Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193310-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:04:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,673,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,27 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cùng loạCán bộ phụ trách An toàn lao động, tốt nghiệp Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (0,8-1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung 16T-:-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn đất ,đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh sắt 8-:-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn đất ,đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp 12T-:-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn đất ,đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn Bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộng BTXM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đàm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Con lăn tạo nhám mặt đường BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo nhám mặt đường BTXM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường hẻm 126 Y Moan Ênuôl, phường Tân Lợi 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, được phép thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tân Lợi, số 02 Hà Huy Tập, thành phố Buôn Ma Thuột; số điện thoại: 02623.952.312, số fax: 02623.952.312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623 952345, số fax: 02623 952345. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số điện thoại: 0947688865. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, Số 01 -Lý Nam Đế - thành phố Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3989293. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0484 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0484 | 100m3 |
| 3 | Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,5818 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1781 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,7742 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8614 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250; dày ≤25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,94 | m3 |
| 7 | Bê tông lốc vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lốc vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9137 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly phạm vi lốc vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6841 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 hoàn trả phạm vi sau lốc vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,6 | m3 |
| 11 | Lớp cát đệm dày 5cm phạm vi hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,3 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| D | CỐNG NGANG KẾT HỢP GIẾNG THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8721 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1506 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,89 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thu + cống ngang CN16, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4777 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng thu + cống ngang CN16, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2922 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5332 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng giếng thu + Móng cống ngang CN16, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cống ngang, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,02 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thân giếng thu + cống ngang CN16, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,43 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6287 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | mối nối |
| 13 | Đắp thân cống ngang bằng CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất thân giếng thu, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2661 | 100m3 |
| E | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6128 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5783 | 100m3 |
| 3 | Đắp thân cống ngang bằng CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4352 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6832 | 100m3 |
| F | GIẾNG THU ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m |
| 2 | Đào đất thi công Giếng thu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2915 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1434 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2446 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2527 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng giếng thu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thân giếng thu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 11 | Đắp đất thân giếng thu, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2431 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250; dày ≤25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt nắp gang D850 đậy giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110x5.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút gang FF, đường kính cút d=100mm (90 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Khoan kích ống qua đường đường kính khoan D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 100m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,6 | m3 |
| H | Chi tiết 1 ( 01 vị trí) | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang FFB D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | Chi tiết trụ cứu hỏa D100 (5 vị trí) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tê gang FFB D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MSL gang, đường kính d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU gang BU, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cặp bích |
| 8 | Bich chặn + trục nối ti van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chụp van gang, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| J | Hố đồng hồ d=100mm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,664 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 80x80x190mm chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 (gờ hố van) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D100 (rốn thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông lồng gang D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu gang BU D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt lọc rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích một chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2213 | m3 |
| K | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo màu đỏ 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,27 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | cùng loạCán bộ phụ trách An toàn lao động, tốt nghiệp Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T | Vận chuyển vật liệu các loại | 3 |
| 2 | Máy đào (0,8-1,6m3) | Đào | 2 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. | San ủy | 1 |
| 4 | Lu rung 16T-:-25T | Đầm lèn đất ,đá | 1 |
| 5 | Lu bánh sắt 8-:-12T | Đầm lèn đất ,đá | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp 12T-:-25T | Đầm lèn đất ,đá | 1 |
| 7 | Máy tưới nước | Tưới nước cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn Bê tông ≥ 250l | Trộng BTXM | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Cắt sắt thép | 1 |
| 11 | Máy đàm bàn ≥ 1kW | Đầm lèn | 2 |
| 12 | Máy đầm cầm tay | Đầm lèn | 1 |
| 13 | Con lăn tạo nhám mặt đường BTXM | Tạo nhám mặt đường BTXM | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi