Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phô Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:47:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,084,391,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 3t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường Mạc Đĩnh Chi, phường 4, thành phố Vũng Tàu 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phô Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN-MẶT ĐƯỜNG & BÓ VỈA-VỈA HÈ- GỜ CHẶN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phần đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,739 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | 100m3 |
| 3 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,816 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất san lấp đắp nền độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,393 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường nguyên thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại vỉa hè sau khi đào bóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,314 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37.5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm I Dmax 25 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,743 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,961 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,494 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,343 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,747 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,747 | 100tấn |
| 18 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,92 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.129,19 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch dẫn hướng cho người khiếm thị gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,64 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch chuyển hướng tại các ngã rẽ gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 22 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa + lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,007 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,07 | m3 |
| 25 | Lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn vữa 30% vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 28 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,77 | m3 |
| 29 | Cung cấp đất màu trộn phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,01 | m3 |
| 30 | Đắp đất màu trộn phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,01 | m3 |
| 31 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố trồng cây + lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,922 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | m3 |
| 34 | Lát gạch xi măng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,15 | m2 |
| 35 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 36 | Cung cấp cột thép D90 cao 3,3m dày 4mm sơn 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 37 | Cung cấp Nắp chụp D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 38 | Cung cấp Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 39 | Cung cấp Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 40 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | kg |
| 41 | Lắp đặt cột biển báo, cột thép D90 dày 4mm sơn 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 42 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng rộng 0,15m, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng rộng 0,4m, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,715 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,715 | 100m3/km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC: 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,715 | 100m3/km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa hiện hữu để đào phá dỡ cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,067 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,909 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC: 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m3/km |
| 7 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,617 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 23 | Cung cấp nắp đan gang 1,12x1,12x0,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp đan gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | m3 |
| 27 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,436 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 40 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp hệ thống hố thu nước ngăn mùi SEGEN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước ngăn mùi SEGEN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,683 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 lót cống qua đường M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,439 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H10-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H10-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H10-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H30-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H30-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H30-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579 | cái |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | mối nối |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,151 | 100m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút PVC đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PVC đk 200/150mm ( Vật liệu phụ + nhân công x1,5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 61 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ giàn chống sạt, chiều cao đỉnh dàn ≤10m ( trong đó tháo dỡ tính 60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1293 | tấn |
| 62 | Thép hình L50x50x5 và L30x30x3 thi công hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 63 | Bê tông trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 1mm, chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 66 | Gia công thép hộp hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 67 | Cung cấp bu lông + ốc vít D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Hao phí vật liệu thép H200x200x112 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | tấn |
| 69 | Hao phí vật liệu thép tấm KT 2x2,5m dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7934 | tấn |
| 70 | Hao phí thép L50x50x5mm gia cường tấm chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2564 | tấn |
| 71 | Hao phí vật liệu thép C140x58x6mm nẹp khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7222 | tấn |
| 72 | Hao phí vật liệu thép chống I120x64x4,8x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | tấn |
| 73 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, ở trên cạn bằng cần cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | 100m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,944 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,327 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,838 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bulong chân cột D20 dài 1,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Đào đất móng hào cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,924 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,843 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ làm dấu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | Viên |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,262 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thép hình Côn 8m D78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cần đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn led tiết kiệm năng lượng công suất 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc CVV/DSTA 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 18 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751 | m |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Kèn hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cây/90ngày |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc cây |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| E | ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,241 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 260/200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,395 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,833 | 100m |
| 5 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538 | viên |
| 6 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | md |
| 7 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mốc |
| 8 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga + Bt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| F | ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H30-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m cống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống + lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 10 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga + lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải | Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 3t | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất >= 5 kW | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất: 130 cv - 140 cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi