Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193867-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211193599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:02:00 đến ngày 2021-12-13 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,530,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công Xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+451,45, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ gồm các hạng mục: Xây dựng kè bờ hữu tuyến kênh (đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+525,4), với chiều dài tường kè là 517,20m; trên tuyến kè hoàn trả 08 cầu ao rộng B=2m và Xây lại cầu Xúc Tép và cầu qua kênh tại K0+450- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật )+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,50 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 3,75 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,50 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự .Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Búa căn khí nén 3 m3/ph (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đập đầu cọc bê tông,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đập đầu cọc bê tông,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 50 T (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép cọc BTCT,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kw (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW(Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt thép,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7kW(Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để gia công kết cấu thép,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 2,5kW(Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để gia công kết cấu thép,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô - sức nâng: 5 T (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vận chuyển cọc bê tông ra bãi đúc,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít(Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 CV (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để bơm nước,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 1,25 m3 (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phá kết cấu bê tông, gạch,đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8m3(Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép cọc bê tông cốt thép ,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi - công suất: 110 CV (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để san ủi bùn đất phế thải,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 5 tấn (Đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
19-Cốp pha (Đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
20-Thiết bị khác (Đơn vị:bộ)
- Đặc điểm thiết bị Ngoài ra Nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+451,45, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ.
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng , địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 -Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng , địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220 3879724;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD - Công ty cổ phần tư vấn khảo sát và kiểm định Phương Đông - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi và cơ sở hạ tầng Hải Dương +Đơn vị thẩm định: Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Dương - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA công trình thuỷ lợi nội đồng + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA công trình thuỷ lợi nội đồng. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng , địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 -Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng , địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220 3879724;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2,25 tỷ VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 -Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng , địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220 3879724;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Bột –Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án công trình thủy lợi nội đồng.Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+525,4
1Phá dỡ kết cấu bê tôngHSMT, BVTC180,182m3
2Phá dỡ kết cấu gạchHSMT, BVTC180,588m3
3Đào xúc vật liệu phá dỡ lên ôtô vận chuyển ra bãi thảiHSMT, BVTC3,6077100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2HSMT, BVTC322,4m3
5Ván khuôn cọc, cộtHSMT, BVTC21,6603100m2
6Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmHSMT, BVTC1,638tấn
7Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHSMT, BVTC31,417tấn
8Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSMT, BVTC10,809tấn
9Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheHSMT, BVTC7,089tấn
10Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IIHSMT, BVTC35,224100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnHSMT, BVTC19,96m3
12Đào xúc bê tông phá đầu cọc lên xe để vận chuyển ra bãi thảiHSMT, BVTC19,96m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4HSMT, BVTC77,58m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4HSMT, BVTC310,32m3
15Ván khuôn móng dàiHSMT, BVTC5,5395100m2
16Cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT, BVTC7,959tấn
17Cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT, BVTC5,081tấn
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4HSMT, BVTC319,18m3
19Ván khuôn thép tường kèHSMT, BVTC18,6786100m2
20Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC11,613tấn
21Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC5,592tấn
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHSMT, BVTC67,62m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC2,06m3
24Ván khuôn móng dàiHSMT, BVTC0,0244100m2
25Đệm móng bằng đá, ĐK đá Dmax ≤4HSMT, BVTC2,06m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50HSMT, BVTC8,29m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT, BVTC61,5m2
28Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4HSMT, BVTC45m3
29Bơm nước (Tương đương loại 20CV)HSMT, BVTC35ca
30Ống thoát nước PVC D27HSMT, BVTC40m
31Ống thoát nước PVC D110HSMT, BVTC30m
32Vải địa bịt đầu ốngHSMT, BVTC25m2
33Đắp đập, dung trọng gama ≤1,45T/m3HSMT, BVTC73,55m3
34Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnHSMT, BVTC1.113,927m3
35Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT, BVTC1.228,312m3
36Đào phá đập - đất cấp IHSMT, BVTC73,55m3
37Đắp nền móng công trìnhHSMT, BVTC475,824m3
38Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT, BVTC6,8718100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT, BVTC24,4406100m3
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHSMT, BVTC26,7381100m3
41Mua đất đồi để đắpHSMT, BVTC3.465,12m3
42Vận chuyển đất tận dụng về bãi chứa và vận chuyển ra để đắp, phạm vi 250m - đất cấp IHSMT, BVTC5,2075100m3
43Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển -đất cấp I để vận chuyển ra vị trí đổHSMT, BVTC2,6037100m3
44Vận chuyển Bùn + đất + phế thải ra bãi rác, phạm vi ≤1000m - đất cấp IHSMT, BVTC52,0996100m3
45Vận chuyển Bùn + đất + phế thải ra bãi rác 2,35km tiếp theo - đất cấp IHSMT, BVTC52,0996100m3
46Vận chuyển cọc (bằng phương tiện tương đương ô tô tải 5T có gắn cần trục) từ bãi đúc ra vị trí ép cọcHSMT, BVTC29ca
47San Bùn + đất + phế thảiHSMT, BVTC52,0996100m3
48Mua ống cống BTCT tải trọng T, D800HSMT, BVTC9m
49Mua đế cống D800 BTCT, bản rộng 250HSMT, BVTC12đế
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgHSMT, BVTC21cấu kiện
51Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmHSMT, BVTC50cây
52Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmHSMT, BVTC15cây
53Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmHSMT, BVTC50gốc
54Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmHSMT, BVTC15gốc
B Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo, cấp tải trọng đến 50THSMT, BVTC2lần TN
C Hạng mục: Cầu Xúc Tép và cầu qua kênh tại K0+450
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4HSMT, BVTC6,04m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4HSMT, BVTC24,17m3
3Ván khuôn móng dàiHSMT, BVTC0,4628100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT, BVTC1,081tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT, BVTC0,187tấn
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4HSMT, BVTC28,95m3
7Ván khuôn tườngHSMT, BVTC1,7879100m2
8Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC1,49tấn
9Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT, BVTC0,233tấn
10Bê tông lớp phủ mặt cầu dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2HSMT, BVTC8,464m3
11Ván khuôn bê tông lớp phủ mặt cầuHSMT, BVTC0,3287100m2
12Cốt thép bê tông lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmHSMT, BVTC0,859tấn
13Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu - Loại dầm bản, M250HSMT, BVTC3,22m3
14Ván khuôn dầm cầuHSMT, BVTC35,4m2
15Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mmHSMT, BVTC0,079tấn
16Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mmHSMT, BVTC0,198tấn
17Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mmHSMT, BVTC0,173tấn
18Các kết cấu thép gối kêHSMT, BVTC0,426tấn
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHSMT, BVTC6,72m2
20Gia công lan can bằng thép hìnhHSMT, BVTC0,733tấn
21Vít nở M10-100HSMT, BVTC194cái
22Lắp dựng lan can sắtHSMT, BVTC38,232m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủHSMT, BVTC31,629m2
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4HSMT, BVTC17,015m3
25Ván khuôn mặt đường bê tôngHSMT, BVTC0,2403100m2
26Rải nilon tái sinhHSMT, BVTC0,9766100m2
27Móng cấp phối đá dăm lớp trênHSMT, BVTC0,0977100m3
28Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2HSMT, BVTC19,917m3
29Ván khuôn cọc, cộtHSMT, BVTC1,3383100m2
30Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmHSMT, BVTC0,101tấn
31Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHSMT, BVTC1,941tấn
32Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSMT, BVTC0,668tấn
33Các kết cấu thép vỏ bao cheHSMT, BVTC0,438tấn
34Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IIHSMT, BVTC2,176100m
35Đập đầu cọc bê tông các loạiHSMT, BVTC1,24m3
36Đào xúc bê tông phá đầu cọc lên xe để vận chuyển ra bãi thảiHSMT, BVTC1,24m3
37Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT, BVTC50,292m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT, BVTC29,328m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT, BVTC0,3746100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT, BVTC1,26100m3
41Đào nền - Cấp đất IHSMT, BVTC1,4847100m3
42Mua đất đồi để đắpHSMT, BVTC188,846m3
43Vận chuyển Bùn + đất + phế thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IHSMT, BVTC1,8993100m3
44Vận chuyển Bùn + đất + phế thải ra bái rác 2,05km tiếp theo - đất cấp IHSMT, BVTC1,8993100m3
45Vận chuyển cọc (phương tiện vận chuyển tương đương ô tô tải 5T có gắn cần trục) từ bãi đúc ra vị trí ép cọcHSMT, BVTC2ca
46San Bùn + đất + phế thảiHSMT, BVTC1,8993100m3
D Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Mua cọc tre làm cọc tiêuHSMT, BVTC95,2m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủHSMT, BVTC20,925m2
3Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnHSMT, BVTC0,612m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônHSMT, BVTC0,0816100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT, BVTC0,8m3
6Ván khuôn móng dàiHSMT, BVTC0,064100m2
7Dây phản quang (Tương đương loại WT-02)HSMT, BVTC200m
8Cờ hiệu tam giác màu đỏ + cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mHSMT, BVTC136cái
9Biển báo tam giác, tôn dày 2ly (KT 70x70x70)cmHSMT, BVTC4biển
10Mua cột thép đỡ biển f89x1,8; L=3,3m, sơn trắng đỏHSMT, BVTC4cái
11Đèn cảnh báo ban đêm 12v sử dụng ắc quyHSMT, BVTC2cái
12Nhân công 3/7 điều khiển ĐBGTHSMT, BVTC80công
13Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT, BVTC11,552m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT, BVTC0,1075100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công Xử lý sạt lở kênh T6 trạm bơm Bình Hàn đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+451,45, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ gồm các hạng mục: Xây dựng kè bờ hữu tuyến kênh (đoạn từ cống đầu kênh T6 đến K0+525,4), với chiều dài tường kè là 517,20m; trên tuyến kè hoàn trả 08 cầu ao rộng B=2m và Xây lại cầu Xúc Tép và cầu qua kênh tại K0+450- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật )+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,50 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 3,75 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,50 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự .Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ thông qua nhà thầu để mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (Đơn vị: cái) Dùng để hàn,còn hoạt động tốt3
2 Búa căn khí nén 3 m3/ph (Đơn vị: cái) Dùng để đập đầu cọc bê tông,còn hoạt động tốt1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T (Đơn vị: cái) Dùng để đập đầu cọc bê tông,còn hoạt động tốt1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 50 T (Đơn vị: cái) Dùng để ép cọc BTCT,còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kw (Đơn vị: cái) Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kw (Đơn vị: cái) Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg(Đơn vị: cái) Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt3
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW(Đơn vị: cái) Dùng để cắt thép,còn hoạt động tốt2
9 Máy mài 2,7kW(Đơn vị: cái) Dùng để gia công kết cấu thép,còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan đứng 2,5kW(Đơn vị: cái) Dùng để gia công kết cấu thép,còn hoạt động tốt1
11 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 T (Đơn vị: cái) Dùng để vận chuyển cọc bê tông ra bãi đúc,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng1
12 Máy trộn bê tông 250 lít(Đơn vị: cái) Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt3
13 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 CV (Đơn vị: cái) Dùng để bơm nước,còn hoạt động tốt2
14 Máy đào 1,25 m3 (Đơn vị: cái) Dùng để phá kết cấu bê tông, gạch,đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển còn hoạt động tốt1
15 Máy đào 0,8m3(Đơn vị: cái) Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt1
16 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T (Đơn vị: cái) Dùng để ép cọc bê tông cốt thép ,còn hoạt động tốt1
17 Máy ủi - công suất: 110 CV (Đơn vị: cái) Dùng để san ủi bùn đất phế thải,còn hoạt động tốt1
18 Ô tô tự đổ 5 tấn (Đơn vị: cái) Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng3
19 Cốp pha (Đơn vị: m2) Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt1000
20 Thiết bị khác (Đơn vị:bộ) Ngoài ra Nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->