Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212736-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi lập thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211212697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:49:00 đến ngày 2021-12-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,690,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình thủy lợi cấp IV trở lên hoặc các hợp đồng khác có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000VND(Nếu 02 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự nhưng phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên hoặc các hợp đồng khác và có giá trị tối thiểu 8.500.000.000VND và tổng giá trị >= 17.000.000.000 VNĐ ))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy điện, trạm bơm, hoặc kỹ sư thủy nông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học bản gốc hoặc chứng thực, công chứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) bản gốc hoặc chứng thực, công chứng(các tài liệu chứng minh khác bản gốc hoặc chứng thực, công chứng, bản phô tô có đóng dấu của nhà thầu))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc kỹ thuật chuyên ngành NN&PTNT (Phụ trác kỹ thuật nạo vét hồ và thi công kênh);- 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông (Phụ trách công tác bê tông đường và 1 phần công tác cầu);- 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Phụ trách công tác thanh quyết toán);- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc);- 01 Kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc kỹ thuật chuyên ngành NN&PTNT Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) hạng 3 trở lên còn hiệu lực ( Phụ trách công tác giám sát chung);- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn, hoặc máy đào gắn búa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi lập thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp và nạo vét hồ Thiên Lĩnh, xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi lập thạch , địa chỉ: xã xuân hòa, huyện lập thạch, tỉnh vĩnh phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.131 - Fax: 02113.830.131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Lập Thạch. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng BTL + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tinht Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi Lập Thạch (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi Lập Thạch (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Lập Thạch


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi lập thạch , địa chỉ: xã xuân hòa, huyện lập thạch, tỉnh vĩnh phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.131 - Fax: 02113.830.131


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình thủy lợi Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.131 - Fax: 02113.830.131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 đường Nguyễn Trãi - phường Đống Đa - TP. Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: +84-0211.3861743;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.131 - Fax: 02113.830.131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Khu hành chính thuộc khối UBND tỉnh Vĩnh Phúc, số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 3862 480 - Fax: 0211 3862 480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ
B Chuẩn bị thi công
1Đất đắp K90 ( mua, vận chuyển về đắp đường thi công)3.489,4162m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,9043,3501100m3
3Đào xúc đất, đất cấp III43,3501100m3
4Vận chuyển đất đổ đi317,219710m3
5San đất bãi thải31,722100m3
C Phần nạo vét lòng hồ
1Đào xúc đất, đất cấp I vận chuyển ra bãi thải551,349100m3
2Đào xúc đất, đất cấp II vận chuyển ra bãi thải248,2164100m3
3San đất bãi thải946,4741100m3
D HẠNG MỤC: BÊ TÔNG HÓA MẶT ĐẬP PHỤ (KHOẢNG 10M), XÂY DỰNG TUYẾN TRÀN TRÊN ĐẬP PHỤ VÀ XỬ LÝ NỐI TIẾP SAU TRÀN
E Bê tông hóa mặt đập phụ; Xây dựng tuyến tràn trên đập phụ và xử lý nối tiếp sau tràn
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,35m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép11,28m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá2,9m3
4Vận chuyển vật liệu đổ đi ra bãi thải2,15310m3/1km
5Đào móng công trình, đất cấp I0,7754100m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi77,54m3
7Đào móng công trình, đất cấp II10,2786100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0845100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax24m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,5404100m2
11Nilong tái sinh126,9m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3984100m2
13Ván khuôn mặt đường0,0781100m2
14Ván khuôn tường thẳng2,3275100m2
15Ván khuôn cống3,1216100m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0759100m2
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0084100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2923tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4981tấn
20Cốt thép cống, đường kính cốt thép 2,3638tấn
21Cốt thép cống, đường kính cốt thép 4,4938tấn
22Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7174tấn
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,0922tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0213tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,0,0549tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0497tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0065tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0655tấn
29Gia công hệ khung dàn0,3481tấn
30Lắp sàn thao tác0,3481tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ12,23m2
32Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 12,29m3
33Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 59,1m3
34Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 13,83m3
35Đổ bê tông, bê tông tường đá 1x2, mác 20028,33m3
36Đổ bê tông, bê tông cống mác 20037,18m3
37Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,54m3
38Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 2000,2m3
39Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,18m3
40Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 11,26m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,6m3
42Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10046,21m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 10013,31m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,42m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,66m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan2cái
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa12m2
48Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC30m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,249100m
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,908,5349100m3
F Cống tại K0+432.60 nối tiếp sau tràn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,02m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá1,6m3
3Vận chuyển vật liệu thải0,36210m3/1km
4Đào móng công trình, đất cấp II0,4991100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,62m3
6Nilong tái sinh4,48m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1758100m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0032100m2
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0992100m2
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0796tấn
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,0,1138tấn
12Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 16,69m3
13Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 0,9m3
14Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,09m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 10023,2m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0492100m3
G Cống tại K0+109.16(H) nối tiếp sau tràn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,98m3
2Vận chuyển vật liệu thải0,19810m3/1km
3Đào đất móng băng, đất cấp II12,96m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0068100m3
5Nilong tái sinh4,5m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0804100m2
7Ván khuôn móng mặt đường0,003100m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0768100m2
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,0,0518tấn
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,0,0931tấn
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác0,2706tấn
12Lắp sàn thao tác0,2706tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ7,03m2
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 4,1m3
15Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 0,9m3
16Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,71m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 1004,81m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0328100m3
H Nối tiếp K0+91.36(H) nối tiếp sau tràn
1Đào đất móng băng, đất cấp II3,6m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,032100m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 2,24m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 1007,68m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỐNG LẤY NƯỚC (PHÍA HỮU) DƯỚI ĐẬP CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá13,21m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép8,05m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép62,29m3
4Tháo dỡ kết sắt thép,0,2902tấn
5Tháo dỡ mái,8,8m2
6Vận chuyển đổ thải83,55m
7Đào đất móng băng, đất cấp III91,557m3
8Đào móng công trình, đất cấp III17,3958100m3
9Đóng cọc tre,vào đất cấp II21,5837100m
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,0338100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0878100m2
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0567100m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0248100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, tường2,3272100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,6928100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3352tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,9594tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1418tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0284tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,0,1313tấn
21Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3945tấn
22Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7496tấn
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2754tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0951tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0601tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2968tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,0,2429tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0314tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2842tấn
30Gia công hệ khung dàn1,0503tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0503tấn
32Gia công lan can, cửa đi, cửa sổ1,4536tấn
33Lắp lan can thép1,4536tấn
34Gia công ống cống3,7662tấn
35Lắp dựng ống cống3,7662tấn
36Sơn tĩnh điện1.453,57kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ87,66m2
38Quét nước xi măng 2 nước62,5m2
39Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1006,94m3
40Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 13,38m3
41Đổ bê tông, bê tông tường đá 2x4, mác 15010,04m3
42Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày 31,03m3
43Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 12,6m3
44Đổ bê tông, bê tông móng, mác 20010,23m3
45Đổ bê tông, bê tông tường đá 2x4, mác 2004,45m3
46Đổ bê tông, bê tông tường đá 1x2, mác 20019,43m3
47Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,08m3
48Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,08m3
49Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,07m3
50Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,41m3
51Đổ bê tông, bê tông tường đá 1x2, mác 2001,23m3
52Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 25054,56m3
53Đổ bê tông, bê tông mặt đường, mác 25020,1m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1508100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax26,53m3
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 4,04m3
57Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 10017,4m3
58Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 1007,28m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,04m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,92m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75138,16m2
62Trát trần, vữa XM mác 7518,5m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,56m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,06m2
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,954,4936100m3
66Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9512,1865100m3
67ống thoát nước mái D9020m
68Bản lề cửa18bộ
69khóa việt tiệp+then cài1bộ
70Quả cầu thép4cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ21,31m2
72Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói0,2084100m2
73Tôn úp nóc6,7m2
74Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC33,6m
75Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa38,98m2
76Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,0966100m2
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,1399100m
78Ni lông cách ly314,22m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan9cái
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ172,99m2
J Phần chống sét
1Kim thu sét1chiếc
2Quả sứ1bộ
3Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm10m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
6Đào đất móng băng, đất cấp II4m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VAN HẠ LƯU, XÂY DỰNG CẦU CÔNG TÁC THƯỢNG LƯU CỐNG LẤY NƯỚC (PHÍA TẢ) DƯỚI ĐẬP CHÍNH
1Đào đất móng băng, đất cấp II18,755m3
2Đào móng công trình, đất cấp II0,3563100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá1,38m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,13m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ31,93m2
6Vận chuyển vật liệu đổ đi2,8293m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0546100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3196100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,2399100m2
10Ván khuôn sàn mái0,3282100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,054tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0073tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1488tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0407tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3754tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,0,3053tấn
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1508tấn
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2116tấn
19Gia công hệ khung dàn0,1411tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,1411tấn
21Gia công lan can, cửa đi, cửa sổ, thang xuống buồng van1,7278tấn
22Lắp lan can, cửa đi, cửa sổ, thang xuống buồng van1,7278tấn
23Sơn tĩnh điện1.727,8kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ3,96m2
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình1,35m3
26Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,45m3
27Đổ bê tông, bê tông tường đá 2x4, mác 1501,37m3
28Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 2,42m3
29Đổ bê tông, bê tông tường đá 1x2, mác 2000,48m3
30Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,69m3
31Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,87m3
32Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,2m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,96m3
34Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 6,32m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,51m2
36Trát trần, vữa XM mác 7521,72m2
37Đắp phào kép, vữa XM mác 7513m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,29m2
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3414100m3
40hồ lô tạo dáng1bộ
41ống thoát nước mái D9016m
42cầu chắn rác4cái
43khóa việt tiệp1bộ
44Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói0,0868100m2
45Tôn úp nóc8,8m2
46Tôn cửa dày 1mm0,39m2
L HẠNG MỤC: KIÊN CỐ HÓA TUYẾN KÊNH CHÍNH LẤY NƯỚC TỪ CỐNG HỮU DƯỚI ĐẬP CHÍNH ĐOẠN TỪ K1+190- K1+482 DÀI 292M
1Đào đất móng băng, đất cấp I122,97m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II329,86m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 81,24m3
4Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2519100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9782100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75160,03m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30896,67m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa12,43m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4614tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,8829100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,08m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 73cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình thủy lợi cấp IV trở lên hoặc các hợp đồng khác có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000VND(Nếu 02 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự nhưng phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên hoặc các hợp đồng khác và có giá trị tối thiểu 8.500.000.000VND và tổng giá trị >= 17.000.000.000 VNĐ ))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy điện, trạm bơm, hoặc kỹ sư thủy nông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học bản gốc hoặc chứng thực, công chứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) bản gốc hoặc chứng thực, công chứng(các tài liệu chứng minh khác bản gốc hoặc chứng thực, công chứng, bản phô tô có đóng dấu của nhà thầu))53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 - 02 Kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc kỹ thuật chuyên ngành NN&PTNT (Phụ trác kỹ thuật nạo vét hồ và thi công kênh);- 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông (Phụ trách công tác bê tông đường và 1 phần công tác cầu);- 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Phụ trách công tác thanh quyết toán);- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc);- 01 Kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc kỹ thuật chuyên ngành NN&PTNT Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) hạng 3 trở lên còn hiệu lực ( Phụ trách công tác giám sát chung);- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng 10 Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn, hoặc máy đào gắn búa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy đầm đất cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy khoan bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy lu bánh thép 16,0 T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy lu bánh thép 10,0 T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy nén khí Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
15 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
16 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
17 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->