Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường dây, trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208079-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường dây, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211171249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư phát triển (Vốn từ nguồn hợp pháp dành để đầu tư của Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:54:00 đến ngày 2021-12-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,662,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường dây, trạm biến áp
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi đầu tư phát triển (Vốn từ nguồn hợp pháp dành để đầu tư của Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: số 8 Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 16 Đoàn Khuê, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đắk Lắk; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Anh; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH tư vấn tài chính và định giá Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số 30 ngách 49 ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: số 8 Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 16 Đoàn Khuê, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 16 Đoàn Khuê, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Việt Ánh - Phó Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I.1. Nhà làm việc
C a. Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7256100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,2845m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2186100m2
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,756m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2955100m2
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,0226m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3458tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2963tấn
11Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,7969m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,181100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1635100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1635100m3/1km
15Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8306m3
16Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,304m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2442100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0417tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2113tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6839100m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0623100m2
23Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2719100m2
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,919m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5833tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1055tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1529tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1139tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2726tấn
30Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4102100m2
31Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,1944m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9066100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,4768m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1806tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,9996tấn
36Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4241100m2
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,9527m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8154tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0183tấn
40Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2293100m2
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,0488m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6675tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4884tấn
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5222100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2089tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,708m3
D b. Kiến trúc
1Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132,8915m3
2Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,4646m3
3Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5351m3
4Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6445m3
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,0813m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.116,5075m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.377,88m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135,516m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,72m2
10Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật384,084m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật227,825m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật254,54m
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,406m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.116,5075m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.335,148m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,732m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật509,467m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.730,87m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.230,2525m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,865m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,865m2
22Lát gạch lá nem 300x300 (2 lớp) mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,8m2
23Lợp mái tôn múi dày 0,42 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3216100m2
24Lợp mái tôn múi dày 0,42 mm (tôn úp nóc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
25Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8308tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8308tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật71,2897m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2022100m3
29Rải lóp lót Ni- LôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật202,16m2
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,324m3
31Lát nền, sàn bằng gạch granite màu vàng nhạt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật508,596m2
32Lát nền, sàn gạch terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,71m2
33Lát đá bậu cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,14m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật461,86m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,01m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,35m2
37Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,63m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật216,445m2
40Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 khung xương nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật48m2
41Sản xuất, lắp dựng tấm HPL compack chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,34m2
42Khung giá đỡ chậu rửa Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
43Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,242m3
44Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,807m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật116,95m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật116,95m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật116,95m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,744m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,744m2
50Lan can InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,53m2
51Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,53m2
52Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4392m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,45m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,45m2
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,8725m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,0725m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,0725m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,074m2
61Lớp vữa xi măng tạo phẳng dày 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,696m2
62Lát 2 lớp gạch lá nem kích thước 20x300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,9952m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,46m2
64Lan can inox sảnh chínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,925m2
65Lắp dựng lan can inox sảnh chínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,925m2
66Cửa đi và bản lề thủy lực kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa tempered, bản lề thủy lực )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,53m2
67Dán decal kính mờChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,11m2
68Bản lề dành cho cửa thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
69Tay nắm cửa thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
70Khóa cửa sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
71Kép gócChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
72Kép kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
73Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật65,38m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,86m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,76m2
76Cửa sổ 1 cánh hất chữ A khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
77Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,3m2
78Vách kính cửa trượt 6,38mm khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,04m2
79Cửa đi chống cháy chịu lửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
80Lắp dựng cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,68m2
81Motor cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
82Bộ lưu điện cho cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
83Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
84Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDCChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
85Hộp che cửa cuốn bọc AluminiumChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,54m2
86Cửa sắt xếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt 20x20x1,2 (0,7kg/m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8037tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật122,68m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật94,352m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,03100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,872100m2
92Lo go bảo hiểm xã hộiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
E c. Điện, chống sét nhà làm việc
1Đèn LED panel âm trần 600x600 - 48WChương V. Yêu cầu kỹ thuật56bộ
2Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
3Đèn LED downlight 7WChương V. Yêu cầu kỹ thuật46bộ
4Đèn LED ốp trần 12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
5Quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
6Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
7Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
10Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Ổ cắm đơn âm tường 10A/250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
13Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/HChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7hộp
16Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
17MCCB 100A-3P,36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18MCCB 63A-3P,25KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19MCCB 40A-3P,18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
20MCB 32A-3P,10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21MCB 32A-2P,10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
22MCB 25A-2P,10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
23MCB 25A-1P,6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24MCB 20A-1P,6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
25MCB 10A-1P,6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
26Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
27Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
28Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
31Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
32Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
33Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật156m
34Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
35Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.384m
36Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.121m
37Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
38Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
39Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181m
40Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
41Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật692m
42Ống HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
43Ống HDPE D40/32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
44Ống HDPE D32/25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
45Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật126,7m
46Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật484,4m
47Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.092,7m
48Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,3m
49Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật207,6m
50Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật468,3m
51Ống gí mềm, không bảo ôn D150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
52Ống nhựa PVC D150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
53Gia công kim thu sét dài 0.8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
54Lắp đặt kim thu sét loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
55Dây dẫn sét sắt D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật170m
56Thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m
57Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cọc
58Kẹp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
59Băng đồng tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Dây đồng M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
61Dây đồng M16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,64m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,64m3
F d. Cấp, thoát nước
1Lavabo + VòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
2Chậu xí bệt một khốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Vòi xịt nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Chậu tiểu nam+ van xả ấnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Gương soi 900x800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Móc giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn nằmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
8Phao điện D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Van điều khiển mực nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Phễu thu nước D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
11Chậu bếp kèm phụ kiênChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
13Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
14Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
15Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
16Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
19Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
20Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
21Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
22Van chặn D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Van chặn D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Van chặn D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Tê đều nhựa D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Tê đều nhựa D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Tê thu nhựa D50*32*50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Tê thu nhựa D40*32*40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Tê thu nhựa D40*25*40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Tê thu nhựa D32*25*32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Tê thu nhựa D32*20*32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Tê thu nhựa D25*20*25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Côn thu nhựa D50*40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Côn thu nhựa D40*25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Côn thu nhựa D32*20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Côn thu nhựa D25*20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Cút nhựa 90 D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Cút nhựa 90 D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Cút nhựa 90 D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Cút nhựa 90 D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Cút nhựa 90 ren trong D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Cút nhựa 90 ren trong D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
44Cút nhựa 45 D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Cút nhựa 45 D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Măng sông nhựa một đầu ren trong D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Kép 2 đầu ren ngoài inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
48Măng sông ống D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Măng sông ống D40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Măng sông ống D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Măng sông ống D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Măng sông ống D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
54Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
55Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
56Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,43100m
57Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
58Tê nhựa cong UPVC D140*114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
59Tê nhựa cong UPVC D90*90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
60Tê nhựa UPVC 45 D140*114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Tê nhựa UPVC 45 D114*114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
62Tê nhựa UPVC 45 D114*90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Tê nhựa UPVC 45 D114*60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Tê nhựa UPVC 45 D90*90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
66Tê nhựa UPVC 45 D90*42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
67Tê nhựa UPVC 45 D60*60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
68Tê nhựa UPVC 45 D60*42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Cút nhựa UPVC 45 D140mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
70Cút nhựa UPVC 45 D114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
71Cút nhựa UPVC 45 D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
72Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
73Cút nhựa UPVC 45 D42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
74Cút nhựa UPVC 90 D140mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Cút nhựa UPVC 90 D114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
76Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Cút nhựa UPVC 90 D42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
79Côn thu nhựa UPVC D140*90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Côn thu nhựa UPVC D90*60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Bịt xả nhựa UPVC D114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
82Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
83Bịt xả nhựa UPVC D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
84Nắp đậy thông hơi D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Măng sông ống D140mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Măng sông ống D114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
87Măng sông ống D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
88Măng sông ống D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
89Măng sông ống D42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Ống nhựa UPVC CLASS 2 D168Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
91Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
92Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
93Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
94Tê nhựa UPVC 45 D168*114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Tê nhựa UPVC 45 D90*90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Côn thu UPVC D114*90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
97Côn thu UPVC D90*60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Cút nhựa UPVC 45 D168Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Cút nhựa UPVC 45 D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Cút nhựa UPVC 45 D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Cút nhựa UPVC 90 D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
102Cút nhựa UPVC 90 D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Bịt xả nhựa UPVC D168mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Cầu chắn rác D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
105Cầu chắn rác D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Măng sông ống D168mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
107Măng sông ống D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
108Măng sông ống D60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
G I.2. Các hạng mục phụ trợ
H a. Sân đường nội bộ, tường bồn hoa
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,235100m3
2Lớp nilon lót nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật235m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,9410m
5Lót đá 4x6cm M75, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,159m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
7Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4558m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,24m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,954m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,12m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,12m2
12Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,872m3
I b. Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1956100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7716100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,424100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1663m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,2825m2
6Quét sơn chống thấm gốc bitumChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,2825m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,2825m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2014tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3067tấn
10Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn tường, ván khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6108100m2
11Bê tông tường, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,1492m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,1825m2
13Quét sơn chống thấm gốc bitum vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật122,51m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật122,51m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,88m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,1825m2
17Quét sơn chống thấm gốc bitumChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,2825m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,2825m2
19Thép gócChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,65kg
20Sản xuất lắp dựng nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9671m2
23Ống nhựa PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
24Ống nhựa u.PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
25Van phao cơChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Rọ hút bằng đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Cút nhựa PRR 90 D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Cút nhựa U.PVC 90 D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Nắp lưới chống côn trùng D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
J c. Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,38m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,16m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1122100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1122100m3/1km
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5308m3
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6426m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0405100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0689tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0699100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1216tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0726tấn
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7716m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,68m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,39m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,68m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,68m2
22Ống nhựa UPVC D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
23Ống nhựa UPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
24Ống nhựa UPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
25Tê nhựa UPVC 90 D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Tê nhựa UPVC 90 D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
K d. Điện ngoài nhà
1Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn ledChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp dựng cột thép bát giác cao 8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
3Cần đèn gắn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật31 cần đèn
4Khung móng cột 4xM24x750Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Aptomat 1P MCB -1P,6A-250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Ống nhựa xoắn HPDE D32/25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m
8Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bảng
9Lắp đặt bảng điện vào cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
11Ống nhựa luồn dây lên đèn D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
12Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4
13Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,475m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0083100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0165100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0165100m3/1km
18Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0316100m2
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
21Đóng cọc đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
22Thép dẹt 25x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m
23Dây tiếp địa M10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
24Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39m
25Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98m
26Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D85/65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39m
27Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2205100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3/1km
34Gạch đặcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.400viên
35Băng báo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật141m
L e. Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042m3
3Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0216m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0079100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0014tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0991100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1016m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6705m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0734100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
14Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
16Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0456100m2
17Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3536m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng không nung vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7441m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1754m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
22Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0166tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5822100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4691m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5581100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
29Ống cống bê tông D300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38m
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2đoạn ống
31Đế cống bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2483100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7588m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1963m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1839100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
38Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0592100m2
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,776m3
40Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1416100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1188tấn
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7063m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,56m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
46Tấm đan gang 400x700Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0503tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3014m2
51Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm sinh hoạt (Q=2m3/h - H=35m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
52Tủ bơm nước sinh hoạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Vòi nước tay gạt D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Ống nhựa PPR D32 - PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
55Ống nhựa PPR D25 - PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
56Ống nhựa PPR D20 - PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
57Van 1 chiều PPR D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Van chặn PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Van chặn PPR D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Tê đều nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Tê thu nhựa PPR D25*20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Côn thu nhựa PPR D25*20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Cút nhựa PPR 90 D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Cút nhựa PPR 90 D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
65Cút nhựa PPR 90 D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Măng sông ống PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
68Măng sông ống PPR D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
69Măng sông ống PPR D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
70Ống nhựa u.PVC D220 - C2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
71Cút nhựa U.PVC 45 D220mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Măng sông ống U.PVC D220mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
M f. Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1944100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,776m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1555100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1555100m3/1km
7Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,892m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
10Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,525m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,37m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1882100m2
13Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2816m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
15Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2812m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0562100m2
18Thép I12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,4kg
19Thép bản 200x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02kg
20Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7684m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,4m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,384m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật94,784m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2519100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7984m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3295m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1866100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1866100m3/1km
30Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,498m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1178100m2
32Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,1135m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2338100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,915m3
35Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,7694m3
36Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,167m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,12m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,24m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật287,36m2
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0439100m2
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4672m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0909tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4707tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0434tấn
45Gia công hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,26m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,26m2
47Trụ tròn đỉnh cổng chính + phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Khóa đồng treoChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Cổng xếp thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,19m2
50Cổng mở trượt thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,36m2
51Lắp dựng cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,55m2
52Chữ inox bảng hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
N g. Nhà đặt máy phát điện
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0607100m3
2Lót đá 4x6cm mác 50, vữa XM M25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0886m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2312100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3302m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1112tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1129tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6512m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0542100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0542100m3/1km
10Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1779tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1779tấn
12Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
14Bu Lông M20 L=600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,625m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4203100m2
17Máng nước bằng mái tôn hoaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,147m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,47m2
20Cửa louver lấy gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9701m2
21Cửa sắt xếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,25m2
22Đèn LED tuýp 1.2M - 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Vỏ tủ điện phòng chứa 4-6 MCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
26MCB 25A-2P,10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27MCB 20A-1P,6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28MCB 10A-1P,6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
30Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
31Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
32Ống nhựa luồn dây D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
33Ống nhựa luồn dây D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
O h. Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2525m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,396m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,064m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,804m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,538m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,268m3
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật72,74m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,928m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,49m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,693m3
11Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,52m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3916tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
14Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6538100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6538100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,52m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2472m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,092m3
20Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,4m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1947tấn
22Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,9m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3/1km
25Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6362tấn
26Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,76m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0628100m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,964m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,94m3
30Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,795m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật94,14m3
P I.3. Các hạng mục khác
Q a. Chống mối toàn công trình
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,58m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2358100m3
3Thuốc phòng chống mối. Định mức phun 18lit/m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật424,44lít
4Vật liệu khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật20%
5Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,716công
6Máy phun hóa chất (0,04ca/m3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9432ca
7Máy đầm (0,3ca/m3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,074ca
8Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,264m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1526100m3
10Thuốc phòng chống mối. Định mức phun 18lit/m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật274,752Lít
11Vật liệu khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật20%
12Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0528công
13Máy phun hóa chất (0,04ca/m3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6106ca
14Máy đầm cầm tay (0,3ca/m3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5792ca
15Xử lý phòng chống mối mặt nền tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật178,9m2
16Phun dung dịch thuốc phòng chống mối. Định mức phun 4lit/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật715,6lit
17Vật liệu khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật13%
18Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (1,3 công/m3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,257công
19Máy phun hóa chất (0,05ca/m2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,945ca
20Máy bơm nước 0,75W (0,06ca/m2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,734ca
21Xử lý phòng chống mối tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật86,02m2
22Phun dung dịch thuốc phòng chống mối. Định mức phun 1.5lit/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật129,03Lít
23Vật liệu khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật5%
24Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,1 công/m3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,602Công
25Máy phun hóa chất (0,05ca/m2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,301ca
R b. Đường dây và trạm biến áp
S b.1. Đường dây
T *Phần xây dựng
1Móng cột BTLT MG-2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1móng
2Móng trụ máy biến áp 100kVAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1móng
3Mương cáp ngầm TA-1M ( tính cho 1 m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m
4Mốc chỉ hướng cáp bằng gangChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2mốc
5Ống thép tráng kẽm Ø90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14m
6CTTĐ Trung áp đi riêngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
7CTTĐ ngọn trung tính TAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
8Tiếp địa LR-12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
9Trụ đỡ máy biến áp 100kVAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1trụ
10Cột BTLT PC.I 12-190-5,4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
11Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Chống sét van LA-21kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Cầu chì tự rơi FCO-24kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Nắp che đầu cực FCO+CSV (9 cái)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Xà đỡ XĐS-22kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Xà néo NGT2-10DChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Xà đỡ LB-FCO+CSVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Cổ dề đỡ ống luồn cáp CDLC-ĐOIChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Xà đỡ UclevicChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Sứ ống chỉ 0,4kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật2sứ
21Sứ đứng 22kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật6sứ
22Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV+Giáp níuChương V. Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
24Kẹp cáp KC-50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Kẹp cáp Kẹp xuyên cách điện IPC-24kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
26Đầu cốt có, tiết diện 50mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
27Đầu cốt đồng nhôm có, tiết diện 70mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
28Dây nhôm AC-50mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,44m
29Dây nhôm As/XLPE12,7/22(24kV)-70mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,32m
30Cáp ngầm CVV/DSTA/PVC-3R-12,7/22(24)kV(3x50)mm², lắp trong ống bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,72m
31Đầu cáp khô 3 pha 22kV, tiết diện (3x50)mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1đầu cáp
32Đầu cáp Eblow 3 pha 22kV, tiết diện (3x50)mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1đầu cáp
33Kéo dây qua vị tri bẻ góc, tiết diện ≤ 95mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
U *Phần thí nghiệm
1Cầu chì tự rơi FCO, điện áp ≤35kV 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Cách điện đứng, điện áp 3-35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
3Cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1chuỗi
4Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột; cáp As/XPLE-70mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1sợi
5Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột, cáp AC-50mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1sợi
6Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1VT
V *Phần vận chuyển
1Vận chuyển trụ đỡ máy biến áp 100kVA (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,304tấn
2Vận chuyển cột BTLT PC.I 12-190-5,4 (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,608tấn
3Vận chuyển xà, sứ các loại công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3041tấn
4Vận chuyển dây dẫn các loại Về công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
5Vận chuyển cáp ngầm về công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2002tấn
6Vận chuyển ống thép bảo vệ cáp ngầm về công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
7Vận chuyển tiếp địa về công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2107tấn
8Cẩu cột lên và xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,25ca
9Bốc dỡ vật liệu các loại lên xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7632tấn
W b.2. Trạm biến áp
X *Phần xây dựng
1Áp tô mat tổng 3 pha 150AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Cáp lực dây phaCVV(1x95)mm²/1kVmm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
3Cáp lực dây trung tính CXV(1x70)mm²/1kVmm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
4Cáp lực dây pha tụ bù CVV(1x50)mm²/1kVmm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
5Cáp lực dây trung tính tụ bùCXV(1x35)mm²/1kVmm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m
6Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m
7Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, tiết diện ≤ 120mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3đầu cáp
8Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, tiết diện ≤ 70mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4đầu cáp
9Ép đầu cốt, tiết diện 95mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Ép đầu cốt, tiết diện 70mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
11Ép đầu cốt, tiết diện 50mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Ép đầu cốt, tiết diện 35mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Công tơ 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp bảng báo an toànChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp bảng tên trạm biến ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Y Hệ thống nối đất LR-40; TBA-100kVA
1Hệ thống nối đất LR-40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ht
2CTTĐ Trung áp đi riêng và TBAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
3CTTĐ ngọn trung tính TA và TBAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
Z *Phần vận chuyển
1Vận chuyển xà các loại về công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5343tấn
2Vận chuyển tủ điện hạ áp về công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,123tấn
3Vận chuyển tiếp địa về công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7107tấn
4Phần phụ kiện trạm biến áp về công trường (cự ly 30km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
5Bốc dỡ vật tư thiết bị lên xuống: Bốc dỡ phần máy biến áp 100kVAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8679tấn
AA c. Camera quan sát
1Camera IP Full HD dạng thânChương V. Yêu cầu kỹ thuật81 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
6Lắp đặt cáp HDMI, dài 2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2m
7Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật346m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật296m
9Ống nhựa D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật296m
10Trụ lắp CameraChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
11Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8hộp
12Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28AChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25 nút
15Lắp đặt còi báo độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25 cái
16Lắp đặt công tắc từChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,25 cái
17Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25 bộ
18Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsChương V. Yêu cầu kỹ thuật390m
19Ống nhựa D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật390m
20Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật32thiết bị
AB d. Điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/HChương V. Yêu cầu kỹ thuật6máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/HChương V. Yêu cầu kỹ thuật9máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
11Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,47100m
12Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật284m
13Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật142m
14Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m
AC e. Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Đầu báo cháy khói quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,610 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,910 đầu
5Đế đầu báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,510 đầu
6Nút ấn báo cháy thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,65 nút
7Đèn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
8Chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,65 chuông
9Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
10Đèn báo cháy cửa phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25 đèn
11Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
12Điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt các aptomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháyeChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật260m
15Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật258m
16Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật98m
17Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật356m
18Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật36m
19Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật22m
20Hộp chia ngảChương V. Yêu cầu kỹ thuật9hộp
21Măng sông nối ống ghen PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật122cái
22Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật237cái
23Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
24Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
25Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
26Lđ bình chữa cháy MFZ4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bình
27Lđ bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bình
28Lđ nội quy tiêu lệnh CCChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
29Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
30Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
31Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
32Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
33Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Van một chiều D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Van một chiều D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Van chặn D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Van chặn D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Đồng hồ đo ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lđ y lọc D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
41Lđ khớp nối mềm chống dung D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lđ Rọ hút D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
43Ống thép hàn D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
44Ống cấp nước PPR PN10 D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
45Tê hàn D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Tê thép hàn khởi thủy D100/20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Cút hàn D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
48Tê nhựa PPR 90 độ D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Cút nhựa PPR 90 độ D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lđ kép thép tráng kẽm D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cặp bích
52Lđ bu lông M16x10 + ecuChương V. Yêu cầu kỹ thuật180bộ
53Lđ zoăng cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật30chiếc
54Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
55Sơn chống gỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật5kg
56sơn đỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật5kg
57Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
58Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bệ
59Lắp đặt aptomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
60Đèn exit hai mặt không hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
61Đèn exit hai mặt chỉ một hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15 đèn
62Đèn sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật45 đèn
63Hộp chia ngả D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33hộp
64Dây tín hiệu 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật182m
65Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật182m
66Măng sông nối ống ghen PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62cái
67Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121cái
68Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
69Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Đầu báo cháy khói quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu
71Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu
72Đế đầu báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu
73Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
74Nút nhấn xả khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Nút nhấn dừng xả khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Còi báo xả khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
77Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
78Bộ chia ngả PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
79Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
80Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
81Cút PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
82Măng sông PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
83Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
84Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 35kg khí, kèm van đầu bình.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
85Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
86Van điện từ - Van kích hoạt đầu bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
87Ống nối mềm cao ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
88Ống nối cao áp điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
89Đầu xả khí 360ᵒ D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
90Giá đỡ 02 bình khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
91Ống góp cụm 2 bình khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
92Ống đồng kích hoạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
93Ống thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
94Ống thép tráng kẽm D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
95Tê thép hàn D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Côn thép hàn D50x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Cút thép D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
98Cút thép D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
AD II. CHI PHÍ THIẾT BỊ
AE II.1. Thiết bị văn phòng, kho lưu trữ
1Rèm cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,67m2
2Bàn đại biểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Ghế hội trường (CBNV + khách)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
4Giá hồ sơ 2 khoangChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Bàn quầy bộ phận một cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6md
7Ghế xoayChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Bộ bàn ghế tiếp kháchChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Tủ đựng hồ sơ phòng làm việcChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
10Bàn làm việc CBNVChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
11Ghế làm việc CBNVChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
12Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc (1 người/bộ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Bức tượng BácChương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
17Bục phát biểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Biển Đảng cộng sản Việt NamChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5m
19Bộ sao búa liềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Phông sân khấuChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
21Cờ hội trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,52m
22Âm thanh hội trường (trọn gói loa, amply, cục đẩy, micro)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AF b. Thiết bị điều hòa không khí
1Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/HChương V. Yêu cầu kỹ thuật6máy
2Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU/HChương V. Yêu cầu kỹ thuật9máy
AG c. Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h; H=60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Bơm chữa cháy DIESEL Q=54m3/h; H=60mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
6Bình FM200, loại 40L/ nạp 35kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
AH d. Thiết bị đường dây, trạm biến áp
AI *Phần thiết bị (Mua sắm, quản lý thiết bị, lắp đặt)
1Máy biến áp 100kVAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Tụ bù hạ áp 50kVArChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
AJ *Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Tụ điện, điện áp ≤1000 VChương V. Yêu cầu kỹ thuật5tụ
3Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột; CVV(1x95)mm²/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1sợi
4Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột; CXV(1x70)mm²/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1sợi
5Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CVV(1x50)mm²/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1sợi
6Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CXV(1x35)mm²/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1sợi
7Aptômát có dòng điện ≤300AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Aptômát dòng điện ≤100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Khởi động từ, dòng điện ≤100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1VT
11Rơ le điều chỉnh điện áp điện từ, điện tửChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AK e. Thiết bị camera quan sát
1Camera IP Full HD dạng thânChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Gigabit Switch 16 portsChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ổ cứng lưu trữChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inchChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Nút nhấn khẩn FB-28AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Còi báo động 12VDCChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Công tắc từ cửa mởChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
9Bàn điều khiển hệ thống báo độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;73
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) 1 + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;72
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
8 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
9 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi6
5 Máy đầm đất Máy đầm đất4
6 Máy hàn Máy hàn4
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa3
10 Máy bơm nước Máy bơm nước3
11 Máy phát điện Máy phát điện2
12 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ2
13 Vận thăng Vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->