Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi lập thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:49:00 đến ngày 2021-12-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,690,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình thủy lợi cấp IV trở lên hoặc các hợp đồng khác có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000VND(Nếu 02 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự nhưng phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên hoặc các hợp đồng khác và có giá trị tối thiểu 8.500.000.000VND và tổng giá trị >= 17.000.000.000 VNĐ )) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy điện, trạm bơm, hoặc kỹ sư thủy nông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học bản gốc hoặc chứng thực, công chứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) bản gốc hoặc chứng thực, công chứng(các tài liệu chứng minh khác bản gốc hoặc chứng thực, công chứng, bản phô tô có đóng dấu của nhà thầu)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc kỹ thuật chuyên ngành NN&PTNT (Phụ trác kỹ thuật nạo vét hồ và thi công kênh);- 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông (Phụ trách công tác bê tông đường và 1 phần công tác cầu);- 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Phụ trách công tác thanh quyết toán);- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc);- 01 Kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc kỹ thuật chuyên ngành NN&PTNT Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) hạng 3 trở lên còn hiệu lực ( Phụ trách công tác giám sát chung);- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn, hoặc máy đào gắn búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi lập thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp và nạo vét hồ Thiên Lĩnh, xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình thủy lợi Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Lập Thạch;
Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113.830.131 - Fax: 02113.830.131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 đường Nguyễn Trãi - phường Đống Đa - TP. Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: +84-0211.3861743; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.830.131 - Fax: 02113.830.131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Khu hành chính thuộc khối UBND tỉnh Vĩnh Phúc, số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 3862 480 - Fax: 0211 3862 480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| B | Chuẩn bị thi công | |||
| 1 | Đất đắp K90 ( mua, vận chuyển về đắp đường thi công) | 3.489,4162 | m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | 43,3501 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | 43,3501 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | 317,2197 | 10m3 | |
| 5 | San đất bãi thải | 31,722 | 100m3 | |
| C | Phần nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I vận chuyển ra bãi thải | 551,349 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II vận chuyển ra bãi thải | 248,2164 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 946,4741 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: BÊ TÔNG HÓA MẶT ĐẬP PHỤ (KHOẢNG 10M), XÂY DỰNG TUYẾN TRÀN TRÊN ĐẬP PHỤ VÀ XỬ LÝ NỐI TIẾP SAU TRÀN | |||
| E | Bê tông hóa mặt đập phụ; Xây dựng tuyến tràn trên đập phụ và xử lý nối tiếp sau tràn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,35 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,28 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,9 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ đi ra bãi thải | 2,153 | 10m3/1km | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,7754 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | 77,54 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | 10,2786 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0845 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 24 | m3 | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,5404 | 100m2 | |
| 11 | Nilong tái sinh | 126,9 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3984 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | 0,0781 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | 2,3275 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cống | 3,1216 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0759 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0084 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2923 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4981 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cống, đường kính cốt thép | 2,3638 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cống, đường kính cốt thép | 4,4938 | tấn | |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,7174 | tấn | |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,0922 | tấn | |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0213 | tấn | |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | 0,0549 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0497 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0065 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0655 | tấn | |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | 0,3481 | tấn | |
| 30 | Lắp sàn thao tác | 0,3481 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 12,23 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 12,29 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 59,1 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 13,83 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 28,33 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông cống mác 200 | 37,18 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 11,26 | m3 | |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,6 | m3 | |
| 42 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 46,21 | m3 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 13,31 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,42 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,66 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 12 | m2 | |
| 48 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,249 | 100m | |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,5349 | 100m3 | |
| F | Cống tại K0+432.60 nối tiếp sau tràn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,02 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thải | 0,362 | 10m3/1km | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,4991 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,62 | m3 | |
| 6 | Nilong tái sinh | 4,48 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1758 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0032 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0992 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0796 | tấn | |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | 0,1138 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 16,69 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,9 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,09 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 23,2 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0492 | 100m3 | |
| G | Cống tại K0+109.16(H) nối tiếp sau tràn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,98 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu thải | 0,198 | 10m3/1km | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 12,96 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0068 | 100m3 | |
| 5 | Nilong tái sinh | 4,5 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0804 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng mặt đường | 0,003 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0768 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | 0,0518 | tấn | |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | 0,0931 | tấn | |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,2706 | tấn | |
| 12 | Lắp sàn thao tác | 0,2706 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 7,03 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 4,1 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,9 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,71 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 4,81 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0328 | 100m3 | |
| H | Nối tiếp K0+91.36(H) nối tiếp sau tràn | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,032 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 2,24 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 7,68 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỐNG LẤY NƯỚC (PHÍA HỮU) DƯỚI ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,21 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 8,05 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 62,29 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, | 0,2902 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ mái, | 8,8 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đổ thải | 83,55 | m | |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 91,557 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | 17,3958 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre,vào đất cấp II | 21,5837 | 100m | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,0338 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0878 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0567 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0248 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, tường | 2,3272 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6928 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3352 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,9594 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1418 | tấn | |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0284 | tấn | |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | 0,1313 | tấn | |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3945 | tấn | |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,7496 | tấn | |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2754 | tấn | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0951 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0601 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2968 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | 0,2429 | tấn | |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0314 | tấn | |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2842 | tấn | |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | 1,0503 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0503 | tấn | |
| 32 | Gia công lan can, cửa đi, cửa sổ | 1,4536 | tấn | |
| 33 | Lắp lan can thép | 1,4536 | tấn | |
| 34 | Gia công ống cống | 3,7662 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng ống cống | 3,7662 | tấn | |
| 36 | Sơn tĩnh điện | 1.453,57 | kg | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 87,66 | m2 | |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | 62,5 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 6,94 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 13,38 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông tường đá 2x4, mác 150 | 10,04 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | 31,03 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 12,6 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng, mác 200 | 10,23 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 4,45 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 19,43 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,08 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,07 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,41 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 1,23 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 54,56 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, mác 250 | 20,1 | m3 | |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1508 | 100m3 | |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 26,53 | m3 | |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 4,04 | m3 | |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 17,4 | m3 | |
| 58 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 7,28 | m3 | |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,04 | m3 | |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,92 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,16 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,5 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,56 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,06 | m2 | |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,4936 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,1865 | 100m3 | |
| 67 | ống thoát nước mái D90 | 20 | m | |
| 68 | Bản lề cửa | 18 | bộ | |
| 69 | khóa việt tiệp+then cài | 1 | bộ | |
| 70 | Quả cầu thép | 4 | cái | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 21,31 | m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 0,2084 | 100m2 | |
| 73 | Tôn úp nóc | 6,7 | m2 | |
| 74 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 33,6 | m | |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 38,98 | m2 | |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,0966 | 100m2 | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,1399 | 100m | |
| 78 | Ni lông cách ly | 314,22 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 9 | cái | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 172,99 | m2 | |
| J | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét | 1 | chiếc | |
| 2 | Quả sứ | 1 | bộ | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 4 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VAN HẠ LƯU, XÂY DỰNG CẦU CÔNG TÁC THƯỢNG LƯU CỐNG LẤY NƯỚC (PHÍA TẢ) DƯỚI ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 18,755 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3563 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,38 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,13 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,93 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | 2,8293 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0546 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3196 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2399 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,3282 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0073 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1488 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3754 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | 0,3053 | tấn | |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1508 | tấn | |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2116 | tấn | |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | 0,1411 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,1411 | tấn | |
| 21 | Gia công lan can, cửa đi, cửa sổ, thang xuống buồng van | 1,7278 | tấn | |
| 22 | Lắp lan can, cửa đi, cửa sổ, thang xuống buồng van | 1,7278 | tấn | |
| 23 | Sơn tĩnh điện | 1.727,8 | kg | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,96 | m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,35 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,45 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông tường đá 2x4, mác 150 | 1,37 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 2,42 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,69 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,87 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,96 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 6,32 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,51 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,72 | m2 | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 13 | m | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,29 | m2 | |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3414 | 100m3 | |
| 40 | hồ lô tạo dáng | 1 | bộ | |
| 41 | ống thoát nước mái D90 | 16 | m | |
| 42 | cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 43 | khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 0,0868 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc | 8,8 | m2 | |
| 46 | Tôn cửa dày 1mm | 0,39 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: KIÊN CỐ HÓA TUYẾN KÊNH CHÍNH LẤY NƯỚC TỪ CỐNG HỮU DƯỚI ĐẬP CHÍNH ĐOẠN TỪ K1+190- K1+482 DÀI 292M | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp I | 122,97 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 329,86 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 81,24 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2519 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9782 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 160,03 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 896,67 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 12,43 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4614 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8829 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,08 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 73 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình thủy lợi cấp IV trở lên hoặc các hợp đồng khác có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000VND(Nếu 02 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự nhưng phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên hoặc các hợp đồng khác và có giá trị tối thiểu 8.500.000.000VND và tổng giá trị >= 17.000.000.000 VNĐ )) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy điện, trạm bơm, hoặc kỹ sư thủy nông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh:+ Bằng Tốt nghiệp Đại học bản gốc hoặc chứng thực, công chứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) bản gốc hoặc chứng thực, công chứng(các tài liệu chứng minh khác bản gốc hoặc chứng thực, công chứng, bản phô tô có đóng dấu của nhà thầu)) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc kỹ thuật chuyên ngành NN&PTNT (Phụ trác kỹ thuật nạo vét hồ và thi công kênh);- 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông (Phụ trách công tác bê tông đường và 1 phần công tác cầu);- 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Phụ trách công tác thanh quyết toán);- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc);- 01 Kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc kỹ thuật chuyên ngành NN&PTNT Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN&PTNT) hạng 3 trở lên còn hiệu lực ( Phụ trách công tác giám sát chung);- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng | 10 | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn, hoặc máy đào gắn búa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 16,0 T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 10,0 T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 16 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi