Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:45:00 đến ngày 2021-12-23 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,043,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.712E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục Hồ chứa nước với giá trị tối thiểu ≥ 13.400.000.000 VNĐ.* TH1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VNĐ trong đó đủ có các hạng mục: cống tưới hoặc tiêu có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ; gia cố kè mái đê hoặc mái đập có giá trị tối thiểu 3.750.000.000 VNĐ; đào, đắp nạo vét công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 2.250.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH2: Nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có Hạng mục cống tưới hoặc tiêu với giá trị hợp đồng tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên có Hạng mục gia cố kè mái đê hoặc mái đập với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.750.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục đào, đắp nạo vét công trình thủy lợi với giá trị hợp đồng tối thiểu 2.250.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH3: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên đáp ứng được 1 trong 3 hoặc 2 trong 3 tiêu chí nêu tại TH2 thì cần có thêm hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên đáp ứng các tiêu chí còn lại nêu tại TH2 thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát….;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi, đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hồ, đập chứa thuộc huyện Ba Vì (Hồ Bưởi, hồ Đồng Đầm, hồ Đình Thử, hồ Cẩm Quỳ, hồ Phú Lội, hồ Thó Bịn, hồ Canh Nhỉm), thành phố Hà Nội 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 285.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ THÓ BỊN XÃ PHÚ SƠN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,442 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,844 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp II, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt k=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,518 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,706 | m3 |
| 11 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,796 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,307 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,515 | m2 |
| 17 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,152 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m2 |
| 19 | Mua cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,759 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,857 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,613 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4 | m3 |
| 24 | Thi công lớp lót cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 25 | Sơn bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m2 |
| 26 | Sơn bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | 100m2 |
| 28 | vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 31 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,556 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cấp II cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m3 |
| 39 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,767 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn trần, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,233 | m3 |
| 46 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,368 | m3 |
| 47 | Bê tông thân cống tròn, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 49 | Bê tông móng,bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn, trần, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 65 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,378 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông không sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,729 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,523 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,494 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,017 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,729 | m2 |
| 73 | Cửa ra vào, cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 79 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum nguội vào mặt ngoài bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 84 | Thi công khớp nối PVC loại O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 85 | Gia công kết cấu ống thép D400 dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm (tính VLP, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 88 | Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 91 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Gia công lưới chắn rác,G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 93 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m2 |
| 95 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m2 |
| 96 | Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 97 | Lắp cột thủy trí = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Thép hình U200x80x7,2x11, làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 99 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 101 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | m3 |
| 107 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,547 | m3 |
| 108 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 110 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn sàn, trần, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 123 | Thi công khớp nối PVC loại O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 124 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 125 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 126 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,726 | m3 |
| 127 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,312 | m3 |
| 128 | Gia công thép khe van, khe lưới chắn rác (tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 129 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 130 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m2 |
| 133 | Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 134 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 135 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,017 | m2 |
| 137 | Gioăng cao su chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | kg |
| 138 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | kg |
| 139 | Chốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 143 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | 100m3 |
| 145 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | 100m3 |
| 148 | Mua đất đắp (hs 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,56 | m3 |
| 149 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,784 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 152 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,915 | m3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,75 | m2 |
| 154 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,305 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 157 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,846 | m2 |
| B | NẠO VÉT HỒ THÓ BỊN | |||
| 1 | Máy bơm nước diezel 30Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát (cự ly vận chuyển trung bình tạm tính 70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,704 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I (đào đất nạo vét từ phao thép lên ô tô vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,704 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,704 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,704 | 100m3 |
| C | HỒ CANH NHỈM | |||
| 1 | Phát quang mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,58 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362,649 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,45 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,86 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,61 | m2 |
| 17 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m2 |
| 19 | Mua cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m2 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,23 | m3 |
| 24 | Thi công lớp lót cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 25 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m2 |
| 26 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,615 | 100m2 |
| 28 | vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 31 | Xúc phế thải lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,233 | m3 |
| 40 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,456 | m3 |
| 41 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 47 | Bê tông móng,bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn sàn, trần, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 64 | Thi công khớp nối PVC loại O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 65 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 66 | Quét nhựa bitum nguội bề mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 67 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 75 | Cửa ra vào, cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 80 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông, hoành triệt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 82 | Gia công kết cấu ống thép D400 dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm (tính VLP, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 85 | Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 88 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Gia công thép luới chắn rác, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 90 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 91 | Thép hình V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 92 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ(sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 95 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 96 | Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 97 | Lắp cột thủy trí = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Thép hình U200x80x7,2x11, làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 100 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 101 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 102 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,06 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | 100m3 |
| 106 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,956 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,774 | m3 |
| 108 | Vữa xi măng cát, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,478 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,496 | m3 |
| 110 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,071 | m3 |
| 111 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 113 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn sàn, trần, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 125 | Thi công khớp nối PVC loại O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m |
| 126 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 127 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | m3 |
| 128 | Thi công lớp cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 129 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 130 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,308 | m3 |
| 131 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,013 | m3 |
| 132 | Mua máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay (36 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 134 | Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 135 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 136 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | kg |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 138 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 140 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,413 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | 100m3 |
| 142 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; hs 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,501 | m3 |
| 143 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,917 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,872 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 150 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,343 | m2 |
| 152 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 157 | Đắp đất đê quây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | 100m3 |
| 158 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | 100m3 |
| 160 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | 100m3 |
| 161 | Mua đất đắp đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,264 | m3 |
| 162 | Máy bơm nước diezel 20Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 163 | Lắp đặt máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Tháo dỡ máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HỒ BƯỞI | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,921 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,921 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,798 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,981 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,74 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, dầm chân mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,21 | m3 |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,85 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,18 | m2 |
| 17 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 18 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 19 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,321 | 100m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | 100m2 |
| 21 | vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 23 | Phátquang thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 100m2 |
| 24 | Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cây |
| 25 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | gốc cây |
| 26 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bụi |
| 27 | Chở gốc và bụi cây bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 28 | Đắp đất đê quây thi công ( tương đương K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đăp đê (Hs 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,411 | m3 |
| 30 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thải phá đê quây trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,17 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,96 | m3 |
| 37 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,22 | m3 |
| 38 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,521 | m3 |
| 49 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | m2 |
| 51 | Đánh xờm bề mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,96 | m2 |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 54 | Gia công lan can (tính VLP), câu kiện 11,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 55 | Ống thép d80 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 56 | Ống thép d60 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 57 | Thép tấm 40x40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 58 | Thép tấm 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 59 | Gia công lan can (tính VLP), câu kiện 5,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 60 | Ống thép d80 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 61 | Ống thép d60 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 62 | Thép tấm 40x40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 63 | Thép tấm 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 64 | Biển phản quang tròn D70cm (loại 115) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cột thép D88.3 (TK cung cấp chiều dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 70 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 71 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 72 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,45 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m3 |
| 74 | Phá đá gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 77 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đá đào trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá đào bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3/1km |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng 70% đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | 100m3 |
| 82 | Mua đất đắp K=0,95 (hs 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,127 | m3 |
| 83 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 90 | Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 94 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 95 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 97 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 98 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 107 | Gia công thép luới chắn rác, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 108 | Thép hình V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 109 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 111 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 112 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 114 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 122 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,77 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m2 |
| 127 | Cửa ra vào, cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 129 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 132 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 133 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m2 |
| 134 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 135 | Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 136 | Lắp cột thủy trí = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Thép hình U200x80x7,2x11, làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 139 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 140 | Gia công kết cấu ống thép D400 dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 141 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm (tính VLP, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 142 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 143 | Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 146 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HỒ CẨM QUỲ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đắp đất đê quây thi công (tận dụng phần đất đào mái HL, cự ly vận chuyển từ mái HL sang vị trí đắp đê quây, khoảng 300m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,221 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đào phá đê quây, trong phạm vi 6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,221 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,221 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phát quang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | 100m3 |
| 10 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,506 | m3 |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.098,699 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | 100m3 |
| 13 | Tận dụng đất đào mái hạ lưu vận chuyển 300m để đắp đê quây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,266 | 100m3 |
| 14 | Trữ lượng đất đào móng còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,086 | 100m3 |
| 15 | Đất tận dụng để đắp đập+rãnh thoát nước (70%KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 100m3 |
| 16 | Đất không tận dụng đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp đê quây, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,665 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II (đất không tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,392 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,305 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,259 | 100m2 |
| 22 | Mua cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,9 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,098 | m3 |
| 24 | Xếp đá lăng trụ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,825 | m3 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,084 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,556 | m3 |
| 27 | Thi công lớp lót cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,126 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,39 | m3 |
| 29 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,41 | m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m3 |
| 31 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,93 | m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | tấn |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,254 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,42 | m2 |
| 39 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 40 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 41 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,695 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,639 | 100m2 |
| 44 | vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,511 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 47 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 49 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,091 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II (đất không tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 54 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,943 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn, trần, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bậc lên xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,353 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn, trần, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 66 | Gia công lưới chắn rác,G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 67 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m2 |
| 69 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m2 |
| 70 | Thi công khớp nối PVC loại O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,886 | m2 |
| 73 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 75 | Lắp cột thủy trí = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Thép hình U200x80x7,2x11, làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 79 | Phát quang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m2 |
| 80 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100m3 |
| 81 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | 100m3 |
| 85 | Mua đất đắp K=0,9 (hs 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,4 | m3 |
| 86 | Thi công lớp đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,59 | m3 |
| 87 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,32 | m3 |
| 88 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,31 | m3 |
| 89 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m |
| 91 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 92 | Thi công lớp lót cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 93 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m3 |
| 95 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | 100m3 |
| 99 | Mua đất đắp K=0,9 (hs 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,5 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,183 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,147 | m3 |
| 102 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,914 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,337 | tấn |
| 107 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 109 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 111 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 113 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 120 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Vữa xi măng, cát vàng, M150 (mã vữa B2216) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 122 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 123 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 124 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cửa van bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 127 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 128 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Mua máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 131 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| F | HỒ ĐỒNG ĐẦM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,65 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K=0,95 (hs 1,13, tận dụng 70% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,887 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,72 | m3 |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,37 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng (chân khay HL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mái đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng dầm chân mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,09 | m2 |
| 20 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | 100m2 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,603 | 100m2 |
| 22 | Mua cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,3 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,03 | m3 |
| 24 | Cắt mạch bê tông mặt đường, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 10m |
| 25 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,91 | m3 |
| 26 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m2 |
| 27 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m2 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,044 | 100m2 |
| 29 | vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II (đất không tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m3 |
| 36 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m3 |
| 39 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,01 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn, trần, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn, trần, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 51 | Thi công khớp nối PVC loại O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m |
| 52 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 53 | Thi công lớp cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 55 | vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 63 | Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 64 | Thép hình, thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 65 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 66 | Gia công thép khe van (tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 68 | Lắp đặt khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 69 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | kg |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | m2 |
| 71 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 76 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 79 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 80 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 94 | Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 95 | Thép hình, thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 96 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 97 | Gia công thép khe van (tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 98 | Cung cấp thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 99 | Lắp đặt khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 100 | Gia công thép lưới chắn rác (tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 101 | Thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 102 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | kg |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 104 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m3 |
| 106 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng 70% KL đào)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | 100m3 |
| 110 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,45 | m3 |
| 111 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 113 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 114 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 115 | Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 120 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m2 |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,594 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,029 | m3 |
| 124 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,28 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,719 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,824 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,611 | tấn |
| 129 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m |
| 131 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 132 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 133 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 134 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 135 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 145 | Mua máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 146 | Đắp đất đê quây thi công K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | 100m3 |
| 147 | Mua đất đắp (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,35 | m3 |
| 148 | Đào xúc đất, đất cấp II (phá đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | 100m3 |
| 150 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | 100m3 |
| 151 | Lắp đặt máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HỒ ĐÌNH THỬ | |||
| 1 | Phát quang thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,97 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt k= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,871 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,55 | m3 |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát đổ tại chõ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,77 | m2 |
| 20 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | 100m2 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 22 | Mua cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | m3 |
| 25 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,59 | m2 |
| 26 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ- sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,59 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,287 | 100m2 |
| 28 | vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| 30 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,29 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 33 | Vữa xi măng cát, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 35 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 51 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Gia công thép cửa van phẳng (vd DG5481, tính VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 53 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 54 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 55 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất, đất cấp II (PHÁ đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m3 |
| 61 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 62 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,25 | m3 |
| 63 | Lắp đặt máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ máy bơm dã chiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đào xúc đất, đất cấp I (bóc PH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,97 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II (đất không tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 70 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 74 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,902 | m3 |
| 75 | Bê tông sàn, trần, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 76 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, trần, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 88 | Gia công lưới chắn rác,G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 89 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 91 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, bậc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 93 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn sàn, trần, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 101 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m2 |
| 106 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 107 | Cửa ra vào, cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 108 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,97 | m2 |
| 111 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 112 | Bê tông cột thủy chí , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 113 | Lắp cột thủy trí = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Thép hình U200x80x7,2x11, làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 116 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 117 | Gia công kết cấu ống thép D400 dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 118 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm (tính VLP, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 119 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 120 | Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 121 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện khung đỡ và thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 123 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II (đất không tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m3 |
| 127 | Mua đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,09 | m3 |
| 128 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m2 |
| 131 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,84 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,74 | m2 |
| 133 | Bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | m3 |
| 134 | Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | tấn |
| 136 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 138 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.712E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục Hồ chứa nước với giá trị tối thiểu ≥ 13.400.000.000 VNĐ.* TH1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VNĐ trong đó đủ có các hạng mục: cống tưới hoặc tiêu có giá trị tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ; gia cố kè mái đê hoặc mái đập có giá trị tối thiểu 3.750.000.000 VNĐ; đào, đắp nạo vét công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 2.250.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH2: Nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có Hạng mục cống tưới hoặc tiêu với giá trị hợp đồng tối thiểu 7.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên có Hạng mục gia cố kè mái đê hoặc mái đập với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.750.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục đào, đắp nạo vét công trình thủy lợi với giá trị hợp đồng tối thiểu 2.250.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH3: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp III trở lên đáp ứng được 1 trong 3 hoặc 2 trong 3 tiêu chí nêu tại TH2 thì cần có thêm hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên đáp ứng các tiêu chí còn lại nêu tại TH2 thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát….;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 4 | ≥ 03 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi, đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình thuộc lĩnh vực thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 3 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≤ 7T | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | 20CV hoặc tương đương | 3 |
| 13 | Phao thép | ≥ 60T | 2 |
| 14 | Tàu kéo | ≥ 75CV | 2 |
| 15 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 16 | Vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi