Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189605-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211170464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:19:00 đến ngày 2021-12-11 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,396,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục là đập đất đầu mối hoặc đập tràn bê tông hoặc trạm bơm điện hoặc kênh mương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Có ít nhất 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán: Có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp...); có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường: Có ít nhất 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 5
6-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng, cải tạo nâng cấp công trình Đập dâng Khấu Lấu; Hồ chứa Bình Dân; Kênh Đồng Min, xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: số 16 Lý Thánh Tông, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690. Số fax: 02073 822 663.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư thủy lợi Ngọc Lâm. Địa chỉ: phố Hoàng Hoa Thám, tổ 1, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang. Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà : thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: số 16 Lý Thánh Tông, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690. Số fax: 02073 822 663.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: số 16 Lý Thánh Tông, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690. Số fax: 02073 822 663.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: số 16 Lý Thánh Tông, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 822 690. Số fax: 02073 822 663.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị (Đập dâng khấu lấu)
1Máy bơm Ly tâm lắp động cơ 11kW-1450v/p theo thiết kế, kèm 0,4 bộ bu lông, đai ốc móng. Có thông số : Q=120-190m3/h, H=14,5-10m H2O, vật liệu: gang xám + thép cacbonYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
2Van hút D150 (VL: Gang xám + thép cacbon)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
3Máy bơm mồi nước 0,75KW (bơm chìm) + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1đoạn
4Pa lăng xích loại 0,5 tấnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
B Nhà quản lý (Đập dâng Khấu Lấu)
1Biển tên công trình1biển
2Đào đất móng nhà bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1248100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,09m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể hút, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể hút chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,97m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,07m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,88m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,54m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm treo máy bơm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,25m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,65m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,39m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1965100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể hút, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6881100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1787100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm treo máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0331100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống + rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0963100m2
20Xây đá hộc, xây móng nhà quản lý, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,22m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,37m3
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,35m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà quản lý + bậc lên xuống, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,913m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,9m2
25Trát tường trong + bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,73m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,1m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V53,83m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,9m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,29m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,04m2
31Bản lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
32Khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1042tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể hút + trụ đỡ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5464tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể hút + trụ đỡ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
36Gia công lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3039tấn
37Gia công cửa sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
38Tấm tôn dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,16m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,16m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm treo máy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm treo máy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1873tấn
43Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D168,3mm, dày 4,78mm (115,62kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,3đoạn ống
44Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm; L=0,75m; 14,4525kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=0,6m; 11,562kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp bích thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
47Gioăng cao su D168,3mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
48Bu lông ê cu M16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V96cái
49Lắp đặt mối nối mềm đường kính 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt côn chuyển thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 141,3-168,3mm, dày 4,78mm; L=1m; 17,68kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp bích thép, đường kính ống 141,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
52Bóng điện tròn 40WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50m
55Mặt aptomatYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bảng
58Đế âm aptomatYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4hộp
59Van D21mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
60Van D34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
61Ống bơm mồi D50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V50m
62Chi phí chuyển giao công nghệ và lắp đặt máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
63Chi phí tiền điện chạy thử máy bơm 72 giờ (công suất MB=30KW)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.160kw
C Xây dựng đường dây 0,4 KV
1Cột bê tông H7,5BYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12Cột
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại RllYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V308,485Mét
4Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3085Km
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4*25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15Mét
6Kéo dải lắp cáp Cu/XLPE/PVC 4*25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,015Km
7Tấm treo cáp ABC 20 Mạ nhúngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15Cái
8Tủ điện điều khiển máy bơm SINO lắp nổi trong nhà KT: 800x600*300 trọn bộ (MCCB tổng 3 pha 60A = 01 cái; MCCB nhánh 3 pha 30A = 02 cái, và đèn báo pha)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1Tủ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1Tủ
10Kẹp treo KT-ABC 4*50-70 mạ nhúngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12Cái
12Bịt đầu cápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4Bộ
13Kéo dây bẻ góc lớn dây 50 mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2Vị trí
14Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 50mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7369Tấn
16Nhân công vị trí vượt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1VT
17Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
18Đầu cos đồng nhôm AM 70Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8Đầu
19Đầu Cos đồng M35Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16Cái
20Ép đầu Cố các loại ≤70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu
21Thông báo cắt điện (TT)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Lượt
22Móng cột vuông M2-CVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6Móng
23Móng cột vuông M3-CVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Móng
24Đào đất tiếp địa lặp lại RllYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1Bộ
D Kênh K Từ cọc K12 đến K55 ((Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V238,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1114100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,02m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V83,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,556100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6062100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3318tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,2m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,054100m
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18cái
E Kênh M Từ cọc K22 đến M16 (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,61m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5984100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,24m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,3635100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,04m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,045100m
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15cái
F Kênh nhánh N10 đến N10.11 (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V135,09m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7585100m3
3Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D113,5mm dày 4,8mm (77,2kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,6417đoạn ống
4Lắp bích thép, đường kính ống 113,5mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V38cặp bích
5Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3*113,5mm, dày 4,8mm; L=1m; 17,99kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
6Gioăng cao su D113,5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21cái
7Bu lông ê cu M16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V168cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 113,5mm, dày 4,8mm; L=1m; 12,87kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 113,5mm, dày 4,8mm; L=0,5m; 6,43kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,48m2
12Đào móng bể cửa ra ống bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,28m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0055100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,027m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,103m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,178m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0283100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hầm van, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,18m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hầm van, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0496100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm vanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
G Kênh nhánh N (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào móng kênh, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,491100m3
2Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V221,3m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,988100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V100,6m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh + tấm nắp bể lắng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,4m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5411 cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể lắng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể lắng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đỡ, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,261100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh + tấm nắp bể lắngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,841100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,193100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể lắng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ đỡYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp kênh dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9598tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4841tấn
21Gia công thép lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,5m2
23Ống nhựa PVC D63 chia nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
24Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 4m, đường kính ống D323,8mm, dày 5,16mm, (162,2kg/4m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,75đoạn ống
25Lắp bích thép, đường kính ống 323,8mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22cặp bích
26Gioăng cao su D323,8Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22cái
27Bu lông M18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V264cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 323,8mm,dày 5,16mm; L=1m; 40,55kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V84,39m2
30Đào móng cống + phá khối bê tông mặt đường cũ, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,659100m3
31Cắt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,710m
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,518100m3
33Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,7m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,6m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cống dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1351tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cống, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0612tấn
H Kè trái tuyến T (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào móng kè, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,301100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2275100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V63,44m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,88m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,76m2
6Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0315100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
8Ống nhựa PVC D48mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,95m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,867100m3
10Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,867100m3
11Ca bơm 10CVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30ca
I Kè phải tuyến H (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào móng kè, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,3864100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,8981100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V123,21m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V148,05m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,26m2
6Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0324100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0072100m3
8Ống nhựa PVC D48mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,72m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5059100m3
10Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5059100m3
11Ca bơm 10CV30ca
J Tuyến ống đẩy nhánh K (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào móng tuyến đường ống bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V89,98m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6604100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,25m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,57m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể xả, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,34m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,76m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể xả, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1876100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bểYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể xả dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0235tấn
13Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D168,3mm, dày 4,78mm (115,62kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,1667đoạn ống
14Lắp bích thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V31cặp bích
15Gioăng cao su D168,3mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=1m, 19,27kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=0,5m, 9,635kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
18Bu lông ê cu M16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V248cái
19Lắp bích câm thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V79,5m2
K Tuyến ống đẩy nhánh N (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào móng tuyến đường ống bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V83,74m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6939100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,25m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,57m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể xả, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,34m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,51m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể xả, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1876100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bểYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1008100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể xả dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0235tấn
13Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D168,3mm, dày 4,78mm (115,62kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,5333đoạn ống
14Lắp bích thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V39cặp bích
15Gioăng cao su D168,3mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V39cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=1m, 19,27kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 168,3mm, dày 4,78mm; L=0,5m, 9,635kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
18Bu lông ê cu M16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V312cái
19Lắp bích câm thép, đường kính ống 168,3mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V88,6m2
L Đập đầu mối (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào cuội sỏi lòng suối, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,832100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,871100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lõi đập, chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V60,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân trước đập + sân hạ lưu đập, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay thượng, hạ lưu đập, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,4m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,57m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc thủy trí, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,27m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa vào cống tháo đáy, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,06m3
11Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 3,8m, đường kính ống D508mm, dày 6,35mm (345,488kg/4,4m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
12Lắp bích câm, đường kính ống 658mm(Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
13Lắp bích thép, đường kính ống 500mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
14Gioăng cao su D500mm; dày 14mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
15Bu lông M18, L=70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cái
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bọc lõi đập, chiều dày > 45 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6196100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bọc đập, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân thượng lưu, hạ lưu, mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0906100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3724100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc thủy trí đổ liềnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa vào cống tháo đáy, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0532100m2
22Xây đá hộc, xây móng đầu tràn bên phải + móng rãnh thượng, hạ lưu, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64,73m3
23Xây đá hộc, xây tường rãnh thượng, hạ lưu, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,87m3
24Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40,08m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,24m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập + tường cửa vào cống tháo đáy + đường dẫn nối đỉnh đập, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7569tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập + tường cửa vào cống tháo đáy đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,9048tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân thượng lưu + hạ lưu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,815tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân thượng lưu + hạ lưu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4679tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc thủy trí, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc thủy trí,đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,403100m3
33Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,403100m3
34Ca bơm 10CVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30ca
35Ống nhựa thông áp PVC D48mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,8m
36Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Thép đan rọ thép tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60rọ
37Đá dăm 2x4 lọc sau sân đậpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
38Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
39Máy đóng mở V0+2,7m + vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Bu lông D=18 L=150mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28cái
41Bu lông L=70mm bắt gioăng củ tỏiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22cái
42Bu lông đinh tán D22Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
43Bu lông D30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
44Gioăng củ tỏi P30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,2m
45Vít nở sắt M12Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
46Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6099tấn
47Lắp dựng cửa vanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6099tấn
48Gia công thép khung lưới L50*50*5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
M Đường quản lý vận hành (Đập dâng Khấu Lấu)
1Đào nền đường + khuôn đường + rãnh đất + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,0044100m3
2Đào vét hữu cơ + rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5209100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4894100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5951100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V78,32m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5221100m2
8Matit nhựa chèn khe (trọng lượng 1350kg/m3*54000)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,02m3
9Gỗ đệmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06m3
10Cắt mạch khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,37100m
11Đào móng rãnh, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6997100m3
12Đào móng rãnh, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0532100m3
13Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V68,32m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay giáp đầu tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,16m3
N Đập đất (Hồ chứa Bình Dân)
1Biển tên công trình1biển
2Đào móng đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (VC 50% đổ đi 1000m và 50% đổ đi 700m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V52,071100m3
3Đào bóc đập đất + bãi vật liệu đất đắp, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V85,0406100m3
4Đào phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (VC đổ đi 500m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,515100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,3477100m3
6Đào đất móng gờ chắn bánh + bậc lên xuống + rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V235,4m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,655100m3
8Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80,318100m3
9Đắp chân kè áp mái thượng lưu + mang lăng trụ thoát nước hạ lưu đập + rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,4984100m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V93,4885100m3
11Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cây
12Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bụi
13Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36100m2
14Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V100cây
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V126,88m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3806100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,96100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
19Ca bơm loại 5,5CVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V225ca
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân kè áp mái + gờ chắn bánh phía hạ lưu + móng tường khóa tại cọc 2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V158,17m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn sóng phía thượng lưu + tường khóa tại cọc 2, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V121,9m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay bậc lên xuống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,09m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc + bản mặt bậc, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,95m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V402,26m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm biên tại cọc D13, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh phía hạ lưu + bậc lên xuống + móng chân kè áp mái + móng tường khóa tại cọc 2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,2092100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắn sóng phía thượng lưu đập + tường khóa tại cọc 2, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,2747100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm biên tại cọc D13Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
29Đá dăm 1x2 lót mái dày 15cm (bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,0283100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,8347100m2
31Ni lông lótYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.670,88m2
32Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,3484100m2
33Đặt ống nhựa PVC D32 thoát nước mái kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,668100m
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,13m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V57,75m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn sóng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6331tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,2646tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,0781tấn
39Đá đổ khóa mái kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V64,17m3
40Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,0312100m3
41Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,31210m3/1km
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9094100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2125100m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,1041100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V181,87m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6018100m2
47Ván đệm khe co giãn dày 2,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,14m3
48Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 5400đ/kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,047m3
49Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7117100m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,73m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay bậc lên xuống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc + bản mặt bậc + gia cố mái hạ lưu, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40,5m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống + kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,5219100m2
54Ni lông lót móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V125,16m2
55Thi công tầng lọc bằng cát (bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,974100m3
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,274100m3
57Xếp lăng trụ thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V341,68m3
58Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Thép đan rọ thép tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V47rọ
59Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,0592100m2
60Cỏ trồng mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.605,92m2
O Tràn xả lũ (Hồ chứa Bình Dân)
1Đào móng tràn, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,1095100m3
2Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4632100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1919100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,15m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V78,53m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V210,07m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V165,36m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1928100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,5734100m2
12Thi công khớp nối ngăn nước PVC O32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V88,02m
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V69,5m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,9106tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,5507tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,5626tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9368tấn
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0092100m3
19Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0366100m3
20Ống nhựa PVC D48mm19,32m
P Cầu bản qua ngưỡng tràn (Hồ chứa Bình Dân)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cầu, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,43m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường trụ cầu, chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,61m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,69m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân khay, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,19m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lan can, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,16m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,23m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,17m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường trụ cầu, chiều dày > 45 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6707100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1613100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy + chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1792100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3584100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,61m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường trụ cầu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5729tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường trụ cầu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2615tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3988tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3186tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cầu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0867tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1229tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tay vịn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0771tấn
Q Cống + nhà van (Hồ chứa Bình Dân)
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,91m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,63m3
3Đào móng cống + nhà van + cửa lấy nước, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,952100m3
4Đào đất móng cửa lấy nước + nhà van + tường cừ chống thấm + kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,67m3
5Đắp đất đê, đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,2643100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2445100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3316100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,64m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa lấy nước, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,97m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa lấy nước, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,32m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa lấy nước + tấm nắp hầm van, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,72m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ kê, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,89m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,22m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hầm van + móng ôm ống thép, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,46m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm van + tường cừ chống thấm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,53m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh hoàn trả, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,31m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,21m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,63m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,23m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,86m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,21m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa lấy nước, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1937100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cửa lấy nước + tấm nắp hầm vanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0178100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0909100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường nhà van + tường cừ chống thấm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4709100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ôm cống + kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4544100m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0885tấn
32Tấm tôn bịt cửa dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,5m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,3526m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2m2
36Bản lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
37Khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
38Chốt móc cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2524tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường nhà van, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3633tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0357tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
45Gia công lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D273mm, dày 4,78mm (189,72kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
49Lắp bích thép, đường kính ống 273mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cặp bích
50Gioăng cao su D273mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
51Bu lông M18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V120cái
52Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 273mm, dày 4,78mm;L=1m; 31,62kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,26m2
R Quan trắc đập (Hồ chứa Bình Dân)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,52m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột thủy trí, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột thủy tríYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy trí, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,75m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0582100m2
9Thước thép không rỉ kích thước (0.2x2x0.002)mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
S Nhà van Đồng Min 2 (Kênh Đồng Min)
1Biển tên công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1biển
2Đào đất móng nhà van bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V52,71m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,14m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1128100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hầm van, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,51m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ kê, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,91m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,22m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hầm van + móng tường kè, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,61m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm van + tường kè, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân xung quanh nhà van + đổ bù bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,67m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà van + bậc lên xuống, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,08m3
14Trát tường ngoài + tường áp mái bên hữu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,015m2
15Trát tường trong + bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,815m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,92m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,735m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,015m2
19Xây đá hộc, xây móng dự phòng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm vanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van + tường kè, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4502100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0945tấn
25Tấm tôn bịt cửa dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,324m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2m2
29Bản lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
30Khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
31Chốt móc cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0301tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D323,8mm, dày 6,35mm (298,26kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3333đoạn ống
38Lắp bích thép, đường kính ống 323,8mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
39Gioăng cao su D323,8mm; dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
40Bu lông M18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32cái
41Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 323,8mm, dày 6,35mm; L=1m; 49,71kg/ cút (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,56m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,13m2
44Phát dọn cây cối, nhân công 3/7 - Nhóm IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2công
T Kênh K Đồng Min 2 (Kênh Đồng Min)
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V228,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,899100m3
4Đổ bù cấp phối sỏi sạn đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V55,9m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,1m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3961 cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,883100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,976100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4256tấn
12Gia công lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,8m2
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,6176tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,6176tấn
17Lắp đặt kênh đúc sẵn bằng thủ công, đoạn kênh 2m, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
U Kênh nhánh K Đồng Min 2 (Kênh Đồng Min)
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
4Đổ bù cấp phối sỏi sạn đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,4m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,3m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V541 cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,785100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1944tấn
12Gia công lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9m2
V Kênh Đồng Min 1 (Kênh Đồng Min)
1Đào đất móng cửa vào cống bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,453100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay cửa vào + móng tường , chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa vào, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường phai cửa van + tường kè, chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,64m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa vào, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0455m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa vào, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh van + tường kè, chiều dày > 45 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,754100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cửa vàoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
11Máy đóng mở V0+2,7m + vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Bu lông D=18 L=150mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28cái
13Bu lông L=70mm bắt gioăng củ tỏiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22cái
14Bu lông đinh tán D22Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
15Bu lông D30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
16Gioăng củ tỏi P30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9m
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2301tấn
18Lắp dựng cửa vanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2301tấn
19Gia công thép khung lưới L50*50*5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
W Kênh N Đồng Min 1 (Kênh Đồng Min)
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V170,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,4m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,923100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V61,9m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,2m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4221 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,2m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,04100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5192tấn
10Gia công lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,7m2
X Kênh nhánh M Đồng Min 1 (Kênh Đồng Min)
1Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,1m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1181 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,7m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,99100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4248tấn
11Gia công lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục là đập đất đầu mối hoặc đập tràn bê tông hoặc trạm bơm điện hoặc kênh mương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Có ít nhất 02 người 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán: Có ít nhất 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp...); có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường: Có ít nhất 03 người 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn5
2 Máy đào Còn sử dụng tốt2
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt3
4 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250L5
6 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->