Gói thầu: Gói thầu: 85 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình xây dựng hệ thống liên lạc hạ thế giữa các trạm biến áp thuộc phường Xuân Đỉnh, Xuân Tảo trên lưới điện quận Bắc Từ Liêm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 85 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình xây dựng hệ thống liên lạc hạ thế giữa các trạm biến áp thuộc phường Xuân Đỉnh, Xuân Tảo trên lưới điện quận Bắc Từ Liêm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:27:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,578,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33547344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 24kV hoặc thi công cải tạo lưới điện hạ thế có cấp điện áp đến 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao độngTrong đó tối thiểu 7 người phải có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 85 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình xây dựng hệ thống liên lạc hạ thế giữa các trạm biến áp thuộc phường Xuân Đỉnh, Xuân Tảo trên lưới điện quận Bắc Từ Liêm. Xây dựng hệ thống liên lạc hạ thế giữa các TBA thuộc phường Xuân Đỉnh, Xuân Tảo trên lưới điện Quận Bắc Từ Liêm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. Nội dung này được trình bày trong file riêng và được đính kèm vào mục file khác. Tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834.
Số fax: 024.32242239;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Số điện thoại: 024.62605830.
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| B | TBA XĐ20 | |||
| C | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| D | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| E | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | tủ |
| F | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| G | Hạ thế | |||
| H | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| I | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 26 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 4 | m |
| J | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 9 | m |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | GCLC | 1 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 2 | Cái |
| 6 | Biển tên đầu cáp | BT | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | M35 | 12 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RC2 | TĐ-Tủ | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 1,5 | Mét |
| 10 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 0.0 | 1 | bộ |
| K | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Đỡ tủ HT liên lạc | 1 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 1,2 | m |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 6 | Mét |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 54 | Viên |
| L | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| M | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | ABC4x150mm2 | 126 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | GN2 | 6 | Cái |
| N | B cấp | |||
| 1 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 ( 31,5kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD ( 33,39kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | KS | 16 | Cái |
| 4 | Móc ốp | MO | 1 | Cái |
| 5 | Móc treo các loại | MT(0,42kg/bộ) | 18 | Cái |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 8 | Bộ |
| 7 | ống nối dây AM 150/95 | ON150-95 | 8 | Cái |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | TTC | 16 | Cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | BD | 8 | Cuộn |
| 10 | Tiếp địa RC1 | R-AT (16,33kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 12,5 | Mét |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 20 | Bộ |
| O | TBA XĐ37 | |||
| P | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| Q | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| R | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | AMT 400A | 1 | Cái |
| S | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| T | Hạ thế | |||
| U | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| V | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 65 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 2 | m |
| W | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Thanh cái đồng 50x5 | thanh cái 50x5 đồng mạ | 0,8 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 53 | m |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | GCLC | 1 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | MBC-G | 6 | Cái |
| 6 | Biển tên đầu cáp | BT | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | M35 | 4 | Cái |
| 8 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| 9 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 0,8 | m |
| 10 | Băng báo cáp | 0.0 | 50 | Mét |
| 11 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 450 | Viên |
| X | TBA C4 XĐ | |||
| Y | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| Z | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AA | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | tủ |
| AB | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AC | Hạ thế | |||
| AD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AE | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 156 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 4 | m |
| AF | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 138 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | MBC-G | 17 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 2 | Cái |
| 6 | Biển tên đầu cáp | BT | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | M35 | 12 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RC2 | TĐ-Tủ | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 1,5 | Mét |
| 10 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 0.0 | 1 | bộ |
| AG | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Đỡ tủ HT liên lạc | 1 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 1,2 | m |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 135 | Mét |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.215 | Viên |
| AH | TBA XĐ27 | |||
| AI | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| AJ | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AK | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | tủ |
| AL | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AM | Hạ thế | |||
| AN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AO | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 11 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 3 | m |
| AP | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 3 | Bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 4 | m |
| 3 | Biển tên đầu cáp | BT | 3 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | M35 | 9 | Cái |
| AQ | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Đỡ tủ HT liên lạc | 1 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 1,2 | m |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 4 | Mét |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 36 | Viên |
| AR | TBA XĐ42 | |||
| AS | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| AT | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AU | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | AMT 400A | 1 | Cái |
| AV | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AW | Hạ thế | |||
| AX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AY | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 60 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 1 | m |
| AZ | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Thanh cái đồng 50x5 | thanh cái 50x5 đồng mạ | 0,8 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 52 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | MBC-G | 6 | Cái |
| 5 | Biển tên đầu cáp | BT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | M35 | 3 | Cái |
| 7 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 0,4 | m |
| 8 | Băng báo cáp | 0.0 | 52 | Mét |
| 9 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 468 | Viên |
| BA | TBA XĐ33 | |||
| BB | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| BC | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BD | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | AMT 400A | 1 | Cái |
| 2 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR600xS500mm- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | tủ |
| BE | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BF | Hạ thế | |||
| BG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| BH | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 22 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 4 | m |
| BI | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | Thanh cái đồng 50x5 | thanh cái 50x5 đồng mạ | 0,8 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 5 | m |
| 5 | Biển tên đầu cáp | BT | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | M35 | 12 | Cái |
| 7 | Tiếp địa RC2 | TĐ-Tủ | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 1,5 | Mét |
| 9 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 0.0 | 1 | bộ |
| BJ | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Đỡ tủ HT liên lạc | 1 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 1,2 | m |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 2 | Mét |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên |
| BK | TBA XĐ39 | |||
| BL | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| BM | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BO | Hạ thế | |||
| BP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| BQ | A cấp | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 1 | m |
| BR | B cấp | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | BT | 2 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 3 | Cái |
| BS | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| BT | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | ABC4x150mm2 | 100 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC4x70mm2 | 3 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 5 | Cái | |
| BU | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4,3 | 2 | Cột |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 ( 31,5kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD ( 33,39kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | XL-1,2 KD ( 33,63kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | XL-1,2-TT( 32,95kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | KS | 37 | Cái |
| 7 | Móc treo các loại | MT(0,42kg/bộ) | 40 | Cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 6 | Bộ |
| 9 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | 37 | Cái | |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | BD | 8 | Cuộn |
| 12 | Tiếp địa RC1 | R-AT (16,33kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 15 | Mét |
| 14 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 24 | Bộ |
| BV | TBA XĐ41 | |||
| BW | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| BX | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BY | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | AMT 400A | 1 | Cái |
| BZ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CA | Hạ thế | |||
| CB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| CC | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 24 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 2 | m |
| CD | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | Thanh cái đồng 50x5 | thanh cái 50x5 đồng mạ | 0,8 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 13 | m |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | GCLC | 1 | Bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | MBC-G | 2 | Cái |
| 7 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | M35 | 6 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| 10 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 0,4 | m |
| 11 | Băng báo cáp | 0.0 | 10 | Mét |
| 12 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 90 | Viên |
| CE | TBA XĐ7 | |||
| CF | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| CG | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CH | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CI | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái colie ôm cột: 2 bộ | 1 | Tủ |
| CJ | Hạ thế | |||
| CK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| CL | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 17 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| CM | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 6 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | GCLC | 1 | Bộ |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| 8 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 0,4 | m |
| 9 | Băng báo cáp | 0.0 | 3 | Mét |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 27 | Viên |
| CN | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| CO | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | ABC4x150mm2 | 121 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC4x70mm2 | 3 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | GN2 | 7 | Cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 2 | m |
| CP | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4,3 | 5 | Cột |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 ( 31,5kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD ( 33,39kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | XL-1,2 KD ( 33,63kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | XL-1,2-TT( 32,95kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | GĐTLL (9,92kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 51 | Cái | |
| 8 | Móc treo các loại | 55 | Cái | |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 14 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 8 | Cái | |
| 11 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| 13 | Thẻ treo cáp trên cột | TTC | 51 | Cái |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | BD | 16 | Cuộn |
| 15 | Tiếp địa RC1 | R-AT (16,33kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 17,5 | Mét |
| 17 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 28 | Bộ |
| CQ | TBA XĐ29 | |||
| CR | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| CS | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CT | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | AMT 400A | 1 | Cái |
| 2 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR600xS500mm- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | tủ |
| CU | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CV | Hạ thế | |||
| CW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| CX | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 8 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 4 | m | |
| CY | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Thanh cái đồng 50x5 | thanh cái 50x5 đồng mạ | 0,8 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 1 | m |
| 4 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 12 | Cái | |
| 6 | Tiếp địa RC2 | TĐ-Tủ | 1 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 8 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| CZ | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Đỡ tủ HT liên lạc | 1 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | Đỏ-Vàng-Xanh | 0,8 | m |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 1 | Mét |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 9 | Viên |
| DA | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| DB | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | ABC4x150mm2 | 317 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC4x70mm2 | 6 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | GN2 | 10 | Cái |
| DC | B cấp | |||
| 1 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 ( 31,5kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | XL-1,2-TT( 32,95kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Xà lánh 1,2m (Cột đôi trung thế dọc tuyến) | XL-1,2 KD-TT ( 35,13kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | KS | 36 | Cái |
| 5 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 6 | Móc treo các loại | 41 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 8 | Bộ | |
| 8 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 36 | Cái | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 11 | Tiếp địa RC1 | R-AT (16,33kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 22,5 | Mét |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 36 | Bộ |
| DD | TBA XĐ25 | |||
| DE | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| DF | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DG | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DH | Hạ thế | |||
| DI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| DJ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 16 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 2 | m |
| DK | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 4 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | M35 | 6 | Cái |
| 6 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 7 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| DL | TBA DKXĐ | |||
| DM | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| DN | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DO | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | tủ |
| DP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DQ | Hạ thế | |||
| DR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| DS | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 33 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/PVC-35mm2 | 4 | m |
| DT | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-D110/90 | 16 | m |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | GCLC | 1 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 2 | Cái |
| 6 | Biển tên đầu cáp | BT | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | M35 | 12 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RC2 | TĐ-Tủ | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 1,5 | Mét |
| 10 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| DU | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 1,2 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 13 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 117 | Viên |
| DV | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| DW | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 72 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC4x70mm2 | 3 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | GN2 | 5 | Cái |
| DX | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4,3 | 2 | Cột |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 ( 31,5kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD ( 33,39kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | XL-1,2-TT( 32,95kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lánh 1,2m (cột đôi trung thế ngang tuyến) | XL-1,2 KD-TT ( 39,14kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | KS | 23 | Cái |
| 7 | Móc treo các loại | MT(0,42kg/bộ) | 23 | Cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 10 | Bộ |
| 9 | ống nối dây AM 150/95 | ON150-95 | 8 | Cái |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | 23 | Cái | |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 12 | Tiếp địa RC1 | 4 | Bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 14 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 16 | Bộ |
| DY | TBA XĐ30 | |||
| DZ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EA | Hạ thế | |||
| EB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EC | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 15 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| ED | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 5 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 6 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| EE | TBA XĐ16 | |||
| EF | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| EG | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EH | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EI | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | Tủ | |
| EJ | Hạ thế | |||
| EK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EL | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 16 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| EM | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 5 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 8 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 9 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên | |
| EN | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| EO | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 217 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 12 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 20 | Cái | |
| 4 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| EP | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 3 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 45 | Cái | |
| 8 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 9 | Móc treo các loại | 53 | Cái | |
| 10 | Đai thép + Khoá đai | 18 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 8 | Cái | |
| 12 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| 14 | Thẻ treo cáp trên cột | 45 | Cái | |
| 15 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 16 | Cuộn | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | 8 | Bộ | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | Mét | |
| 18 | Đai thép + Khoá đai | 32 | Bộ | |
| EQ | TBA XĐ43 | |||
| ER | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| ES | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| ET | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| EU | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EV | Hạ thế | |||
| EW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EX | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 16 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| EY | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh cái đồng 50x5 | 0,8 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 5 | m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 8 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 9 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 10 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên | |
| EZ | TBA XĐ18 | |||
| FA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FB | Hạ thế | |||
| FC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FD | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 90 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 1 | m | |
| FE | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 246 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | 26 | Cái | |
| 4 | Biển tên đầu cáp | 1 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 3 | Cái | |
| 6 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 7 | Băng báo cáp | 164 | Mét | |
| 8 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.476 | Viên | |
| FF | TBA XĐ4 | |||
| FG | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| FH | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FI | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | tủ | |
| FJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FK | Hạ thế | |||
| FL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FM | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 12 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 3 | m | |
| FN | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 15 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | Cái | |
| 4 | Biển tên đầu cáp | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 9 | Cái | |
| 6 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 8 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| FO | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 1,2 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 10 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 90 | Viên | |
| FP | TBA XĐ12 | |||
| FQ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FR | Hạ thế | |||
| FS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FT | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 16 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| FU | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 5 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 8 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 9 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên | |
| FV | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 3 | Cột | |
| FW | TBA XĐ38 | |||
| FX | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| FY | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FZ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| GA | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | Tủ | |
| GB | Hạ thế | |||
| GC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| GD | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 16 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| GE | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 5 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 8 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 9 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên | |
| GF | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| GG | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 255 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 27 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 45 | Cái | |
| 4 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| GH | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 3 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 9 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 5 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 56 | Cái | |
| 7 | Móc treo các loại | 67 | Cái | |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 34 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 8 | Cái | |
| 10 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| 12 | Thẻ treo cáp trên cột | 56 | Cái | |
| 13 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 16 | Cuộn | |
| 14 | Tiếp địa RC1 | 13 | Bộ | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 32,5 | Mét | |
| 16 | Đai thép + Khoá đai | 52 | Bộ | |
| GI | TBA XĐ32 | |||
| GJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| GK | Hạ thế | |||
| GL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| GM | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 17 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| GN | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 6 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 8 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 9 | Băng báo cáp | 3 | Mét | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 27 | Viên | |
| GO | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| GP | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 147 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 12 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 30 | Cái | |
| GQ | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 6 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 4 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 29 | Cái | |
| 5 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 6 | Móc treo các loại | 38 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 38 | Bộ | |
| 8 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 29 | Cái | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 11 | Tiếp địa RC1 | 5 | Bộ | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | Mét | |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | 20 | Bộ | |
| GR | TBA XĐ8 | |||
| GS | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| GT | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GU | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 2 | tủ | |
| GV | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| GW | Hạ thế | |||
| GX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| GY | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 45 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 8 | m | |
| GZ | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 6 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 11 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 2 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 8 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 24 | Cái | |
| 7 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 9 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| HA | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 2 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 2,4 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 5 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 45 | Viên | |
| HB | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| HC | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 174 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 12 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 20 | Cái | |
| HD | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 5 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 43 | Cái | |
| 6 | Móc treo các loại | 58 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 26 | Bộ | |
| 8 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 43 | Cái | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 11 | Tiếp địa RC1 | 7 | Bộ | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | Mét | |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | 28 | Bộ | |
| HE | TBA XĐ48 | |||
| HF | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| HG | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HH | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| HI | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HJ | Hạ thế | |||
| HK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| HL | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 152 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| HM | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh cái đồng 50x5 | 0,8 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 3 | m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 8 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 9 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| HN | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| HO | TBA XĐ21 | |||
| HP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HQ | Hạ thế | |||
| HR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| HS | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 22 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| HT | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 11 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | 2 | Cái | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 8 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 9 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 10 | Băng báo cáp | 8 | Mét | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 72 | Viên | |
| HU | TBA T1 XĐ | |||
| HV | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| HW | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HX | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | tủ | |
| HY | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HZ | Hạ thế | |||
| IA | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| IB | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 8 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 3 | m | |
| IC | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 1 | m | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 3 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 9 | Cái | |
| 5 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 7 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| ID | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 1,2 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 1 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 9 | Viên | |
| IE | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| IF | TBA T2 XĐ | |||
| IG | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| IH | Hạ thế | |||
| II | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| IJ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 206 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 1 | m | |
| IK | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 197 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | 21 | Cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 5 | Cái | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 1 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 3 | Cái | |
| 7 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 8 | Băng báo cáp | 197 | Mét | |
| 9 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.773 | Viên | |
| IL | TBA XĐ26 | |||
| IM | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| IN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| IO | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | Tủ | |
| IP | Hạ thế | |||
| IQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| IR | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 19 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| IS | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 8 | m | |
| 4 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 7 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 8 | Băng báo cáp | 5 | Mét | |
| 9 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 45 | Viên | |
| IT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| IU | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 239 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 9 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 25 | Cái | |
| 4 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| IV | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 6 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 6 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 56 | Cái | |
| 8 | Móc treo các loại | 70 | Cái | |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 38 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 8 | Cái | |
| 11 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| 13 | Thẻ treo cáp trên cột | 56 | Cái | |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 16 | Cuộn | |
| 15 | Tiếp địa RC1 | 10 | Bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 25 | Mét | |
| 17 | Đai thép + Khoá đai | 40 | Bộ | |
| IW | TBA XĐ1 | |||
| IX | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| IY | Hạ thế | |||
| IZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| JA | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 16 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| JB | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 5 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 8 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 9 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên | |
| JC | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 3 | Cột | |
| JD | TBA XĐ36 | |||
| JE | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| JF | Hạ thế | |||
| JG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| JH | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| JI | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 5 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 6 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| JJ | TBA XĐ3 | |||
| JK | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| JL | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| JM | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | tủ | |
| JN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| JO | Hạ thế | |||
| JP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| JQ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 79 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 4 | m | |
| JR | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 378 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | 14 | Cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 4 | Cái | |
| 7 | Biển tên đầu cáp | 3 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 11 | Cái | |
| 9 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 11 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| JS | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 1,2 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 116 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.044 | Viên | |
| JT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| JU | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 125 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 12 | Cái | |
| JV | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 2 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 1 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 22 | Cái | |
| 6 | Móc treo các loại | 25 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 12 | Bộ | |
| 8 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 22 | Cái | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 11 | Tiếp địa RC1 | 5 | Bộ | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | Mét | |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | 20 | Bộ | |
| JW | TBA XĐ31 | |||
| JX | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| JY | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| JZ | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| KA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| KB | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | Tủ | |
| KC | Hạ thế | |||
| KD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| KE | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 15 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| KF | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh cái đồng 50x5 | 0,8 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 4 | m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 8 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 9 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 10 | Băng báo cáp | 1 | Mét | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 9 | Viên | |
| KG | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| KH | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 136 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 9 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 31 | Cái | |
| 4 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 3 | m | |
| KI | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 1 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 27 | Cái | |
| 7 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 8 | Móc treo các loại | 33 | Cái | |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 18 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 4 | Cái | |
| 11 | ống nối dây AM 150/95 | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt M35 | 7 | Cái | |
| 13 | Thẻ treo cáp trên cột | 27 | Cái | |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 15 | Tiếp địa RC1 | 7 | Bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | Mét | |
| 17 | Đai thép + Khoá đai | 28 | Bộ | |
| KJ | TBA XĐ49 | |||
| KK | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| KL | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| KM | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| KN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| KO | Hạ thế | |||
| KP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| KQ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 82 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| KR | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 2 | Thanh cái đồng 50x5 | 0,8 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 70 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 8 | Ống co ngót đk 120 | 0,8 | m | |
| 9 | Băng báo cáp | 7 | Mét | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 63 | Viên | |
| KS | TBA XT1 | |||
| KT | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| KU | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| KV | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| KW | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| KX | Hạ thế | |||
| KY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| KZ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 16 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| LA | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh cái đồng 50x5 | 0,8 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 5 | m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 8 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 9 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 10 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên | |
| LB | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 2 | Cột | |
| LC | TBA XĐ5 M1 | |||
| LD | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| LE | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| LF | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | tủ | |
| LG | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| LH | Hạ thế | |||
| LI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| LJ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 11 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 3 | m | |
| LK | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 2 | Thanh cái đồng 50x5 | 0,8 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 4 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | Cái | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 9 | Cái | |
| LL | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 0,8 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 4 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 36 | Viên | |
| LM | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| LN | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 214 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 12 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 46 | Cái | |
| LO | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 6 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà lánh kép 2m | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 55 | Cái | |
| 8 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 9 | Móc treo các loại | 67 | Cái | |
| 10 | Đai thép + Khoá đai | 42 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 4 | Cái | |
| 12 | ống nối dây AM 150/95 | 4 | Cái | |
| 13 | Thẻ treo cáp trên cột | 55 | Cái | |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 15 | Tiếp địa RC1 | 8 | Bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | Mét | |
| 17 | Đai thép + Khoá đai | 32 | Bộ | |
| LP | TBA XĐ35 | |||
| LQ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| LR | Hạ thế | |||
| LS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| LT | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 16 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| LU | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 5 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 8 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 9 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên | |
| LV | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| LW | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 69 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 10 | Cái | |
| LX | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 2 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 1 | Bộ | |
| 4 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 24 | Cái | |
| 5 | Móc treo các loại | 24 | Cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 20 | Bộ | |
| 7 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 24 | Cái | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 10 | Tiếp địa RC1 | 4 | Bộ | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 10 | Mét | |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 16 | Bộ | |
| LY | TBA XĐ14 | |||
| LZ | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| MA | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| MB | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | tủ | |
| MC | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| MD | Hạ thế | |||
| ME | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| MF | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 63 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 4 | m | |
| MG | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 132 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | 8 | Cái | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 12 | Cái | |
| 8 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 10 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| MH | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 1,2 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 86 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 774 | Viên | |
| MI | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 2 | Cột | |
| MJ | TBA XĐ40 | |||
| MK | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| ML | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| MM | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | tủ | |
| MN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| MO | Hạ thế | |||
| MP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| MQ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 3 | m | |
| MR | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 2 | Thanh cái đồng 50x5 | 0,8 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 2 | m | |
| 4 | Biển tên đầu cáp | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 9 | Cái | |
| 6 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 8 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| MS | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 0,8 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 2 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 18 | Viên | |
| MT | TBA XĐ28 | |||
| MU | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| MV | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| MW | A cấp | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | |
| MX | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| MY | Hạ thế | |||
| MZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| NA | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 17 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| NB | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh cái đồng 50x5 | 0,8 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 3 | m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | Cái | |
| 8 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 9 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| NC | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| ND | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 133 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 15 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 25 | Cái | |
| NE | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 4 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 4 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 23 | Cái | |
| 5 | Móc treo các loại | 27 | Cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 32 | Bộ | |
| 7 | ống nối dây AM 150/95 | 8 | Cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 23 | Cái | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 10 | Tiếp địa RC1 | 5 | Bộ | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | Mét | |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 20 | Bộ | |
| NF | TBA XĐ11 | |||
| NG | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| NH | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| NI | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | tủ | |
| NJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| NK | Hạ thế | |||
| NL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| NM | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 25 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 3 | m | |
| NN | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 8 | m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 10 | Cái | |
| 7 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 9 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| NO | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 1,2 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 5 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 45 | Viên | |
| NP | TBA XĐ34 | |||
| NQ | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| NR | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| NS | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | tủ | |
| NT | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| NU | Hạ thế | |||
| NV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| NW | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 8 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 3 | m | |
| NX | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 1 | m | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 3 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 9 | Cái | |
| 5 | Tiếp địa RC2 | 1 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 1,5 | Mét | |
| 7 | Bu lông+ đai ốc +vỏ đệm | 1 | bộ | |
| NY | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 1,2 | m | |
| 4 | Băng báo cáp | 1 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 9 | Viên | |
| NZ | TBA TNO 05 | |||
| OA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| OB | Hạ thế | |||
| OC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| OD | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 14 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 1 | m | |
| OE | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 7 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | 2 | Cái | |
| 4 | Biển tên đầu cáp | 1 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 3 | Cái | |
| 6 | Ống co ngót đk 120 | 0,4 | m | |
| 7 | Băng báo cáp | 7 | Mét | |
| 8 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 63 | Viên | |
| OF | TBA TNO 04 M1 | |||
| OG | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| OH | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| OI | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1000A | 1 | tủ | |
| OJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| OK | Hạ thế | |||
| OL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| OM | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 72 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 5 | m | |
| ON | B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | 24 | Cái | |
| 2 | Máng cáp loại 1 | 2 | m | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 12 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| OO | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 4,8 | m | |
| OP | TBA TNO 04 M2 | |||
| OQ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| OR | Hạ thế | |||
| OS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| OT | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 48 | m | |
| OU | B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | 8 | Cái | |
| 2 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 4,8 | m | |
| OV | TBA NO 4B-T1 | |||
| OW | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| OX | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| OY | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1600A | 1 | tủ | |
| OZ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| PA | Hạ thế | |||
| PB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| PC | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 36 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 5 | m | |
| PD | B cấp | |||
| 1 | Thanh cái đồng 80x10 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt M240 | 12 | Cái | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 12 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| PE | Móng tủ liên lạc 1600A | |||
| 1 | Keo bọt nở | 1 | Lọ | |
| 2 | Ống co ngót đk 120 | 4,8 | m | |
| PF | TBA NO 4B - T2 | |||
| PG | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| PH | Hạ thế | |||
| PI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| PJ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 987 | m | |
| PK | B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | 12 | Cái | |
| PL | A cấp | |||
| 1 | Máng cáp loại 2 | 78,5 | m | |
| 2 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 120 | 4,8 | m | |
| PM | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M1 | |||
| PN | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| PO | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| PP | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1600A | 2 | tủ | |
| PQ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| PR | Hạ thế | |||
| PS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| PT | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 72 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 10 | m | |
| PU | B cấp | |||
| 1 | Thanh cái đồng 80x10 | 6 | m | |
| 2 | Đầu cốt M240 | 24 | Cái | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 24 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 8 | Cái | |
| PV | Móng tủ liên lạc 1600A | |||
| 1 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 2 | Ống co ngót đk 120 | 9,6 | m | |
| PW | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M2 | |||
| PX | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| PY | Hạ thế | |||
| PZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| QA | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 175 | m | |
| QB | B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | 12 | Cái | |
| 2 | Máng cáp loại 2 | 11,5 | m | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 120 | 4,8 | m | |
| QC | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M3 | |||
| QD | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| QE | Hạ thế | |||
| QF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| QG | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 78 | m | |
| QH | B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | 12 | Cái | |
| 2 | Máng cáp loại 2 | 3,5 | m | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 120 | 4,8 | m | |
| QI | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M4 | |||
| QJ | THIẾT BỊ HẠ ÁP | |||
| QK | ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| QL | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1600A | 2 | tủ | |
| QM | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| QN | Hạ thế | |||
| QO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| QP | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 368 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 10 | m | |
| B cấp | ||||
| 1 | Đầu cốt M240 | 72 | Cái | |
| 2 | Máng cáp loại 2 | 12,5 | m | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 24 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 8 | Cái | |
| QR | Móng tủ liên lạc 1600A | |||
| 1 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 2 | Ống co ngót đk 120 | 9,6 | m | |
| QS | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M5 | |||
| QT | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| QU | Hạ thế | |||
| QV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| QW | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 91 | m | |
| QX | B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | 12 | Cái | |
| 2 | Máng cáp loại 2 | 4,5 | m | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 120 | 4,8 | m | |
| QY | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M6 | |||
| QZ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| RA | Hạ thế | |||
| RB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| RC | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 163 | m | |
| RD | B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | 12 | Cái | |
| 2 | Máng cáp loại 2 | 10,5 | m | |
| 3 | Biển tên đầu cáp | 4 | Cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 120 | 4,8 | m | |
| RE | TBA KNO SỸ QUAN M1 | |||
| RF | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| RG | Hạ thế | |||
| RH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Thanh cái đồng 80x10 | 20 | m | |
| RI | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| RJ | TBA XT5 | |||
| RK | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| RL | Hạ thế | |||
| RM | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 3 | Cột | |
| RN | TBA XĐ9 | |||
| RO | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| RP | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | Tủ | |
| RQ | Hạ thế | |||
| RR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| RS | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 218 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 27 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 45 | Cái | |
| 4 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 3 | m | |
| RT | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 2 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 5 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 57 | Cái | |
| 7 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 8 | Móc treo các loại | 65 | Cái | |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 28 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 12 | Cái | |
| 11 | ống nối dây AM 150/95 | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt M35 | 7 | Cái | |
| 13 | Thẻ treo cáp trên cột | 57 | Cái | |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 16 | Cuộn | |
| 15 | Tiếp địa RC1 | 9 | Bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 22,5 | Mét | |
| 17 | Đai thép + Khoá đai | 36 | Bộ | |
| RU | TBA XĐ6 | |||
| RV | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| RW | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | Tủ | |
| RX | Hạ thế | |||
| RY | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| RZ | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 268 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 24 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 50 | Cái | |
| 4 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| SA | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 5 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 8 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 57 | Cái | |
| 7 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 8 | Móc treo các loại | 66 | Cái | |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 30 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 4 | Cái | |
| 11 | ống nối dây AM 150/95 | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| 13 | Thẻ treo cáp trên cột | 57 | Cái | |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| 15 | Tiếp địa RC1 | 10 | Bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 25 | Mét | |
| 17 | Đai thép + Khoá đai | 40 | Bộ | |
| SB | TBA XĐ23 | |||
| SC | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| SD | Hạ thế | |||
| SE | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| SF | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 40 | m | |
| SG | B cấp | |||
| 1 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 4 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai | 8 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 4 | Cái | |
| 5 | ống nối dây AM 150/95 | 4 | Cái | |
| 6 | Thẻ treo cáp trên cột | 4 | Cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 8 | Cuộn | |
| SH | TBA XĐ24 | |||
| SI | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| SJ | Hạ thế | |||
| SK | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 1 | Cột | |
| SL | TBA XƯỞNG SCTT | |||
| SM | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| SN | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | 1 | Tủ | |
| SO | Hạ thế | |||
| SP | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| SQ | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | 110 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 15 | Cái | |
| 4 | Dây đồng bọc PVC -0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | 2 | m | |
| SR | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 2 | Cột | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà lánh 1,2m (Cột đôi trung thế dọc tuyến) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết Cáp vặn xoắn 4*150mm2 | 16 | Cái | |
| 7 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 8 | Móc treo các loại | 16 | Cái | |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 10 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 16 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| 12 | Thẻ treo cáp trên cột | 18 | Cái | |
| 13 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 16 | Cuộn | |
| 14 | Tiếp địa RC1 | 4 | Bộ | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 10 | Mét | |
| 16 | Đai thép + Khoá đai | 16 | Bộ | |
| SS | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| ST | TBA XĐ20 | |||
| SU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SV | PHẦN HẠ ÁP | |||
| SW | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| SX | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| SY | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| SZ | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 12 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,3 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,1 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0198 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,027 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,027 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,09 | 100m | |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 2 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| TA | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| TB | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0891 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1683 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 4 | 1m | |
| TC | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| TD | Phần đường trục hạ thế | |||
| TE | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| TF | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,5375 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0454 | 100m3 | |
| TG | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,121 | km | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | bộ | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1594 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1594 | tấn | |
| TH | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,444 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 16 | bộ | |
| TI | TBA XĐ37 | |||
| TJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TK | PHẦN HẠ ÁP | |||
| TL | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| TM | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| TN | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| TO | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 100 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,75 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,225 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,225 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,53 | 100m | |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 6 | viên | |
| TP | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,5248 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1188 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000viên | |
| TQ | TBA C4 XĐ | |||
| TR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TS | PHẦN HẠ ÁP | |||
| TT | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| TU | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| TV | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| TW | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 250 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,625 | 100m2 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 25 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 36,525 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,336 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6691 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6691 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,38 | 100m | |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 19 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| TX | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| TY | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,3663 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1782 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 4 | 1m | |
| TZ | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,27 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,215 | 1000viên | |
| UA | TBA XĐ27 | |||
| UB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UC | PHẦN HẠ ÁP | |||
| UD | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| UE | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| UF | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| UG | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,4 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,04 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0096 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,018 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,018 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,04 | 100m | |
| UH | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| UI | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0396 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0693 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| UJ | TBA XĐ42 | |||
| UK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UL | PHẦN HẠ ÁP | |||
| UM | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| UN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| UO | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| UP | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 104 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5,2 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,9 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,52 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1248 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,234 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,234 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,52 | 100m | |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 6 | viên | |
| UQ | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,5149 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0792 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 1 | 1m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,104 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,468 | 1000viên | |
| UR | TBA XĐ33 | |||
| US | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UT | PHẦN HẠ ÁP | |||
| UU | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| UV | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| UW | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| UX | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,79 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| UY | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| UZ | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1683 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 4 | 1m | |
| VA | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| VB | TBA XĐ39 | |||
| VC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VD | PHẦN HẠ ÁP | |||
| VE | Phần thiết bị hạ áp | |||
| VF | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| VG | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 1 | 1m | |
| VH | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,192 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,445 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0545 | 100m3 | |
| VI | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| VJ | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 1,42 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,095 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0029 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 9 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 1 | bộ | |
| 10 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2319 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,2319 | tấn | |
| VK | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,5328 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 37 | bộ | |
| VL | TBA XĐ41 | |||
| VM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VN | PHẦN HẠ ÁP | |||
| VO | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| VP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| VQ | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,75 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,6 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,045 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,045 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,13 | 100m | |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 2 | viên | |
| VR | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1287 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 6 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| VS | TBA XĐ7 | |||
| VT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VU | PHẦN HẠ ÁP | |||
| VV | Phần thiết bị hạ áp | |||
| VW | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| VX | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,185 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0112 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0135 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0135 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,06 | 100m | |
| VY | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0594 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| VZ | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,224 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,3525 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0635 | 100m3 | |
| WA | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| WB | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,4 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,1676 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,034 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,034 | 100m3/4km | |
| WC | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 5 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 3,55 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 3,55 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,115 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0029 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 3 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 9 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | bộ | |
| 11 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2949 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,2949 | tấn | |
| WD | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,6216 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 51 | bộ | |
| WE | TBA XĐ29 | |||
| WF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| WG | PHẦN HẠ ÁP | |||
| WH | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| WI | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| WJ | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,05 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0033 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,01 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| WK | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| WL | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0099 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0693 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 4 | 1m | |
| WM | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,002 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,009 | 1000viên | |
| WN | Phần đường trục hạ thế | |||
| WO | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| WP | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,288 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,1675 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0817 | 100m3 | |
| WQ | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,305 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0059 | km | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 3 | bộ | |
| 4 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà lánh 1,2m (Cột đôi trung thế dọc tuyến) | 4 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,317 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,317 | tấn | |
| WR | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,7992 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 36 | bộ | |
| WS | TBA XĐ25 | |||
| WT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| WU | PHẦN HẠ ÁP | |||
| WV | Phần thiết bị hạ áp | |||
| WW | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| WX | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1584 | 100m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| WY | TBA DKXĐ | |||
| WZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| XA | PHẦN HẠ ÁP | |||
| XB | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| XC | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| XD | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 26 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,65 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,55 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0429 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0585 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0585 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,16 | 100m | |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 2 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| XE | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| XF | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1584 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1683 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 4 | 1m | |
| XG | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,026 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,117 | 1000viên | |
| XH | Phần đường trục hạ thế | |||
| XI | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,128 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0363 | 100m3 | |
| XJ | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| XK | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 1,42 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,069 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0029 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 8 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 2 | bộ | |
| 9 | Xà lánh 1,2m (cột đôi trung thế ngang tuyến) | 1 | bộ | |
| 10 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1993 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1993 | tấn | |
| XL | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,3552 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 23 | bộ | |
| XM | TBA XĐ30 | |||
| XN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| XO | PHẦN HẠ ÁP | |||
| XP | Phần thiết bị hạ áp | |||
| XQ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| XR | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1485 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| XS | TBA XĐ16 | |||
| XT | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| XU | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| XV | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,79 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| XW | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| XX | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,256 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,26 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0726 | 100m3 | |
| XY | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| XZ | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| YA | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,13 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,13 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,207 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0118 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 9 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | bộ | |
| 11 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,293 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,293 | tấn | |
| YB | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,7104 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 45 | bộ | |
| YC | TBA XĐ43 | |||
| YD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| YE | PHẦN HẠ ÁP | |||
| YF | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| YG | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| YH | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| YI | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,79 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| YJ | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 6 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| YK | TBA XĐ18 | |||
| YL | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| YM | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 160 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,05 | 1m3 | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,4 | 100m2 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 16 | m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,615 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1752 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4087 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4087 | 100m3/4km | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,46 | 100m | |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 26 | viên | |
| YN | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,8911 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 1 | 1m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,328 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,476 | 1000viên | |
| YO | TBA XĐ4 | |||
| YP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| YQ | PHẦN HẠ ÁP | |||
| YR | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| YS | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| YT | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,25 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,975 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0173 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0225 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0225 | 100m3/4km | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,15 | 100m | |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 2 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| YU | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| YV | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1188 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| YW | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| YX | TBA XĐ12 | |||
| YY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| YZ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ZA | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,79 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| ZB | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| ZC | Phần đường trục hạ thế | |||
| ZD | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| ZE | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| ZF | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| ZG | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,13 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,13 | tấn | |
| ZH | TBA XĐ38 | |||
| ZI | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| ZJ | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ZK | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,79 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| ZL | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| ZM | Phần đường trục hạ thế | |||
| ZN | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| ZO | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,416 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,7975 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,118 | 100m3 | |
| ZP | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| ZQ | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| ZR | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 1,42 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,243 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0265 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 9 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 5 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | bộ | |
| 10 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,5177 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,5177 | tấn | |
| ZS | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,3 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 1,1544 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 56 | bộ | |
| ZT | TBA XĐ32 | |||
| ZU | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ZV | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ZW | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,15 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,05 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0099 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0135 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0135 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,06 | 100m | |
| ZX | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0594 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| ZY | Phần đường trục hạ thế | |||
| ZZ | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AAA | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,5375 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0454 | 100m3 | |
| AAB | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 4,68 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 3,96 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,2316 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0468 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0468 | 100m3/4km | |
| AAC | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| AAD | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 6 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 4,26 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 4,26 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,141 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0118 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1594 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1594 | tấn | |
| AAE | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,444 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 29 | bộ | |
| AAF | TBA XĐ8 | |||
| AAG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AAH | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AAI | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| AAJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AAK | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AAL | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,975 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0187 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0225 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0225 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,11 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| AAM | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,072 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,324 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,056 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,326 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 2 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,172 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0023 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0023 | 100m3/4km | |
| AAN | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,3366 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 8 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 8 | 1m | |
| AAO | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0673 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| AAP | Phần đường trục hạ thế | |||
| AAQ | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AAR | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,224 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,3525 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0635 | 100m3 | |
| AAS | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| AAT | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,4 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,1676 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,034 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,034 | 100m3/4km | |
| AAU | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 5 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 3,55 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 3,55 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,166 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0118 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 9 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2934 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,2934 | tấn | |
| AAV | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,6216 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 43 | bộ | |
| AAW | TBA XĐ48 | |||
| AAX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AAY | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AAZ | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| ABA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ABB | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ABC | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,03 | 100m | |
| ABD | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0297 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,4752 | 100m | |
| 6 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| ABE | TBA XĐ21 | |||
| ABF | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ABG | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ABH | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 16 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,8 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,08 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0192 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,036 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,036 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,11 | 100m | |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 2 | viên | |
| ABI | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| ABJ | TBA T1 XĐ | |||
| ABK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ABL | PHẦN HẠ ÁP | |||
| ABM | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| ABN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ABO | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ABP | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,395 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0037 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,01 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| ABQ | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| ABR | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0099 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0693 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| ABS | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,002 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,009 | 1000viên | |
| ABT | TBA T2 XĐ | |||
| ABU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ABV | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ABW | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 344 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1 | 1m3 | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,86 | 100m2 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 34,4 | m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 54,445 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5036 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9689 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9689 | 100m3/4km | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,97 | 100m | |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 26 | viên | |
| ABX | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,9505 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0891 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 1 | 1m | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,394 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,773 | 1000viên | |
| ABY | TBA XĐ26 | |||
| ABZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ACA | PHẦN HẠ ÁP | |||
| ACB | Phần thiết bị hạ áp | |||
| ACC | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| ACD | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ACE | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,05 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0173 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0216 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0216 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,08 | 100m | |
| ACF | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0792 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| ACG | Phần đường trục hạ thế | |||
| ACH | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| ACI | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,32 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,075 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0908 | 100m3 | |
| ACJ | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 4,68 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 3,96 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,2316 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0468 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0468 | 100m3/4km | |
| ACK | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| ACL | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 6 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 4,26 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 4,26 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,228 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0088 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 6 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 3 | bộ | |
| 9 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | bộ | |
| 11 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,3896 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,3896 | tấn | |
| ACM | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,888 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 56 | bộ | |
| ACN | TBA XĐ1 | |||
| ACO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ACP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ACQ | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,79 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| ACR | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| ACS | Phần đường trục hạ thế | |||
| ACT | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| ACU | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| ACV | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| ACW | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| ACX | TBA XĐ36 | |||
| ACY | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ACZ | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ADA | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,198 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| ADB | TBA XĐ3 | |||
| ADC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ADD | PHẦN HẠ ÁP | |||
| ADE | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| ADF | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| ADG | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ADH | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 116 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5,68 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,125 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,49 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1391 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,293 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,293 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 3,78 | 100m | |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 18 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| ADI | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| ADJ | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,7822 | 100m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,1 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 4 | 1m | |
| ADK | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,232 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,044 | 1000viên | |
| ADL | Phần đường trục hạ thế | |||
| ADM | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,5375 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0454 | 100m3 | |
| ADN | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,34 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,08 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,98 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,1158 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0234 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0234 | 100m3/4km | |
| ADO | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 1,42 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,12 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0059 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 3 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 9 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1615 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1615 | tấn | |
| ADP | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,444 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 22 | bộ | |
| ADQ | TBA XĐ31 | |||
| ADR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ADS | PHẦN HẠ ÁP | |||
| ADT | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| ADU | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| ADV | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| ADW | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,05 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0033 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,04 | 100m | |
| ADX | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0396 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 6 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,002 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,009 | 1000viên | |
| ADY | Phần đường trục hạ thế | |||
| ADZ | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AEA | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,224 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,3525 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0635 | 100m3 | |
| AEB | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| AEC | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 0,71 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 0,71 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,129 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0088 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | bộ | |
| 10 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2282 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,2282 | tấn | |
| AED | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,6216 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,7 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 27 | bộ | |
| AEE | TBA XĐ49 | |||
| AEF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AEG | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AEH | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| AEI | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AEJ | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,7 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,525 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,82 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0168 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0315 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0315 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,7 | 100m | |
| AEK | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,6931 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1188 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,014 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,063 | 1000viên | |
| AEL | TBA XT1 | |||
| AEM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AEN | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AEO | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| AEP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AEQ | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AER | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,79 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0075 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| AES | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 6 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| AET | Phần đường trục hạ thế | |||
| AEU | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AEV | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| AEW | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 1,42 | tấn | |
| AEX | TBA XĐ5 M1 | |||
| AEY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AEZ | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AFA | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AFB | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AFC | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AFD | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,2 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,4 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0132 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,018 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,018 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,04 | 100m | |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 2 | viên | |
| AFE | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| AFF | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0396 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0693 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| AFG | Phần đường trục hạ thế | |||
| AFH | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AFI | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,256 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,26 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0726 | 100m3 | |
| AFJ | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,34 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,08 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,98 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,1158 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0234 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0234 | 100m3/4km | |
| AFK | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,4 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,1676 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,034 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,034 | 100m3/4km | |
| AFL | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 6 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 4,26 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 4,26 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,203 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0118 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 9 | Xà lánh kép 2m | 1 | bộ | |
| 10 | Xà lánh 1,2m (cột đơn trung thế) | 1 | bộ | |
| 11 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,3401 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,3401 | tấn | |
| AFM | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,7104 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 55 | bộ | |
| AFN | TBA XĐ35 | |||
| AFO | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AFP | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,7 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0066 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| AFQ | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| AFR | Phần đường trục hạ thế | |||
| AFS | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AFT | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,128 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0363 | 100m3 | |
| AFU | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| AFV | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,13 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,13 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,066 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0059 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1338 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1338 | tấn | |
| AFW | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,3552 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 24 | bộ | |
| AFX | TBA XĐ14 | |||
| AFY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AFZ | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AGA | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AGB | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AGC | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AGD | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 86 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 4,3 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,225 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,18 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0907 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1935 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1935 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,32 | 100m | |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 8 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| AGE | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| AGF | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,6238 | 100m | |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 4 | 1m | |
| AGG | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,172 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,774 | 1000viên | |
| AGH | Phần đường trục hạ thế | |||
| AGI | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AGJ | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| AGK | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 1,42 | tấn | |
| AGL | TBA XĐ40 | |||
| AGM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AGN | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AGO | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AGP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AGQ | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AGR | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,7 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0066 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,02 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| AGS | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| AGT | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0198 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0693 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| AGU | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| AGV | TBA XĐ28 | |||
| AGW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AGX | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AGY | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 1 | cái/3f | |
| AGZ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AHA | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AHB | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,03 | 100m | |
| AHC | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,08 | 10m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0297 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1386 | 100m | |
| 6 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| AHD | Phần đường trục hạ thế | |||
| AHE | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AHF | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,5375 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0454 | 100m3 | |
| AHG | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,34 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,08 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,98 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,1158 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0234 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0234 | 100m3/4km | |
| AHH | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| AHI | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,84 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,84 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,127 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0147 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 4 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1594 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1594 | tấn | |
| AHJ | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,444 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 23 | bộ | |
| AHK | TBA XĐ11 | |||
| AHL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AHM | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AHN | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AHO | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AHP | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AHQ | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,25 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,75 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0165 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0225 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0225 | 100m3/4km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,08 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| AHR | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| AHS | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0792 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1683 | 100m | |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| AHT | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| AHU | TBA XĐ34 | |||
| AHV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AHW | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AHX | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AHY | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AHZ | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AIA | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 2 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,075 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,26 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0024 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,01 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm(Ống bọc dây tiếp địa D32/25) | 0,015 | 100m | |
| AIB | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| AIC | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0099 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0693 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| AID | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,002 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,009 | 1000viên | |
| AIE | TBA TNO 05 | |||
| AIF | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AIG | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AIH | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,7 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,525 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,82 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0168 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0315 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0315 | 100m3/4km | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,07 | 100m | |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 2 | viên | |
| AII | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0693 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0693 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 1 | 1m | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,014 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,063 | 1000viên | |
| AIJ | TBA TNO 04 M1 | |||
| AIK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AIL | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AIM | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AIN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AIO | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AIP | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| AIQ | Móng tủ liên lạc 400A + 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,036 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| AIR | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,7129 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,04 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 12 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 5 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0336 | tấn | |
| AIS | TBA TNO 04 M2 | |||
| AIT | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AIU | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,4752 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| AIV | TBA NO 4B-T1 | |||
| AIW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AIX | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AIY | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AIZ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AJA | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AJB | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 0,5 | m2 | |
| AJC | Móng tủ liên lạc 1600A | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,108 | m3 | |
| AJD | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | 0,3 | 10m | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,3564 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 12 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 5 | 1m | |
| AJE | TBA NO 4B - T2 | |||
| AJF | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AJG | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AJH | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 0,5 | m2 | |
| AJI | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 9,7723 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 1,57 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| AJJ | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M1 | |||
| AJK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJL | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AJM | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| AJN | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AJO | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AJP | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| AJQ | Móng tủ liên lạc 1600A | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,216 | m3 | |
| AJR | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | 0,6 | 10m | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,7129 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 24 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 10 | 1m | |
| AJS | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M2 | |||
| AJT | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AJU | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AJV | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| AJW | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 1,7327 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,23 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| AJX | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M3 | |||
| AJY | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AJZ | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AKA | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| AKB | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,7723 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,07 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| AKC | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M4 | |||
| AKD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AKE | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AKF | Phần thiết bị hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| AKG | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AKH | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AKI | Công tác xây dựng phần cấp ngầm hạ áp | |||
| AKJ | Móng tủ liên lạc 1600A | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,216 | m3 | |
| AKK | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 7,2 | 10 đầu | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 3,6436 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,25 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 24 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 10 | 1m | |
| AKL | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M5 | |||
| AKM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AKN | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AKO | Phần thiết bị hạ áp | |||
| AKP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AKQ | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,901 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,09 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| AKR | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M6 | |||
| AKS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AKT | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AKU | Phần thiết bị hạ áp | |||
| AKV | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AKW | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 1,6139 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,21 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| AKX | TBA KNO SỸ QUAN M1 | |||
| AKY | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | 2 | 10m | |
| AKZ | TBA XT5 | |||
| ALA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ALB | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| ALC | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| ALD | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| ALE | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,13 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,13 | tấn | |
| ALF | TBA XĐ9 | |||
| ALG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ALH | PHẦN HẠ ÁP | |||
| ALI | Phần thiết bị hạ áp | |||
| ALJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| ALK | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| ALL | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,288 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,1675 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0817 | 100m3 | |
| ALM | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| ALN | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 1,42 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,207 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0265 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 5 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 3 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | bộ | |
| 10 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,3586 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,3586 | tấn | |
| ALO | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,7992 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,7 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 57 | bộ | |
| ALP | TBA XĐ6 | |||
| ALQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ALR | PHẦN HẠ ÁP | |||
| ALS | Phần thiết bị hạ áp | |||
| ALT | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| ALU | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,32 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,075 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0908 | 100m3 | |
| ALV | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| ALW | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,4 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,1676 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,034 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,034 | 100m3/4km | |
| ALX | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 5 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 3,55 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 3,55 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,255 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0235 | km | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 8 | bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | bộ | |
| 10 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,4194 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,4194 | tấn | |
| ALY | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,888 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 57 | bộ | |
| ALZ | TBA XĐ23 | |||
| AMA | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,037 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| AMB | TBA XĐ24 | |||
| AMC | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AMD | Móng cột BTLT 9,0 đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| AME | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 0,71 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 0,71 | tấn | |
| AMF | TBA XƯỞNG SCTT | |||
| AMG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AMH | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AMI | Phần thiết bị hạ áp | |||
| AMJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AMK | Phần lắp đặt, xây dựng vật liệu hạ thế | |||
| AML | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,128 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0363 | 100m3 | |
| AMM | Móng cột BTLT 9,0 đôi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,7 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0838 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| AMN | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | 0,104 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,0059 | km | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 2 | bộ | |
| 5 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lánh 1,2m (Cột đôi trung thế dọc tuyến) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ tủ liên lạc 400A treo trên cột | 1 | bộ | |
| 8 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1358 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1358 | tấn | |
| AMO | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,3552 | 100kg | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 2 | 1m | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 18 | bộ | |
| AMP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AMQ | Phần xây dựng vật liệu trạm biến áp | |||
| AMR | Thượng Cát 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 2,99 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0299 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,473 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,473 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0062 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6142 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 16,5 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 3,81 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,32 | m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0627 | 100m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0595 | tấn | |
| AMS | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 48,03 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 2,8 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 2,8 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 422,18 | kg | |
| 7 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 8 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | 31,514 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,514 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 68,628 | m2 | |
| AMT | Minh Khai 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,993 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0128 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,524 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,515 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0151 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1904 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 16,9 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,524 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,38 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0426 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0071 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0071 | 100m3/4km | |
| AMU | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 46,56 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 2,73 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 2,73 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 268,08 | kg | |
| 7 | Bu lông néo M16x220 | 28 | cái | |
| 8 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | 31,584 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,584 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 68,628 | m2 | |
| AMV | Vân Trì 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 2,45 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0157 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6424 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,135 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0114 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2336 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 12,9 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,643 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,06 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0524 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0088 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0088 | 100m3/4km | |
| AMW | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 93,16 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 2 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 5,46 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 5,46 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 361,4 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 24,554 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 24,554 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 60,028 | m2 | |
| AMX | Tây Tựu 34 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 2,01 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0129 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,78 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0078 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 9 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,528 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,8 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0433 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0072 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0072 | 100m3/4km | |
| AMY | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 46,58 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 2,73 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 2,73 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 361,4 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 21,694 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,694 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 48,848 | m2 | |
| AMZ | Hoàng Liên 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,95 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0097 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,484 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0064 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,176 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 7,56 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 1,01 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,64 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0398 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0098 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0098 | 100m3/4km | |
| ANA | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 46,58 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 2,73 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 2,73 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 328,8 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 24,962 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 24,962 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 32 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 55,384 | m2 | |
| ANB | Tây Tựu 14 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0122 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,487 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,62 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0062 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,178 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 9,8 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,487 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,55 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0403 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0068 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0068 | 100m3/4km | |
| ANC | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 48,03 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 2,73 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 2,73 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 308,65 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 27,284 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,284 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 60,028 | m2 | |
| AND | Thượng cát 7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 2,43 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0156 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6336 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,061 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0106 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2304 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 12,15 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,6336 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,98 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0517 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0087 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0087 | 100m3/4km | |
| ANE | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1+Đ3 | 98,54 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 2 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 5,97 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 5,97 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 291,1919 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 24,044 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 24,044 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 60,028 | m2 | |
| ANF | Nguyên Xá 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,82 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0117 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,478 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,83 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0083 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1736 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 9,7 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,478 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,27 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0433 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0065 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0065 | 100m3/4km | |
| ANG | Vân trì 7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,86 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0119 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,487 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,62 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0062 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,178 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 9,8 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,487 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,55 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0401 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0067 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0067 | 100m3/4km | |
| ANH | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1+Đ3 | 98,54 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 2 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 5,97 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 5,97 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 277,3 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 20,776 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,776 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 53,492 | m2 | |
| ANI | Văn Trì 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,541 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0099 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4048 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,829 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0083 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,198 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 9,6 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,4048 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,84 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0055 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0055 | 100m3/4km | |
| ANJ | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ3 | 51,96 | kg | |
| 2 | Thép cửa đi Đ2 | 14,32 | kg | |
| 3 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 4 | Khóa việt tiệp | 2 | bộ | |
| 5 | Gia công cửa song sắt | 5,076 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 5,076 | m2 | |
| 7 | Thép hàng rào bao quanh | 278,35 | kg | |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | 14,102 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 14,102 | m2 | |
| 10 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 11 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 38,356 | m2 | |
| ANK | Yên Nội 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 2,345 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0151 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,616 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,051 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0105 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,224 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 12 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,616 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0503 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0084 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0084 | 100m3/4km | |
| ANL | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 46,58 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 2,73 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 2,73 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 308,1 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 19,888 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,888 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 45,236 | m2 | |
| ANM | Hoàng Liên 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,95 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0097 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,484 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0064 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,176 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 7,56 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 1,01 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,64 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0398 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0098 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0098 | 100m3/4km | |
| ANN | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 46,58 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 2,73 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 2,73 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 247,69 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 19,544 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,544 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 32 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 44,548 | m2 | |
| ANO | Phúc Lý 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,26 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0081 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4048 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,829 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0083 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,198 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 9,6 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,4048 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,84 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0276 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0045 | 100m3/4km | |
| ANP | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ3 | 103,92 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 2 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 6,48 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 6,48 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 200,8 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 16,31 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,31 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 20 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 45,58 | m2 | |
| ANQ | Phúc Lý 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 2,11 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0109 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4448 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,534 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0053 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,164 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 6,45 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,4488 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,58 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0102 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0102 | 100m3/4km | |
| ANR | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 51,96 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 3,24 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 3,24 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 208,33 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 17,4645 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,4645 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 24 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 41,409 | m2 | |
| ANS | Thượng Cát 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,53 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0098 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,354 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,278 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0028 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1285 | m3 | |
| 7 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 3,51 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,356 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,1 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0291 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0055 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0055 | 100m3/4km | |
| ANT | Hàng rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Thép cửa đi Đ1 | 46,58 | kg | |
| 2 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 3 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 2,73 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 2,73 | m2 | |
| 6 | Thép hàng rào bao quanh | 208,5 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 15,9965 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,9965 | m2 | |
| 9 | Bu lông néo M16x220 | 36 | cái | |
| 10 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 37,453 | m2 | |
| ANU | PHẦN THU HỒI | |||
| ANV | TBA XĐ20 | |||
| ANW | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| ANX | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 2 | bộ | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường) | 2 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại giá đỡ cáp ngầm lên cột) | 1 | bộ | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 6 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 8 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,121 | km | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 5 | bộ | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,169 | km | |
| ANY | TBA XĐ39 | |||
| ANZ | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,002 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| AOA | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | 1m | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | 1m | |
| 7 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,095 | km | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn | 0,114 | km | |
| AOB | TBA XĐ41 | |||
| AOC | Phần hạ thế | |||
| AOD | Thu hồi phần cáp ngầm | |||
| 1 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | 1 | bộ | |
| AOE | Thu hồi đường dây không | |||
| AOF | TBA XĐ7 | |||
| AOG | Phần hạ thế | |||
| AOH | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,002 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn) | 1 | bộ | |
| AOI | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | 1m | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | 1m | |
| 7 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,115 | km | |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn | 0,301 | km | |
| AOJ | TBA XĐ29 | |||
| AOK | Phần hạ thế | |||
| AOL | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,004 | km | |
| AOM | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường) | 2 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,305 | km | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn | 0,425 | km | |
| AON | TBA DKXĐ | |||
| AOO | Phần hạ thế | |||
| AOP | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,002 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| AOQ | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | 1m | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 6 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,069 | km | |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn | 0,207 | km | |
| AOR | TBA XĐ16 | |||
| AOS | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,008 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn) | 1 | bộ | |
| AOT | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | 1m | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | 1m | |
| 7 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,207 | km | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn | 0,502 | km | |
| AOU | TBA XĐ38 | |||
| AOV | Phần hạ thế | |||
| AOW | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,018 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn) | 1 | bộ | |
| AOX | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 5 | bộ | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường) | 3 | bộ | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 9 | 1 hộp | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại giá đỡ cáp ngầm lên cột) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 6 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | 1m | |
| 8 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,243 | km | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 1 | bộ | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,013 | km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn | 0,134 | km | |
| AOY | TBA XĐ32 | |||
| AOZ | Phần hạ thế | |||
| APA | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,008 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| APB | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 5 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 25 | 1m | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 45 | 1m | |
| 7 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,141 | km | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà nánh hạ thế cột đơn) | 1 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 2 | bộ | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,04 | km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn | 0,336 | km | |
| APC | TBA XĐ8 | |||
| APD | Phần hạ thế | |||
| APE | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,008 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn) | 3 | bộ | |
| APF | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 2 | bộ | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường) | 2 | bộ | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | 1m | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | 1m | |
| 9 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,166 | km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,24 | km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn | 0,392 | km | |
| APG | TBA XĐ26 | |||
| APH | Phần hạ thế | |||
| API | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,006 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn) | 1 | bộ | |
| APJ | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 5 | bộ | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Lao phường) | 4 | bộ | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 60 | 1m | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 20 | 1m | |
| 9 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,228 | km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,059 | km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn | 0,688 | km | |
| APK | TBA XĐ3 | |||
| APL | Phần hạ thế | |||
| APM | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,004 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đôi) | 1 | bộ | |
| APN | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 2 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | 1m | |
| 8 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,12 | km | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà nánh hạ thế cột đôi) | 2 | bộ | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,014 | km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn | 0,272 | km | |
| APO | TBA XĐ31 | |||
| APP | Phần hạ thế | |||
| APQ | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,006 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| APR | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | 1m | |
| 8 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,129 | km | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 1 | bộ | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,078 | km | |
| APS | TBA XĐ5 M1 | |||
| APT | Phần hạ thế | |||
| APU | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,008 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn) | 8 | bộ | |
| APV | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 4 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ hòm công tơ) | 2 | bộ | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | 1m | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | 1m | |
| 9 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,203 | km | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 1 | bộ | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn | 0,042 | km | |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn | 0,596 | km | |
| APW | TBA XĐ35 | |||
| APX | Phần hạ thế | |||
| APY | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,004 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đôi) | 2 | bộ | |
| APZ | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 2 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ hòm công tơ) | 2 | bộ | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | 1m | |
| 6 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,066 | km | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà nánh hạ thế cột đôi) | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn | 0,028 | km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,132 | km | |
| AQA | TBA XĐ28 | |||
| AQB | Phần hạ thế | |||
| AQC | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,01 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đơn) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đôi) | 1 | bộ | |
| AQD | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 2 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 5 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | 1m | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 8 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,127 | km | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 1 | bộ | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,007 | km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn | 0,186 | km | |
| AQE | TBA XĐ9 | |||
| AQF | Phần hạ thế | |||
| AQG | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,018 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà hạ thế cột đôi) | 1 | bộ | |
| AQH | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 9 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | 1m | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 6 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,207 | km | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà nánh hạ thế cột đôi) | 3 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn | 0,129 | km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,236 | km | |
| AQI | TBA XĐ6 | |||
| AQJ | Phần hạ thế | |||
| AQK | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,016 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| AQL | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 2 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 8 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 7 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,255 | km | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Tháo ra lắp lại Xà đỡ sau công tơ) | 3 | bộ | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn | 0,04 | km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn | 0,479 | km | |
| AQM | TBA XĐ23 | |||
| AQN | Phần hạ thế | |||
| AQO | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,037 | km | |
| AQP | TBA XƯỞNG SCTT | |||
| AQQ | Phần hạ thế | |||
| AQR | Thu hồi đường dây không | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,004 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| AQS | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại(Tháo ra lắp lại Đèn đường) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | 1m | |
| 5 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,104 | km | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn | 0,121 | km | |
| AQT | HOÀN TRẢ | |||
| AQU | TBA XĐ20 | |||
| AQV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,2286 | m2 | |
| AQW | TBA XĐ37 | |||
| AQX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM) | 25 | m2 | |
| AQY | Đường trục hạ thế | |||
| AQZ | TBA C4 XĐ | |||
| ARA | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 3,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block (Hào cáp 1 cáo hè gạch block) | 1,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal= | 62,5 | m2 | |
| ARB | Đường trục hạ thế | |||
| ARC | TBA XĐ27 | |||
| ARD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM) | 2 | m2 | |
| ARE | Đường trục hạ thế | |||
| ARF | TBA XĐ42 | |||
| ARG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM) | 26 | m2 | |
| ARH | Đường trục hạ thế | |||
| ARI | TBA XĐ33 | |||
| ARJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1 | m2 | |
| ARK | Đường trục hạ thế | |||
| ARL | TBA XĐ39 | |||
| ARM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| ARN | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,2743 | m2 | |
| ARO | TBA XĐ41 | |||
| ARP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM) | 5 | m2 | |
| ARQ | Đường trục hạ thế | |||
| ARR | TBA XĐ7 | |||
| ARS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1,5 | m2 | |
| ART | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,32 | m2 | |
| ARU | TBA XĐ29 | |||
| ARV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,4114 | m2 | |
| ARW | TBA DKXĐ | |||
| ARX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| ARY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,1829 | m2 | |
| ARZ | TBA XĐ16 | |||
| ASA | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1 | m2 | |
| ASB | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,3657 | m2 | |
| ASC | TBA XĐ43 | |||
| ASD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1 | m2 | |
| ASE | Đường trục hạ thế | |||
| ASF | TBA XĐ18 | |||
| ASG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal= | 40 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đá đỏ (hào 1 cáp + 2 ống chờ hè gạch đỏ) | 0,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block (Hào 1 cáp + 2 ống chờ hè gạch block) | 0,5 | m2 | |
| ASH | Đường trục hạ thế | |||
| ASI | TBA XĐ4 | |||
| ASJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đá đỏ (hào 1 cáp + 2 ống chờ hè gạch đỏ) | 2,5 | m2 | |
| ASK | Đường trục hạ thế | |||
| ASL | TBA XĐ12 | |||
| ASM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1 | m2 | |
| ASN | Đường trục hạ thế | |||
| ASO | TBA XĐ38 | |||
| ASP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1 | m2 | |
| ASQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,5943 | m2 | |
| ASR | TBA XĐ32 | |||
| ASS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AST | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,2286 | m2 | |
| ASU | TBA XĐ8 | |||
| ASV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 2,5 | m2 | |
| ASW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,32 | m2 | |
| ASX | TBA XĐ21 | |||
| ASY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM) | 4 | m2 | |
| ASZ | Đường trục hạ thế | |||
| ATA | TBA T1 XĐ | |||
| ATB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 0,5 | m2 | |
| ATC | Đường trục hạ thế | |||
| ATD | TBA T2 XĐ | |||
| ATE | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo (Hào cáp 1 cáp hè gạch terazo) | 16 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block (Hào cáp 1 cáo hè gạch block) | 1 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal= | 86 | m2 | |
| ATF | Đường trục hạ thế | |||
| ATG | TBA XĐ26 | |||
| ATH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block (Hào cáp 1 cáo hè gạch block) | 1,5 | m2 | |
| ATI | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,4571 | m2 | |
| ATJ | TBA XĐ1 | |||
| ATK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1 | m2 | |
| ATL | Đường trục hạ thế | |||
| ATM | TBA XĐ3 | |||
| ATN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào 1 cáp + 6 ống chờ đi dưới đường BTXM) | 27,5 | m2 | |
| ATO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,2286 | m2 | |
| ATP | TBA XĐ31 | |||
| ATQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| ATR | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,32 | m2 | |
| ATS | TBA XĐ49 | |||
| ATT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM) | 3,5 | m2 | |
| ATU | Đường trục hạ thế | |||
| ATV | TBA XT1 | |||
| ATW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá đỏ (Hào cáp 1 cáp dưới hè gạch đỏ) | 1 | m2 | |
| ATX | Đường trục hạ thế | |||
| ATY | TBA XĐ5 M1 | |||
| ATZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AUA | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,3657 | m2 | |
| AUB | TBA XĐ35 | |||
| AUC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AUD | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,1829 | m2 | |
| AUE | TBA XĐ14 | |||
| AUF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1+2 ống chờ đường BTXM) | 21,5 | m2 | |
| AUG | Đường trục hạ thế | |||
| AUH | TBA XĐ28 | |||
| AUI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,2286 | m2 | |
| AUJ | TBA XĐ34 | |||
| AUK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM) | 0,5 | m2 | |
| AUL | Đường trục hạ thế | |||
| AUM | TBA TNO 05 | |||
| AUN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng dày 20cm (Hào cáp 1 cáp dưới đường BTXM) | 3,5 | m2 | |
| AUO | Đường trục hạ thế | |||
| AUP | TBA XĐ9 | |||
| AUQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,4114 | m2 | |
| AUR | TBA XĐ6 | |||
| AUS | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,4571 | m2 | |
| AUT | TBA XƯỞNG SC TT | |||
| AUU | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng (Tiếp địa liên lạc) | 0,1829 | m2 | |
| AUV | VẬN CHUYỂN | |||
| AUW | TBA XĐ20 | |||
| AUX | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AUY | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AUZ | TBA XĐ37 | |||
| AVA | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVB | Vật tư thu hồi | |||
| AVC | TBA C4 XĐ | |||
| AVD | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVE | Vật tư thu hồi | |||
| AVF | TBA XĐ27 | |||
| AVG | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVH | Vật tư thu hồi | |||
| AVI | TBA XĐ42 | |||
| AVJ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVK | Vật tư thu hồi | |||
| AVL | TBA XĐ33 | |||
| AVM | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVN | Vật tư thu hồi | |||
| AVO | TBA XĐ39 | |||
| AVP | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVQ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVR | TBA XĐ41 | |||
| AVS | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVT | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVU | TBA XĐ7 | |||
| AVV | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVW | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVX | TBA XĐ29 | |||
| AVY | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AVZ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWA | TBA XĐ25 | |||
| AWB | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWC | Vật tư thu hồi | |||
| AWD | TBA DKXĐ | |||
| AWE | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWF | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWG | TBA XĐ30 | |||
| AWH | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWI | Vật tư thu hồi | |||
| AWJ | TBA XĐ16 | |||
| AWK | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWL | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWM | TBA XĐ43 | |||
| AWN | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWO | Vật tư thu hồi | |||
| AWP | TBA XĐ18 | |||
| AWQ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWR | Vật tư thu hồi | |||
| AWS | TBA XĐ4 | |||
| AWT | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWU | Vật tư thu hồi | |||
| AWV | TBA XĐ12 | |||
| AWW | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AWX | Vật tư thu hồi | |||
| AWY | TBA XĐ38 | |||
| AWZ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXA | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXB | TBA XĐ32 | |||
| AXC | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXD | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXE | TBA XĐ8 | |||
| AXF | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXG | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXH | TBA XĐ48 | |||
| AXI | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 2 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXJ | Vật tư thu hồi | |||
| AXK | TBA XĐ21 | |||
| AXL | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXM | Vật tư thu hồi | |||
| AXN | TBA T1 XĐ | |||
| AXO | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXP | Vật tư thu hồi | |||
| AXQ | TBA T2 XĐ | |||
| AXR | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 2 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXS | Vật tư thu hồi | |||
| AXT | TBA XĐ26 | |||
| AXU | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXV | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXW | TBA XĐ1 | |||
| AXX | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AXY | Vật tư thu hồi | |||
| AXZ | TBA XĐ36 | |||
| AYA | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYB | Vật tư thu hồi | |||
| AYC | TBA XĐ3 | |||
| AYD | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYE | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYF | TBA XĐ31 | |||
| AYG | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYH | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYI | TBA XĐ49 | |||
| AYJ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYK | Vật tư thu hồi | |||
| AYL | TBA XT1 | |||
| AYM | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYN | Vật tư thu hồi | |||
| AYO | TBA XĐ5 M1 | |||
| AYP | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYQ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYR | TBA XĐ35 | |||
| AYS | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYT | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYU | TBA XĐ14 | |||
| AYV | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYW | Vật tư thu hồi | |||
| AYX | TBA XĐ40 | |||
| AYY | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AYZ | Vật tư thu hồi | |||
| AZA | TBA XĐ28 | |||
| AZB | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZC | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZD | TBA XĐ11 | |||
| AZE | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZF | Vật tư thu hồi | |||
| AZG | TBA XĐ34 | |||
| AZH | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZI | Vật tư thu hồi | |||
| AZJ | TBA TNO 05 | |||
| AZK | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZL | Vật tư thu hồi | |||
| AZM | TBA TNO 04 M1 | |||
| AZN | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZO | Vật tư thu hồi | |||
| AZP | TBA TNO 04 M2 | |||
| AZQ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZR | Vật tư thu hồi | |||
| AZS | TBA NO 4B-T1 | |||
| AZT | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZU | Vật tư thu hồi | |||
| AZV | TBA NO 4B - T2 | |||
| AZW | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AZX | Vật tư thu hồi | |||
| AZY | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M1 | |||
| AZZ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAA | Vật tư thu hồi | |||
| BAB | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M2 | |||
| BAC | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAD | Vật tư thu hồi | |||
| BAE | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT - M3 | |||
| BAF | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAG | Vật tư thu hồi | |||
| BAH | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M4 | |||
| BAI | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAJ | Vật tư thu hồi | |||
| BAK | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M5 | |||
| BAL | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAM | Vật tư thu hồi | |||
| BAN | TBA CHUNG CƯ 6TH ELEMENT M6 | |||
| BAO | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAP | Vật tư thu hồi | |||
| BAQ | TBA KNO SỸ QUAN M1 | |||
| BAR | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAS | Vật tư thu hồi | |||
| BAT | TBA XT5 | |||
| BAU | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1,5 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAV | Vật tư thu hồi | |||
| BAW | TBA XĐ9 | |||
| BAX | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1,4978 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAY | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BAZ | TBA XĐ6 | |||
| BBA | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBB | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBC | TBA XĐ23 | |||
| BBD | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBE | Vật tư thu hồi | |||
| BBF | TBA XĐ24 | |||
| BBG | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| BBH | Vật tư thu hồi | |||
| BBI | TBA XƯỞNG SCTT | |||
| BBJ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| BBK | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBL | TBA Thượng Cát 2 | |||
| BBM | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBN | TBA Minh Khai 2 | |||
| BBO | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBP | TBA Vân Trì 4 | |||
| BBQ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBR | TBA Tây Tựu 34 | |||
| BBS | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBT | TBA Hoàng Liên 3 | |||
| BBU | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBV | TBA Tây Tựu 14 | |||
| BBW | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBX | TBA Thượng Cát 7 | |||
| BBY | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BBZ | TBA Nguyên Xá 3 | |||
| BCA | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BCB | TBA Vân trì 7 | |||
| BCC | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BCD | TBA Văn Trì 5 | |||
| BCE | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BCF | TBA Yên Nội 5 | |||
| BCG | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BCH | TBA Hoàng Liên 2 | |||
| BCI | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BCJ | TBA Phúc Lý 4 | |||
| BCK | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BCL | TBA Phúc lý 3 | |||
| BCM | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BCN | TBA Thượng Cát 4 | |||
| BCO | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33547344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 24kV hoặc thi công cải tạo lưới điện hạ thế có cấp điện áp đến 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao độngTrong đó tối thiểu 7 người phải có Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi