Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp cổng chính, cổng phụ, tường rào và cải tạo, sữa chữa nhà N2, N3, N5, N7, chống sét các nhà cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211018-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp cổng chính, cổng phụ, tường rào và cải tạo, sữa chữa nhà N2, N3, N5, N7, chống sét các nhà cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20211121262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:22:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,121,969,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp cổng chính, cổng phụ, tường rào và cải tạo, sữa chữa nhà N2, N3, N5, N7, chống sét các nhà cải tạo
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác/Học viện Quân y
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu - Cục Quản lý đấu thầu (địa chỉ: Tầng 11, Toà nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, lô D25 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán (TDT): Công ty cổ phần Tư vấn phát triển đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Hồng Hà VINA.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác , địa chỉ: 263 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. Trong trường hợp nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: Bản chính hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N2
B PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinhChương V của E-HSMT148cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT4,5386m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT7,3018m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT813,6393m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT535,9m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT334,54m2
7Phá dỡ phần lát gạchChương V của E-HSMT928,62m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6516100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6516100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Chương V của E-HSMT0,6516100m3
11Dọn dẹp vệ sinh công nghiệpChương V của E-HSMT30công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT706,2541m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT813,6393m2
2Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT535,9m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.567,18851m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10.017,62051m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,0941100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT120,3244m3
7Lát nền bằng Gạch Ceramic 500x500mmChương V của E-HSMT2.199,7m2
8Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT195m2
9Lát nền bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT91m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,3338m3
11Công tác ốp Gạch Ceramic 300x450mm2 vào tườngChương V của E-HSMT499,895m2
12Lát đá Granite tự nhiên nền sànChương V của E-HSMT8,5m2
13Cửa đi mới, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V của E-HSMT309,152m2
14Vách nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V của E-HSMT79,1575m2
15Cửa thép hộp 25x50, nan thép đặc 12x12Chương V của E-HSMT61,98m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT371,132m2
17Vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT79,1575m2
18Thi công trần WC bằng thạch cao khung xương nổiChương V của E-HSMT302m2
19Lắp dựng lan can đường dốc mới bằng Inox D25Chương V của E-HSMT18kg
20Lắp dựng lan can đường dốc mới bằng Inox D50Chương V của E-HSMT6,1667md
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT55,62m2
D SÀN RỬA CHAI LỌ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,0942m3
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10,9417m2
3Lát nền bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT10,9417m2
E PHẦN PHA CHẾ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,4488m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,3087m3
3Lát đá Granite tự nhiên mặt bệChương V của E-HSMT6,174m2
F BỂ NƯỚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,0272m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,5645m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,25m2
5Quyét chống thấm bể nướcChương V của E-HSMT14,25m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB-3P-350A-35KAChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB-3P-175A-25KAChương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt MCCB-3P-75A-25KChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCCB-3P-32A-10KAChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt MCCB-3P-125A-25KAChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt MCB-1P-32A-10KAChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt MCB-1P-25A-10KAChương V của E-HSMT97cái
8Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAChương V của E-HSMT10cái
9Hệ thống thanh cái đồng 4P 350AChương V của E-HSMT1Bộ
10Hệ thống thanh cái đồng 4P 200AChương V của E-HSMT2Bộ
11Đèn tín hiệu báo pha F21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W(Đổ, Vàng, Xanh)Chương V của E-HSMT9Cái
12Cầu chì 2AChương V của E-HSMT9Cái
13Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điên tĩnh dày 2mm,KT (WxHxD-600x600x200)Chương V của E-HSMT3Tủ
14Tủ điện 5-6 modulChương V của E-HSMT69tủ
15Tủ điện 8-9 modulChương V của E-HSMT8tủ
16Tủ điện 12modulChương V của E-HSMT5tủ
17Lắp đặt MCB-2P-25A-10KAChương V của E-HSMT50cái
18Lắp đặt MCB-2P-32A-10KAChương V của E-HSMT21cái
19Lắp đặt MCB-2P-100A-10KAChương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt MCB-2P-80A-10KAChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt MCB-2P-50A-10KAChương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt MCB-2P-40A-10KAChương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt MCCB-3P-75A-25KChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt MCCB-3P-63A-10KChương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt MCB-1P-25A-10KAChương V của E-HSMT9cái
26Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAChương V của E-HSMT59cái
27Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAChương V của E-HSMT42cái
28Lắp đặt MCB-1P-20A-6KAChương V của E-HSMT165cái
29Lắp đặt Đèn ốp trần D220Chương V của E-HSMT126bộ
30Lắp đặt Đèn ốp trần D300Chương V của E-HSMT183bộ
31Lắp đặt Đèn tuýp,bóng LED 1.2m -2x18W, gắn trầnChương V của E-HSMT228bộ
32Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 5AChương V của E-HSMT179cái
33Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 5AChương V của E-HSMT25cái
34Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 5AChương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 5AChương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt Đèn ốp trần cầu thang mặt trònChương V của E-HSMT2bộ
37Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16AChương V của E-HSMT509cái
38Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A chống nướcChương V của E-HSMT24cái
39Co phẳng 200x100mmChương V của E-HSMT11cái
40Chuyển 3 hướng phẳng 200x100mmChương V của E-HSMT9cái
41Lắp đặt Máng cáp 200x100mmChương V của E-HSMT518m
42Lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2Chương V của E-HSMT0,3100m
43Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT27m
44Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V của E-HSMT39m
45Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT1.834m
46Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT9.170m
47Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT11.904m
48Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương V của E-HSMT6.914m
49Lắp đặt Ống chống cháy PVC D25Chương V của E-HSMT3.056m
50Lắp đặt Ống chống cháy PVC D20Chương V của E-HSMT3.968m
51Lắp đặt Ống chống cháy PVC D16Chương V của E-HSMT3.457m
52Lắp đặt Ống HDPE D50/40Chương V của E-HSMT66m
53Lắp đặt E-Cu/PVC 1x35mm2Chương V của E-HSMT27m
54Lắp đặt E-Cu/PVC 1x16mm2Chương V của E-HSMT39m
55Lắp đặt E-Cu/PVC 1x6mm2Chương V của E-HSMT1.834m
56Lắp đặt E-Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT3.056m
57Lắp đặt E-Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT3.968m
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1200Chương V của E-HSMT9cái
2Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mmChương V của E-HSMT11cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT183m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT94m
5Rải Cáp đồng bện M50Chương V của E-HSMT0,16100m
6Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V của E-HSMT56md
7Kẹp kiểm traChương V của E-HSMT2bộ
8Bulông đai ốcChương V của E-HSMT4bộ
9Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V của E-HSMT2cái
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT42bộ
2Lắp đặt Vòi xịtChương V của E-HSMT42cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT42cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT39bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT39bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT14bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT20bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT20bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V của E-HSMT14bộ
10Phễu thu sànChương V của E-HSMT38cái
11Lắp đặt Ống PPR PN10 D40Chương V của E-HSMT0,56100m
12Lắp đặt Ống PPR PN10 D32Chương V của E-HSMT0,97100m
13Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,21100m
14Lắp đặt Ống PPR D25 PN20Chương V của E-HSMT0,21100m
15Lắp đặt Tê PPR : D25x25Chương V của E-HSMT19cái
16Lắp đặt Cút PPR D25Chương V của E-HSMT12cái
17Lắp đặt Cút ren trong PPR D20Chương V của E-HSMT80cái
18Lắp đặt Côn PPR : D25x20Chương V của E-HSMT52cái
19Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D25Chương V của E-HSMT5cái
20Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D40Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D32Chương V của E-HSMT7cái
22Lắp đặt Măng sông PPR-D25Chương V của E-HSMT8cái
23Lắp đặt Măng sông PPR-D32Chương V của E-HSMT12cái
24Lắp đặt Măng sông PPR-D40Chương V của E-HSMT9cái
25Lắp đặt Tê PPR : D40x40Chương V của E-HSMT12cái
26Lắp đặt Tê PPR : D32x25Chương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt Cút PPR D40Chương V của E-HSMT5cái
28Lắp đặt Cút PPR D32Chương V của E-HSMT12cái
29Lắp đặt Ống UPVC D110Chương V của E-HSMT1,92100m
30Lắp đặt Ống UPVC D90Chương V của E-HSMT0,15100m
31Lắp đặt Ống UPVC D76Chương V của E-HSMT0,45100m
32Lắp đặt Ống UPVC D42Chương V của E-HSMT0,16100m
33Lắp đặt Y u.PVC D110Chương V của E-HSMT38cái
34Lắp đặt Y u.PVC D90Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt Y u.PVC D76Chương V của E-HSMT8cái
36Lắp đặt Chếch UPVC 135 D110Chương V của E-HSMT51cái
37Lắp đặt Chếch UPVC 135 D90Chương V của E-HSMT7cái
38Lắp đặt Chếch UPVC 135 D76Chương V của E-HSMT17cái
39Lắp đặt Măng sông UPVC D110Chương V của E-HSMT16cái
40Lắp đặt Măng sông UPVC D90Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Măng sông UPVC D76Chương V của E-HSMT5cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT5cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V của E-HSMT3cái
44Lắp đặt Y thông tắc D110Chương V của E-HSMT17cái
45Lắp đặt Côn UPVC D110x42Chương V của E-HSMT12cái
46Lắp đặt Côn UPV D90-76Chương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt Côn UPVC D110x90Chương V của E-HSMT12cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N3
K PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT26bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT26bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E-HSMT47bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT2,021m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,5492m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT21,858m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT556,5386m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT109m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT132,16m2
10Tháo dỡ trần bằng nhựaChương V của E-HSMT412,6455m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2517100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2517100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Chương V của E-HSMT0,2517100m3
14Dọn dẹp vệ sinh công nghiệpChương V của E-HSMT30công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT25,1735m3
L PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,2819m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT179,01m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT431,6022m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT109m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.545,1051m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4.848,34611m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,2481100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT34,9465m3
9Lát nền bằng Gạch Ceramic 500x500mmChương V của E-HSMT535,6296m2
10Lát nền bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT35,6m2
11Công tác ốp Gạch Ceramic 300x450mm2 vào tườngChương V của E-HSMT43,728m2
12Cửa đi mới, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V của E-HSMT129,184m2
13Vách nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V của E-HSMT188,4304m2
14Cửa sổ, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V của E-HSMT4,86m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT134,044m2
16Vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT188,4304m2
17Thi công trần WC bằng thạch cao chịu nướcChương V của E-HSMT225m2
18Thi công trần bằng tôn PU chống nắng ba lớpChương V của E-HSMT163,85m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT21,858m2
M PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT26bộ
2Lắp đặt Vòi xịtChương V của E-HSMT26cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT26cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT26bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT26bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT21bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT4bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V của E-HSMT2bộ
10Phễu thu sàn D75Chương V của E-HSMT48cái
11Lắp đặt Ống PPR PN10 D40Chương V của E-HSMT0,65100m
12Lắp đặt Ống PPR PN10 D32Chương V của E-HSMT1,42100m
13Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,69100m
14Lắp đặt Ống PPR D25 PN20Chương V của E-HSMT0,52100m
15Lắp đặt Tê PPR : D25x25Chương V của E-HSMT19cái
16Lắp đặt Cút PPR D25Chương V của E-HSMT59cái
17Lắp đặt Cút ren trong PPR D20Chương V của E-HSMT92cái
18Lắp đặt Côn PPR : D40x32Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D25Chương V của E-HSMT5cái
20Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D40Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt Van khóa PPR + Rắc co D32Chương V của E-HSMT7cái
22Lắp đặt Măng sông PPR-D25Chương V của E-HSMT8cái
23Lắp đặt Măng sông PPR-D32Chương V của E-HSMT17cái
24Lắp đặt Măng sông PPR-D40Chương V của E-HSMT11cái
25Lắp đặt Tê PPR : D40x40Chương V của E-HSMT14cái
26Lắp đặt Tê PPR : D32x25Chương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt Cút PPR D40Chương V của E-HSMT5cái
28Lắp đặt Cút PPR D32Chương V của E-HSMT12cái
29Lắp đặt Ống UPVC D110Chương V của E-HSMT2,7100m
30Lắp đặt Ống UPVC D90Chương V của E-HSMT0,28100m
31Lắp đặt Ống UPVC D76Chương V của E-HSMT0,45100m
32Lắp đặt Ống UPVC D42Chương V của E-HSMT0,17100m
33Lắp đặt Y u.PVC D110Chương V của E-HSMT47cái
34Lắp đặt Y u.PVC D90Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt Y u.PVC D76Chương V của E-HSMT9cái
36Lắp đặt Chếch UPVC 135 D110Chương V của E-HSMT51cái
37Lắp đặt Chếch UPVC 135 D90Chương V của E-HSMT8cái
38Lắp đặt Chếch UPVC 135 D76Chương V của E-HSMT9cái
39Lắp đặt Măng sông UPVC D110Chương V của E-HSMT21cái
40Lắp đặt Măng sông UPVC D90Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Măng sông UPVC D76Chương V của E-HSMT5cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT5cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V của E-HSMT3cái
44Lắp đặt Y thông tắc D110Chương V của E-HSMT18cái
45Lắp đặt Côn UPVC D110x42Chương V của E-HSMT18cái
46Lắp đặt Côn UPV D90-76Chương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt Côn UPVC D110x90Chương V của E-HSMT18cái
48Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1200Chương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mmChương V của E-HSMT11cọc
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT59m
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT94m
52Rải Cáp đồng bện M50Chương V của E-HSMT0,14100m
53Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V của E-HSMT33md
54Kẹp kiểm traChương V của E-HSMT2bộ
55Bulông đai ốcChương V của E-HSMT4bộ
56Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V của E-HSMT2cái
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N5, N7
1Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT55,44m2
2Dọn dẹp vệ sinh công nghiệpChương V của E-HSMT10công
3Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT55,44m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT1.505,1961m2
O HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH VÀ NHÀ BẢO VỆ
P PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,5625100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(10% thủ công)Chương V của E-HSMT5,6576m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,593m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,906m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,4386m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4784tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3163tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,9411100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,4715100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1535100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1535100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,1535100m3
Q PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT4,8495m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2887tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9381tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7089100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,2851m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2537tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8402tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,4995100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT12,0973m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3374tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9306100m2
12Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT4,896m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT12,518m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT6,6105m3
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT122,08m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,84m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,5m2
18Lát nền sàn bằng Gạch Ceramic 500x500mm2 màu sángChương V của E-HSMT17,64m2
19Lát gạch lá nem chống nắng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT48,0528m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT56,9m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT152,7109m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT93,06m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,95m2
24Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT209,6109m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT143,01m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT245,7709m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT106,85m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Sikatop Seal 2 lớp DM 2kg/ lớp)Chương V của E-HSMT93,06m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,0464100m2
30Cửa hợp kim nhôm 2 cánhChương V của E-HSMT9,02m2
31Cửa đi, cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V của E-HSMT7,16m2
32Cửa sổ, cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồn cả phụ kiện đi kèm)Chương V của E-HSMT9,68m2
33Cổng xếp điện inox ray chìmChương V của E-HSMT10,08m2
34Bộ biển tên trường, chữ hộp inox màu vàng - KT theo bản vẽ kiến trúcChương V của E-HSMT1tb
35Mô tơ điện cổng xếpChương V của E-HSMT1bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT35,94m2
37Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0211tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,0211tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3,5808m2
40Mái kính cường lực dày 12mmChương V của E-HSMT13,3m2
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đăt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mmChương V của E-HSMT25m
2Lắp đăt Dây điện Cu/PVC/PVC 2(2x2,5)mmChương V của E-HSMT70m
3Lắp đăt Dây điện Cu/PVC/PVC 2(2x1,5)mmChương V của E-HSMT20m
4Lắp đăt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mmChương V của E-HSMT25m
5Lắp đăt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mmChương V của E-HSMT35m
6Lắp đăt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)mmChương V của E-HSMT7m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT6cái
10Tủ điện 05 Module âm tườngChương V của E-HSMT1cái
11Tủ điện 08 Module âm tườngChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 12WChương V của E-HSMT2bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt quạt hút gió gắn tườngChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT2máy
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V của E-HSMT0,02100m
18Lắp đặt Ống ngưng thoát nước PVC D21Chương V của E-HSMT0,08100m
19Lắp đặt Dây tín hiệu điều hòa (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT6m
20Lắp đặt Aptomat MCB -2P -40A-10KAChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt Aptomat MCB -2P -20A-6KAChương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt Aptomat MCB -1P -20A-4,5KAChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Aptomat MCB -1P -16A-4,5KAChương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt Aptomat MCB -1P -10A-4,5KAChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt Ống gen PVC D20Chương V của E-HSMT30m
26Lắp đặt Ống gen HDPE D40/30Chương V của E-HSMT25m
S PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt LavaboChương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của E-HSMT2bể
4Lắp đặt Ống U.PVC D110 PN10Chương V của E-HSMT0,4100m
5Lắp đặt Ống U.PVC D60 PN10Chương V của E-HSMT0,15100m
6Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D110Chương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D60Chương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt Phễu thu nước sàn D60 chống tràn ngượcChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Y thu U.PVC D110/60Chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt Y u.PVC D60/60Chương V của E-HSMT12cái
11Lắp đặt Phễu thu rọ chắn rác DN50Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt Ống U.PVC D60 PN10Chương V của E-HSMT0,06100m
13Lắp đặt Ống cấp nước PPR DN25 PN10Chương V của E-HSMT0,11100m
14Lắp đặt Cút 90 độ PPR DN25Chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR DN25Chương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt Van chặn 2 chiều DN25Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt Tê đều PPR DN25Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt Kép trãng kẽm DN25Chương V của E-HSMT4cái
T HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0539100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(10% thủ công)Chương V của E-HSMT0,599m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,5427m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0224100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0416100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0183100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0183100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0183100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,576m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0466tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2236tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0768100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT4,1131m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,76m2
16Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT11,76m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT4,08m2
18Gia công, lắp dựng, hoàn thiện cổng sắt hợp kim đen (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT14,85m2
U HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT9,4724m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,954m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường ràoChương V của E-HSMT0,1027100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường ràoChương V của E-HSMT1,1297m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,8355m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT93,192m2
7Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT182,0275m2
8Gia công hàng rào song sắtChương V của E-HSMT77,025m2
9Lắp dựng hàng rào song sắtChương V của E-HSMT77,025m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT47,996m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph Búa căn khí nén 3 m3/ph1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
3 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
4 Máy nén khí diezel 360 m3/h Máy nén khí diezel 360 m3/h1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->