Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212527-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210628228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:45:00 đến ngày 2021-12-23 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,043,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.712E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục Hồ chứa nước với giá trị tối thiểu ≥ 13.400.000.000 VNĐ.* TH1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VNĐ trong đó đủ có các hạng mục: cống tưới hoặc tiêu có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ; gia cố kè mái đê hoặc mái đập có giá trị tối thiểu 3.750.000.000 VNĐ; đào, đắp nạo vét công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 2.250.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH2: Nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có Hạng mục cống tưới hoặc tiêu với giá trị hợp đồng tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên có Hạng mục gia cố kè mái đê hoặc mái đập với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.750.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục đào, đắp nạo vét công trình thủy lợi với giá trị hợp đồng tối thiểu 2.250.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH3: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên đáp ứng được 1 trong 3 hoặc 2 trong 3 tiêu chí nêu tại TH2 thì cần có thêm hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên đáp ứng các tiêu chí còn lại nêu tại TH2 thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát….;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi, đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 20CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 3
13-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa các hồ, đập chứa thuộc huyện Ba Vì (Hồ Bưởi, hồ Đồng Đầm, hồ Đình Thử, hồ Cẩm Quỳ, hồ Phú Lội, hồ Thó Bịn, hồ Canh Nhỉm), thành phố Hà Nội
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Viện kỹ thuật công trình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng MH. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 285.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ THÓ BỊN XÃ PHÚ SƠN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,864100m3
2Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,442m3
3Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V551,844m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,864100m3
5Vận chuyển đất , đất cấp II, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,876100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,559100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
8Mua đất đắp (loại đất đầm chặt k=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,518m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m3
10Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,706m3
11Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,796m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,307m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m2
14Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,228100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,143tấn
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V69,515m2
17Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,152100m2
18Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m2
19Mua cỏMô tả kỹ thuật theo chương V178,4m2
20Đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V24,759m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,857m3
22Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V10,613m3
23Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V93,4m3
24Thi công lớp lót cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
25Sơn bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4,813m2
26Sơn bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,813m2
27Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,292100m2
28vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m
30Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
31Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
33Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
34Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V209,556m3
35Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp I, cấp II cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m3
37Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m3
39Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,767m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,183m3
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
42Bê tông sàn trần, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749m3
43Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
44Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445m3
45Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,233m3
46Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,368m3
47Bê tông thân cống tròn, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,144m3
48Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
49Bê tông móng,bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,039m3
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
51Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m2
52Ván khuôn sàn, trần, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
53Ván khuôn giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
55Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
65Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,378m3
66Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
67Xây gạch bê tông không sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,729m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,523m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,494m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,017m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,729m2
73Cửa ra vào, cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
75Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
79Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
82Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,07m2
83Quét nhựa bitum nguội vào mặt ngoài bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
84Thi công khớp nối PVC loại O32Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
85Gia công kết cấu ống thép D400 dày 6 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
86Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm (tính VLP, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
87Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
88Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
91Lắp đặt van khóa, đường kính van 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Gia công lưới chắn rác,GMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
93Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,355m2
95Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,355m2
96Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
97Lắp cột thủy trí = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Thép hình U200x80x7,2x11, làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
99Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
101Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,074100m3
102Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
103Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
106Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,214m3
107Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,547m3
108Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
109Bê tông xà dầm, giàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
110Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
111Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
112Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
113Ván khuôn sàn, trần, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
114Ván khuôn giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
115Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
123Thi công khớp nối PVC loại O32Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
124Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
125Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,66m3
126Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,726m3
127Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,312m3
128Gia công thép khe van, khe lưới chắn rác (tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
129Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
130Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
131Lắp đặt khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,836m2
133Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
134Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
135Lắp đặt van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,017m2
137Gioăng cao su chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V4,186kg
138Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,623kg
139Chốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
141Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
143Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m3
144Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m3
145Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
146Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
147Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008100m3
148Mua đất đắp (hs 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,56m3
149Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,252100m2
150Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,784m3
151Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
152Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,915m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,75m2
154Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,305m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,301100m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435tấn
157Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,846m2
B NẠO VÉT HỒ THÓ BỊN
1Máy bơm nước diezel 30CvMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V77,704100m3
3Vận chuyển đất, cát (cự ly vận chuyển trung bình tạm tính 70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,704100m3/1km
4Đào xúc đất, đất cấp I (đào đất nạo vét từ phao thép lên ô tô vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,704100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V77,704100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V77,704100m3
C HỒ CANH NHỈM
1Phát quang mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V7,36100m2
2Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m3
3Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V126,58m3
4Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V394,72m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1100m3
8Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.362,649m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m3
10Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V141,45m3
11Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,86m3
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,65m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m2
14Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92tấn
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V110,61m2
17Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V9,75100m2
18Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m2
19Mua cỏMô tả kỹ thuật theo chương V464m2
20Đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V46,41m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,04m3
22Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m3
23Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V145,23m3
24Thi công lớp lót cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m3
25Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V31,88m2
26Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V31,88m2
27Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V8,615100m2
28vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
30Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
31Xúc phế thải lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
33Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m3
34Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,512100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m3
36Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,964m3
39Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,233m3
40Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,456m3
41Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,144m3
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
43Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749m3
44Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
45Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
46Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
47Bê tông móng,bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
49Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
50Ván khuôn sàn, trần, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
64Thi công khớp nối PVC loại O32Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
65Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,07m2
66Quét nhựa bitum nguội bề mặt ngoài cốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
67Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
68Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,02m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
75Cửa ra vào, cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
77Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
80Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
81Đổ bê tông, hoành triệt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
82Gia công kết cấu ống thép D400 dày 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
83Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm (tính VLP, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
84Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
85Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
88Lắp đặt van khóa, đường kính van 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Gia công thép luới chắn rác, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
90Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
91Thép hình V50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
92Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
94Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ(sơn màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
95Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
96Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
97Lắp cột thủy trí = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Thép hình U200x80x7,2x11, làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
100Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
101Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
102Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V326,06m3
103Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
104Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m3
105Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,046100m3
106Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,956m3
107Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,774m3
108Vữa xi măng cát, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,478m3
109Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,496m3
110Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,071m3
111Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097m3
112Bê tông xà dầm, giàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
113Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
114Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
115Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m2
116Ván khuôn sàn, trần, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
117Ván khuôn giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
118Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
124Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
125Thi công khớp nối PVC loại O32Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m
126Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
127Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,677m3
128Thi công lớp cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
129Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
130Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,308m3
131Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,013m3
132Mua máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay (36 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
134Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
135Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
136Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V9,11kg
137Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
138Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m3
139Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m3
140Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,413m3
141Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,779100m3
142Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; hs 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,501m3
143Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
144Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,917m3
145Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,872m3
146Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,318m3
147Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
150Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,865m2
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,343m2
152Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
153Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
157Đắp đất đê quây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,694100m3
158Đào phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,694100m3
159Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,694100m3
160San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,694100m3
161Mua đất đắp đêMô tả kỹ thuật theo chương V823,264m3
162Máy bơm nước diezel 20CvMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
163Lắp đặt máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Tháo dỡ máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D HỒ BƯỞI
1Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,921100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m3
3Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,03m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,921100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,498100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,798100m3
7Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V742,981m3
8Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V627,74m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,525100m3
10Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V251,1m3
11Bê tông móng, dầm chân mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,21m3
12Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,85m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78tấn
14Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,525100m2
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,027100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V347,18m2
17Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V58,9m2
18Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V58,9m2
19Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V25,321100m2
20Rải vải địa kỹ thuật lót máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,925100m2
21vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
23Phátquang thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,99100m2
24Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V438cây
25Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V438gốc cây
26Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8bụi
27Chở gốc và bụi cây bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
28Đắp đất đê quây thi công ( tương đương K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,873100m3
29Mua đất đăp đê (Hs 1,07)Mô tả kỹ thuật theo chương V521,411m3
30Đào phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,873100m3
31Vận chuyển đất thải phá đê quây trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,873100m3
32San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,873100m3
33Lắp đặt máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Tháo dỡ máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,17m3
36Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V217,96m3
37Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,22m3
38Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,22m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,33tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mặt cầu, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,301tấn
43Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,964100m2
44Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,933100m2
45Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,844100m2
46Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,521m3
49Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V147,4m2
51Đánh xờm bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V319,96m2
52Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V1.2061 lỗ khoan
53Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V59,94m2
54Gia công lan can (tính VLP), câu kiện 11,65mMô tả kỹ thuật theo chương V1,174tấn
55Ống thép d80 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
56Ống thép d60 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
57Thép tấm 40x40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
58Thép tấm 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
59Gia công lan can (tính VLP), câu kiện 5,0 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
60Ống thép d80 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
61Ống thép d60 dày 3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
62Thép tấm 40x40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
63Thép tấm 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
64Biển phản quang tròn D70cm (loại 115)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Cột thép D88.3 (TK cung cấp chiều dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
68Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
70Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
71Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
72Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,45m3
73Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m3
74Phá đá gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m3
75Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
76Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
77Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m3
78Vận chuyển đá đào trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m3
79Vận chuyển đá đào bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m3/1km
80Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m3/1km
81Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng 70% đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,504100m3
82Mua đất đắp K=0,95 (hs 1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V496,127m3
83Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
84Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,253100m3
85Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
86Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m3
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m3
88Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m3
89Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
90Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
93Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m3
94Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47m3
95Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
97Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
98Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
99Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
107Gia công thép luới chắn rác, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
108Thép hình V50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
109Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
111Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
112Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
113Bê tông móng, bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
114Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
115Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m2
116Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m2
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
119Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
121Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
122Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,77m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m2
127Cửa ra vào, cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
129Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
132Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
133Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,02m2
134Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
135Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
136Lắp cột thủy trí = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Thép hình U200x80x7,2x11, làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
139Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
140Gia công kết cấu ống thép D400 dày 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
141Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm (tính VLP, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m
142Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
143Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
144Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
145Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
146Lắp đặt van khóa, đường kính van 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HỒ CẨM QUỲ
1Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Đắp đất đê quây thi công (tận dụng phần đất đào mái HL, cự ly vận chuyển từ mái HL sang vị trí đắp đê quây, khoảng 300m )Mô tả kỹ thuật theo chương V29,221100m3
3Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V29,221100m3
4Vận chuyển đất thải đào phá đê quây, trong phạm vi 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,221100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V29,221100m3
6Lắp đặt máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Phát quang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,75100m2
9Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485100m3
10Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V436,506m3
11Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.098,699m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,485100m3
13Tận dụng đất đào mái hạ lưu vận chuyển 300m để đắp đê quây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,266100m3
14Trữ lượng đất đào móng còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,086100m3
15Đất tận dụng để đắp đập+rãnh thoát nước (70%KL )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86100m3
16Đất không tận dụng đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,226m3
17Vận chuyển đất đến vị trí đắp đê quây, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V312,66510m3/1km
18Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II (đất không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,226100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,392100m3
20Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.657,305m3
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,259100m2
22Mua cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,9m2
23Đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V134,098m3
24Xếp đá lăng trụ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V359,825m3
25Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V332,084m3
26Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V704,556m3
27Thi công lớp lót cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V144,126m3
28Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,39m3
29Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V356,41m3
30Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V133m3
31Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V85,93m3
32Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68tấn
35Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,183100m2
36Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,254100m2
37Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V395,42m2
39Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V11,875m2
40Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V11,875m2
41Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V33,695100m2
42Thi công lớp đá dăm lótMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
43Rải vải địa kỹ thuật mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V29,639100m2
44vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
45Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,511100m
46Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
47Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
49Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,091m3
50Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II (đất không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,405m3
53Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
54Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,943m3
55Bê tông sàn, trần, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411m3
56Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bậc lên xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,353m3
57Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
58Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m2
59Ván khuôn sàn, trần, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
66Gia công lưới chắn rác,GMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
67Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,355m2
69Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,355m2
70Thi công khớp nối PVC loại O32Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m
71Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,555m2
72Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,886m2
73Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
74Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
75Lắp cột thủy trí = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Thép hình U200x80x7,2x11, làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
77Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
79Phát quang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5100m2
80Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673100m3
81Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,011100m3
82Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,673100m3
83Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,347100m3
85Mua đất đắp K=0,9 (hs 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V447,4m3
86Thi công lớp đá dăm lótMô tả kỹ thuật theo chương V75,59m3
87Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V105,32m3
88Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V145,31m3
89Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
90Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m
91Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
92Thi công lớp lót cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
93Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
94Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363100m3
95Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,759100m3
96Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,363100m3
97Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,133100m3
99Mua đất đắp K=0,9 (hs 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V371,5m3
100Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,183m3
101Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,147m3
102Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,914m3
103Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m2
104Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,52100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,432tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,337tấn
107Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
108Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
109Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
110Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
111Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
113Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
114Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,281m3
115Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
116Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
117Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
118Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,78m2
119Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
120Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Vữa xi măng, cát vàng, M150 (mã vữa B2216)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
122Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
123Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
124Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
125Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cửa van bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
127Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
128BulongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Mua máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
131Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
F HỒ ĐỒNG ĐẦM
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,37100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V266,65m3
3Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V403,64m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,37100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,011100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93100m3
7Mua đất đắp K=0,95 (hs 1,13, tận dụng 70% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V878,887m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m3
9Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V221,72m3
10Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V83,37m3
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,43m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,73100m2
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m2
16Ván khuôn móng (chân khay HL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mái đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng dầm chân mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39tấn
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V232,09m2
20Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V17,37100m2
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,603100m2
22Mua cỏMô tả kỹ thuật theo chương V760,3m2
23Đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V76,03m3
24Cắt mạch bê tông mặt đường, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2510m
25Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V257,91m3
26Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V49,7m2
27Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V49,7m2
28Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V15,044100m2
29vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
30Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m
31Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,37100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II (đất không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m3
36Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
38Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,51m3
39Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,01m3
40Bê tông sàn, trần, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
41Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
42Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
43Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
45Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
46Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m2
47Ván khuôn sàn, trần, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
49Ván khuôn giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
51Thi công khớp nối PVC loại O32Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m
52Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
53Thi công lớp cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
54Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
55vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
63Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
64Thép hình, thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
65Lắp đặt van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
66Gia công thép khe van (tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
67Cung cấp thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
68Lắp đặt khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
69Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66kg
70Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,15m2
71Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
75Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
76Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
78Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
79Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
80Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
81Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
83Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
84Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
85Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
86Ván khuôn giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
87Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
94Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
95Thép hình, thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
96Lắp đặt van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
97Gia công thép khe van (tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
98Cung cấp thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
99Lắp đặt khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
100Gia công thép lưới chắn rác (tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
101Thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
102Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,94kg
103Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
104Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m3
106Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,819100m3
107Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m3
108Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,646100m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng 70% KL đào))Mô tả kỹ thuật theo chương V7,798100m3
110Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V240,45m3
111Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
112Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
113Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
114Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
115Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
116Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
117Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
120Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,779m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m2
122Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V102,594m3
123Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V193,029m3
124Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V208,28m3
125Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,972100m2
126Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,719100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,824tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V26,611tấn
129Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
130Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m
131Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
132Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
133Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,876m3
134Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
135Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,14m3
136Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
137Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
138Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m2
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
144Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
145Mua máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Đắp đất đê quây thi công K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05100m3
147Mua đất đắp (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V968,35m3
148Đào xúc đất, đất cấp II (phá đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05100m3
149Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,05100m3
150San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,05100m3
151Lắp đặt máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Tháo dỡ máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G HỒ ĐÌNH THỬ
1Phát quang thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,88100m2
2Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m3
3Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V127,97m3
4Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V561,8m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,069100m3
7Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,67100m3
8Mua đất đắp (loại đất đầm chặt k= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V383,871m3
9Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V229,55m3
10Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,79m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
13Ván khuôn rãnh TNMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m2
15Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m2
16Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát đổ tại chõ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37tấn
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V185,77m2
20Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V17,7100m2
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m2
22Mua cỏMô tả kỹ thuật theo chương V228m2
23Đắp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V22,78m3
24Thi công lớp đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3m3
25Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V37,59m2
26Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V37,59m2
27Rải vải địa kỹ thuật mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V15,287100m2
28vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m
30Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,29m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
33Vữa xi măng cát, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
34Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
35Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
36Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
37Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
39Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
40Ván khuôn giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
50Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
51Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
53Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
54Lắp đặt van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
55Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V9,44kg
56Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m3
58Đào xúc đất, đất cấp II (PHÁ đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m3
59Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m3
60San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m3
61Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
62Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V615,25m3
63Lắp đặt máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Tháo dỡ máy bơm dã chiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
66Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V142,97m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
68Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II (đất không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
70Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
73Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
74Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,902m3
75Bê tông sàn, trần, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
76Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
78Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
88Gia công lưới chắn rác,GMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
89Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
91Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
92Bê tông móng, bậc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
93Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
94Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
95Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m2
96Ván khuôn sàn, trần, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
97Ván khuôn giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
98Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
100Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
101Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,47m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m2
106Cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
107Cửa ra vào, cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
108Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
110Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,97m2
111Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
112Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
113Lắp cột thủy trí = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Thép hình U200x80x7,2x11, làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
116Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
117Gia công kết cấu ống thép D400 dày 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
118Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm (tính VLP, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m
119Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
120Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
121Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
122Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
123Lắp đặt van khóa, đường kính van 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,704100m3
125Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II (đất không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111100m3
126Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,667100m3
127Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,09m3
128Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,66100m2
129Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9m3
130Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,607100m2
131Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V117,84m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V642,74m2
133Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,57m3
134Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873tấn
136Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m2
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
138Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.712E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục Hồ chứa nước với giá trị tối thiểu ≥ 13.400.000.000 VNĐ.* TH1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VNĐ trong đó đủ có các hạng mục: cống tưới hoặc tiêu có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ; gia cố kè mái đê hoặc mái đập có giá trị tối thiểu 3.750.000.000 VNĐ; đào, đắp nạo vét công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 2.250.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH2: Nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có Hạng mục cống tưới hoặc tiêu với giá trị hợp đồng tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên có Hạng mục gia cố kè mái đê hoặc mái đập với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.750.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục đào, đắp nạo vét công trình thủy lợi với giá trị hợp đồng tối thiểu 2.250.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH3: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên đáp ứng được 1 trong 3 hoặc 2 trong 3 tiêu chí nêu tại TH2 thì cần có thêm hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên đáp ứng các tiêu chí còn lại nêu tại TH2 thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát….;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 4 ≥ 03 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi, đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 hoặc tương đương2
2 Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương1
3 Búa căn khí nén Hoạt động tốt2
4 Máy lu ≥ 10 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa ≥150 lít3
7 Máy hàn ≥ 23KW3
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
11 Ô tô tự đổ ≤ 7T3
12 Máy bơm nước 20CV hoặc tương đương3
13 Phao thép ≥ 60T2
14 Tàu kéo ≥ 75CV2
15 Cần cẩu ≥ 6T1
16 Vận thăng ≥ 0,8T1
17 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
18 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->