Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:51:00 đến ngày 2021-12-13 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,456,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,849,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có nhà lớp học, tường rào cổng ngõ, sân bê tong, nhà để xe).Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 đồng. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt trong đó giá trị mỗi hạng mục bằng 70% giá trị dự toán đã phê duyệt tương ứng với hạng mục đó. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.840.000.000 VND.Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát Dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình; -Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường học và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình trường học; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là 02 KS chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đạị học; -Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan (nếu có) + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia quản lý cán bộ an toàn lao động thi -Đã trực tiếp tham gia quản lý cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình dân dụng Là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đạị học; -Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường học và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự -Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí công trình xây dựng 01 công trình dân dụng tương tự và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-: xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS Nguyễn Đức An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2018- 2020 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.849.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Điện Nam Bắc; địa chỉ: phường Điện Nam Bắc - Thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235.3.946.062; fax: 0235.3.946.062. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Đức Công Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Điện Nam Bắc; địa chỉ: phường Điện Nam Bắc - Thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235.3.946.062; fax: 0235.3.946.062. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam; điện thoại: 0868068168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Đức Công Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Điện Nam Bắc; địa chỉ: phường Điện Nam Bắc - Thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235.3.946.062; fax: 0235.3.946.062 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4217 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,703 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7735 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0683 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7951 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,098 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng Gạch không nung 50x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6683 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0624 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6822 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8202 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 50x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0754 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,302 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1451 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,832 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 50x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3895 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,254 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8698 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8698 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,184 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5915 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 38 | Thép Fi6 neo xà gồ với giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,78 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,5975 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8538 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,26 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,26 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ mở trượt, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 49 | GCLD cửa sổ mở hất, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 50 | GCLD khung hoa cố định Inox 304 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 52 | GCLD khung hoa bê tông đúc sẵn KT 200x200 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | Cái |
| 53 | SXLD Lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | md |
| 54 | SXLD Lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | md |
| 55 | Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,151 | m2 |
| 57 | Chống thấm sê nô bằng CX-Men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,151 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7244 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,05 | m |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,796 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,478 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát Granite 300x300mm chống trượt Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ốp tường 300x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,826 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,9738 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,1375 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0704 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7696 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2563 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3468 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5451 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1m3 |
| 90 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m3 |
| 93 | Cắt roan sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 95 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,833 | 1m2 |
| 97 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NOVATEX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,995 | 1m2 |
| 98 | Cột bóng rổ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt lưới bóng chuyền kt: 9,5m x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt lưới cầu lông kt: 6m x 0,76m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | 100m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7765 | 1m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | 100m2 |
| 104 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,977 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,755 | m3 |
| 106 | Cắt roan sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn led đôi không mặt che lắp nổi dài 1,2m 2x25W/220V, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn đơn máng phản quang chiếu bảng lắp nổi dài 1,2m 1x25W/220V, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led đơn không mặt che lắp nổi dài 0,6m 1x10W/220V, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây 1x8mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện âm tường Roman RA 6P (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện âm tường Roman RA 4P (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 134 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 135 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 136 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi114x3,8mm Bình Minh (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi60x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi42x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi34x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi27x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi21x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Khoá nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Khoá nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Khoá nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo INAX GL-2397V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo INAX LFV-12A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt xí bệt INAX 2 khối AC-504VWN (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt INAX CFV-105MM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi KT450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 168 | Máy bơm nước PANASONIC GP-200JXK-SV5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 174 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 175 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 176 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 177 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 180 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5442 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 182 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,166 | m3 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m2 |
| 184 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3964 | m2 |
| 185 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,76 | m |
| 186 | Gia công lắp đặt cổng Inox 304 mở trượt (Đã bao gồm ray, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | m2 |
| 187 | Gia công lắp đặt cổng Inox 304 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,376 | m2 |
| 189 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8364 | m2 |
| 191 | Chống thấm sê nô bằng CX-Men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8364 | m2 |
| 192 | GCLD chữ Inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | LĐ cầu chắn rác Inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | tấn |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,192 | 1m3 |
| 205 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8316 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3184 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8313 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9227 | 100m2 |
| 210 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 211 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4831 | m3 |
| 213 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7625 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 216 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 218 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5756 | m2 |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | 1 cấu kiện |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,4416 | m2 |
| 221 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Ốp đá chẻ không quy cách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9174 | m2 |
| 222 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2 | m |
| 223 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,0772 | m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9439 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | tấn |
| 230 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 231 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5456 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6861 | tấn |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9742 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6666 | tấn |
| 238 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0488 | m3 |
| 239 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 240 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,964 | m2 |
| 241 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,802 | m2 |
| 242 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m2 |
| 243 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,52 | m |
| 244 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812,758 | m2 |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 246 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 1m3 |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 248 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 249 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1148 | 100m2 |
| 250 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0112 | m3 |
| 251 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 252 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 253 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 254 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | tấn |
| 255 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | tấn |
| 256 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0009 | tấn |
| 257 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0009 | tấn |
| 258 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m2 |
| 259 | GCLD xối thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 260 | GCLD bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt bulông móng M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9056 | 1m2 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có nhà lớp học, tường rào cổng ngõ, sân bê tong, nhà để xe).Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 đồng. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt trong đó giá trị mỗi hạng mục bằng 70% giá trị dự toán đã phê duyệt tương ứng với hạng mục đó. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.840.000.000 VND.Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát Dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình; -Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường học và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình trường học; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 6 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 2 | -Là 02 KS chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đạị học; -Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan (nếu có) + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 6 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia quản lý cán bộ an toàn lao động thi -Đã trực tiếp tham gia quản lý cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình dân dụng Là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đạị học; -Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường học và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự -Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí công trình xây dựng 01 công trình dân dụng tương tự và có giá trị công trình 2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.. | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6 m3 | Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy quét tia laser | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Ô tô tải trọng 5T | Vận chuyển ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 5 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 15 | : xe cẩu >15T | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy đào 0,8 m3 | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi