Gói thầu: Gói thấu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210969-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thấu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211210656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:25:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,986,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.496538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 12.590.307.000 đồng - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các công tác: Thi công đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công xây kè đá hộc; thi công hệ thống cống; rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Hai công trình giao thông cấp IV có quy mô như trên được đánh giá là một công trình cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.590.307.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.590.307.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa Căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Minh Quang – Minh Tân, huyện Kiến Xương (đoạn từ ngã 3 Đình Son xã Minh Quang giao với đường thoát lũ)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Bảo, địa chi: Số nhà 25 đường số 6, khu đô thị Pettro Thăng Long thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Sở giao thông vận tải Thái Bình, địa chỉ: Số 414 Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Tư vấn thẩm tra thiết kể bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT, RÃNH, MƯƠNG, CỐNG B=1,0M
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,7659100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,7659100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,7659100m3/1km
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật5,383100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật155,0051m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật13,9505100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật354,8121m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật31,9331100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật35,4812100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật35,4812100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật17,7406100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,0777100m3
13Mua đất dẻo về để đắp lề đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật2.407,77m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật15,5005100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật15,5005100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật7,7503100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,4497100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,3646100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật18,6823100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật75,5632100m2
21Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật34,0478m3
22Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,5632100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,27m3
24Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,418100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,42m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7556100m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật79,421m2
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật31,724tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật31,724tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật2091cấu kiện
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1573100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật94,7m3
34Thuê mặt bằng làm bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật874,5m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,384100m3
36Mua đất dẻo về để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật42,24m3
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,925100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,35100m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật750m2
40Gia công, lắp dựng hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật220m2
41Tháo dỡ hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật220m2
42Khấu hao tường chắn bằng tôn tấmChương V Yêu cầu kỹ thuật220m2
43Khấu hao thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.318,63kg
44Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm và lớp láng vữa bằng máy đào 1,25m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,47100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,47100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,47100m3/1km
47San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,735100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,309100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,309100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,309100m3/1km
51San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6545100m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,39m3
53Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,54m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0292tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4026100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật611cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật611 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật611 cấu kiện
59Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,38510 tấn/1km
60Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật21,961m2
61Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật4,651m2
62Tấm phản quang và đinh vítChương V Yêu cầu kỹ thuật122tấm
63Biển báo tam giác cạnh 87,5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật15biển
64Biển báo chỉ dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9125m2
65Cột biển báo D90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật56,18m
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6496100m2
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18,06m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật26,881m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,2431m3
72Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V Yêu cầu kỹ thuật608,5m
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,59m3
74Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật819,54m3
75Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.361,35m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính 70mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,005100m
77Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật853,6875100m
78Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1638100m3
79Thi công tầng lọc cátChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1638100m3
80Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9656100m2
81Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật231,595m2
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0376100m3
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0376100m3
84Máy bơm nước động cơ diezel 10CVChương V Yêu cầu kỹ thuật12ca
85Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - phần ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật20,32100m
86Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - phần không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật10,16100m
87Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V Yêu cầu kỹ thuật15,24100m
88Lắp dựng, tháo dỡ thép tấmChương V Yêu cầu kỹ thuật23,9268tấn
89Khấu hao cọc thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật3.107,3171kg
90Khấu hao thép tấm chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2.592,07kg
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật208,8721m3
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,7985100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5551100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,0766100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,0766100m3/1km
96San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật9,0383100m3
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật23,841m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1456100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9541100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3345100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3345100m3/1km
102San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6672100m3
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,38m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,66m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0745tấn
106Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5814100m2
107Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật127,18m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật592,14m2
109Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4271tấn
110Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,63m3
111Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5786100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1264tấn
113Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1479100m2
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật581 cấu kiện
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật581 cấu kiện
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật581 cấu kiện
118Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,232510 tấn/1km
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
120Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0937tấn
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
123Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
125Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22510 tấn/1km
126Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật97,8795100m
127Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,56m
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật67,5m3
129Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật9,45m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7695100m3
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7695100m3/1km
132San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3848100m3
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,85m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,78m3
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6547tấn
136Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2778100m2
137Xây máng thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật105,73m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật333,36m2
139Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3315tấn
140Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,26m3
141Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8149100m2
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0408tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5846tấn
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m3
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7778100m2
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật93cái
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật931 cấu kiện
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật931 cấu kiện
149Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,2510 tấn/1km
150Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật81,951100m
151Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,64m
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7571100m3
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật19,5231m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3217100m3
155Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3217100m3/1km
156San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1608100m3
157Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,4556tấn
158Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật121,35m3
159Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,75m3
160Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật123m2
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật23,1616100m2
162Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật88,56m2
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật616cái
164Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật6161 cấu kiện
165Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6161 cấu kiện
166Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật30,337510 tấn/1km
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8315tấn
168Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9568tấn
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,2m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5441100m2
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật616cái
172Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật6161 cấu kiện
173Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6161 cấu kiện
174Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật11,5510 tấn/1km
175Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4025100m
176Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
178Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0688100m2
179Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,23m3
180Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0934100m2
181Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật44,32m3
182Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật23,31m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6763100m3
184Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6763100m3/1km
185San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3382100m3
186Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5147100m3
187Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật16,831m3
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,163100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5037100m3
190Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5037100m3/1km
191San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7519100m3
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5586100m3
193Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,67m3
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,94m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,56m3
196Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5404tấn
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3773100m2
198Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật361 cấu kiện
199Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật361 cấu kiện
200Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8910 tấn/1km
201Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
202Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,03m3
203Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,78m3
204Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6669tấn
205Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,864tấn
206Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật25,27m2
207Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0952100m2
208Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,46m3
209Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,96m2
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
211Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0446100m2
212Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
213Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
214Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0329tấn
215Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0918100m2
216Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
217Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
218Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1698tấn
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
220Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
221Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
222Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,30510 tấn/1km
223Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
224Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật541 đoạn cống
225Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật541 cấu kiện
226Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật541 cấu kiện
227Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,69510 tấn/1km
228Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0092100m3
229Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0046100m3
230Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
231Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
232Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật5,1192100m2
233Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0334100m2
234Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6637100m2
235Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5mChương V Yêu cầu kỹ thuật44,1648100m
236Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
237Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
238Máy bơm nước động cơ diezel 10CVChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
239Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
241Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0251100m2
242Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
243Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,88m2
244Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0032tấn
245Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
246Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0042100m2
247Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
248Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0078tấn
249Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0034100m2
250Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
251Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
252Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,022510 tấn/1km
253Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
254Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
255Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0083tấn
256Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
257Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG B=2,0M
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật71m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật25,87m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9687100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9687100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4844100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,7133100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật141,2591m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,4612100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,2186100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,2186100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6093100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,573100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật145,5100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,28m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,37m3
17Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,104100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,78m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3311tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0739tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,504100m2
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật361 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật361 cấu kiện
24Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,44510 tấn/1km
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,29m3
27Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,48m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,549tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,8292tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7459tấn
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật56,45m2
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật3,066100m2
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật421 đoạn cống
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật421 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật421 cấu kiện
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật17,6210 tấn/1km
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật7,2828100m2
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7158100m2
39Máy bơm nước động cơ diezel 10CVChương V Yêu cầu kỹ thuật15ca
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0066100m2
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
46Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08510 tấn/1km
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0305tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0675tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0719100m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật0,561m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4125100m3
54Mua đất để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật155,375m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9775100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,791100m3
57Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,39100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,39100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,39100m3/1km
61San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,695100m3
62Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,791100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,791100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,791100m3/1km
65San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3955100m3
66Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật27,72100m
67Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật9,12100m
68Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật27,72100m
69Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật14.732,5186kg
C HẠNG MỤC: CỐNG B=3,0M
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật38,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật24m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6212100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6212100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3106100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5457100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật50,5081m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9191100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,0398100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,0398100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0199100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,375100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4443100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật104,9513100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,99m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,99m3
17Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0961100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật123,36m2
19Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,912100m2
20Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật104,36m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1199tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,8591tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6863tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6m3
25Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5401tấn
26Ván khuôn gờ lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật16,71m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1951tấn
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7912100m2
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,06m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản dẫn bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,06m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1636tấn
35Ván khuôn thép bản dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3184100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,38m3
37Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
38Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,24m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0311tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,113tấn
42Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5274100m2
43Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật372,72kg
44Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật355,32kg
45Bu lông D22 mạ kẽm, L=30cmChương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
46Gia công kết cấu thép lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,728tấn
47Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,728tấn
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8438100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8869100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8869100m3/1km
51San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4435100m3
52Đắp đất hữu cơ hoàn trảChương V Yêu cầu kỹ thuật95,69m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0687100m3
54Mua đất để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật227,557m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4766100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4424100m3
57Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5453100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5453100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5453100m3/1km
61San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2727100m3
62Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4424100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4424100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4424100m3/1km
65San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2212100m3
66Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật20,5100m
67Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5100m
68Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật20,5100m
69Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật11.555,024kg
70Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,68m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2964tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1618tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2752100m2
74Lắp đặt, tháo dỡ cống hộp B=1,0mChương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn cống
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật241 cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật241 cấu kiện
77Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4210 tấn/1km
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.440công
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9375m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
4Cọc nhựa phân luồngChương V Yêu cầu kỹ thuật120m
5Dán màn phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật3,53m2
6Dây phản quang cuộn rào cảnh báoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.500m
7Biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật14biển
8Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Đèn báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.496538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 12.590.307.000 đồng - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các công tác: Thi công đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công xây kè đá hộc; thi công hệ thống cống; rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Hai công trình giao thông cấp IV có quy mô như trên được đánh giá là một công trình cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.590.307.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.590.307.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ Sử dụng tốt1
2 Búa Căn khí nén Công suất ≥ 3m3/h1
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 Tấn1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 Tấn1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 8 Tấn2
10 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn1
11 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn1
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
13 Máy ép thuỷ lực Sử dụng tốt1
14 Máy hàn điện Công suất 23kW1
15 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
16 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
17 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 150 lít2
18 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
19 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
20 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->