Gói thầu: Gói thấu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:25:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,986,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.496538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 12.590.307.000 đồng - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các công tác: Thi công đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công xây kè đá hộc; thi công hệ thống cống; rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Hai công trình giao thông cấp IV có quy mô như trên được đánh giá là một công trình cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.590.307.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.590.307.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa Căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Minh Quang – Minh Tân, huyện Kiến Xương (đoạn từ ngã 3 Đình Son xã Minh Quang giao với đường thoát lũ) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT, RÃNH, MƯƠNG, CỐNG B=1,0M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,7659 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,7659 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,7659 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,383 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 155,005 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,9505 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 354,812 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,9331 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4812 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4812 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,7406 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,0777 | 100m3 |
| 13 | Mua đất dẻo về để đắp lề đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.407,77 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,5005 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,5005 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,7503 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,4497 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,3646 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,6823 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,5632 | 100m2 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,0478 | m3 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,5632 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,42 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7556 | 100m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,42 | 1m2 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,724 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,724 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 209 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1573 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,7 | m3 |
| 34 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 874,5 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 36 | Mua đất dẻo về để đắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m2 |
| 42 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m2 |
| 43 | Khấu hao thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.318,63 | kg |
| 44 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm và lớp láng vữa bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3/1km |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,309 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,309 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,309 | 100m3/1km |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6545 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 53 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0292 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4026 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 10 tấn/1km |
| 60 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | 1m2 |
| 61 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | 1m2 |
| 62 | Tấm phản quang và đinh vít | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122 | tấm |
| 63 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | biển |
| 64 | Biển báo chỉ dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9125 | m2 |
| 65 | Cột biển báo D90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,18 | m |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6496 | 100m2 |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | 1m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2431 | m3 |
| 72 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 608,5 | m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,59 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 819,54 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.361,35 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 70mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,005 | 100m |
| 77 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 853,6875 | 100m |
| 78 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1638 | 100m3 |
| 79 | Thi công tầng lọc cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1638 | 100m3 |
| 80 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9656 | 100m2 |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231,595 | m2 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0376 | 100m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0376 | 100m3 |
| 84 | Máy bơm nước động cơ diezel 10CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ca |
| 85 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - phần ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,32 | 100m |
| 86 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - phần không ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,16 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,24 | 100m |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,9268 | tấn |
| 89 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.107,3171 | kg |
| 90 | Khấu hao thép tấm chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.592,07 | kg |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,872 | 1m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,7985 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5551 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,0766 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,0766 | 100m3/1km |
| 96 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0383 | 100m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1456 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9541 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3345 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3345 | 100m3/1km |
| 102 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6672 | 100m3 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,38 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,66 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5814 | 100m2 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,18 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 592,14 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4271 | tấn |
| 110 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5786 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 113 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1479 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1 cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1 cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1 cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2325 | 10 tấn/1km |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0937 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 125 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 10 tấn/1km |
| 126 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,8795 | 100m |
| 127 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,56 | m |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7695 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7695 | 100m3/1km |
| 132 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3848 | 100m3 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,85 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,78 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6547 | tấn |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2778 | 100m2 |
| 137 | Xây máng thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,73 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 333,36 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3315 | tấn |
| 140 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,26 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8149 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0408 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5846 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7778 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93 | 1 cấu kiện |
| 148 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93 | 1 cấu kiện |
| 149 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | 10 tấn/1km |
| 150 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,951 | 100m |
| 151 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,64 | m |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7571 | 100m3 |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,523 | 1m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3217 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3217 | 100m3/1km |
| 156 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | 100m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4556 | tấn |
| 158 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,35 | m3 |
| 159 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,75 | m3 |
| 160 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,1616 | 100m2 |
| 162 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,56 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 616 | cái |
| 164 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 616 | 1 cấu kiện |
| 165 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 616 | 1 cấu kiện |
| 166 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,3375 | 10 tấn/1km |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8315 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9568 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5441 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 616 | cái |
| 172 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 616 | 1 cấu kiện |
| 173 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 616 | 1 cấu kiện |
| 174 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | 10 tấn/1km |
| 175 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4025 | 100m |
| 176 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 179 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | 100m2 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,32 | m3 |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6763 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6763 | 100m3/1km |
| 185 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3382 | 100m3 |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5147 | 100m3 |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,83 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5037 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5037 | 100m3/1km |
| 191 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7519 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5586 | 100m3 |
| 193 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,67 | m3 |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5404 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3773 | 100m2 |
| 198 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 199 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 200 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | 10 tấn/1km |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 202 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,03 | m3 |
| 203 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6669 | tấn |
| 205 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,864 | tấn |
| 206 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,27 | m2 |
| 207 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0952 | 100m2 |
| 208 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,96 | m2 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 212 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 213 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 215 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | 100m2 |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 218 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1698 | tấn |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 220 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 221 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 222 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 10 tấn/1km |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 đoạn cống |
| 225 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| 226 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| 227 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,695 | 10 tấn/1km |
| 228 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 229 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m3 |
| 230 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 231 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1192 | 100m2 |
| 233 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0334 | 100m2 |
| 234 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6637 | 100m2 |
| 235 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,1648 | 100m |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 237 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 238 | Máy bơm nước động cơ diezel 10CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 239 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | 100m2 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 245 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| 250 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 251 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 252 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | 10 tấn/1km |
| 253 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 257 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG B=2,0M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9687 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9687 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4844 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7133 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,259 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4612 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2186 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2186 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6093 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,573 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,5 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,78 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3311 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0739 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,445 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,29 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,48 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,549 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8292 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7459 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,45 | m2 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,066 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 đoạn cống |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,62 | 10 tấn/1km |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2828 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7158 | 100m2 |
| 39 | Máy bơm nước động cơ diezel 10CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 1m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4125 | 100m3 |
| 54 | Mua đất để đắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 155,375 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9775 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | 100m3 |
| 57 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | 100m3/1km |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,695 | 100m3 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | 100m3/1km |
| 65 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3955 | 100m3 |
| 66 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | 100m |
| 67 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | 100m |
| 69 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14.732,5186 | kg |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG B=3,0M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6212 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3106 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5457 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,508 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9191 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0398 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0398 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0199 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4443 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,9513 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,99 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,36 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,36 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8591 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6863 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5401 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,7 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1951 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7912 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản dẫn bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,06 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1636 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép bản dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,113 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5274 | 100m2 |
| 43 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 372,72 | kg |
| 44 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,32 | kg |
| 45 | Bu lông D22 mạ kẽm, L=30cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8438 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8869 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8869 | 100m3/1km |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4435 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất hữu cơ hoàn trả | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,69 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0687 | 100m3 |
| 54 | Mua đất để đắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227,557 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4766 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4424 | 100m3 |
| 57 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5453 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5453 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5453 | 100m3/1km |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2727 | 100m3 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4424 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4424 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4424 | 100m3/1km |
| 65 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m3 |
| 66 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | 100m |
| 67 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | 100m |
| 69 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11.555,024 | kg |
| 70 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2964 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1618 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2752 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt, tháo dỡ cống hộp B=1,0m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 đoạn cống |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.440 | công |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9375 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Cọc nhựa phân luồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Dán màn phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m2 |
| 6 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 7 | Biển báo thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | biển |
| 8 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Đèn báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.496538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 12.590.307.000 đồng - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các công tác: Thi công đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công xây kè đá hộc; thi công hệ thống cống; rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Hai công trình giao thông cấp IV có quy mô như trên được đánh giá là một công trình cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.590.307.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.590.307.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Búa Căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 Tấn | 2 |
| 10 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 13 | Máy ép thuỷ lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 150 lít | 2 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi