Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp cổng chính, cổng phụ, tường rào và cải tạo, sữa chữa nhà N2, N3, N5, N7, chống sét các nhà cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp cổng chính, cổng phụ, tường rào và cải tạo, sữa chữa nhà N2, N3, N5, N7, chống sét các nhà cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:22:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,121,969,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp cổng chính, cổng phụ, tường rào và cải tạo, sữa chữa nhà N2, N3, N5, N7, chống sét các nhà cải tạo Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác/Học viện Quân y 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. Trong trường hợp nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: Bản chính hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N2 | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 148 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 4,5386 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 7,3018 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 813,6393 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 535,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 334,54 | m2 |
| 7 | Phá dỡ phần lát gạch | Chương V của E-HSMT | 928,62 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6516 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6516 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Chương V của E-HSMT | 0,6516 | 100m3 |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 706,2541 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 813,6393 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 535,9 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.567,1885 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10.017,6205 | 1m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,0941 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 120,3244 | m3 |
| 7 | Lát nền bằng Gạch Ceramic 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 2.199,7 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 195 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 91 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,3338 | m3 |
| 11 | Công tác ốp Gạch Ceramic 300x450mm2 vào tường | Chương V của E-HSMT | 499,895 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite tự nhiên nền sàn | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 13 | Cửa đi mới, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 309,152 | m2 |
| 14 | Vách nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 79,1575 | m2 |
| 15 | Cửa thép hộp 25x50, nan thép đặc 12x12 | Chương V của E-HSMT | 61,98 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 371,132 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 79,1575 | m2 |
| 18 | Thi công trần WC bằng thạch cao khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 302 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can đường dốc mới bằng Inox D25 | Chương V của E-HSMT | 18 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can đường dốc mới bằng Inox D50 | Chương V của E-HSMT | 6,1667 | md |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 55,62 | m2 |
| D | SÀN RỬA CHAI LỌ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0942 | m3 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,9417 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 10,9417 | m2 |
| E | PHẦN PHA CHẾ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3087 | m3 |
| 3 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ | Chương V của E-HSMT | 6,174 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,0272 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5645 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 5 | Quyét chống thấm bể nước | Chương V của E-HSMT | 14,25 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB-3P-350A-35KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-25KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-25K | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-25KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-1P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-1P-25A-10KA | Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 350A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 200A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W(Đổ, Vàng, Xanh) | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điên tĩnh dày 2mm,KT (WxHxD-600x600x200) | Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 14 | Tủ điện 5-6 modul | Chương V của E-HSMT | 69 | tủ |
| 15 | Tủ điện 8-9 modul | Chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 16 | Tủ điện 12modul | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-2P-100A-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-2P-80A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P-40A-10KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-25K | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-10K | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB-1P-25A-10KA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 165 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đèn ốp trần D220 | Chương V của E-HSMT | 126 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 183 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn tuýp,bóng LED 1.2m -2x18W, gắn trần | Chương V của E-HSMT | 228 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 179 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đèn ốp trần cầu thang mặt tròn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Chương V của E-HSMT | 509 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A chống nước | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Co phẳng 200x100mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Chuyển 3 hướng phẳng 200x100mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Máng cáp 200x100mm | Chương V của E-HSMT | 518 | m |
| 42 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 44 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 45 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.834 | m |
| 46 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 9.170 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 11.904 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 6.914 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống chống cháy PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 3.056 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống chống cháy PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 3.968 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống chống cháy PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 3.457 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 53 | Lắp đặt E-Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 54 | Lắp đặt E-Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 55 | Lắp đặt E-Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.834 | m |
| 56 | Lắp đặt E-Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.056 | m |
| 57 | Lắp đặt E-Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.968 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1200 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 183 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 5 | Rải Cáp đồng bện M50 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 56 | md |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bulông đai ốc | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống PPR PN10 D32 | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR : D25x25 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn PPR : D25x20 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông PPR-D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR : D40x40 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR : D32x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ống UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống UPVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Y u.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y u.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y u.PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chếch UPVC 135 D110 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch UPVC 135 D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chếch UPVC 135 D76 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông UPVC D76 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn UPVC D110x42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn UPV D90-76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn UPVC D110x90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N3 | |||
| K | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,5492 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 21,858 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 556,5386 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 109 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 132,16 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 412,6455 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2517 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2517 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Chương V của E-HSMT | 0,2517 | 100m3 |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 25,1735 | m3 |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,2819 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 179,01 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 431,6022 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.545,105 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.848,3461 | 1m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,2481 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 34,9465 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng Gạch Ceramic 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 535,6296 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 11 | Công tác ốp Gạch Ceramic 300x450mm2 vào tường | Chương V của E-HSMT | 43,728 | m2 |
| 12 | Cửa đi mới, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 129,184 | m2 |
| 13 | Vách nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 188,4304 | m2 |
| 14 | Cửa sổ, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 134,044 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 188,4304 | m2 |
| 17 | Thi công trần WC bằng thạch cao chịu nước | Chương V của E-HSMT | 225 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tôn PU chống nắng ba lớp | Chương V của E-HSMT | 163,85 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 21,858 | m2 |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn D75 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống PPR PN10 D32 | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR : D25x25 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn PPR : D40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông PPR-D32 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông PPR-D40 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR : D40x40 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR : D32x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ống UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống UPVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Y u.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y u.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y u.PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chếch UPVC 135 D110 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch UPVC 135 D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chếch UPVC 135 D76 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông UPVC D76 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn UPVC D110x42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn UPV D90-76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn UPVC D110x90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1200 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 52 | Rải Cáp đồng bện M50 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 33 | md |
| 54 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bulông đai ốc | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N5, N7 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 1.505,196 | 1m2 |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(10% thủ công) | Chương V của E-HSMT | 5,6576 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,593 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,4386 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4784 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3163 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9411 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4715 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| Q | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 4,8495 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2887 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9381 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7089 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,2851 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2537 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8402 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,4995 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,0973 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3374 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9306 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,518 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,6105 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 122,08 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,84 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 18 | Lát nền sàn bằng Gạch Ceramic 500x500mm2 màu sáng | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 19 | Lát gạch lá nem chống nắng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,0528 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,9 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 152,7109 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,06 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 209,6109 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 143,01 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 245,7709 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,85 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Sikatop Seal 2 lớp DM 2kg/ lớp) | Chương V của E-HSMT | 93,06 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,0464 | 100m2 |
| 30 | Cửa hợp kim nhôm 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 31 | Cửa đi, cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 32 | Cửa sổ, cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồn cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 33 | Cổng xếp điện inox ray chìm | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 34 | Bộ biển tên trường, chữ hộp inox màu vàng - KT theo bản vẽ kiến trúc | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 35 | Mô tơ điện cổng xếp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 35,94 | m2 |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,5808 | m2 |
| 40 | Mái kính cường lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đăt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đăt Dây điện Cu/PVC/PVC 2(2x2,5)mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đăt Dây điện Cu/PVC/PVC 2(2x1,5)mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đăt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đăt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đăt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mm | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tủ điện 05 Module âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện 08 Module âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 12W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống ngưng thoát nước PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Dây tín hiệu điều hòa (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P -40A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P -20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P -20A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P -16A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P -10A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống gen PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống gen HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| S | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt Ống U.PVC D110 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống U.PVC D60 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn D60 chống tràn ngược | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y thu U.PVC D110/60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y u.PVC D60/60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Phễu thu rọ chắn rác DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống U.PVC D60 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR DN25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều DN25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê đều PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép trãng kẽm DN25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| T | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(10% thủ công) | Chương V của E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,5427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,1131 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, hoàn thiện cổng sắt hợp kim đen (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,4724 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,954 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,1027 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 1,1297 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,8355 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,192 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 182,0275 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 77,025 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 77,025 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,996 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Búa căn khí nén 3 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi