Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210523-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200360468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phô Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:47:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,084,391,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 3t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp đường Mạc Đĩnh Chi, phường 4, thành phố Vũng Tàu
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phô Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Nhà thầu lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Pasteur - Phường 7 - TPVT - Tỉnh BRVT. Điện thoại: (0254) 3852 654; Fax : (0254) 3852 654. -Nhà thầu thẩm tra: Ban quản lý Bảo trì và Kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt - phường 1 – TP. Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3512065.Fax: 0254.3512441 -Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu & Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3511 935, Fax: 0254.3512 369 -Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Hiếu. Địa chỉ: K14 - Khu nhà ở Khang Linh, QL51B, Phường 10, TP.VT. Điện thoại: 0902 648 479. -Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3511 935, Fax: 0254.3512 369


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN-MẶT ĐƯỜNG & BÓ VỈA-VỈA HÈ- GỜ CHẶN
1Dọn dẹp mặt bằng phần đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V6,739100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,954100m3
3Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V35,816100m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,672100m3
5Cung cấp đất san lấp đắp nền độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V977,69m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,393100m3
7Lu lèn lại mặt đường nguyên thổ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022100m3
8Lu lèn lại vỉa hè sau khi đào bóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,314100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37.5 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,595100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm I Dmax 25 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,262100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,743100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,961100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V62,494100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V46,343100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,747100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,747100tấn
18Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V312,92m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.129,19m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch dẫn hướng cho người khiếm thị gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V946,64m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch chuyển hướng tại các ngã rẽ gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
22Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V93,96m3
23Ván khuôn bó vỉa + lớp lótMô tả kỹ thuật theo chương V11,007100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V161,07m3
25Lớp lót đá 4x6 xếp khan chèn vữa 30% vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
26Ván khuôn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V2,155100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59m3
28Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V182,77m3
29Cung cấp đất màu trộn phân hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V81,01m3
30Đắp đất màu trộn phân hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V81,01m3
31Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
32Ván khuôn hố trồng cây + lớp lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,922100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,14m3
34Lát gạch xi măng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V108,15m2
35Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
36Cung cấp cột thép D90 cao 3,3m dày 4mm sơn 2 màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
37Cung cấp Nắp chụp D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
38Cung cấp Mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
39Cung cấp Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
40Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,67kg
41Lắp đặt cột biển báo, cột thép D90 dày 4mm sơn 2 màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
42Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng rộng 0,15m, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,52m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng rộng 0,4m, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,715100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,715100m3/km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC: 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,715100m3/km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Cắt bê tông nhựa hiện hữu để đào phá dỡ cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12,62100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,067100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V188,909m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC: 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889100m3/km
7Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,483100m3
8Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m3
9Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V92,12m3
10Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,617100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
15Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,565100m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,134m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
22Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
23Cung cấp nắp đan gang 1,12x1,12x0,13Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt nắp đan gangMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
25Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m3
26Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,807m3
27Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,436m3
28Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,377100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
32Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
39Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V47cấu kiện
40Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
41Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,128m3
42Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
43Cung cấp hệ thống hố thu nước ngăn mùi SEGENMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu nước ngăn mùi SEGENMô tả kỹ thuật theo chương V47cấu kiện
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,683100m3
46Bê tông đá 1x2 lót cống qua đường M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,439m3
47Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H10-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V262đoạn ống
48Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H10-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V23đoạn ống
49Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H10-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
50Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H30-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
51Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H30-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
52Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H30-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
53Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V579cái
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V287mối nối
55Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V23,151100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,695100m3
57Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,269100m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,56100m
59Lắp đặt cút PVC đk 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
60Lắp đặt Tê PVC đk 200/150mm ( Vật liệu phụ + nhân công x1,5 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
61Lắp dựng và tháo dỡ hệ giàn chống sạt, chiều cao đỉnh dàn ≤10m ( trong đó tháo dỡ tính 60% lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1293tấn
62Thép hình L50x50x5 và L30x30x3 thi công hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
63Bê tông trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
64Ván khuôn bê tông trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
65Lợp mái che tường bằng tôn dày 1mm, chiều dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
66Gia công thép hộp hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
67Cung cấp bu lông + ốc vít D12Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Hao phí vật liệu thép H200x200x112Mô tả kỹ thuật theo chương V4,836tấn
69Hao phí vật liệu thép tấm KT 2x2,5m dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7934tấn
70Hao phí thép L50x50x5mm gia cường tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2564tấn
71Hao phí vật liệu thép C140x58x6mm nẹp khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7222tấn
72Hao phí vật liệu thép chống I120x64x4,8x7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7073tấn
73Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,12100m
74Nhổ cọc thép hình, ở trên cạn bằng cần cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V27,12100m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,944m3
2Bê tông lót móng trụ đèn đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931m3
3Bê tông móng trụ đèn đá 1x2M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,327m3
4Ván khuôn móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,838m3
6Cung cấp lắp đặt bulong chân cột D20 dài 1,35mMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Đào đất móng hào cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V217,924m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V102,843m3
9Lát gạch thẻ làm dấu đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V470Viên
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,262m3
11Lắp dựng cột đèn bằng thép hình Côn 8m D78Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
12Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V19cần đèn
13Lắp đặt đèn led tiết kiệm năng lượng công suất 110WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
14Lắp đặt cáp bọc CVV/DSTA 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
15Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57100m
17Lắp đặt ống STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
18Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
19Lắp đặt đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80đầu cáp
20Lắp đặt đominoMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
21Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
22Đóng cọc tiếp địa D16-L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V19cọc
23Kéo rải dây tiếp địa M25Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
24Kéo rải dây tiếp địa M11Mô tả kỹ thuật theo chương V751m
25Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V38mối
D CÂY XANH
1Trồng cây Kèn hồngMô tả kỹ thuật theo chương V103cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V103cây/90ngày
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V3gốc cây
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V11gốc cây
13Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
14Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V11gốc cây
15Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc cây
E ỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,588100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,241100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 260/200mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,395100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,833100m
5Lát gạch thẻ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V2.538viên
6Băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.269md
7Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V42mốc
8Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,303100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,618100m3
10Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m3
11Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,11m3
12Ván khuôn hố ga + Bt lótMô tả kỹ thuật theo chương V7,095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
22Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
F ỐNG CÔNG NGHỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m3
3Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm H30-D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m cống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
4Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
6Ván khuôn móng cống + lớp lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
7Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
9Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
10Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m3
11Ván khuôn hố ga + lớp lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,051tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
21Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
4 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,80 m31
2 Xe tải Tải trọng >= 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
4 Cần trục ô tô Sức nâng: 3t1
5 Máy cắt sắt Công suất >= 5 kW1
6 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 t1
7 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 10 t1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất: 130 cv - 140 cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->