Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:02:00 đến ngày 2021-12-13 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,530,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công Xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+451,45, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ gồm các hạng mục: Xây dựng kè bờ hữu tuyến kênh (đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+525,4), với chiều dài tường kè là 517,20m; trên tuyến kè hoàn trả 08 cầu ao rộng B=2m và Xây lại cầu Xúc Tép và cầu qua kênh tại K0+450- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật )+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,50 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 3,75 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,50 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự .Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Búa căn khí nén 3 m3/ph (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đập đầu cọc bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đập đầu cọc bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 50 T (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để ép cọc BTCT,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kw (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt thép,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7kW(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gia công kết cấu thép,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 2,5kW(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gia công kết cấu thép,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô - sức nâng: 5 T (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển cọc bê tông ra bãi đúc,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 CV (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nước,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 1,25 m3 (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phá kết cấu bê tông, gạch,đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8m3(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để ép cọc bê tông cốt thép ,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi - công suất: 110 CV (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để san ủi bùn đất phế thải,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 5 tấn (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Cốp pha (Đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 20-Thiết bị khác (Đơn vị:bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài ra Nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+451,45, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2,25 tỷ VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên chủ đầu tư, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899
-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng , địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220 3879724; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Bột –Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án công trình thủy lợi nội đồng.Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+525,4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | HSMT, BVTC | 180,182 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | HSMT, BVTC | 180,588 | m3 |
| 3 | Đào xúc vật liệu phá dỡ lên ôtô vận chuyển ra bãi thải | HSMT, BVTC | 3,6077 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 322,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | HSMT, BVTC | 21,6603 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | HSMT, BVTC | 1,638 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 31,417 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 10,809 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | HSMT, BVTC | 7,089 | tấn |
| 10 | Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | HSMT, BVTC | 35,224 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | HSMT, BVTC | 19,96 | m3 |
| 12 | Đào xúc bê tông phá đầu cọc lên xe để vận chuyển ra bãi thải | HSMT, BVTC | 19,96 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 77,58 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 310,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 5,5395 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 7,959 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 5,081 | tấn |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 319,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường kè | HSMT, BVTC | 18,6786 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 11,613 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 5,592 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 67,62 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 25 | Đệm móng bằng đá, ĐK đá Dmax ≤4 | HSMT, BVTC | 2,06 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSMT, BVTC | 8,29 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 61,5 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 45 | m3 |
| 29 | Bơm nước (Tương đương loại 20CV) | HSMT, BVTC | 35 | ca |
| 30 | Ống thoát nước PVC D27 | HSMT, BVTC | 40 | m |
| 31 | Ống thoát nước PVC D110 | HSMT, BVTC | 30 | m |
| 32 | Vải địa bịt đầu ống | HSMT, BVTC | 25 | m2 |
| 33 | Đắp đập, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | HSMT, BVTC | 73,55 | m3 |
| 34 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | HSMT, BVTC | 1.113,927 | m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT, BVTC | 1.228,312 | m3 |
| 36 | Đào phá đập - đất cấp I | HSMT, BVTC | 73,55 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | HSMT, BVTC | 475,824 | m3 |
| 38 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 6,8718 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 24,4406 | 100m3 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT, BVTC | 26,7381 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đồi để đắp | HSMT, BVTC | 3.465,12 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi chứa và vận chuyển ra để đắp, phạm vi 250m - đất cấp I | HSMT, BVTC | 5,2075 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển -đất cấp I để vận chuyển ra vị trí đổ | HSMT, BVTC | 2,6037 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển Bùn + đất + phế thải ra bãi rác, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | HSMT, BVTC | 52,0996 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển Bùn + đất + phế thải ra bãi rác 2,35km tiếp theo - đất cấp I | HSMT, BVTC | 52,0996 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển cọc (bằng phương tiện tương đương ô tô tải 5T có gắn cần trục) từ bãi đúc ra vị trí ép cọc | HSMT, BVTC | 29 | ca |
| 47 | San Bùn + đất + phế thải | HSMT, BVTC | 52,0996 | 100m3 |
| 48 | Mua ống cống BTCT tải trọng T, D800 | HSMT, BVTC | 9 | m |
| 49 | Mua đế cống D800 BTCT, bản rộng 250 | HSMT, BVTC | 12 | đế |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | HSMT, BVTC | 21 | cấu kiện |
| 51 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | HSMT, BVTC | 50 | cây |
| 52 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | HSMT, BVTC | 15 | cây |
| 53 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | HSMT, BVTC | 50 | gốc |
| 54 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | HSMT, BVTC | 15 | gốc |
| B | Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo, cấp tải trọng đến 50T | HSMT, BVTC | 2 | lần TN |
| C | Hạng mục: Cầu Xúc Tép và cầu qua kênh tại K0+450 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 6,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 24,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 0,4628 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 1,081 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,187 | tấn |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 28,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | HSMT, BVTC | 1,7879 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 1,49 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,233 | tấn |
| 10 | Bê tông lớp phủ mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 8,464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lớp phủ mặt cầu | HSMT, BVTC | 0,3287 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bê tông lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | HSMT, BVTC | 0,859 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu - Loại dầm bản, M250 | HSMT, BVTC | 3,22 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm cầu | HSMT, BVTC | 35,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,079 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 0,198 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | HSMT, BVTC | 0,173 | tấn |
| 18 | Các kết cấu thép gối kê | HSMT, BVTC | 0,426 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 6,72 | m2 |
| 20 | Gia công lan can bằng thép hình | HSMT, BVTC | 0,733 | tấn |
| 21 | Vít nở M10-100 | HSMT, BVTC | 194 | cái |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT, BVTC | 38,232 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | HSMT, BVTC | 31,629 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 17,015 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | HSMT, BVTC | 0,2403 | 100m2 |
| 26 | Rải nilon tái sinh | HSMT, BVTC | 0,9766 | 100m2 |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSMT, BVTC | 0,0977 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 19,917 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cọc, cột | HSMT, BVTC | 1,3383 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | HSMT, BVTC | 0,101 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 1,941 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,668 | tấn |
| 33 | Các kết cấu thép vỏ bao che | HSMT, BVTC | 0,438 | tấn |
| 34 | Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | HSMT, BVTC | 2,176 | 100m |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại | HSMT, BVTC | 1,24 | m3 |
| 36 | Đào xúc bê tông phá đầu cọc lên xe để vận chuyển ra bãi thải | HSMT, BVTC | 1,24 | m3 |
| 37 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT, BVTC | 50,292 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 29,328 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,3746 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT, BVTC | 1,26 | 100m3 |
| 41 | Đào nền - Cấp đất I | HSMT, BVTC | 1,4847 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đồi để đắp | HSMT, BVTC | 188,846 | m3 |
| 43 | Vận chuyển Bùn + đất + phế thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,8993 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển Bùn + đất + phế thải ra bái rác 2,05km tiếp theo - đất cấp I | HSMT, BVTC | 1,8993 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển cọc (phương tiện vận chuyển tương đương ô tô tải 5T có gắn cần trục) từ bãi đúc ra vị trí ép cọc | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| 46 | San Bùn + đất + phế thải | HSMT, BVTC | 1,8993 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Mua cọc tre làm cọc tiêu | HSMT, BVTC | 95,2 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | HSMT, BVTC | 20,925 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | HSMT, BVTC | 0,612 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | HSMT, BVTC | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | HSMT, BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Dây phản quang (Tương đương loại WT-02) | HSMT, BVTC | 200 | m |
| 8 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ + cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | HSMT, BVTC | 136 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác, tôn dày 2ly (KT 70x70x70)cm | HSMT, BVTC | 4 | biển |
| 10 | Mua cột thép đỡ biển f89x1,8; L=3,3m, sơn trắng đỏ | HSMT, BVTC | 4 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo ban đêm 12v sử dụng ắc quy | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 12 | Nhân công 3/7 điều khiển ĐBGT | HSMT, BVTC | 80 | công |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT, BVTC | 11,552 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,1075 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công Xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+451,45, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ gồm các hạng mục: Xây dựng kè bờ hữu tuyến kênh (đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+525,4), với chiều dài tường kè là 517,20m; trên tuyến kè hoàn trả 08 cầu ao rộng B=2m và Xây lại cầu Xúc Tép và cầu qua kênh tại K0+450- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật )+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,50 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 3,75 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,50 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự .Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (Đơn vị: cái) | Dùng để hàn,còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Búa căn khí nén 3 m3/ph (Đơn vị: cái) | Dùng để đập đầu cọc bê tông,còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T (Đơn vị: cái) | Dùng để đập đầu cọc bê tông,còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 50 T (Đơn vị: cái) | Dùng để ép cọc BTCT,còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kw (Đơn vị: cái) | Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw (Đơn vị: cái) | Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Đơn vị: cái) | Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW(Đơn vị: cái) | Dùng để cắt thép,còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7kW(Đơn vị: cái) | Dùng để gia công kết cấu thép,còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 2,5kW(Đơn vị: cái) | Dùng để gia công kết cấu thép,còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 T (Đơn vị: cái) | Dùng để vận chuyển cọc bê tông ra bãi đúc,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít(Đơn vị: cái) | Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 CV (Đơn vị: cái) | Dùng để bơm nước,còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đào 1,25 m3 (Đơn vị: cái) | Dùng để phá kết cấu bê tông, gạch,đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8m3(Đơn vị: cái) | Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T (Đơn vị: cái) | Dùng để ép cọc bê tông cốt thép ,còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi - công suất: 110 CV (Đơn vị: cái) | Dùng để san ủi bùn đất phế thải,còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5 tấn (Đơn vị: cái) | Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng | 3 |
| 19 | Cốp pha (Đơn vị: m2) | Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt | 1000 |
| 20 | Thiết bị khác (Đơn vị:bộ) | Ngoài ra Nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi