Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211014-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211111512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn vốn cấp bù thủy lợi phí và hỗ trợ phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:45:00 đến ngày 2021-12-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,314,470,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.971706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94341E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.129.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.258.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng .- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng .- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự(Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp tuyến mương xóm La Cút, Đồng Tiến xã La Bằng huyện Đại Từ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn vốn cấp bù thủy lợi phí và hỗ trợ phát triển đất trồng lúa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại Dương Thanh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 1, Thị trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH T1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V47,601m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V66,588m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,882m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,112m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10,005100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,155100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,201tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,186tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,241tấn
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,907m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V15,774m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V481 cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,125m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,814m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,825m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,55m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,452100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,032100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,263tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,103tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5cấu kiện
22Đào kênh mương, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,228100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,167100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V207,474m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,924100m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V15,043m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V15,043m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,15100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH T2, ĐOẠN 1 COC 1 - 21
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V36,026m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V44,924m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,593m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,212m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,009100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,082100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,148tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,12tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,626m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V11,939m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V301 cấu kiện
12Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V15,746m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,528m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,67m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,675m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,45m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,287100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,029100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,195tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,076tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5cấu kiện
22Đào kênh mương, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,183100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,143100m3
24Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,04m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V85,902m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V87,942m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V87,942m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,879100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V123,017m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,959100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH T2, ĐOẠN 1 COC 21 - 58
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V33,267m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V36,274m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,48m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V23,272m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,663100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,515100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,12tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,312tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,599m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,646m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V488cấu kiện
12Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10,03m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V12,9m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10,776m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,992m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,62m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,08m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,547100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,068100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,421tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,183tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V12cấu kiện
23Đào kênh mương, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,346100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,251100m3
25Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,5310m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V15,498m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V76,606m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,921100m3
29Đào kênh mương, chiều rộng  Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,041100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,143100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.971706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94341E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.129.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.258.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng .- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng .- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự(Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
5 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,40 m31
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 5T1
8 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 Kw1
9 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
10 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->