Gói thầu: Xây lắp (Xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211984-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp (Xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211193883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:50:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,468,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc ≥2,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn ≥3kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tải ≤2,4T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥ 50kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe thang hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Xây dựng + thiết bị)
Xây dựng HTKT khu đất X6 thôn Hà Lỗ, xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội để đấu giá QSD đất
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội SĐT:02439655200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng hạ tầng Việt Nam - Công ty CP đầu tư M.E Tư vấn thẩm tra: Liên danh Công ty CP tư vấn và đầu tư xâu dựng Nguyễn Minh - Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng 289 Hà Nội Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng cầu đường Việt Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty CP xây dựng và thương mại Trúc xanh


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội SĐT:02439655200


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2018, 2020) - Danh sách công nhân tham gia gói thầu (Bố trí số lượng công nhân theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội SĐT:02439655200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ Địa chỉ: Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội SĐT: 0948388669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Dương Văn Hải - Cán bộ dự án Địa chỉ: Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội SĐT: 0964012033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh Địa chỉ: Số 14, Tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội SĐT:02439655200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT41,0808100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT41,0808100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT41,0808100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT41,0808100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,943100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2752100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT187,8054100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT39,4006100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT34,9629100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT34,9629100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT34,9629100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT3,0625100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT122,6163100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT7,6374100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT5,12m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0512100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0512100m3
11Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0512100m3/1km
12Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0512100m3/1km
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,8584100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT3,452100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT20,1873100m3
16Rải vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/mTheo Chương V E-HSMT91,6423100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT12,5444100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT9,8017100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT65,3448100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT65,3448100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT65,3448100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT65,3448100m2
23Rải lớp bạt dứaTheo Chương V E-HSMT5.781,66m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT462,53m3
25Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo Chương V E-HSMT5.781,66m2
26Lát gạch vỉa hè bằng Gạch BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 30x30x4cmTheo Chương V E-HSMT5.781,66m2
27Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,4056100m3
28Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo Chương V E-HSMT0,2028100m3
29Lát vỉa hè bằng gạch block tự chènTheo Chương V E-HSMT405,59m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT4,8237100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT53,06m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT122,04m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT3,3042100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT123,91m3
35Bó vỉa BTXM liền đan rãnh (BV18, BV19)Theo Chương V E-HSMT1.652viên
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1.6521 cấu kiện
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT4,0903100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT31,22m3
39Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo Chương V E-HSMT107,64m2
40Viên BTXM 10x15x130 M300 vân đáTheo Chương V E-HSMT828viên
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT8281 cấu kiện
42Đắp đất màu trồng câyTheo Chương V E-HSMT52,16m3
43Cây sấu (hoặc tương đương) có chiều cao từ 5-6m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 10 đến 15 cmTheo Chương V E-HSMT207cây
44Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo Chương V E-HSMT207cây/lần
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,09100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,44m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,5m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,1091100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,35m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,84m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT2,488100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT29,86m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT19,16m3
54Lát gạch bãi đỗ xeTheo Chương V E-HSMT836,87m2
55Sơn vạch phân chia ô đỗ xeTheo Chương V E-HSMT31,35m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2761100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,18m3
58Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo Chương V E-HSMT24,85m2
59Viên vỉa 18x22x100 BTXM M300 đá 1x2 đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT138Viên
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1381 cấu kiện
61Đắp đất hữu cơ tận dụngTheo Chương V E-HSMT3,9161100m3
62Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT1.305,37m2/tháng
63Trồng, chăm sóc cây cảnhTheo Chương V E-HSMT40cây/lần
64Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Theo Chương V E-HSMT187,21m2/tháng
65Chà là cảnh (3 cây/khóm, chiều cao từ 3-4m, đường kính thân từ 7-10cm, đường kính tán khóm 3-4m, hoa màu vàng ngà)Theo Chương V E-HSMT3Khóm
66Cau cảnh (5 cây/khóm, chiều cao từ 1,5-2m, đường kính thân từ 6-12cm, đường kính tán khóm 3-4m, hoa màu vàng)Theo Chương V E-HSMT2Khóm
67Ngâu xén tròn (3 cây/khóm, chiều cao từ 1,2-1,5m, đường kính thân >1cm, đường kính tán khóm 1-1,5m, hoa màu vàng chanh)Theo Chương V E-HSMT11Khóm
68Cau vua (3 cây/khóm, chiều cao >=4m cao thân 2m, đường kính thân 30-40cm, đường kính tán khóm 2-3m, hoa màu vàng)Theo Chương V E-HSMT1Khóm
69Dứa mỹ (chiều cao 0,5-0,8m, đường kính tán khóm 0,5-0,8m)Theo Chương V E-HSMT14Cây
70Móng bò (Chiều cao >=3m, đường kính thân 6-10cm, đường kính tán khóm 2-3m, hoa màu tím)Theo Chương V E-HSMT2Cây
71Hoa giấy (Chiều cao 0,4-0,6m, đường kính thân >2cm, đường kính tán khóm 0,35-0,5m)Theo Chương V E-HSMT7Cây
72Thảm mắt nhung (25 cây/m2, chiều cao 0,25-0,3m; đường kính tán khóm >=0.15m, màu tím hồng)Theo Chương V E-HSMT99,22m2
73Chuỗi ngọc vàng (25 cây/m2, chiều cao 0,25-0,3m; đường kính tán khóm >=0.15m, trắng + đỏ)Theo Chương V E-HSMT87,99m2
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT125,72100m
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT2,3439100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,9913tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,3066tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT155,58m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT12,1198100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,2849tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,3781tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT181,67m3
83Xây gạch bó gáy kèTheo Chương V E-HSMT4,75m3
84Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT29,35m2
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V E-HSMT0,0062100m3
86Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Chương V E-HSMT0,0434100m3
87Thi công tầng lọc bằng cátTheo Chương V E-HSMT0,1178100m3
88Vải địa kỹ thuậtTheo Chương V E-HSMT0,124100m2
89Ống nhựa PVC D90Theo Chương V E-HSMT0,643100m
90Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT3,2939100m3
91Bơm nước phục vụ thi côngTheo Chương V E-HSMT188,58m3
92Đào phá bờ vây, khơi thông dòng chảyTheo Chương V E-HSMT3,2939100m3
93Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V E-HSMT503,07m2
94Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo Chương V E-HSMT83,3m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,8m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,144100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,8m3
98Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT9cái
99Chân cột biển báoTheo Chương V E-HSMT31,5m
100Bu lông D10Theo Chương V E-HSMT36chiếc
101Thép hộp 40x20x1Theo Chương V E-HSMT4,05kg
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V E-HSMT9cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,624100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,4388100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2778100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,48m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,4659100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,932tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT11,86m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT43,75m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT142,21m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,541100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT0,4483tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT0,5429tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT6,44m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT561 cấu kiện
15Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN)Theo Chương V E-HSMT56bộ
16Lắp đặt bộ song chắn rác tải CompositeTheo Chương V E-HSMT561 cấu kiện
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,1525100m3
18Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạngTheo Chương V E-HSMT0,238100m
19Cắt cống D1000Theo Chương V E-HSMT0,024100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT7,38m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0738100m3
22Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0738100m3
23Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0738100m3/1km
24Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0738100m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,3136100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2801100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT13,27m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,501100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,7536tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT21,23m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT73,51m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT156,88m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,5863100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4887tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT5,86m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,508100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT0,8425tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT1,5362tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT13,84m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT371 cấu kiện
41Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=400kNTheo Chương V E-HSMT35bộ
42Lắp đặt khung+nắp ga chắn rácTheo Chương V E-HSMT351 cấu kiện
43Lắp dựng thép thang gaTheo Chương V E-HSMT0,4412tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,0274100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,0218100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0181100m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,1505100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT0,1505100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,1505100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT0,1505100m2
51Mua ống cống D800Theo Chương V E-HSMT88,5m
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT36đoạn ống
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT106cái
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT35mối nối
55Mua ống cống D600Theo Chương V E-HSMT666,8m
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo Chương V E-HSMT267đoạn ống
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo Chương V E-HSMT800cái
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Chương V E-HSMT266mối nối
59Mua ống cống D400Theo Chương V E-HSMT162,69m
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT66đoạn ống
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT195cái
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT65mối nối
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT26,29m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT143,84m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,5357100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT0,6671tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT11,9m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1241 cấu kiện
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0645100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0358100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0794100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,46m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1587100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,92m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,76m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT30,31m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,3418100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4292tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,9m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,1236100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT0,3312tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,08m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT161 cấu kiện
16BTXM M100 chèn nắp gaTheo Chương V E-HSMT0,78m3
17Nắp ga composite, tải trọng >=125KNTheo Chương V E-HSMT16cái
18Lắp Nắp ga composite, tải trọng >=125KNTheo Chương V E-HSMT161 cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,496100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT18,35m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,744100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT27,53m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT44,88m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT203,99m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,23m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo Chương V E-HSMT1,984100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT16,37m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,744100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT1,121tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT12,4m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT2481 cấu kiện
32Mua ống cống D300Theo Chương V E-HSMT121,6m
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT146cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo Chương V E-HSMT49đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT48mối nối
36Ống PVC D110Theo Chương V E-HSMT1,574100m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0057100m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT0,103m3
39Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạngTheo Chương V E-HSMT0,0322100m
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT0,423m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,0053100m3
42Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0053100m3
43Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0053100m3/1km
44Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo Chương V E-HSMT0,0053100m3/1km
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0014100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,055m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,0019100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,0018100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0015100m3
50Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT0,0098100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT0,0098100m2
E HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt khung móng M16x240x240x600Theo Chương V E-HSMT37bộ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT21,44m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,0902100m2
4Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 8mTheo Chương V E-HSMT33cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột sân vườn, bao gồm đèn, bảng điệnTheo Chương V E-HSMT4cột
6Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheo Chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo Chương V E-HSMT33bộ
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cọc L63x63x6Theo Chương V E-HSMT341 cọc
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dâu CU/PVC 3x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT3,62100m
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT33cái
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT4cái
12Luồn cáp ngầm cửa cột, tủTheo Chương V E-HSMT78đầu cáp
13Cầu đấu dây 4P-60ATheo Chương V E-HSMT37cái
14Đánh số cột thépTheo Chương V E-HSMT3,710 cột
15Bulong ecu M6Theo Chương V E-HSMT148cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A-6kATheo Chương V E-HSMT37cái
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmTheo Chương V E-HSMT9,74100m
18Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnTheo Chương V E-HSMT21,54100m
19Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT13m
20Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT1.052m
21Dây tiếp địa M10Theo Chương V E-HSMT675,18kg
22Lắp đặt tiếp địa lặp lạiTheo Chương V E-HSMT7bộ
23Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT70m
24Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,42m2
25Lắp đặt khung móng tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmTheo Chương V E-HSMT0,024100m
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT10m
29Làm đầu cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT3801 đầu cáp
30Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V E-HSMT781 đầu cáp (3 pha)
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat100A-25kA/sTheo Chương V E-HSMT2cái
32Hộp đặt công tơ, Aptomat 100A (KT 400x150x300mm)Theo Chương V E-HSMT1hộp
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V E-HSMT371 vị trí
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT38sợi
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,2193100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2098100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,7343100m3
4Đường ống HDPE DN110-PN16Theo Chương V E-HSMT6,08100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT1,11100m
6Tê gang BBB D100 chếch 135 độTheo Chương V E-HSMT3cái
7Bích thép rỗng DN100Theo Chương V E-HSMT7Cái
8Đầu nối bích HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT7Cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT5cái
10Cút HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT12cái
11Tê D110x110-HDPETheo Chương V E-HSMT5cái
12Nút bịt HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT1cái
13Van gang DN100Theo Chương V E-HSMT3cái
14Đai khởi thủy D110/2Theo Chương V E-HSMT5cái
15Ống nhựa HDPE DN110 PN16Theo Chương V E-HSMT0,1100m
16Mối nối mềm EB DN100Theo Chương V E-HSMT10cái
17Van chặn BB DN100Theo Chương V E-HSMT5cái
18Ống dựng HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT0,035100m
19Miệng khóa gangTheo Chương V E-HSMT5cái
20Cút hàn DN110 HDPETheo Chương V E-HSMT10cái
21Bích thép rỗng DN100Theo Chương V E-HSMT10cặp bích
22Bu lông M16Theo Chương V E-HSMT120cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Theo Chương V E-HSMT5cái
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,068100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,61m3
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo Chương V E-HSMT6,08100m
27Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo Chương V E-HSMT6,08100m
28Đường ống HDPE DN50-PN10Theo Chương V E-HSMT7,44100m
29Lắp đặt ống HDPE D25 PN8Theo Chương V E-HSMT0,485100m
30Tê HDPE DN50/50Theo Chương V E-HSMT4cái
31Cút HDPE DN50Theo Chương V E-HSMT18cái
32Nút bịt HDPE D50Theo Chương V E-HSMT9cái
33Van ren DN50Theo Chương V E-HSMT5cái
34Kép đồng DN2''Theo Chương V E-HSMT5cái
35Măng sông ren ngoài DN50/2Theo Chương V E-HSMT5cái
36Cút HDPE DN50Theo Chương V E-HSMT5cái
37Chụp mũ vanTheo Chương V E-HSMT5cái
38Ống PVC D80Theo Chương V E-HSMT0,025100m
39Đai khởi thủy DN50x3/4''Theo Chương V E-HSMT97cái
40Măng sông ren ngoài DN25x3/4''Theo Chương V E-HSMT97cái
41Cút ren trong DN25x3/4"Theo Chương V E-HSMT97cái
42Nút bịt kẽm DN20Theo Chương V E-HSMT97cái
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo Chương V E-HSMT7,44100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Chương V E-HSMT0,485100m
45Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống dTheo Chương V E-HSMT7,925100m
46Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/1''mmTheo Chương V E-HSMT1cái
47Khâu nối ren ngoài HDPE DN25Theo Chương V E-HSMT1cái
48Khâu nối ren trong HDPE DN25Theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT0,005100m
50Lắp đặt van cầu, ĐK ≤25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
51Rắc co D25Theo Chương V E-HSMT1cái
52Kép thép D25Theo Chương V E-HSMT2cái
53Măng sông DN25Theo Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,01100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,07m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,07m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,06m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố vanTheo Chương V E-HSMT0,01100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,01tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,03m3
62Tấm đan hố van bằng thépTheo Chương V E-HSMT16kg
63Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
64Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt tê gang xả kiệt BBB, ĐK 100/100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
66Đầu nối bích D110Theo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo Chương V E-HSMT0,035100m
69Mũ chụp bảo vệ ty ranTheo Chương V E-HSMT1cái
70Ván khuôn gỗi đỡ chụp van và đỡ vanTheo Chương V E-HSMT0,01100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,06m3
72Ván khuôn gỗi đỡTheo Chương V E-HSMT0,57100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT5,74m3
75Đai thépTheo Chương V E-HSMT68bộ
76Bulong M16, L=160Theo Chương V E-HSMT136cái
G HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đườngTheo Chương V E-HSMT3,4307100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,2mm trên hè;Theo Chương V E-HSMT7,8058100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D61x2,8mm lên tường nhà dân;Theo Chương V E-HSMT0,97100m
4Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân);Theo Chương V E-HSMT97cái
5Nút bịt ống D61*2,8mmTheo Chương V E-HSMT97cái
6Lắp đặt bộ gá ốngTheo Chương V E-HSMT182bộ
7Băng báo hiệu cáp viễn thôngTheo Chương V E-HSMT823,01m
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo;Theo Chương V E-HSMT0,1973100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT4,2189m3
10Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75;Theo Chương V E-HSMT12,4167m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT69,8901m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,308100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Theo Chương V E-HSMT0,0287tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm;Theo Chương V E-HSMT0,129tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,3768m3
16Bu lông d8Theo Chương V E-HSMT256cái
17Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hèTheo Chương V E-HSMT8bộ
18Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hèTheo Chương V E-HSMT56bộ
19Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80)Theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
20Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43)Theo Chương V E-HSMT561 cấu kiện
21Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V E-HSMT8cọc
22Kéo rải dây tiếp địa 25x4mmTheo Chương V E-HSMT20m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT1,32m3
24Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT1,32m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0132100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0132100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0132100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,0055100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0046100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,0306100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT0,0306100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,0306100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT0,0306100m2
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Sắt colie + gia côngTheo Chương V E-HSMT57,2kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V E-HSMT1bộ
3Sắt colie + gia côngTheo Chương V E-HSMT39,53kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V E-HSMT1bộ
5Sắt colie + gia côngTheo Chương V E-HSMT51,85kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V E-HSMT1bộ
7Sắt làm xà + gia côngTheo Chương V E-HSMT16,42kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo Chương V E-HSMT1bộ
9Sắt làm xà + gia côngTheo Chương V E-HSMT10kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo Chương V E-HSMT1bộ
11Sắt làm xà + gia côngTheo Chương V E-HSMT38,22kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V E-HSMT1bộ
13Sắt làm xà + gia côngTheo Chương V E-HSMT34,86kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V E-HSMT1bộ
15Sứ đứng 22kV + tyTheo Chương V E-HSMT8quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo Chương V E-HSMT0,810 sứ
17Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Theo Chương V E-HSMT16m
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT0,0161km/1 dây
19Ghíp nhôm 70Theo Chương V E-HSMT6cái
20Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT61 mối
21Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 70Theo Chương V E-HSMT3đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,310 đầu cốt
23Đầu cáp khô 24kV-3x120mm2Theo Chương V E-HSMT1bộ
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
26Dây đồng mềm M35Theo Chương V E-HSMT10m
27Đầu cốt đồng 35Theo Chương V E-HSMT6cái
28Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT0,011km/1 dây
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
30Thanh cái đồng MT50x5Theo Chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo Chương V E-HSMT61 bộ
32Đai thép không riTheo Chương V E-HSMT6m
33Khóa đai thépTheo Chương V E-HSMT6cái
34Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộTheo Chương V E-HSMT3bộ
35Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT31 bộ
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x120mm2Theo Chương V E-HSMT242m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT2,42100m
38ống nhựa HDPE D160/125Theo Chương V E-HSMT231m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V E-HSMT2,31100m
40Dây bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo Chương V E-HSMT5m
41Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT51 m
42Đầu cốt M50Theo Chương V E-HSMT6cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
44Vỏ tủ RMUTheo Chương V E-HSMT1cái
45Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy-31,5A )Theo Chương V E-HSMT1bộ
46Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMUTheo Chương V E-HSMT1bộ
47Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUTheo Chương V E-HSMT1bộ
48Mốc báo cápTheo Chương V E-HSMT30cái
49Thu hồi sứ chuỗi 22kVTheo Chương V E-HSMT31 chuỗi cách điện
50Thu hồi xà đỉnh trạm vào ngang sứ chuỗiTheo Chương V E-HSMT11 bộ
51Tận dụng lắp lại cáp AC70Theo Chương V E-HSMT0,151km / 1dây
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,56m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,23100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,077100m3
55Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT17,92m3
56Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT64m
57Gạch làm dấuTheo Chương V E-HSMT576viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT17,92m3
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,128100m2
60Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT0,5761000v
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,179100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,179100m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,96m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,284m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,116100m3
66Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT7,44m3
67Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT24m
68Gạch không nungTheo Chương V E-HSMT216viên
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT7,44m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,048100m2
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT0,2161000v
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,138100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,138100m3
74Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmTheo Chương V E-HSMT12m2
75Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmTheo Chương V E-HSMT12m2
76Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Theo Chương V E-HSMT12m2
77Rải móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Theo Chương V E-HSMT12m2
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT5,56m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,5100m3
80Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT38,92m3
81Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT139m
82Gạch không nungTheo Chương V E-HSMT1.251viên
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT38,92m3
84Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,278100m2
85Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT1,2511000v
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,389100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,389100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,06m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,005100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,15m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,54m3
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT2m2
93Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT1sợi
94Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V E-HSMT8cái
95Đầu cáp trung thế 24KV 3x120mm2 TplugTheo Chương V E-HSMT1đầu
96Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
97Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) ElbowTheo Chương V E-HSMT2đầu
98Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
99Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạmTheo Chương V E-HSMT27m
100Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT271 m
101Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2Theo Chương V E-HSMT35m
102Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT351 m
103Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 (sang tủ tụ bù)Theo Chương V E-HSMT8m
104Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT81 m
105Cáp Cu/PVC - 1x95mm2Theo Chương V E-HSMT10m
106Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT101 m
107Cáp Cu/PVC - 1x35mm2Theo Chương V E-HSMT30m
108Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT301 m
109Đầu cốt đồng dây 240 mm2Theo Chương V E-HSMT14cái
110Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT1,410 đầu cốt
111Đầu cốt đồng dây 95 mm2Theo Chương V E-HSMT12cái
112Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
113Đầu cốt đồng dây 50 mm2Theo Chương V E-HSMT8cái
114Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
115Đầu cốt đồng dây 35 mm2Theo Chương V E-HSMT20cái
116Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT210 đầu cốt
117Hộp che đầu cực máy biến áp, tôn dày 2mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
118Lắp đặt giá đỡTheo Chương V E-HSMT0,024tấn
119Hộp che cáp trung thế, tôn dày 2mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
120Lắp đặt giá đỡTheo Chương V E-HSMT0,018tấn
121Hộp che cáp hạ thế, tôn dày 2mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
122Lắp đặt giá đỡTheo Chương V E-HSMT0,024tấn
123Trụ bê tông đỡ MBATheo Chương V E-HSMT1bộ
124Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tôngTheo Chương V E-HSMT1cột
125Giá đỡ MBATheo Chương V E-HSMT91,52kg
126Lắp đặt giá đỡTheo Chương V E-HSMT0,092tấn
127Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấmTheo Chương V E-HSMT7cái
128Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT71 bộ
129Khóa tủ điệnTheo Chương V E-HSMT3cái
130Băng dính cách điệnTheo Chương V E-HSMT15cuộn
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,434m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,039100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,024100m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,045tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,256m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,67m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,025m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,048100m2
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,023m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,002100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,072m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,291m3
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT1,26m2
144Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc)Theo Chương V E-HSMT8cọc
145Tiếp địa trục 40x4Theo Chương V E-HSMT27,77kg
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,56m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,05100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,056100m3
149Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V E-HSMT0,810 cọc
150Rải dây thép địaTheo Chương V E-HSMT2,210 m
151Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
152Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT11sợi
153Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT3sợi
154Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2Theo Chương V E-HSMT447m
155Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT4,47100m
156Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Theo Chương V E-HSMT358m
157Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V E-HSMT3,58100m
158ống nhựa HDPE D130/110Theo Chương V E-HSMT747m
159Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V E-HSMT7,47100m
160Ống nhựa HDPE xoắn 50/40Theo Chương V E-HSMT1.803m
161Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V E-HSMT18,03100m
162Đầu cáp hạ thế 95mm2Theo Chương V E-HSMT8bộ
163Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
164Đầu cáp hạ thế 120mm2Theo Chương V E-HSMT12bộ
165Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
166Mốc báo cápTheo Chương V E-HSMT68cái
167Biển tên tủ, biển cấmTheo Chương V E-HSMT20bộ
168Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT201 bộ
169Bịt đầu ống HDPE50/40Theo Chương V E-HSMT194cái
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,828m3
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,075100m3
172Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT8,28m3
173Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT69m
174Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT8,28m3
175Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,138100m2
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,083100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,083100m3
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT25,191m3
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,267100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,305100m3
181Cát đen bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT121,4m3
182Băng ni lông báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT1.214m
183Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V E-HSMT121,4m3
184Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT2,428100m2
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,214100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,214100m3
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT5,814m3
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,523100m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,581100m3
190Khung móng tủTheo Chương V E-HSMT307,3kg
191Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo Chương V E-HSMT20cọc
192Dây nối đất 25x4Theo Chương V E-HSMT70,7kg
193Dây đồng M35Theo Chương V E-HSMT10m
194Đầu cos M35Theo Chương V E-HSMT40cái
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,683m3
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,151100m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,3m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,155100m3
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,99m3
200Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT2,25m2
201Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V E-HSMT210 cọc
202Rải dây thép địaTheo Chương V E-HSMT910 m
203Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V E-HSMT101 vị trí
204Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT10sợi
205Cột bê tông ly tâm 8,5, chịu lực 4.3Theo Chương V E-HSMT2Cột
206Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V E-HSMT2cột
207Ghíp IPC 120-120 (2 bu lông)Theo Chương V E-HSMT8cái
208Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Theo Chương V E-HSMT50m
209Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V E-HSMT0,05km/dây
210Đai thépTheo Chương V E-HSMT7m
211Khóa đaiTheo Chương V E-HSMT6cái
212Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2Theo Chương V E-HSMT4cái
213Tấm móc treo cáp vặn xoắn M16Theo Chương V E-HSMT4cái
214Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo Chương V E-HSMT0,0521km/ 1dây (4 sợi)
215Thu hồi cột lt8,5Theo Chương V E-HSMT21 cột
216Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,24m3
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,264m3
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,024100m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,24m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,854m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,154m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,029100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,029100m3
224Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,15m3
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,038m3
226Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,003100m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,004100m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,15m3
229Tiếp địa hạ thế cột 8,5m (22,02kg/bộ)Theo Chương V E-HSMT22,02kg
230Ống nhựa xoắn 32/25Theo Chương V E-HSMT2,5m
231Dây nhôm bọc AV50Theo Chương V E-HSMT1m
232Đầu cốt A50Theo Chương V E-HSMT1cái
233Ghip IPC 120-120Theo Chương V E-HSMT1cái
234Đai thépTheo Chương V E-HSMT4m
235Khóa đai thépTheo Chương V E-HSMT4m
236Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chương V E-HSMT0,110 cọc
237Rải dây thép địaTheo Chương V E-HSMT0,9310 m
238Đai thépTheo Chương V E-HSMT10m
239Khóa đai thépTheo Chương V E-HSMT6m
240Ghip IPC 120-120Theo Chương V E-HSMT9cái
241Dây bọc 0,6/1kV-XLPE/PVC-2x10mm2Theo Chương V E-HSMT10m
242Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo Chương V E-HSMT101m
243Dây bọc 0,6/1kV-XLPE/PVC-4x25mm2Theo Chương V E-HSMT2m
244Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo Chương V E-HSMT21m
245Băng dính cách điệnTheo Chương V E-HSMT2Cuộn
246Dây thép bọc nhựa ĐK 2mmTheo Chương V E-HSMT46m
247Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H1Theo Chương V E-HSMT11 hộp
248Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Theo Chương V E-HSMT11 hộp
249Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3PTheo Chương V E-HSMT11 hộp
250Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dânTheo Chương V E-HSMT81m
251Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dânTheo Chương V E-HSMT21m
252Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 phaTheo Chương V E-HSMT101m
253Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 phaTheo Chương V E-HSMT51m
254Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V E-HSMT11 vị trí
255Lắp cầu dao trên đường dây 3 phaTheo Chương V E-HSMT31 pha
256Lắp chống sét trên đường dây 3 phaTheo Chương V E-HSMT31 pha
257Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X1F)Theo Chương V E-HSMT1bộ
258Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X2F)Theo Chương V E-HSMT1bộ
259Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X3F)Theo Chương V E-HSMT2bộ
260Lắp xà trên trụ đường dây (Xà CSV)Theo Chương V E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kVTheo Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét oxit kim loạiTheo Chương V E-HSMT1bộ 3 pha
3Tủ trung thế 24kV-630A-20kA, loại trong nhà không mở rộng, 3 ngăn (2 ngăn cầu dao +1 ngăn cầu dao cầu chỉ), cách điện SF6Theo Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KVTheo Chương V E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt chống sét van 24KVTheo Chương V E-HSMT13 pha
6Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KVTheo Chương V E-HSMT11 tủ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V E-HSMT3bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V E-HSMT3bộ
10Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVTheo Chương V E-HSMT1máy
11Tủ điện tổng 1000A (01MCCB1000A+05MCCB250+01MCCB100A+01MCCB25A)Theo Chương V E-HSMT1tủ
12Tủ tụ bù 3x50kVArTheo Chương V E-HSMT1tủ
13Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo Chương V E-HSMT11 máy
14Lắp đặt tủ điện tổng 1000ATheo Chương V E-HSMT11 tủ
15Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Theo Chương V E-HSMT11 tủ
16Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V E-HSMT1máy
17Thí nghiệm biến dòng điện Theo Chương V E-HSMT6cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo Chương V E-HSMT1cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Chương V E-HSMT5cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo Chương V E-HSMT1cái
21Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V E-HSMT3bộ
22Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo Chương V E-HSMT3tụ
23Tủ điện Pillar công tơ 250A trọn bộTheo Chương V E-HSMT10tủ
24Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250ATheo Chương V E-HSMT101 tủ
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Chương V E-HSMT20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.75
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L Hoạt động tốt3
2 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt3
3 Máy đầm cóc ≥2,0kW Hoạt động tốt3
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt3
5 Máy cắt uốn ≥3kW Hoạt động tốt2
6 Máy hàn ≥23kW Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt3
8 Ô tô tải ≤2,4T Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt2
10 Máy đào Hoạt động tốt1
11 Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T Hoạt động tốt3
12 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
14 Máy lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh lốp ≥16T Hoạt động tốt1
16 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
17 Máy ủi ≥ 50kW Hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
19 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
21 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
23 Xe thang hoặc xe nâng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->