Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:57:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng là công trình thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có có giá trị >= 2,2 tỷ VNĐ (ii)(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự;Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học chuyên ngành kế toán+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo đường GTNT xã Vân Xuân tuyến từ nhà Hoan Thự qua đình Vân Ổ đến nhà ông Củ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện kèm theo các văn bản chứng minh quy mô và giá trị. - Bằng cấp, chứng chỉ và các văn bản pháp lý của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Xuân, Địa chỉ: Xã Vân Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Xuân, Địa chỉ: Xã Vân Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vân Xuân, Địa chỉ: Xã Vân Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất cấp I + vận chuyển đổ bỏ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 117,4 | m3 |
| 2 | Đào nền + Đào khuôn đất cấp II + Vận chuyển đổ bỏ. | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 738,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 Đất cấp III (đã bao gồm mua đất cấp 3 + vận chuyển) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 774,73 | m3 |
| 4 | Chặt cây cau vua ĐK | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 20 | cây |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 250,18 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm gia cố 5% XM + Bù phụ mặt đường + Vận chuyển | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 298,78 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.848,06 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.718,02 | m2 |
| 5 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.750,26 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTN C12,5 (Chiều dày 5cm) (Bao gồm vật liệu, vận chuyển, thi công …) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3.566,08 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông đào rãnh, cống qua đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 288,37 | md |
| 2 | Phá dỡ BT nhà dân lấn chiếm + phá dỡ mặt đường cũ + Vận chuyển đổ bỏ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 131,18 | m3 |
| 3 | Rãnh chịu lực B400 (Bao gồm toàn bộ chi phí thi công, lắp đặt, hoàn thiện…) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 239 | m |
| 4 | Rãnh chịu lực B500 (Bao gồm toàn bộ chi phí thi công, lắp đặt, hoàn thiện…) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 111 | m |
| 5 | Rãnh chịu lực B600 (Bao gồm toàn bộ chi phí thi công, lắp đặt, hoàn thiện…) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 146 | m |
| 6 | Rãnh chịu lực B800 (Bao gồm toàn bộ chi phí thi công, lắp đặt, hoàn thiện…) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32 | m |
| 7 | Cống tròn D800 (Đốt dài 2,5m Tải trọng H30-XB80) (Bao gồm toàn bộ chi phí thi công, lắp đặt, hoàn thiện) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 102,5 | m |
| 8 | Hố ga lắng kiểu 3 (HG1; HG2; HG7) (Bao gồm toàn bộ chi phí thi công, lắp đặt, hoàn thiện…) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3 | Hố |
| 9 | Hố ga lắng kiểu 2 (HG3; HG4; HG5; HG6) (Bao gồm toàn bộ chi phí thi công, lắp đặt, hoàn thiện…) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4 | Hố |
| 10 | Cửa xả cuối rãnh (Bao gồm toàn bộ chi phí thi công, lắp đặt, hoàn thiện…) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1 | Cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng là công trình thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có có giá trị >= 2,2 tỷ VNĐ (ii)(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước, có Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự;Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.(Bằng kỹ sư và các giấy tờ trên yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 4 | Kế toán công trình | 1 | + Đại học chuyên ngành kế toán+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 3 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
| 14 | Máy rải Bê tông nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị. Máy móc thiết bị phải có giấy tờ chứng minh còn hạn sử dụng và hoạt động tốt theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi