IR A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm219m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
IS B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/908m
4Biển tên đầu cáp2Cái
5Đầu cốt M356Cái
6Keo bọt nở1Lọ
7Ống co ngót đk 1200,4m
8Băng báo cáp5Mét
9Gạch chỉ đặc 200x95x6045Viên
IT Đường cáp vặn xoắn hạ thế
IU A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2239m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm29m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M625Cái
4Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
IV B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền6Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn6Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến2Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến3Bộ
5Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)1Bộ
6Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1Bộ
7Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm256Cái
8Móc treo các loại70Cái
9Đai thép + Khoá đai38Bộ
10Đầu cốt AM150 1lỗ8Cái
11ống nối dây AM 150/958Cái
12Đầu cốt M354Cái
13Thẻ treo cáp trên cột56Cái
14Băng dính (keo) hạ thế 10 m16Cuộn
15Tiếp địa RC110Bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2525Mét
17Đai thép + Khoá đai40Bộ
IW TBA XĐ1
IX ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
IY Hạ thế
IZ Đường cáp ngầm hạ thế
JA A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm216m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
JB B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/905m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M356Cái
7Keo bọt nở1Lọ
8Ống co ngót đk 1200,4m
9Băng báo cáp2Mét
10Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
JC Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền3Cột
JD TBA XĐ36
JE ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
JF Hạ thế
JG Đường cáp ngầm hạ thế
JH A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm220m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
JI B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3Biển tên đầu cáp2Cái
4Đầu cốt M356Cái
5Keo bọt nở1Lọ
6Ống co ngót đk 1200,4m
JJ TBA XĐ3
JK THIẾT BỊ HẠ ÁP
JL ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
JM A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1tủ
JN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
JO Hạ thế
JP Đường cáp ngầm hạ thế
JQ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm279m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm24m
JR B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng3Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/90378m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại14Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ4Cái
7Biển tên đầu cáp3Cái
8Đầu cốt M3511Cái
9Tiếp địa RC21Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
11Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
JS Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1201,2m
4Băng báo cáp116Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x601.044Viên
JT Đường cáp vặn xoắn hạ thế
JU A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2125m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm26m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M612Cái
JV B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền2Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn3Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến1Bộ
5Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm222Cái
6Móc treo các loại25Cái
7Đai thép + Khoá đai12Bộ
8ống nối dây AM 150/958Cái
9Thẻ treo cáp trên cột22Cái
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
11Tiếp địa RC15Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2512,5Mét
13Đai thép + Khoá đai20Bộ
JW TBA XĐ31
JX THIẾT BỊ HẠ ÁP
JY ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
JZ A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
KA ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
KB A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1Tủ
KC Hạ thế
KD Đường cáp ngầm hạ thế
KE A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm215m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
KF B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3Thanh cái đồng 50x50,8m
4ống nhựa xoắn ĐK 110/904m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
6Biển tên đầu cáp2Cái
7Đầu cốt M356Cái
8Keo bọt nở1Lọ
9Ống co ngót đk 1200,4m
10Băng báo cáp1Mét
11Gạch chỉ đặc 200x95x609Viên
KG Đường cáp vặn xoắn hạ thế
KH A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2136m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm29m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M631Cái
4Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm23m
KI B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền1Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn2Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1Bộ
4Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)4Bộ
5Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1Bộ
6Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm227Cái
7Móc ốp1Cái
8Móc treo các loại33Cái
9Đai thép + Khoá đai18Bộ
10Đầu cốt AM150 1lỗ4Cái
11ống nối dây AM 150/954Cái
12Đầu cốt M357Cái
13Thẻ treo cáp trên cột27Cái
14Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
15Tiếp địa RC17Bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2517,5Mét
17Đai thép + Khoá đai28Bộ
KJ TBA XĐ49
KK THIẾT BỊ HẠ ÁP
KL ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
KM A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
KN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
KO Hạ thế
KP Đường cáp ngầm hạ thế
KQ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm282m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
KR B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2Bộ
2Thanh cái đồng 50x50,8m
3ống nhựa xoắn ĐK 110/9070m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M356Cái
7Keo bọt nở1Lọ
8Ống co ngót đk 1200,8m
9Băng báo cáp7Mét
10Gạch chỉ đặc 200x95x6063Viên
KS TBA XT1
KT THIẾT BỊ HẠ ÁP
KU ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
KV A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
KW ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
KX Hạ thế
KY Đường cáp ngầm hạ thế
KZ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm216m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
LA B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3Thanh cái đồng 50x50,8m
4ống nhựa xoắn ĐK 110/905m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
6Biển tên đầu cáp2Cái
7Đầu cốt M356Cái
8Keo bọt nở1Lọ
9Ống co ngót đk 1200,4m
10Băng báo cáp2Mét
11Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
LB Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền2Cột
LC TBA XĐ5 M1
LD THIẾT BỊ HẠ ÁP
LE ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
LF A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1tủ
LG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
LH Hạ thế
LI Đường cáp ngầm hạ thế
LJ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm211m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm23m
LK B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2Bộ
2Thanh cái đồng 50x50,8m
3ống nhựa xoắn ĐK 110/904m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2Cái
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M359Cái
LL Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1200,8m
4Băng báo cáp4Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x6036Viên
LM Đường cáp vặn xoắn hạ thế
LN A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2214m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm212m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M646Cái
LO B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền6Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn4Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến1Bộ
5Xà lánh kép 2m1Bộ
6Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)1Bộ
7Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm255Cái
8Móc ốp2Cái
9Móc treo các loại67Cái
10Đai thép + Khoá đai42Bộ
11Đầu cốt AM150 1lỗ4Cái
12ống nối dây AM 150/954Cái
13Thẻ treo cáp trên cột55Cái
14Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
15Tiếp địa RC18Bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2520Mét
17Đai thép + Khoá đai32Bộ
LP TBA XĐ35
LQ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
LR Hạ thế
LS Đường cáp ngầm hạ thế
LT A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm216m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
LU B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/905m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Biển tên đầu cáp2Cái
6Đầu cốt M356Cái
7Keo bọt nở1Lọ
8Ống co ngót đk 1200,4m
9Băng báo cáp2Mét
10Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
LV Đường cáp vặn xoắn hạ thế
LW A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm269m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm26m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M610Cái
LX B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền2Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến1Bộ
4Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm224Cái
5Móc treo các loại24Cái
6Đai thép + Khoá đai20Bộ
7ống nối dây AM 150/958Cái
8Thẻ treo cáp trên cột24Cái
9Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
10Tiếp địa RC14Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2510Mét
12Đai thép + Khoá đai16Bộ
LY TBA XĐ14
LZ THIẾT BỊ HẠ ÁP
MA ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
MB A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1tủ
MC ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
MD Hạ thế
ME Đường cáp ngầm hạ thế
MF A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm263m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm24m
MG B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng3Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/90132m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại8Cái
6Biển tên đầu cáp4Cái
7Đầu cốt M3512Cái
8Tiếp địa RC21Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
10Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
MH Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1201,2m
4Băng báo cáp86Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60774Viên
MI Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền2Cột
MJ TBA XĐ40
MK THIẾT BỊ HẠ ÁP
ML ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
MM A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
2Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1tủ
MN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
MO Hạ thế
MP Đường cáp ngầm hạ thế
MQ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm29m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm23m
MR B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2Bộ
2Thanh cái đồng 50x50,8m
3ống nhựa xoắn ĐK 110/902m
4Biển tên đầu cáp3Cái
5Đầu cốt M359Cái
6Tiếp địa RC21Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
8Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
MS Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1200,8m
4Băng báo cáp2Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x6018Viên
MT TBA XĐ28
MU THIẾT BỊ HẠ ÁP
MV ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
MW A cấp
1MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1Cái
MX ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
MY Hạ thế
MZ Đường cáp ngầm hạ thế
NA A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm217m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
NB B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3Thanh cái đồng 50x50,8m
4ống nhựa xoắn ĐK 110/903m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
6Biển tên đầu cáp2Cái
7Đầu cốt M356Cái
8Keo bọt nở1Lọ
9Ống co ngót đk 1200,4m
NC Đường cáp vặn xoắn hạ thế
ND A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2133m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm215m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M625Cái
NE B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền4Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn4Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1Bộ
4Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm223Cái
5Móc treo các loại27Cái
6Đai thép + Khoá đai32Bộ
7ống nối dây AM 150/958Cái
8Thẻ treo cáp trên cột23Cái
9Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
10Tiếp địa RC15Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2512,5Mét
12Đai thép + Khoá đai20Bộ
NF TBA XĐ11
NG THIẾT BỊ HẠ ÁP
NH ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
NI A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1tủ
NJ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
NK Hạ thế
NL Đường cáp ngầm hạ thế
NM A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm225m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm23m
NN B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng3Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng1Bộ
3ống nhựa xoắn ĐK 110/908m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1Bộ
5Biển tên đầu cáp4Cái
6Đầu cốt M3510Cái
7Tiếp địa RC21Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
9Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
NO Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1201,2m
4Băng báo cáp5Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x6045Viên
NP TBA XĐ34
NQ THIẾT BỊ HẠ ÁP
NR ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
NS A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1tủ
NT ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
NU Hạ thế
NV Đường cáp ngầm hạ thế
NW A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm28m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm23m
NX B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng3Bộ
2ống nhựa xoắn ĐK 110/901m
3Biển tên đầu cáp3Cái
4Đầu cốt M359Cái
5Tiếp địa RC21Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/251,5Mét
7Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm1bộ
NY Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1201,2m
4Băng báo cáp1Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x609Viên
NZ TBA TNO 05
OA ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
OB Hạ thế
OC Đường cáp ngầm hạ thế
OD A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm214m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm21m
OE B cấp
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng1Bộ
2ống nhựa xoắn ĐK 110/907m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại2Cái
4Biển tên đầu cáp1Cái
5Đầu cốt M353Cái
6Ống co ngót đk 1200,4m
7Băng báo cáp7Mét
8Gạch chỉ đặc 200x95x6063Viên
OF TBA TNO 04 M1
OG THIẾT BỊ HẠ ÁP
OH ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
OI A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-1000A1tủ
OJ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
OK Hạ thế
OL Đường cáp ngầm hạ thế
OM A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm272m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm25m
ON B cấp
1Đầu cốt M24024Cái
2Máng cáp loại 12m
3Biển tên đầu cáp12Cái
4Đầu cốt M354Cái
OO Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
2Keo bọt nở1Lọ
3Ống co ngót đk 1204,8m
OP TBA TNO 04 M2
OQ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
OR Hạ thế
OS Đường cáp ngầm hạ thế
OT A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm248m
OU B cấp
1Đầu cốt M2408Cái
2Biển tên đầu cáp4Cái
3Ống co ngót đk 1204,8m
OV TBA NO 4B-T1
OW THIẾT BỊ HẠ ÁP
OX ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
OY A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-1600A1tủ
OZ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
PA Hạ thế
PB Đường cáp ngầm hạ thế
PC A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm236m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm25m
PD B cấp
1Thanh cái đồng 80x103m
2Đầu cốt M24012Cái
3Biển tên đầu cáp12Cái
4Đầu cốt M354Cái
PE Móng tủ liên lạc 1600A
1Keo bọt nở1Lọ
2Ống co ngót đk 1204,8m
PF TBA NO 4B - T2
PG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
PH Hạ thế
PI Đường cáp ngầm hạ thế
PJ A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2987m
PK B cấp
1Đầu cốt M24012Cái
PL A cấp
1Máng cáp loại 278,5m
2Biển tên đầu cáp4Cái
3Ống co ngót đk 1204,8m
PM TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M1
PN THIẾT BỊ HẠ ÁP
PO ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
PP A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-1600A2tủ
PQ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
PR Hạ thế
PS Đường cáp ngầm hạ thế
PT A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm272m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm210m
PU B cấp
1Thanh cái đồng 80x106m
2Đầu cốt M24024Cái
3Biển tên đầu cáp24Cái
4Đầu cốt M358Cái
PV Móng tủ liên lạc 1600A
1Keo bọt nở2Lọ
2Ống co ngót đk 1209,6m
PW TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M2
PX ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
PY Hạ thế
PZ Đường cáp ngầm hạ thế
QA A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2175m
QB B cấp
1Đầu cốt M24012Cái
2Máng cáp loại 211,5m
3Biển tên đầu cáp4Cái
4Ống co ngót đk 1204,8m
QC TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M3
QD ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
QE Hạ thế
QF Đường cáp ngầm hạ thế
QG A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm278m
QH B cấp
1Đầu cốt M24012Cái
2Máng cáp loại 23,5m
3Biển tên đầu cáp4Cái
4Ống co ngót đk 1204,8m
QI TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M4
QJ THIẾT BỊ HẠ ÁP
QK ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
QL A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-1600A2tủ
QM ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
QN Hạ thế
QO Đường cáp ngầm hạ thế
QP A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2368m
2Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm210m
QQ B cấp
1Đầu cốt M24072Cái
2Máng cáp loại 212,5m
3Biển tên đầu cáp24Cái
4Đầu cốt M358Cái
QR Móng tủ liên lạc 1600A
1Keo bọt nở2Lọ
2Ống co ngót đk 1209,6m
QS TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M5
QT ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
QU Hạ thế
QV Đường cáp ngầm hạ thế
QW A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm291m
QX B cấp
1Đầu cốt M24012Cái
2Máng cáp loại 24,5m
3Biển tên đầu cáp4Cái
4Ống co ngót đk 1204,8m
QY TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M6
QZ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
RA Hạ thế
RB Đường cáp ngầm hạ thế
RC A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2163m
RD B cấp
1Đầu cốt M24012Cái
2Máng cáp loại 210,5m
3Biển tên đầu cáp4Cái
4Ống co ngót đk 1204,8m
RE TBA KNO SỸ QUAN M1
RF ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
RG Hạ thế
RH Đường cáp ngầm hạ thế
1Thanh cái đồng 80x1020m
RI Đường cáp vặn xoắn hạ thế
RJ TBA XT5
RK ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
RL Hạ thế
RM Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền3Cột
RN TBA XĐ9
RO ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
RP A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1Tủ
RQ Hạ thế
RR Đường cáp vặn xoắn hạ thế
RS A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2218m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm227m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M645Cái
4Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm23m
RT B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền2Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn5Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến3Bộ
5Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1Bộ
6Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm257Cái
7Móc ốp1Cái
8Móc treo các loại65Cái
9Đai thép + Khoá đai28Bộ
10Đầu cốt AM150 1lỗ12Cái
11ống nối dây AM 150/954Cái
12Đầu cốt M357Cái
13Thẻ treo cáp trên cột57Cái
14Băng dính (keo) hạ thế 10 m16Cuộn
15Tiếp địa RC19Bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2522,5Mét
17Đai thép + Khoá đai36Bộ
RU TBA XĐ6
RV ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
RW A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1Tủ
RX Hạ thế
RY Đường cáp vặn xoắn hạ thế
RZ A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2268m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm224m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M650Cái
4Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
SA B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền5Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn8Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2Bộ
5Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1Bộ
6Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm257Cái
7Móc ốp1Cái
8Móc treo các loại66Cái
9Đai thép + Khoá đai30Bộ
10Đầu cốt AM150 1lỗ4Cái
11ống nối dây AM 150/954Cái
12Đầu cốt M354Cái
13Thẻ treo cáp trên cột57Cái
14Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
15Tiếp địa RC110Bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2525Mét
17Đai thép + Khoá đai40Bộ
SB TBA XĐ23
SC ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
SD Hạ thế
SE Đường cáp vặn xoắn hạ thế
SF A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm240m
SG B cấp
1Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm24Cái
2Móc ốp4Cái
3Đai thép + Khoá đai8Bộ
4Đầu cốt AM150 1lỗ4Cái
5ống nối dây AM 150/954Cái
6Thẻ treo cáp trên cột4Cái
7Băng dính (keo) hạ thế 10 m8Cuộn
SH TBA XĐ24
SI ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
SJ Hạ thế
SK Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền1Cột
SL TBA XƯỞNG SCTT
SM ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
SN A cấp
1Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A1Tủ
SO Hạ thế
SP Đường cáp vặn xoắn hạ thế
SQ A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2110m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm26m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M615Cái
4Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm22m
SR B cấp
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền2Cột
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn2Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến1Bộ
4Xà lánh 1,2m (Cột đôi trung thế dọc tuyến)1Bộ
5Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1Bộ
6Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm216Cái
7Móc ốp2Cái
8Móc treo các loại16Cái
9Đai thép + Khoá đai10Bộ
10Đầu cốt AM150 1lỗ16Cái
11Đầu cốt M354Cái
12Thẻ treo cáp trên cột18Cái
13Băng dính (keo) hạ thế 10 m16Cuộn
14Tiếp địa RC14Bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2510Mét
16Đai thép + Khoá đai16Bộ
SS PHẦN NHÂN CÔNG
ST TBA XĐ20
SU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
SV PHẦN HẠ ÁP
SW Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
SX ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
SY Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
SZ Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm12m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,31m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 2,1m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0198100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,027100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,027100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,09100m
8Gắn viên phản quang trên mặt bê tông2viên
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
TA Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
TB Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0891100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1683100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm241m
TC Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0541000viên
TD Phần đường trục hạ thế
TE Công tác xây dựng đường trục hạ thế
TF Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,161m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 4,5375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0454100m3
TG Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,121km
2Xà lánh kép 1,2m cột đơn4bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1bộ
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,1594tấn
5Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,1594tấn
TH Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,444100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m16bộ
TI TBA XĐ37
TJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
TK PHẦN HẠ ÁP
TL Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
TM ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
TN Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
TO Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép51m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,75m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,12100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,225100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,225100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,53100m
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tông6viên
TP Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm221 đầu cáp (3 pha)
2Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,5248100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1188100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,1100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,451000viên
TQ TBA C4 XĐ
TR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
TS PHẦN HẠ ÁP
TT Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
TV Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
TW Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm250m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,625100m2
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 25m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 36,525m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,336100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6691100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6691100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,38100m
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tông19viên
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
TX Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
TY Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,3663100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1782100m
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm241m
TZ Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,27100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,2151000viên
UA TBA XĐ27
UB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UC PHẦN HẠ ÁP
UD Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
UE ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
UF Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
UG Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm8m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,41m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,3m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,04m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0096100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,018100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,018100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,04100m
UH Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
UI Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0396100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0693100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m3bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,910 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
7Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0361000viên
UJ TBA XĐ42
UK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UL PHẦN HẠ ÁP
UM Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
UN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
UO Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
UP Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm104m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép5,21m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,9m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13,52m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1248100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,234100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,234100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,52100m
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tông6viên
UQ Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,5149100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0792100m
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m1bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,310 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm211m
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,104100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,4681000viên
UR TBA XĐ33
US PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UT PHẦN HẠ ÁP
UU Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
2Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
UV ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
UW Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
UX Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,79m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0075100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
UY Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
UZ Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0495100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1683100m
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm241m
VA Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
VB TBA XĐ39
VC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VD PHẦN HẠ ÁP
VE Phần thiết bị hạ áp
VF ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
VG Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,310 đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm211m
VH Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,1921m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 5,445m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0545100m3
VI Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
VJ Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 1,42tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,095km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0029km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn1bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2bộ
9Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)1bộ
10Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2319tấn
11Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,2319tấn
VK Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,5328100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m37bộ
VL TBA XĐ41
VM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VN PHẦN HẠ ÁP
VO Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
VP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
VQ Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm20m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép11m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,75m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 2,6m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,024100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,045100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,045100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,13100m
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tông2viên
VR Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1287100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
6Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,02100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,091000viên
VS TBA XĐ7
VT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VU PHẦN HẠ ÁP
VV Phần thiết bị hạ áp
VW ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
VX Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,185m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0112100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0135100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0135100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,06100m
VY Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0594100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0271000viên
VZ Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,2241m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 6,3525m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0635100m3
WA Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
WB Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,41m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,32m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1502,72m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,32m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,1676100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,034100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,034100m3/4km
WC Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m5cột
2Bốc dỡ cột bê tông3,55tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 3,55tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,115km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0029km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn3bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2bộ
9Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)1bộ
10Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1bộ
11Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2949tấn
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,2949tấn
WD Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,6216100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m51bộ
WE TBA XĐ29
WF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
WG PHẦN HẠ ÁP
WH Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
2Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
WI ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
WJ Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm2m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,051m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,35m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0033100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0045100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0045100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,01100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
WK Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
WL Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm221 đầu cáp (3 pha)
2Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0099100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0693100m
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm241m
WM Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,002100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0091000viên
WN Phần đường trục hạ thế
WO Công tác xây dựng đường trục hạ thế
WP Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,2881m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 8,1675m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0817100m3
WQ Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,305km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0059km
3Xà lánh kép 1,2m cột đơn3bộ
4Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)2bộ
5Xà lánh 1,2m (Cột đôi trung thế dọc tuyến)4bộ
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,317tấn
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,317tấn
WR Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,910cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,7992100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m36bộ
WS TBA XĐ25
WT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
WU PHẦN HẠ ÁP
WV Phần thiết bị hạ áp
WW ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
WX Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1584100m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
WY TBA DKXĐ
WZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
XA PHẦN HẠ ÁP
XB Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
XC ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
XD Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm26m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,651m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 4,55m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0429100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0585100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0585100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,16100m
8Gắn viên phản quang trên mặt bê tông2viên
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
XE Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
XF Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1584100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1683100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm241m
XG Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,026100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,1171000viên
XH Phần đường trục hạ thế
XI Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,1281m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,63m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0363100m3
XJ Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
XK Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 1,42tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,069km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0029km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn1bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến2bộ
8Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)2bộ
9Xà lánh 1,2m (cột đôi trung thế ngang tuyến)1bộ
10Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,1993tấn
11Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,1993tấn
XL Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,3552100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m23bộ
XM TBA XĐ30
XN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
XO PHẦN HẠ ÁP
XP Phần thiết bị hạ áp
XQ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
XR Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1485100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
XS TBA XĐ16
XT ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
XU Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
XV Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,79m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0075100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
XW Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0495100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
XX Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,2561m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 7,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0726100m3
XY Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
XZ Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
YA Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m3cột
2Bốc dỡ cột bê tông2,13tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 2,13tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,207km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0118km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn4bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến2bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2bộ
9Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)1bộ
10Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1bộ
11Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,293tấn
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,293tấn
YB Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,7104100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m45bộ
YC TBA XĐ43
YD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
YE PHẦN HẠ ÁP
YF Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
YG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
YH Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
YI Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,79m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0075100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
YJ Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0495100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
6Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
YK TBA XĐ18
YL ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
YM Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm160m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,051m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,4100m2
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 16m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 21,615m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1752100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4087100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4087100m3/4km
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,46100m
10Gắn viên phản quang trên mặt bê tông26viên
YN Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,8911100m
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m1bộ
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,310 đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm211m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,328100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,4761000viên
YO TBA XĐ4
YP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
YQ PHẦN HẠ ÁP
YR Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
YS ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
YT Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,251m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,975m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0173100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0225100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0225100m3/4km
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,15100m
7Gắn viên phản quang trên mặt bê tông2viên
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
YU Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
YV Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1188100m
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m3bộ
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,910 đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
YW Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,02100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,091000viên
YX TBA XĐ12
YY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
YZ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ZA Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,79m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0075100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
ZB Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0495100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
ZC Phần đường trục hạ thế
ZD Công tác xây dựng đường trục hạ thế
ZE Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
ZF Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
ZG Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m3cột
2Bốc dỡ cột bê tông2,13tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 2,13tấn
ZH TBA XĐ38
ZI ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
ZJ Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ZK Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,79m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0075100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
ZL Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0495100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
ZM Phần đường trục hạ thế
ZN Công tác xây dựng đường trục hạ thế
ZO Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,4161m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 11,7975m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,118100m3
ZP Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
ZQ Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
ZR Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m3cột
2Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 1,42tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,243km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0265km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn9bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến5bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2bộ
9Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1bộ
10Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,5177tấn
11Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,5177tấn
ZS Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,310cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm1,1544100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m56bộ
ZT TBA XĐ32
ZU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ZV Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ZW Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm6m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,151m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,05m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0099100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0135100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0135100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,06100m
ZX Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0594100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0271000viên
ZY Phần đường trục hạ thế
ZZ Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AAA Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,161m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 4,5375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0454100m3
AAB Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép4,681m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1503,96m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,32m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,2316100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0468100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0468100m3/4km
AAC Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AAD Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m6cột
2Bốc dỡ cột bê tông4,26tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 4,26tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,141km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0118km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn4bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1bộ
8Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,1594tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,1594tấn
AAE Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,444100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m29bộ
AAF TBA XĐ8
AAG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AAH PHẦN HẠ ÁP
AAI Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha2tủ
AAJ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AAK Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AAL Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,975m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0187100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0225100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0225100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,11100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
AAM Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0721m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,324m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,056m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,326m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm2m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,172100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0023100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0023100m3/4km
AAN Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm261 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm221 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,3366100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột2bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m8bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm22,410 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm281m
AAO Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0673tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0451000viên
AAP Phần đường trục hạ thế
AAQ Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AAR Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,2241m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 6,3525m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0635100m3
AAS Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
AAT Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,41m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,32m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1502,72m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,32m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,1676100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,034100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,034100m3/4km
AAU Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m5cột
2Bốc dỡ cột bê tông3,55tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 3,55tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,166km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0118km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn4bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2bộ
9Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2934tấn
10Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,2934tấn
AAV Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,6216100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m43bộ
AAW TBA XĐ48
AAX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AAY PHẦN HẠ ÁP
AAZ Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
ABA ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ABB Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ABC Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,03100m
ABD Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0297100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,4752100m
6Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
ABE TBA XĐ21
ABF ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ABG Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ABH Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm16m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,81m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,6m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 2,08m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0192100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,036100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,036100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,11100m
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tông2viên
ABI Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0721000viên
ABJ TBA T1 XĐ
ABK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ABL PHẦN HẠ ÁP
ABM Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
ABN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ABO Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ABP Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,395m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0037100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0045100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0045100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,01100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
ABQ Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
ABR Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0099100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0693100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m3bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,910 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
ABS Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,002100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0091000viên
ABT TBA T2 XĐ
ABU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ABV ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ABW Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm344m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép11m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,86100m2
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 34,4m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 54,445m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5036100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9689100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9689100m3/4km
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,97100m
10Gắn viên phản quang trên mặt bê tông26viên
ABX Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,9505100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0891100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m1bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,310 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm211m
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,394100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,7731000viên
ABY TBA XĐ26
ABZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ACA PHẦN HẠ ÁP
ACB Phần thiết bị hạ áp
ACC ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
ACD Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ACE Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 2,05m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0173100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0216100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0216100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,08100m
ACF Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0792100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0451000viên
ACG Phần đường trục hạ thế
ACH Công tác xây dựng đường trục hạ thế
ACI Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,321m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 9,075m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0908100m3
ACJ Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép4,681m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1503,96m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,32m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,2316100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0468100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0468100m3/4km
ACK Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
ACL Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m6cột
2Bốc dỡ cột bê tông4,26tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 4,26tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,228km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0088km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn6bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến2bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến3bộ
9Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)1bộ
10Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1bộ
11Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,3896tấn
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,3896tấn
ACM Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III110cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,888100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m56bộ
ACN TBA XĐ1
ACO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ACP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ACQ Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,79m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0075100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
ACR Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0495100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
ACS Phần đường trục hạ thế
ACT Công tác xây dựng đường trục hạ thế
ACU Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
ACV Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
ACW Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m3cột
ACX TBA XĐ36
ACY ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ACZ Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ADA Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,198100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
ADB TBA XĐ3
ADC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ADD PHẦN HẠ ÁP
ADE Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
ADF ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
ADG Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ADH Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm116m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép5,681m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 4,125m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 18,49m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1391100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,293100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,293100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm3,78100m
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tông18viên
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
ADI Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
ADJ Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,7822100m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m3bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,110 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm241m
ADK Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,232100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,0441000viên
ADL Phần đường trục hạ thế
ADM Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,161m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 4,5375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0454100m3
ADN Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,341m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,08m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,98m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,1158100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0234100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0234100m3/4km
ADO Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 1,42tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,12km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0059km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn3bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến1bộ
9Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,1615tấn
10Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,1615tấn
ADP Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,444100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m22bộ
ADQ TBA XĐ31
ADR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ADS PHẦN HẠ ÁP
ADT Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
ADU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
ADV Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
ADW Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm2m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,051m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,35m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0033100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0045100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0045100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,04100m
ADX Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0396100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
6Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,002100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0091000viên
ADY Phần đường trục hạ thế
ADZ Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AEA Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,2241m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 6,3525m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0635100m3
AEB Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
AEC Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m1cột
2Bốc dỡ cột bê tông0,71tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 0,71tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,129km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0088km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn2bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1bộ
8Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)4bộ
9Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1bộ
10Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2282tấn
11Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,2282tấn
AED Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,6216100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,710 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m27bộ
AEE TBA XĐ49
AEF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AEG PHẦN HẠ ÁP
AEH Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
AEI ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AEJ Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm14m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,71m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,525m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,82m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0168100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0315100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0315100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,7100m
AEK Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm221 đầu cáp (3 pha)
2Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,6931100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1188100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,014100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0631000viên
AEL TBA XT1
AEM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AEN PHẦN HẠ ÁP
AEO Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
AEP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AEQ Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AER Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,79m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0075100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
AES Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0495100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
6Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
AET Phần đường trục hạ thế
AEU Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AEV Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AEW Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 1,42tấn
AEX TBA XĐ5 M1
AEY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AEZ PHẦN HẠ ÁP
AFA Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
2Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
AFB ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AFC Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AFD Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm8m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,21m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,4m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0132100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,018100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,018100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,04100m
8Gắn viên phản quang trên mặt bê tông2viên
AFE Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
AFF Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm221 đầu cáp (3 pha)
2Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0396100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0693100m
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,910 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
8Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0361000viên
AFG Phần đường trục hạ thế
AFH Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AFI Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,2561m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 7,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0726100m3
AFJ Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,341m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,08m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,98m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,1158100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0234100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0234100m3/4km
AFK Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,41m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,32m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1502,72m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,32m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,1676100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,034100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,034100m3/4km
AFL Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m6cột
2Bốc dỡ cột bê tông4,26tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 4,26tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,203km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0118km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn4bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến1bộ
9Xà lánh kép 2m1bộ
10Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế)1bộ
11Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,3401tấn
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,3401tấn
AFM Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,7104100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m55bộ
AFN TBA XĐ35
AFO ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AFP Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm4m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,11m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,7m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0066100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
AFQ Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0495100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1089100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
AFR Phần đường trục hạ thế
AFS Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AFT Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,1281m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,63m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0363100m3
AFU Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AFV Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Bốc dỡ cột bê tông2,13tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 2,13tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,066km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0059km
6Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến1bộ
8Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,1338tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,1338tấn
AFW Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,3552100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m24bộ
AFX TBA XĐ14
AFY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AFZ PHẦN HẠ ÁP
AGA Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
AGB ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AGC Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AGD Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm86m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép4,31m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,225m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 11,18m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0907100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1935100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1935100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,32100m
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tông8viên
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
AGE Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
AGF Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,6238100m
4Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm241m
AGG Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,172100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,7741000viên
AGH Phần đường trục hạ thế
AGI Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AGJ Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AGK Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 1,42tấn
AGL TBA XĐ40
AGM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AGN PHẦN HẠ ÁP
AGO Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
2Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
AGP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AGQ Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AGR Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm4m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,11m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,7m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0066100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,02100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
AGS Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
AGT Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm221 đầu cáp (3 pha)
2Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0198100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0693100m
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m3bộ
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,910 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
AGU Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0181000viên
AGV TBA XĐ28
AGW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AGX PHẦN HẠ ÁP
AGY Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 1cái/3f
AGZ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AHA Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AHB Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,03100m
AHC Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,0810m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0297100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1386100m
6Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m2bộ
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
AHD Phần đường trục hạ thế
AHE Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AHF Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,161m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 4,5375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0454100m3
AHG Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,341m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,08m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,98m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,1158100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0234100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0234100m3/4km
AHH Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AHI Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m4cột
2Bốc dỡ cột bê tông2,84tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 2,84tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,127km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0147km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn4bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến1bộ
8Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,1594tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,1594tấn
AHJ Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,444100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m23bộ
AHK TBA XĐ11
AHL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AHM PHẦN HẠ ÁP
AHN Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
AHO ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AHP Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AHQ Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm10m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,251m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,75m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0165100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0225100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0225100m3/4km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
AHR Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
AHS Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0792100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1683100m
5Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột1bộ
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2110 đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
AHT Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0451000viên
AHU TBA XĐ34
AHV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AHW PHẦN HẠ ÁP
AHX Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
AHY ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AHZ Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AIA Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm2m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,11m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,075m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,26m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0024100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0045100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0045100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,01100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25)0,015100m
AIB Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
AIC Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm231 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0099100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0693100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m3bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,910 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
AID Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Rải dây tiếp địa0,510m
3Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,002100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0091000viên
AIE TBA TNO 05
AIF ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AIG Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AIH Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm14m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,71m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,525m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,82m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0168100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0315100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0315100m3/4km
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,07100m
9Gắn viên phản quang trên mặt bê tông2viên
AII Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm211 đầu cáp (3 pha)
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0693100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,0693100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m1bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,310 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm211m
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,014100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0631000viên
AIJ TBA TNO 04 M1
AIK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AIL PHẦN HẠ ÁP
AIM Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
AIN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AIO Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AIP Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
AIQ Móng tủ liên lạc 400A + 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,162m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1m2
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
AIR Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm22,410 đầu
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,7129100m
3Lắp đặt giá đỡ0,04tấn
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m12bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm251m
7Lắp đặt giá đỡ0,0336tấn
AIS TBA TNO 04 M2
AIT ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AIU Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm20,810 đầu
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,4752100m
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
AIV TBA NO 4B-T1
AIW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AIX PHẦN HẠ ÁP
AIY Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
AIZ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AJA Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AJB Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 0,5m2
AJC Móng tủ liên lạc 1600A
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,108m3
AJD Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm0,310m
2Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,210 đầu
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,3564100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m12bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm251m
AJE TBA NO 4B - T2
AJF ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AJG Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AJH Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 0,5m2
AJI Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,210 đầu
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m9,7723100m
3Lắp đặt giá đỡ1,57tấn
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
AJJ TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M1
AJK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AJL PHẦN HẠ ÁP
AJM Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha2tủ
AJN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AJO Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AJP Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
AJQ Móng tủ liên lạc 1600A
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,216m3
AJR Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm0,610m
2Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm22,410 đầu
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,7129100m
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m24bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,810 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2101m
AJS TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M2
AJT ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AJU Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AJV Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
AJW Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,210 đầu
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m1,7327100m
3Lắp đặt giá đỡ0,23tấn
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
AJX TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M3
AJY ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AJZ Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AKA Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
AKB Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,210 đầu
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,7723100m
3Lắp đặt giá đỡ0,07tấn
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
AKC TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M4
AKD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AKE PHẦN HẠ ÁP
AKF Phần thiết bị hạ áp
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha2tủ
AKG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AKH Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AKI Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp
AKJ Móng tủ liên lạc 1600A
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,216m3
AKK Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm27,210 đầu
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m3,6436100m
3Lắp đặt giá đỡ0,25tấn
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m24bộ
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,810 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2101m
AKL TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M5
AKM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AKN PHẦN HẠ ÁP
AKO Phần thiết bị hạ áp
AKP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AKQ Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,210 đầu
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,901100m
3Lắp đặt giá đỡ0,09tấn
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
AKR TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M6
AKS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AKT PHẦN HẠ ÁP
AKU Phần thiết bị hạ áp
AKV ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AKW Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,210 đầu
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m1,6139100m
3Lắp đặt giá đỡ0,21tấn
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
AKX TBA KNO SỸ QUAN M1
AKY Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm210m
AKZ TBA XT5
ALA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ALB Công tác xây dựng đường trục hạ thế
ALC Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
ALD Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
ALE Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m3cột
2Bốc dỡ cột bê tông2,13tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 2,13tấn
ALF TBA XĐ9
ALG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ALH PHẦN HẠ ÁP
ALI Phần thiết bị hạ áp
ALJ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
ALK Công tác xây dựng đường trục hạ thế
ALL Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,2881m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 8,1675m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0817100m3
ALM Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
ALN Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 1,42tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,207km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0265km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn5bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến3bộ
9Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1bộ
10Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,3586tấn
11Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,3586tấn
ALO Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,910cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,7992100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,710 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m57bộ
ALP TBA XĐ6
ALQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ALR PHẦN HẠ ÁP
ALS Phần thiết bị hạ áp
ALT ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
ALU Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,321m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 9,075m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0908100m3
ALV Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
ALW Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,41m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,32m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1502,72m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,32m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,1676100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,034100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,034100m3/4km
ALX Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m5cột
2Bốc dỡ cột bê tông3,55tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 3,55tấn
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,255km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0235km
6Xà lánh kép 1,2m cột đơn8bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến3bộ
8Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến2bộ
9Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1bộ
10Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,4194tấn
11Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,4194tấn
ALY Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III110cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,888100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m57bộ
ALZ TBA XĐ23
AMA Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,037km
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
AMB TBA XĐ24
AMC Công tác xây dựng đường trục hạ thế
AMD Móng cột BTLT 9,0 đơn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
AME Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m1cột
2Bốc dỡ cột bê tông0,71tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly 0,71tấn
AMF TBA XƯỞNG SCTT
AMG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AMH PHẦN HẠ ÁP
AMI Phần thiết bị hạ áp
AMJ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
AMK Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế
AML Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,1281m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,63m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0363100m3
AMM Móng cột BTLT 9,0 đôi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AMN Công tác lắp đặt đường trục hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm20,104km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,0059km
4Xà lánh kép 1,2m cột đơn2bộ
5Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến1bộ
6Xà lánh 1,2m (Cột đôi trung thế dọc tuyến)1bộ
7Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột1bộ
8Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,1358tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly 0,1358tấn
AMO Tiếp địa RC1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm0,3552100kg
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,410 đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm221m
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m18bộ
AMP TRẠM BIẾN ÁP
AMQ Phần xây dựng vật liệu trạm biến áp
AMR Thượng Cát 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 2,99m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0299100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,473m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,473m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0062100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6142m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 16,5m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm3,81m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2,32m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0627100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0595tấn
AMS Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ148,03kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt2,8m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt2,8m2
6Thép hàng rào bao quanh422,18kg
7Bu lông néo M16x22036cái
8Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
9Gia công hàng rào song sắt31,514m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa31,514m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ68,628m2
AMT Minh Khai 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,993m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0128100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,524m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,515m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0151100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1904m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 16,9m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,524m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2,38m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0426tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0071100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0071100m3/4km
AMU Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ146,56kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt2,73m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt2,73m2
6Thép hàng rào bao quanh268,08kg
7Bu lông néo M16x22028cái
8Biển cảnh báo nguy hiểm1cái
9Gia công hàng rào song sắt31,584m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa31,584m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ68,628m2
AMV Vân Trì 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 2,45m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0157100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,6424m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,135m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0114100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2336m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 12,9m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,643m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2,06m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0524tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0088100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0088100m3/4km
AMW Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ193,16kg
2Bản lề cửa12bộ
3Khóa việt tiệp2bộ
4Gia công cửa song sắt5,46m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt5,46m2
6Thép hàng rào bao quanh361,4kg
7Gia công hàng rào song sắt24,554m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa24,554m2
9Bu lông néo M16x22036cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ60,028m2
AMX Tây Tựu 34
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 2,01m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0129100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,528m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,78m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0078100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,192m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 9m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,528m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,8m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0433tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0072100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0072100m3/4km
AMY Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ146,58kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt2,73m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt2,73m2
6Thép hàng rào bao quanh361,4kg
7Gia công hàng rào song sắt21,694m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa21,694m2
9Bu lông néo M16x22036cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm1cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ48,848m2
AMZ Hoàng Liên 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0097100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,64m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0064100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,176m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 7,56m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm1,01m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,64m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0398tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0098100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0098100m3/4km
ANA Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ146,58kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt2,73m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt2,73m2
6Thép hàng rào bao quanh328,8kg
7Gia công hàng rào song sắt24,962m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa24,962m2
9Bu lông néo M16x22032cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ55,384m2
ANB Tây Tựu 14
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,9m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0122100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,487m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,62m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0062100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,178m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 9,8m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,487m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,55m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0403tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0068100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0068100m3/4km
ANC Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ148,03kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt2,73m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt2,73m2
6Thép hàng rào bao quanh308,65kg
7Gia công hàng rào song sắt27,284m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa27,284m2
9Bu lông néo M16x22036cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ60,028m2
AND Thượng cát 7
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 2,43m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0156100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,6336m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,061m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0106100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2304m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 12,15m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,6336m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,98m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0517tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0087100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0087100m3/4km
ANE Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ1+Đ398,54kg
2Bản lề cửa12bộ
3Khóa việt tiệp2bộ
4Gia công cửa song sắt5,97m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt5,97m2
6Thép hàng rào bao quanh291,1919kg
7Gia công hàng rào song sắt24,044m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa24,044m2
9Bu lông néo M16x22036cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ60,028m2
ANF Nguyên Xá 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,82m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0117100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,478m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,83m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0083100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1736m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 9,7m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,478m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,27m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0433tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0065100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0065100m3/4km
ANG Vân trì 7
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,86m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0119100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,487m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,62m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0062100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,178m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 9,8m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,487m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,55m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0401tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0067100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0067100m3/4km
ANH Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ1+Đ398,54kg
2Bản lề cửa12bộ
3Khóa việt tiệp2bộ
4Gia công cửa song sắt5,97m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt5,97m2
6Thép hàng rào bao quanh277,3kg
7Gia công hàng rào song sắt20,776m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa20,776m2
9Bu lông néo M16x22036cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ53,492m2
ANI Văn Trì 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,541m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0099100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4048m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,829m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0083100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,198m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 9,6m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,4048m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,84m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0332tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0055100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0055100m3/4km
ANJ Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ351,96kg
2Thép cửa đi Đ214,32kg
3Bản lề cửa12bộ
4Khóa việt tiệp2bộ
5Gia công cửa song sắt5,076m2
6Lắp dựng các loại cửa khung sắt5,076m2
7Thép hàng rào bao quanh278,35kg
8Gia công hàng rào song sắt14,102m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa14,102m2
10Bu lông néo M16x22036cái
11Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ38,356m2
ANK Yên Nội 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 2,345m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0151100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,616m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,051m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0105100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,224m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 12m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,616m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0503tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0084100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0084100m3/4km
ANL Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ146,58kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt2,73m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt2,73m2
6Thép hàng rào bao quanh308,1kg
7Gia công hàng rào song sắt19,888m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa19,888m2
9Bu lông néo M16x22036cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ45,236m2
ANM Hoàng Liên 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0097100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,64m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0064100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,176m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 7,56m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm1,01m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,64m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0398tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0098100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0098100m3/4km
ANN Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ146,58kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt2,73m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt2,73m2
6Thép hàng rào bao quanh247,69kg
7Gia công hàng rào song sắt19,544m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa19,544m2
9Bu lông néo M16x22032cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ44,548m2
ANO Phúc Lý 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,26m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0081100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4048m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,829m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0083100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,198m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 9,6m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,4048m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,84m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0276tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0045100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0045100m3/4km
ANP Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ3103,92kg
2Bản lề cửa12bộ
3Khóa việt tiệp2bộ
4Gia công cửa song sắt6,48m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt6,48m2
6Thép hàng rào bao quanh200,8kg
7Gia công hàng rào song sắt16,31m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa16,31m2
9Bu lông néo M16x22020cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ45,58m2
ANQ Phúc Lý 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 2,11m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0109100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4448m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,534m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0053100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,164m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 6,45m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,4488m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,58m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,037tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0102100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0102100m3/4km
ANR Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ151,96kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt3,24m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt3,24m2
6Thép hàng rào bao quanh208,33kg
7Gia công hàng rào song sắt17,4645m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa17,4645m2
9Bu lông néo M16x22024cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ41,409m2
ANS Thượng Cát 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,53m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0098100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,354m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,278m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0028100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1285m3
7Lát nền sàn, tiết diện gạch 3,51m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,356m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1,1m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0291tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0055100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0055100m3/4km
ANT Hàng rào quanh trạm + cửa trạm
1Thép cửa đi Đ146,58kg
2Bản lề cửa6bộ
3Khóa việt tiệp1bộ
4Gia công cửa song sắt2,73m2
5Lắp dựng các loại cửa khung sắt2,73m2
6Thép hàng rào bao quanh208,5kg
7Gia công hàng rào song sắt15,9965m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa15,9965m2
9Bu lông néo M16x22036cái
10Biển cảnh báo nguy hiểm2cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ37,453m2
ANU PHẦN THU HỒI
ANV TBA XĐ20
ANW Thu hồi đường dây không
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
ANX Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)2bộ
2Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường)2bộ
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại giá đỡ cáp ngầm lên cột)1bộ
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
6Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,27100m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
8Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,121km
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)5bộ
10Thay cáp vặn xoắn 0,169km
ANY TBA XĐ39
ANZ Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,002km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
AOA Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)1bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 51m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 51m
7Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,095km
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)1bộ
9Thay cáp vặn xoắn 0,114km
AOB TBA XĐ41
AOC Phần hạ thế
AOD Thu hồi phần cáp ngầm
1Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe1bộ
AOE Thu hồi đường dây không
AOF TBA XĐ7
AOG Phần hạ thế
AOH Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,002km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
4Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn)1bộ
AOI Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)1bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 201m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 101m
7Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,115km
8Thay cáp vặn xoắn 0,301km
AOJ TBA XĐ29
AOK Phần hạ thế
AOL Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,004km
AOM Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường)2bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
3Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,305km
4Thay cáp vặn xoắn 0,425km
AON TBA DKXĐ
AOO Phần hạ thế
AOP Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,002km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
AOQ Công tác tận dụng lắp lại
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 51m
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
6Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,069km
7Thay cáp vặn xoắn 0,207km
AOR TBA XĐ16
AOS Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,008km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn)1bộ
AOT Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)1bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm41 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 101m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 101m
7Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,207km
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)2bộ
9Thay cáp vặn xoắn 0,502km
AOU TBA XĐ38
AOV Phần hạ thế
AOW Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,018km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
4Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn)1bộ
AOX Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)5bộ
2Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường)3bộ
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm91 hộp
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại giá đỡ cáp ngầm lên cột)1bộ
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
6Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,16100m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 401m
8Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,243km
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)1bộ
10Thay cáp vặn xoắn 0,013km
11Thay cáp vặn xoắn 0,134km
AOY TBA XĐ32
AOZ Phần hạ thế
APA Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,008km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 6cột
APB Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)5bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm41 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 251m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 451m
7Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,141km
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà nánh hạ thế cột đơn)1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)2bộ
10Thay cáp vặn xoắn 0,04km
11Thay cáp vặn xoắn 0,336km
APC TBA XĐ8
APD Phần hạ thế
APE Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,008km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 3cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn)3bộ
APF Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)2bộ
2Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường)2bộ
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm41 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 351m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 101m
9Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,166km
10Thay cáp vặn xoắn 0,24km
11Thay cáp vặn xoắn 0,392km
APG TBA XĐ26
APH Phần hạ thế
API Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,006km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 7cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn)1bộ
APJ Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)5bộ
2Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường)4bộ
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm31 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 601m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 201m
9Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,228km
10Thay cáp vặn xoắn 0,059km
11Thay cáp vặn xoắn 0,688km
APK TBA XĐ3
APL Phần hạ thế
APM Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,004km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đôi)1bộ
APN Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)2bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 51m
8Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,12km
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà nánh hạ thế cột đôi)2bộ
10Thay cáp vặn xoắn 0,014km
11Thay cáp vặn xoắn 0,272km
APO TBA XĐ31
APP Phần hạ thế
APQ Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,006km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
APR Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)1bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm31 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 101m
8Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,129km
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)1bộ
10Thay cáp vặn xoắn 0,078km
APS TBA XĐ5 M1
APT Phần hạ thế
APU Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,008km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 3cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn)8bộ
APV Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)4bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm41 hộp
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ hòm công tơ)2bộ
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 401m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 351m
9Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,203km
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)1bộ
11Thay cáp vặn xoắn 0,042km
12Thay cáp vặn xoắn 0,596km
APW TBA XĐ35
APX Phần hạ thế
APY Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,004km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 4cột
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đôi)2bộ
APZ Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)2bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ hòm công tơ)2bộ
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 401m
6Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,066km
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà nánh hạ thế cột đôi)1bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)2bộ
9Thay cáp vặn xoắn 0,028km
10Thay cáp vặn xoắn 0,132km
AQA TBA XĐ28
AQB Phần hạ thế
AQC Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,01km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 3cột
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn)1bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đôi)1bộ
AQD Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)2bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm51 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 401m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
8Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,127km
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)1bộ
10Thay cáp vặn xoắn 0,007km
11Thay cáp vặn xoắn 0,186km
AQE TBA XĐ9
AQF Phần hạ thế
AQG Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,018km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đôi)1bộ
AQH Công tác tận dụng lắp lại
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm91 hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 51m
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
6Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,207km
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà nánh hạ thế cột đôi)3bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)1bộ
9Thay cáp vặn xoắn 0,129km
10Thay cáp vặn xoắn 0,236km
AQI TBA XĐ6
AQJ Phần hạ thế
AQK Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,016km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
AQL Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)2bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm81 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
7Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,255km
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ)3bộ
9Thay cáp vặn xoắn 0,04km
10Thay cáp vặn xoắn 0,479km
AQM TBA XĐ23
AQN Phần hạ thế
AQO Công tác tận dụng lắp lại
1Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,037km
AQP TBA XƯỞNG SCTT
AQQ Phần hạ thế
AQR Thu hồi đường dây không
1Thay cáp vặn xoắn 0,004km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
AQS Công tác tận dụng lắp lại
1Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường)1bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 51m
5Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,104km
6Thay cáp vặn xoắn 0,121km
AQT HOÀN TRẢ
AQU TBA XĐ20
AQV Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,2286m2
AQW TBA XĐ37
AQX Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM)25m2
AQY Đường trục hạ thế
AQZ TBA C4 XĐ
ARA Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)3,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block (Hào cáp 1 cáo hè gạch block)1,5m2
3Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal=62,5m2
ARB Đường trục hạ thế
ARC TBA XĐ27
ARD Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM)2m2
ARE Đường trục hạ thế
ARF TBA XĐ42
ARG Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM)26m2
ARH Đường trục hạ thế
ARI TBA XĐ33
ARJ Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1m2
ARK Đường trục hạ thế
ARL TBA XĐ39
ARM Đường cáp ngầm hạ thế
ARN Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,2743m2
ARO TBA XĐ41
ARP Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM)5m2
ARQ Đường trục hạ thế
ARR TBA XĐ7
ARS Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1,5m2
ART Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,32m2
ARU TBA XĐ29
ARV Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,4114m2
ARW TBA DKXĐ
ARX Đường cáp ngầm hạ thế
ARY Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,1829m2
ARZ TBA XĐ16
ASA Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1m2
ASB Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,3657m2
ASC TBA XĐ43
ASD Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1m2
ASE Đường trục hạ thế
ASF TBA XĐ18
ASG Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal=40m2
2Hoàn trả mặt hè gạch đá đá đỏ (hào 1 cáp + 2 ống chờ hè gạch đỏ)0,5m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block (Hào 1 cáp + 2 ống chờ hè gạch block)0,5m2
ASH Đường trục hạ thế
ASI TBA XĐ4
ASJ Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đá đỏ (hào 1 cáp + 2 ống chờ hè gạch đỏ)2,5m2
ASK Đường trục hạ thế
ASL TBA XĐ12
ASM Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1m2
ASN Đường trục hạ thế
ASO TBA XĐ38
ASP Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1m2
ASQ Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,5943m2
ASR TBA XĐ32
ASS Đường cáp ngầm hạ thế
AST Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,2286m2
ASU TBA XĐ8
ASV Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)2,5m2
ASW Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,32m2
ASX TBA XĐ21
ASY Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM)4m2
ASZ Đường trục hạ thế
ATA TBA T1 XĐ
ATB Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)0,5m2
ATC Đường trục hạ thế
ATD TBA T2 XĐ
ATE Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp 1 cáp hè gạch terazo)16m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block (Hào cáp 1 cáo hè gạch block)1m2
4Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal=86m2
ATF Đường trục hạ thế
ATG TBA XĐ26
ATH Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block (Hào cáp 1 cáo hè gạch block)1,5m2
ATI Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,4571m2
ATJ TBA XĐ1
ATK Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1m2
ATL Đường trục hạ thế
ATM TBA XĐ3
ATN Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào 1 cáp + 6 ống chờ đi dưới đường BTXM)27,5m2
ATO Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,2286m2
ATP TBA XĐ31
ATQ Đường cáp ngầm hạ thế
ATR Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,32m2
ATS TBA XĐ49
ATT Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM)3,5m2
ATU Đường trục hạ thế
ATV TBA XT1
ATW Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ)1m2
ATX Đường trục hạ thế
ATY TBA XĐ5 M1
ATZ Đường cáp ngầm hạ thế
AUA Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,3657m2
AUB TBA XĐ35
AUC Đường cáp ngầm hạ thế
AUD Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,1829m2
AUE TBA XĐ14
AUF Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1+2 ống chờ đường BTXM)21,5m2
AUG Đường trục hạ thế
AUH TBA XĐ28
AUI Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,2286m2
AUJ TBA XĐ34
AUK Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM)0,5m2
AUL Đường trục hạ thế
AUM TBA TNO 05
AUN Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM)3,5m2
AUO Đường trục hạ thế
AUP TBA XĐ9
AUQ Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,4114m2
AUR TBA XĐ6
AUS Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,4571m2
AUT TBA XƯỞNG SC TT
AUU Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc)0,1829m2
AUV VẬN CHUYỂN
AUW TBA XĐ20
AUX Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AUY Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AUZ TBA XĐ37
AVA Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVB Vật tư thu hồi
AVC TBA C4 XĐ
AVD Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVE Vật tư thu hồi
AVF TBA XĐ27
AVG Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVH Vật tư thu hồi
AVI TBA XĐ42
AVJ Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVK Vật tư thu hồi
AVL TBA XĐ33
AVM Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVN Vật tư thu hồi
AVO TBA XĐ39
AVP Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVQ Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVR TBA XĐ41
AVS Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVT Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVU TBA XĐ7
AVV Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVW Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVX TBA XĐ29
AVY Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AVZ Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWA TBA XĐ25
AWB Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWC Vật tư thu hồi
AWD TBA DKXĐ
AWE Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWF Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWG TBA XĐ30
AWH Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWI Vật tư thu hồi
AWJ TBA XĐ16
AWK Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWL Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWM TBA XĐ43
AWN Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWO Vật tư thu hồi
AWP TBA XĐ18
AWQ Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWR Vật tư thu hồi
AWS TBA XĐ4
AWT Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWU Vật tư thu hồi
AWV TBA XĐ12
AWW Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AWX Vật tư thu hồi
AWY TBA XĐ38
AWZ Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXA Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXB TBA XĐ32
AXC Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXD Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXE TBA XĐ8
AXF Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXG Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXH TBA XĐ48
AXI Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn2Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXJ Vật tư thu hồi
AXK TBA XĐ21
AXL Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXM Vật tư thu hồi
AXN TBA T1 XĐ
AXO Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXP Vật tư thu hồi
AXQ TBA T2 XĐ
AXR Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn2Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXS Vật tư thu hồi
AXT TBA XĐ26
AXU Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXV Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXW TBA XĐ1
AXX Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AXY Vật tư thu hồi
AXZ TBA XĐ36
AYA Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYB Vật tư thu hồi
AYC TBA XĐ3
AYD Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYE Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYF TBA XĐ31
AYG Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYH Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYI TBA XĐ49
AYJ Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYK Vật tư thu hồi
AYL TBA XT1
AYM Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYN Vật tư thu hồi
AYO TBA XĐ5 M1
AYP Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYQ Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYR TBA XĐ35
AYS Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYT Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYU TBA XĐ14
AYV Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYW Vật tư thu hồi
AYX TBA XĐ40
AYY Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AYZ Vật tư thu hồi
AZA TBA XĐ28
AZB Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZC Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZD TBA XĐ11
AZE Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZF Vật tư thu hồi
AZG TBA XĐ34
AZH Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZI Vật tư thu hồi
AZJ TBA TNO 05
AZK Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZL Vật tư thu hồi
AZM TBA TNO 04 M1
AZN Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZO Vật tư thu hồi
AZP TBA TNO 04 M2
AZQ Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZR Vật tư thu hồi
AZS TBA NO 4B-T1
AZT Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZU Vật tư thu hồi
AZV TBA NO 4B - T2
AZW Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
AZX Vật tư thu hồi
AZY TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M1
AZZ Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAA Vật tư thu hồi
BAB TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M2
BAC Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAD Vật tư thu hồi
BAE TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M3
BAF Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAG Vật tư thu hồi
BAH TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M4
BAI Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAJ Vật tư thu hồi
BAK TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M5
BAL Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAM Vật tư thu hồi
BAN TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M6
BAO Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAP Vật tư thu hồi
BAQ TBA KNO SỸ QUAN M1
BAR Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAS Vật tư thu hồi
BAT TBA XT5
BAU Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1,5Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAV Vật tư thu hồi
BAW TBA XĐ9
BAX Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1,4978Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAY Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BAZ TBA XĐ6
BBA Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BBB Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BBC TBA XĐ23
BBD Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BBE Vật tư thu hồi
BBF TBA XĐ24
BBG Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
BBH Vật tư thu hồi
BBI TBA XƯỞNG SCTT
BBJ Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1Ca
BBK Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn0,5Ca
BBL TBA Thượng Cát 2
BBM Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BBN TBA Minh Khai 2
BBO Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BBP TBA Vân Trì 4
BBQ Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BBR TBA Tây Tựu 34
BBS Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BBT TBA Hoàng Liên 3
BBU Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BBV TBA Tây Tựu 14
BBW Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BBX TBA Thượng Cát 7
BBY Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BBZ TBA Nguyên Xá 3
BCA Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BCB TBA Vân trì 7
BCC Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BCD TBA Văn Trì 5
BCE Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BCF TBA Yên Nội 5
BCG Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BCH TBA Hoàng Liên 2
BCI Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BCJ TBA Phúc Lý 4
BCK Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BCL TBA Phúc lý 3
BCM Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
BCN TBA Thượng Cát 4
BCO Vật tư mới
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33547344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 24kV hoặc thi công cải tạo lưới điện hạ thế có cấp điện áp đến 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao độngTrong đó tối thiểu 7 người phải có Thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->