Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường dây, trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường dây, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư phát triển (Vốn từ nguồn hợp pháp dành để đầu tư của Bảo hiểm xã hội Việt Nam) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:54:00 đến ngày 2021-12-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,662,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường dây, trạm biến áp Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đầu tư phát triển (Vốn từ nguồn hợp pháp dành để đầu tư của Bảo hiểm xã hội Việt Nam) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 16 Đoàn Khuê, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Việt Ánh - Phó Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I.1. Nhà làm việc | |||
| C | a. Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7256 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,2845 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2186 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2955 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0226 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3458 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2963 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,7969 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,181 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | 100m3/1km |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8306 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2113 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6839 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2719 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,919 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5833 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1529 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1139 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2726 | tấn |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4102 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,1944 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9066 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,4768 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1806 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9996 | tấn |
| 36 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4241 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,9527 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8154 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2293 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,0488 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6675 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4884 | tấn |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5222 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2089 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,708 | m3 |
| D | b. Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,8915 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,4646 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5351 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6445 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,0813 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,5075 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.377,88 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,516 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,72 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 384,084 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 227,825 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,54 | m |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,406 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,5075 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.335,148 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,732 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 509,467 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.730,87 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.230,2525 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,865 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,865 | m2 |
| 22 | Lát gạch lá nem 300x300 (2 lớp) mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,8 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3216 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 mm (tôn úp nóc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8308 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8308 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,2897 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2022 | 100m3 |
| 29 | Rải lóp lót Ni- Lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,16 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,324 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch granite màu vàng nhạt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 508,596 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,71 | m2 |
| 33 | Lát đá bậu cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461,86 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,01 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,35 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,63 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,445 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL compack chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 42 | Khung giá đỡ chậu rửa Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 44 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,807 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,95 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,95 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,95 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,744 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,744 | m2 |
| 50 | Lan can Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,53 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,53 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4392 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,45 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,45 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,8725 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,0725 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,0725 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,074 | m2 |
| 61 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng dày 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,696 | m2 |
| 62 | Lát 2 lớp gạch lá nem kích thước 20x300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9952 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,46 | m2 |
| 64 | Lan can inox sảnh chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can inox sảnh chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | m2 |
| 66 | Cửa đi và bản lề thủy lực kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa tempered, bản lề thủy lực ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,53 | m2 |
| 67 | Dán decal kính mờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 68 | Bản lề dành cho cửa thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Tay nắm cửa thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Khóa cửa sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Kép góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 72 | Kép kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,38 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,76 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh hất chữ A khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,3 | m2 |
| 78 | Vách kính cửa trượt 6,38mm khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 79 | Cửa đi chống cháy chịu lửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 81 | Motor cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 82 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Hộp che cửa cuốn bọc Aluminium | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | m2 |
| 86 | Cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 20x20x1,2 (0,7kg/m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8037 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,68 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,352 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,03 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 92 | Lo go bảo hiểm xã hội | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | c. Điện, chống sét nhà làm việc | |||
| 1 | Đèn LED panel âm trần 600x600 - 48W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Đèn LED downlight 7W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 17 | MCCB 100A-3P,36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | MCCB 63A-3P,25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCCB 40A-3P,18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | MCB 32A-3P,10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | MCB 32A-2P,10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 22 | MCB 25A-2P,10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | MCB 25A-1P,6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 28 | Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 35 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.384 | m |
| 36 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.121 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 692 | m |
| 42 | Ống HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 43 | Ống HDPE D40/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Ống HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,7 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 484,4 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.092,7 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,3 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 207,6 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 468,3 | m |
| 51 | Ống gí mềm, không bảo ôn D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 53 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 56 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cọc |
| 58 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Băng đồng tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Dây đồng M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 61 | Dây đồng M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,64 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,64 | m3 |
| F | d. Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lavabo + Vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt một khối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam+ van xả ấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Gương soi 900x800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Móc giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn nằm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Phao điện D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van điều khiển mực nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Phễu thu nước D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Chậu bếp kèm phụ kiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 22 | Van chặn D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Van chặn D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Van chặn D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tê đều nhựa D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê đều nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa D50*32*50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê thu nhựa D40*32*40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Tê thu nhựa D40*25*40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê thu nhựa D32*25*32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê thu nhựa D32*20*32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Tê thu nhựa D25*20*25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Côn thu nhựa D50*40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Côn thu nhựa D40*25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Côn thu nhựa D32*20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Côn thu nhựa D25*20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa 90 D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa 90 D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa 90 D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90 D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa 90 ren trong D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 44 | Cút nhựa 45 D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cút nhựa 45 D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa một đầu ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Kép 2 đầu ren ngoài inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 48 | Măng sông ống D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Măng sông ống D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Măng sông ống D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Măng sông ống D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Măng sông ống D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 54 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 55 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 56 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 57 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 58 | Tê nhựa cong UPVC D140*114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Tê nhựa UPVC 45 D140*114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Tê nhựa UPVC 45 D114*114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Tê nhựa UPVC 45 D114*90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Tê nhựa UPVC 45 D114*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa UPVC 45 D90*90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Tê nhựa UPVC 45 D90*42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Cút nhựa UPVC 45 D140mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Cút nhựa UPVC 45 D114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 72 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Cút nhựa UPVC 90 D140mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cút nhựa UPVC 90 D114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 79 | Côn thu nhựa UPVC D140*90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Bịt xả nhựa UPVC D114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Măng sông ống D140mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Măng sông ống D114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Măng sông ống D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Măng sông ống D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | Măng sông ống D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D168 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 91 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 92 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 93 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 94 | Tê nhựa UPVC 45 D168*114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Tê nhựa UPVC 45 D90*90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn thu UPVC D114*90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Côn thu UPVC D90*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC 45 D168 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 102 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Bịt xả nhựa UPVC D168mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Măng sông ống D168mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Măng sông ống D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 108 | Măng sông ống D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | I.2. Các hạng mục phụ trợ | |||
| H | a. Sân đường nội bộ, tường bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon lót nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | 10m |
| 5 | Lót đá 4x6cm M75, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4558 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,954 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,872 | m3 |
| I | b. Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7716 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,424 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1663 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,2825 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống thấm gốc bitum | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,2825 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,2825 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3067 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn tường, ván khuôn bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6108 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,1492 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,1825 | m2 |
| 13 | Quét sơn chống thấm gốc bitum vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,51 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,51 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,88 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,1825 | m2 |
| 17 | Quét sơn chống thấm gốc bitum | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,2825 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,2825 | m2 |
| 19 | Thép góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,65 | kg |
| 20 | Sản xuất lắp dựng nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9671 | m2 |
| 23 | Ống nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 25 | Van phao cơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Rọ hút bằng đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cút nhựa PRR 90 D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa U.PVC 90 D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | c. Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5308 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7716 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,39 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 22 | Ống nhựa UPVC D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống nhựa UPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 24 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 25 | Tê nhựa UPVC 90 D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa UPVC 90 D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | d. Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cần đèn gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Khung móng cột 4xM24x750 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1P MCB -1P,6A-250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt bảng điện vào cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây lên đèn D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 12 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lô |
| 13 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 21 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 22 | Thép dẹt 25x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 23 | Dây tiếp địa M10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 25 | Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D85/65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3/1km |
| 34 | Gạch đặc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | viên |
| 35 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141 | m |
| L | e. Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1016 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6705 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3536 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng không nung vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7441 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1754 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5822 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4691 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5581 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 29 | Ống cống bê tông D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | đoạn ống |
| 31 | Đế cống bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2483 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7588 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1963 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1839 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1416 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7063 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 46 | Tấm đan gang 400x700 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3014 | m2 |
| 51 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm sinh hoạt (Q=2m3/h - H=35m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 52 | Tủ bơm nước sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Vòi nước tay gạt D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 57 | Van 1 chiều PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Van chặn PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Van chặn PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Tê đều nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tê thu nhựa PPR D25*20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa PPR D25*20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR 90 D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Măng sông ống PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Măng sông ống PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Măng sông ống PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Ống nhựa u.PVC D220 - C2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 71 | Cút nhựa U.PVC 45 D220mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Măng sông ống U.PVC D220mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| M | f. Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,892 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,525 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1882 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2816 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2812 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | 100m2 |
| 18 | Thép I12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | kg |
| 19 | Thép bản 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | kg |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7684 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,384 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,784 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2519 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7984 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3295 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50, vữa XM M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1135 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2338 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,915 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,7694 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,167 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,12 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 287,36 | m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4672 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4707 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,26 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,26 | m2 |
| 47 | Trụ tròn đỉnh cổng chính + phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Khóa đồng treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cổng xếp thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m2 |
| 50 | Cổng mở trượt thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 52 | Chữ inox bảng hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | g. Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6cm mác 50, vữa XM M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0886 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3302 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6512 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | 100m3/1km |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 14 | Bu Lông M20 L=600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,625 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4203 | 100m2 |
| 17 | Máng nước bằng mái tôn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| 20 | Cửa louver lấy gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9701 | m2 |
| 21 | Cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,25 | m2 |
| 22 | Đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện phòng chứa 4-6 MCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | MCB 25A-2P,10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| O | h. Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2525 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,396 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,064 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,804 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,538 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,268 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,74 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,693 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,52 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3916 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6538 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6538 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2472 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,4 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1947 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3/1km |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6362 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,76 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,964 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 30 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,795 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,14 | m3 |
| P | I.3. Các hạng mục khác | |||
| Q | a. Chống mối toàn công trình | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m3 |
| 3 | Thuốc phòng chống mối. Định mức phun 18lit/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 424,44 | lít |
| 4 | Vật liệu khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | % |
| 5 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,716 | công |
| 6 | Máy phun hóa chất (0,04ca/m3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9432 | ca |
| 7 | Máy đầm (0,3ca/m3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,074 | ca |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,264 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1526 | 100m3 |
| 10 | Thuốc phòng chống mối. Định mức phun 18lit/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 274,752 | Lít |
| 11 | Vật liệu khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | % |
| 12 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0528 | công |
| 13 | Máy phun hóa chất (0,04ca/m3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6106 | ca |
| 14 | Máy đầm cầm tay (0,3ca/m3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5792 | ca |
| 15 | Xử lý phòng chống mối mặt nền tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,9 | m2 |
| 16 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối. Định mức phun 4lit/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 715,6 | lit |
| 17 | Vật liệu khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | % |
| 18 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (1,3 công/m3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,257 | công |
| 19 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,945 | ca |
| 20 | Máy bơm nước 0,75W (0,06ca/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,734 | ca |
| 21 | Xử lý phòng chống mối tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,02 | m2 |
| 22 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối. Định mức phun 1.5lit/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,03 | Lít |
| 23 | Vật liệu khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | % |
| 24 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,1 công/m3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,602 | Công |
| 25 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,301 | ca |
| R | b. Đường dây và trạm biến áp | |||
| S | b.1. Đường dây | |||
| T | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột BTLT MG-2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ máy biến áp 100kVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Mương cáp ngầm TA-1M ( tính cho 1 m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 4 | Mốc chỉ hướng cáp bằng gang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | mốc |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Ø90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 6 | CTTĐ Trung áp đi riêng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 7 | CTTĐ ngọn trung tính TA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 8 | Tiếp địa LR-12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 9 | Trụ đỡ máy biến áp 100kVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 10 | Cột BTLT PC.I 12-190-5,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Chống sét van LA-21kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Nắp che đầu cực FCO+CSV (9 cái) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ XĐS-22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo NGT2-10D | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ LB-FCO+CSV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cổ dề đỡ ống luồn cáp CDLC-ĐOI | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Xà đỡ Uclevic | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Sứ ống chỉ 0,4kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 21 | Sứ đứng 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | sứ |
| 22 | Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV+Giáp níu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 24 | Kẹp cáp KC-50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Kẹp cáp Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Đầu cốt có, tiết diện 50mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm có, tiết diện 70mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Dây nhôm AC-50mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,44 | m |
| 29 | Dây nhôm As/XLPE12,7/22(24kV)-70mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,32 | m |
| 30 | Cáp ngầm CVV/DSTA/PVC-3R-12,7/22(24)kV(3x50)mm², lắp trong ống bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,72 | m |
| 31 | Đầu cáp khô 3 pha 22kV, tiết diện (3x50)mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 32 | Đầu cáp Eblow 3 pha 22kV, tiết diện (3x50)mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 33 | Kéo dây qua vị tri bẻ góc, tiết diện ≤ 95mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| U | *Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO, điện áp ≤35kV 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 4 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột; cáp As/XPLE-70mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột, cáp AC-50mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | VT |
| V | *Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển trụ đỡ máy biến áp 100kVA (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,304 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cột BTLT PC.I 12-190-5,4 (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,608 | tấn |
| 3 | Vận chuyển xà, sứ các loại công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 4 | Vận chuyển dây dẫn các loại Về công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cáp ngầm về công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2002 | tấn |
| 6 | Vận chuyển ống thép bảo vệ cáp ngầm về công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tiếp địa về công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2107 | tấn |
| 8 | Cẩu cột lên và xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | ca |
| 9 | Bốc dỡ vật liệu các loại lên xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7632 | tấn |
| W | b.2. Trạm biến áp | |||
| X | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Áp tô mat tổng 3 pha 150A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cáp lực dây phaCVV(1x95)mm²/1kVmm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Cáp lực dây trung tính CXV(1x70)mm²/1kVmm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Cáp lực dây pha tụ bù CVV(1x50)mm²/1kVmm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Cáp lực dây trung tính tụ bùCXV(1x35)mm²/1kVmm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, tiết diện ≤ 120mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, tiết diện ≤ 70mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện 95mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện 70mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện 50mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện 35mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Công tơ 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp bảng báo an toàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp bảng tên trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | Hệ thống nối đất LR-40; TBA-100kVA | |||
| 1 | Hệ thống nối đất LR-40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 2 | CTTĐ Trung áp đi riêng và TBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 3 | CTTĐ ngọn trung tính TA và TBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| Z | *Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển xà các loại về công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5343 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tủ điện hạ áp về công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tiếp địa về công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7107 | tấn |
| 4 | Phần phụ kiện trạm biến áp về công trường (cự ly 30km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ vật tư thiết bị lên xuống: Bốc dỡ phần máy biến áp 100kVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8679 | tấn |
| AA | c. Camera quan sát | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 346 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296 | m |
| 9 | Ống nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296 | m |
| 10 | Trụ lắp Camera | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 12 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt còi báo động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 5 cái |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 bộ |
| 18 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 19 | Ống nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 20 | Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | thiết bị |
| AB | d. Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 12 | Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 284 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m |
| 14 | Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| AC | e. Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 10 đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 10 | Đèn báo cháy cửa phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 11 | Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháye | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 16 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 17 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 356 | m |
| 18 | Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 19 | Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 20 | Hộp chia ngả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 21 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122 | cái |
| 22 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237 | cái |
| 23 | Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 24 | Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 26 | Lđ bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 27 | Lđ bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 28 | Lđ nội quy tiêu lệnh CC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 31 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 32 | Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van một chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Van một chiều D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van chặn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Van chặn D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lđ y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 41 | Lđ khớp nối mềm chống dung D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lđ Rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 43 | Ống thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 45 | Tê hàn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Tê thép hàn khởi thủy D100/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Cút hàn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lđ kép thép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 52 | Lđ bu lông M16x10 + ecu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | bộ |
| 53 | Lđ zoăng cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | chiếc |
| 54 | Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 55 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 56 | sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 57 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 58 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bệ |
| 59 | Lắp đặt aptomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Đèn exit hai mặt không hướng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 61 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 62 | Đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 63 | Hộp chia ngả D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | hộp |
| 64 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 65 | Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 66 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 67 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 68 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 69 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 71 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 72 | Đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 73 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 74 | Nút nhấn xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Nút nhấn dừng xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Còi báo xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Bộ chia ngả PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 79 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 80 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 81 | Cút PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Măng sông PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 83 | Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 84 | Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 35kg khí, kèm van đầu bình. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 85 | Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Van điện từ - Van kích hoạt đầu bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Ống nối mềm cao áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 88 | Ống nối cao áp điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 89 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 90 | Giá đỡ 02 bình khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 91 | Ống góp cụm 2 bình khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 92 | Ống đồng kích hoạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 93 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 94 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 95 | Tê thép hàn D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn thép hàn D50x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Cút thép D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Cút thép D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AD | II. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AE | II.1. Thiết bị văn phòng, kho lưu trữ | |||
| 1 | Rèm cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,67 | m2 |
| 2 | Bàn đại biểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Ghế hội trường (CBNV + khách) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Giá hồ sơ 2 khoang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bàn quầy bộ phận một cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | md |
| 7 | Ghế xoay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Bàn làm việc CBNV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Ghế làm việc CBNV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc (1 người/bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bức tượng Bác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 17 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 19 | Bộ sao búa liềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Phông sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Cờ hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m |
| 22 | Âm thanh hội trường (trọn gói loa, amply, cục đẩy, micro) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AF | b. Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | máy |
| AG | c. Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h; H=60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy DIESEL Q=54m3/h; H=60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Bình FM200, loại 40L/ nạp 35kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| AH | d. Thiết bị đường dây, trạm biến áp | |||
| AI | *Phần thiết bị (Mua sắm, quản lý thiết bị, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tụ bù hạ áp 50kVAr | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| AJ | *Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tụ điện, điện áp ≤1000 V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tụ |
| 3 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột; CVV(1x95)mm²/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 4 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột; CXV(1x70)mm²/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 5 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CVV(1x50)mm²/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CXV(1x35)mm²/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 7 | Aptômát có dòng điện ≤300A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptômát dòng điện ≤100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Khởi động từ, dòng điện ≤100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | VT |
| 11 | Rơ le điều chỉnh điện áp điện từ, điện tử | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AK | e. Thiết bị camera quan sát | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn FB-28A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) | 1 | + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 7 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 6 |
| 5 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 4 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 2 |
| 13 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi